1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2020-01-02 (35) Bo tieu chi6372

5 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường trục chính từ trung tâm xã đến đường huyện và đường liên xã Tỷ lệ km đảm bảo mặt đường nhựa rộng 9m; có lề đường hoặc vỉa hè ở ku rung tâm, khu dân cư rộng 1,5m; có rãnh thoát nư

Trang 1

GIAI DOAN 2020 - 2025

(Kèm theo Quyết định số: 3376 /QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND thành phố)

Đơn vị chủ trì

hướng dẫn, theo

dõi, đánh giá, thẩm định

I | Lĩnh vực Hạ tầng kinh tế - xã hội

1 Giao thông

1.1 Đường trục chính từ trung tâm xã đến đường huyện và đường liên xã

Tỷ lệ km đảm bảo mặt đường nhựa rộng

9m; có lề đường hoặc vỉa hè (ở ku rung

tâm, khu dân cư) rộng 1,5m; có rãnh thoát nước, điện chiếu sáng ở khu dân cư, biên

báo chỉ dẫn giao thông và ghỉ số nhà

> 80%

Tỷ lệ km được trồng cây bóng mát hoặc

trồng hoa, cây cảnh phù hợp

100%

1.2 Đường trục chính từ trung tâm xã đến

trung tâm các thôn và đường liên thôn

Tỷ lệ km đảm bảo mặt đường nhựa rộng

7m; có lề đường hode via hé (6 khu trung

tâm, khu dân cư) rộng 1,5m; có rãnh thoát nước, điện chiếu sáng ở khu dân cư, biển

báo chỉ dẫn giao thông và ghỉ số nhà

> 80%

Tỷ lệ km được trồng cây bóng mát hoặc

trồng hoa, cây cảnh phù hợp

100% Sở Giao thông vận tải

1.3 Đường trục thôn

Tỷ lệ km đảm bảo mặt đường nhựa hoặc

bê tông rộng 5,5m; có rãnh thoát nước và

điện chiếu sáng ở khu dân cư, biển báo chỉ dẫn giao thông và ghi số nhà

>70%

Tỷ lệ km được trồng cây bóng mát hoặc

trồng hoa, cây cảnh phù hợp

100%

1.4 Đường ngõ xóm

Tỷ lệ tuyến đường được nhựa hoặc bê

Tỷ lệ km có rãnh thoát nước và điện chiếu

sáng, biển báo chỉ dẫn giao thông và ghỉ

sô nhà

> 50%

1.5 Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng

được bê tông hóa

100%

Thủy lợi Hệ thống công trình thủy lợi được duy tu,

bảo trì thường xuyên, đảm bảo hiệu quả

sử dụng

Đạt

và Phát triển nông thôn

Trang 2

Đơn vị chủ trì

hướng dẫn, theo

dõi, đánh giá, thấm định

Điện

3.1 Tỷ lệ điện đáp ứng nhu cầu cho cụm

công nghiệp; khu làng nghề, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản tập trung theo quy

hoạch được duyệt

> 85%

Sở Công Thương

3.2 Hệ thống điện được duy tu, bảo trì

thường xuyên đảm bảo nguôn điện cung cấp và an toàn hành lang lưới điện

Đạt

Trường học

Trường học các cấp (mâm non, tiểu học,

Trung học cơ sở) được công nhận đạt

chuẩn quốc gia

Đạt Sở Giáo dục và

Đào tạo

5.1 Nhà văn hóa — khu thể thao xã

- Được duy tu, bảo trì thường xuyên; trồng cây bóng mát kết hợp trồng hoa hoặc cây trồng khác phù hợp với cảnh quan, đảm

bảo hài hòa, sạch đẹp

- Có các trang thiết bị, dụng cụ thể dục, thể

thao; mở rộng thêm diện tích và xây dựng thành công viên

Đạt

Cơ sở vật

chât văn hóa 5.2 Nhà văn hóa - Khu thê thao thôn

- Hội trường Nhà văn hóa có đủ các trang thiết bị theo quy định

- Sân thể thao: có các dựng cụ, thiết bị thể

dục thể thao cho nhân dân

- Trồng bổ sung cây bóng mát hoặc trồng hoa trong khu vực nhà văn hóa-khu thê

thao, mở rộng diện tích tạo nơi vui chơi cho

nhân dân

Đạt

Sở Văn hóa và

Thê thao

6.1 Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt chuân theo quy

Nhà ở 6.2 Tỷ lệ hộ có nhà ở và công trình phụ

trợ sân, vườn, tường bao (hàng rào), công

đảm bảo gọn gàng, sạch, đẹp

> 70% Sở Xây dựng

Lĩnh vực Phá t triển kinh tế nông thôn, nâng cao đời sống nhân dân

kết làm ăn có hiệu quả Đạt

Sản xuất 7.2 Có vùng sản xuất hàng hóa tập trung đối với các sản phẩm chủ lực của xã, đảm

bảo chất lượng, an toàn thực phẩm, kinh

doanh hiệu quả, thích ứng với biến đổi

khí hậu

Đạt

Sở Nông nghiệp

và Phát triển

nông thôn

8.1 Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên trên tổng dân số trong độ tuôi lao động có khả năng tham gia lao động

