1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

baixardoc.com-catalog-vietgen-2013

10 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Catalog Vietgen 2013 catalogue 2013 SẢN PHẨM và D ỊC H V Ụ MÁY PHÁT ĐIỆN S Á N G M Ã I Á N H Ð È N MỤC LỤC NỘI DUNGTRANG 01 03 09 10 11 12 16 18 20 22 23 25 GIỚI THIỆU CHUNG MÁY PHÁT ÐIỆN 3 PHA MÁY PH[.]

Trang 1

catalogue 2013

MÁY PHÁT ĐIỆN

S Á N G M Ã I Á N H Ð È N

Trang 2

MỤC LỤC

NỘI DUNG

TRANG

01

03

09

10

11

12

16

18

20

22

23

25

GIỚI THIỆU CHUNG

MÁY PHÁT ÐIỆN 3 PHA

MÁY PHÁT ÐIỆN 1 PHA

ÐẦU PHÁT ÐIỆN

BỘ ÐIỀU KHIỂN

VIETGEN SUPER

MÁY PHÁT ÐIỆN DC

TỦ CHUYỂN MẠCH TỰ ÐỘNG - ATS

GIẢI PHÁP HÒA ÐỒNG BỘ

PHỤ KIỆN MÁY PHÁT ÐIỆN

VIETGEN24H

TƯ VẤN KĨ THUẬT

M á y P h á t Ð i ệ n C ô n g N g h i ệ p

M á y P h á t Ð i ệ n D â n D ụ n g

P h ụ K i ệ n M á y P h á t Ð i ệ n

T ư V ấ n K ĩ T h u ậ t

S ử a C h ữ a M á y P h á t Ð i ệ n

Trang 3

Sản xuất và kinh doanh các giải pháp cho nguồn điện dự phòng,

nguồn điện không tập trung và nguồn năng lượng tái tạo,…Khởi

điểm từ một nhóm kỹ sư đã mày mò tìm hiểu và chế tạo thành công

máy phát điện từ nhiều nguồn vật tư khác nhau Ðây chính là tiền

thân của máy phát điện thương hiệu Vietgen, một trong những sản

phẩm chiến lược của chúng tôi.

Là công ty cổ phẩn đầu tiên của ngành máy phát điện vào năm

2001, niêm yết cổ phiếu (DZM) trên thị trường chứng khoán Việt

Nam Trải qua mười lăm năm, DzimA không ngừng lớn mạnh xuất

hiện phổ biến trên toàn lãnh thổ Việt Nam, vươn mình ra thế giới

Công ty hiện có hai nhà máy sản xuất lớn tại Bình Dương và Dăk

Nông, với các văn phòng đại diện ở khắp cả nước như: Hà Nội, Ðà

Nẵng, Hồ Chí Minh, mở rộng các nước lân cận: Campuchia,

Singapore và đang tiếp tục xúc tiến mở rộng qua các nước khác trên

thế giới.

Tổ máy phát điện Vietgen được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc

tế về máy phát điện công nghiệp, máy phát điện dân dụng, máy

phát điện viễn thông Tất cả các sản phẩm đều được kiểm định chất

lượng trước khi xuất xưởng theo hệ thống quản lý chất lượng ISO

9001 : 2008 Cùng với việc phát triển sản phẩm Vietgen còn là

thương hiệu dẫn đầu trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ bảo trì, sửa

chữa hệ thống điện dự phòng với dịch vụ Vietgen24h - sửa chữa

máy phát nhanh bất ngờ.

DZIMA

Phương châm “ Mỗi ngày một hoàn hảo ” chúng tôi liên tục cải tiến các sản phẩm

và dịch vụ của mình đón đầu các nhu cầu của khách hàng không chỉ ở thị trường trong nước mà cả nước ngoài.

VIETGEN

Trang 4

HOẠT ÐỘNG, SINH HOẠT

THÀNH TỰU

Cúp vàng doanh nghiệp hội nhập và phát triển 2012

Top 20 sản phẩm và dịch vụ Việt Nam được tin dùng năm 2011

Top 100 sản phẩm vàng

Trang 5

CÁCH ÐẶT TÊN MODEL

Vietgen

Model máy phát điện

Công suất Loại vỏ cách âm Loại động cơ Loại đầu phát

VG12.5FLS1

VG12.5FLS1

Số pha *

LOẠI ÐẦU PHÁT

P

F

K

LOẠI ÐỘNG CƠ

GIỚI THIỆU CHUNG

01

Trang 6

LỰA CHỌN CÔNG SUẤT

0 50 100 500 1000 2000 3000

7 ~ 2270

30 ~ 500

200 ~ 650

20 ~ 300

2.5 ~ 10

5.5 ~ 11

5.5 ~ 15

FIAT POWERTRAIN TECHNOLOGIES

GIỚI THIỆU CHUNG 02

60

40

100 120

(dBA)