>95% Sở Lao động -

Thương bỉnh và

8.2 Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo >65% Xã hội

Trang 3

thâm định

Thu nhập

Thu nhập bình quân đầu người (riệu đông/năm); cao hơn 1,5 lần trở lên so với thời điểm được công nhận xã đạt chuẩn

nông thôn mới

Đạt Cục Thống kê

thành phố

10 Hộ nghèo

Không có hộ nghèo (rừ các trường hợp thuộc diện bảo trợ xã hội theo quy định hoặc tai nạn rủi ro bắt khả kháng hoặc

do bệnh hiểm nghèo)

Đạt

Sở Lao động -

Thương binh và

Xã hội

Lĩnh vực Giáo dục - Y tế - Văn hóa

11 Giáo dục

11.1 Tỷ lệ huy động trẻ đi học mẫu giáo > 90%

11.2 Tỷ lệ trẻ em 6 tuổi vào học lớp một 100%

11.3 Tỷ lệ trẻ em II tuổi hoàn thành chương trình giáo dục tiêu học > 95%; số trẻ em còn lại đều đang học các lớp tiểu

học

Đạt Sở Giáo dục và

Đào tạo

11.4 Ty lệ thanh niên, thiếu niên trong

độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương trình giáo dục phổ thông hoặc giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông hoặc giáo dục nghề nghiệp

>95%

12 - Ytế

12.1, Tram y tế xã có đủ điều kiện khám,

12.2 Dân số thường trú trên địa bàn xã

được quản lý, theo dõi sức khỏe đạt từ

90% trở lên

Đạt

12.3 Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm

y te

= 95% Sở Y tế

12.4 Thực hiện hiệu quả công tác kiểm

soát các bệnh truyền nhiễm và bệnh gây

dịch Không để xảy ra tình trạng ngộ độc thực phẩm đông người

Đạt

13 Văn hóa 13.1 Có mô hình hoạt động văn hóa, thê

thao tiêu biểu, thu hút từ 60% trở lên số

người dân thường trú trên địa bàn xã tham gia

Đạt

Sở Văn hóa và

13.2 Mỗi thôn có ít nhất 01 đội hoặc 01

câu lạc bộ văn hóa - văn nghệ hoạt động thường xuyên, hiệu quả

Đạt

Trang 4

Đơn vị chủ trì

hướng dẫn, theo

dõi, đánh giá,

thẩm định

Lĩnh vực Môi trường

14 Môi trường

14.1 Tỷ lệ hộ dân được sử dụng nước

Sở Nông nghiệp

và Phát triển nông thôn

14.2 Hàng tháng tô chức đọn đẹp vệ sinh chung toàn xã: quét dọn đường giao thông, nơi công cộng; cắt tỉa cây xanh, cắt cỏ dại ven đường và nơi công cộng;

vớt rác, khơi thông rãnh thoát nước, kênh, mương

Đạt

14.3 Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom và

xử lý theo đúng quy định đạt từ 90% trở

lên; tỷ lệ rác thải sinh hoạt được phân loại,

áp dụng biện pháp xử lý phù hợp đạt từ 50% trở lên

Đạt

14.4 Cải tạo chỉnh trang bãi rác của địa phương đảm bảo cho việc xử lý rác hợp

vệ sinh

Đạt

14.5 có mô hình bảo vệ môi trường (hợp tác xã, tổ hợp tác, t 6, đội, nhóm tham gia

thực hiện thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn, vệ sinh đường làng ngõ xóm và

các khu vực công cộng; câu lạc bộ, đội tuyên truyền về bảo vệ môi trường) hoạt

động thường xuyên, hiệu quả thu hút được sự tham gia của cộng đông

Đạt

14.6 Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồng trại

chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường >90%

Sở Tài nguyên và Môi trường

14.7 Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thực › hiện xử lý rác thải, nước

thải đạt tiêu chuẩn và đảm bảo bền vững

100%

Lĩnh vực Quốc phòng - An nỉnh trật tự - Hành chính công

15 Quốc phòng

Xây dựng và nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của lực lượng dân quân

Hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng

Đạt Bộ Chỉ huy quân

sự thành phố

16 An ninh, trật

tự xã hội

16.1 Trong 03 năm liên tục trước năm

xét, công nhận xã nông thôn mới kiểu

mẫu, trên địa bàn xã: không có khiếu kiện

đông người trái pháp luật; không có công

dân thường trú ở xã phạm tội; tỆ nạn xã

hội được kiềm chế, giảm;

Đạt

Công an thành phố

16.2 Có bố trí công an chính quy đảm nhiệm chức danh công an xã

Trang 5

17.1 Công khai minh bạch đây đủ các thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân đảm Văn phòng Ủy bảo có hiệu quả; có mô hình điển hình về | Đạt ban nhân dân cải cách thủ tục hành chính hoạt động có thành phố

17 Hành chính | hiệu quả

công 17.2 Thực hiện tốt các quy định về dân

chủ cơ sở Cán bộ, công chức xã chấp

hành nghiêm các quy định của pháp luật | Đạt Sở Nội vụ

và nâng cao đạo đức công vụ trong thực

hiện nhiệm vụ

Ngày đăng: 01/05/2022, 19:16

w