Máy phát điện

Vietgen Super

ÐỘ ỒN

Thư viện Rừng Văn phòng Xe tải Máy bay

Máy phát điện

Công Nghiệp Máy phát điện Container

Trang 7

MÁY PHÁT ĐIỆN 3 PHA

Trang 8

Thương hiệu chuyên về động cơ Perkins được bắt đầu từ Công ty TNHH Perkins được thành lập vào năm 1932 Với hơn 80 năm liên tục sáng tạo, động cơ Perkins không chỉ được mở rộng phạm vi công suất mà còn thiết kế, chế tạo, sản xuất và cung cấp hàng ngàn động cơ với các đặc điểm kỹ thuật khác nhau bao gồm cả động cơ diesel và gas để phục vụ cho hơn

5000 ứng dụng khác nhau Hiên nay, các cơ sở sản xuất của Perkins đã có mặt tại Anh, Mỹ, Brazil, Trung Quốc và Ấn Ðộ Ðồng thời Perkin cũng đã phát triển một mạng lưới trung tâm hỗ trợ sản phẩm toàn cầu với hơn 4000 đại lý phân phối động cơ, linh kiện động cơ và trung tâm dịch vụ trên toàn thế giới

M: điều tốc cơ khí, E: điều tốc điện tử, ECU: phun dầu điện tử

Do chính sách phát triển sản phẩm, các thông số kỹ thuật có thể thay đỏi không được báo trước

VG20FPM 20 22 5.3 4.0 2.0x1.8x1.2 1000 404A-22G M 4L 2.2

VG30FPM 30 33 7.1 5.4 2.0x1.8x1.2 1200 1103A-33G M 3L 3.3

VG45 FPM 45 50 9.3 7.1 2.5x1.9x1.3 1300 1103A -33TG1 M 3L 3.3

VG60FPM 60 66 13.7 10.2 2.5x1.9x1.3 1400 1103A -33TG2 M 3L 3.3

VG80FPM 80 88 1104A

-44TG2 M 4L 4.4 18.7 15.0 3.0x1.0x1.5 1600

VG100FPM 100 110 22.6 17.1 3.0x1.0x1.5 1800 44TAG21104C - E 4L 4.4

VG130FPM 135 150 31.5 24.1 3.0x1.0x1.5 1900 1006TAG E 6L 5.9

VG150FPM 150 165 35.0 27.0 3.0x1.0x1.5 2000 1006TAG2 E 6L 5.9

VG200FPM 200 220 39.8 30.7 3.5x1.2x1.7 2400 1106A -70TAG4 M 6L 7.0

VG250FPM 250 275 E87TAG6 ECU1306A

-ECU

6L 8.7 44.5 34.6 4.0x1.3x1.9 2800

VG300FPM 300 330 58.3 45.3 4.0x1.3x1.9 3000 E93TAG51606A - 6L 9.3

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

Tiêu Hao Nhiên Liệu Kích Thước & Trọng Lượng Model Công Suất Công Suất Hệ Số

Liên Tục

(kVA)

Ðặc Tính Ðộng Cơ

Model

Dung Tích

Xi - Lanh (L)

Ðộ Ồn

(dBA)

100 %

(M)

Trọng Lượng (Kg)

1500rpm 220/380V 3 pha 50Hz

MÁY PHÁT ÐIỆN 3 PHA

03

Trang 9

VG350FPM 350 375 E13TAG22206A - ECU

ECU

ECU

ECU

ECU

ECU

6L 13.0 69.8 53.1 4.5x1.4x2.1 3600

VG400FPM 400 440

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

2206C -E13TAG3 6L 13.0 79.4 64.8 5.0x1.8x2.3 4000

VG450FPM 450 495 96.0 70.8 5.0x1.8x2.3 4200 E15TAG12506C - 6L 15.0

VG500FPM 500 550 103.7 79.3 5.0x1.8x2.3 4300 E15TAG22506C - 6L 15.0

VG610FPM 610 671 123.0 90.0 5.0x1.8x2.3 4800 E18TAG1A2806A- 6L 18.0

VG670FPM 670 737 132.0 97.0 5.0x1.8x2.3 5000 E18TAG2A2806A- 6L 18.0

VG720FPM 720 792 157.0 121.0 5.5x2.0x2.5 6000 23TAG2A 4006 - E 6L 23.0

VG800FPM 800 880 171.0 129.0 5.5x2.0x2.5 6100 23TAG3A4006- E 6L 23.0

VG910FPM 910 1001 195.0 143.0 6.0x2.5x3.3 9900 4008TAG1A E 8L 30.5

VG1030FPM 1030 1133 221 159 6.0x2.5x3.3 10200 4008TAG2A E 8L 30.5

VG1270FPM 1266 1399 259 196 6.0x2.5x3.5 11500 46TWG2A 4012- E 12V 45.8

VG1380FPM 1380 1518 266 200 6.0x2.5x3.5 12000 46TWG3A 4012- E 12V 45.8

VG1500FPM 1500 1650 297 234 7.0x2.5x3.5 13000 46TAG2A 4012- E 12V 45.8

VG1710FPM 1712 1883 370 275 7.0x2.5x3.5 13500 46TAG3A 4012- E 12V 45.8

VG1800FPM 1800 1980 355 275 9.0x2.5x3.6 - 4016TAG1A E 16V 61.1

VG2030FPM 2071 2277 417 303 9.0x2.5x3.6 - 4016TAG2A E 16V 61.1

VG2270FPM 2270 2497 - - 9.0x2.5x3.6 - 61TRG34016 - E 16V 61.1

75 ± 2

75 ± 2

75 ± 2

75 ± 2

75 ± 2

75 ± 2

75 ± 2

75 ± 2

Tiêu Hao Nhiên Liệu Kích Thước & Trọng Lượng Model Công Suất Công Suất Hệ Số

Liên Tục

(kVA)

Ðặc Tính Ðộng Cơ

Model

Dung Tích

Xi - Lanh (L)

Ðộ Ồn

(dBA)

100 %

(m)

Trọng Lượng (kg)

1500rpm 220/380V 3 pha 50Hz

MÁY PHÁT ÐIỆN 3 PHA 04

Trang 10

VG20FSS 20 22 0.8

0.8 0.8 0.8

0.8

0.8

0.8 0.8

0.8

0.8

0.8

6.0 4.5 2.5x0.9x1.3 1200

VG30FSS 30 33 8.1 6.1 2.5x0.9x1.3 1300 WP3.9D33E2 M 4L 3.9

VG40FSM 42 47 11.1 8.3 2.5x0.9x1.3 1400 WP4.3D38E2 M 4L 4.3

VG50FSM 50 55 13.2 9.9 3.0x1.0x1.5 1600 W4.1D50E2 M 4L 4.1 VG60FSM 60 66 13.6 10.2 3.0x1.0x1.5 2000 WP4D66E200 M 4L 4.5

VG100FSM 104 116 23.1 17.3 3.5x1.2x1.7 2100 WP4D100E200 4L 4.5

VG130FSM 130 143 28.6 21.45 3.5x1.2x1.7 2200 WP6D132E200 6.75 VG150FSM 150 165 WP6D152E200 6L

6L

6L 6L

6.75 32.9 24.7 3.5x1.2x1.7 2300

Weichai Power

Với hơn 65 năm kinh nghiệm và số lượng nhân viên gần 500 nghìn người, Weichai Group không chỉ khẳng định được mình

là một trong những tập doanh nghiệp hàng đầu ở Trung Quốc mà còn ở các thị trường quốc tế Trong năm 2011, weichai

tự hào khi được xếp thứ 93 trong 500 doanh nghiệp và thứ 35 trong 500 nhà sản xuất hàng đầu của Trung Quốc Chỉ riêng Công Ty TNHH Weichai Power đã có hơn 13 nghìn nhân viên, gần 750 nghìn đơn vị bán hàng, 150 trung tâm bao hành bao dưỡng trên toàn thế giới Vì thế tất cả các sản phẩm động cơ diesel mang thương hiệu weichai luôn khẳng định được vai trò của mình trong các lĩnh vực kỹ thuật nói chung và ngành máy phát điện nói riêng

M

M

M

M

M

M

6L

Tiêu Hao Nhiên Liệu Kích Thước & Trọng Lượng Model Công Suất Công Suất Hệ Số

Liên Tục

(kVA)

Ðặc Tính Ðộng Cơ

Model

Dung Tích

Xi - Lanh (L)

Ðộ Ồn

(dBA)

100 %

(m)

Trọng Lượng (kg)

M: điều tốc cơ khí, E: điều tốc điện tử, ECU: phun dầu điện tử

Do chính sách phát triển sản phẩm, các thông số kỹ thuật có thể thay đỏi không được báo trước

VG200FSM

VG250FSM

VG300FSM

200

250 300

220

275 330

40.1

37.6 41.9

30.1

31.4 28.2

4.0x1.3x1.9

4.0x1.3x1.9 4.0x1.3x1.9

2500

3100 3200

WP10D200E200 WP10D238E200 WP12D317E200

9.72

9.72 11.59

1500rpm 220/380V 3 pha 50Hz

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

70 ± 2

75 ± 2

75 ± 2

75 ± 2

72 ± 2

72 ± 2

72 ± 2

MÁY PHÁT ÐIỆN 3 PHA

05

Ngày đăng: 30/04/2022, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN