2014 10 15 11 19 220001 2014 10 15 11 19 220002 2014 10 15 11 19 220003 2014 10 15 11 19 220004 2014 10 15 11 19 220005 2014 10 15 11 19 220006 2014 10 15 11 19 220007 2014 10 15 11 19 220008 2014 10[.]
Trang 1
8 HĐCDGS NGÀNH GIÁO DỤC HỌC (COUNCIL FOR PROFESSOR nhờn] Bị rẻ
TITLE FOR PED G
a) Các ch ee uyên ngàn : 4 lên ") iatizati (Specialization) , 8 | Giáo dục 0866-7476 | T/C Bộ 0-05
8.1 Giáo dục học đại cương (General Pedagogy) chi Dai học và
và Đào tạo 8.2 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Didactics of School Giáo dục chuyên
Subj
83 can 2 dục =5 u in ly giao duc (Educational anggement) (Educational M pee eR On Nghiên cứu giáo
8.4 Giáo dục học chuyên ngành (Education of Special Branches) duc)
'r= [So] Tên tạp chí = > Chỉ số ISSN | Loại | Cœquan | Điểm = giáo dục Quản lý
— trinh 10 | Xã hội học 0866-7659 | T/C | Viện Xã hội | 0—0,5
Nghiên
học giáo dục,
người
Huế
ĐH Vinh
3 | Khoa hoc Journal | 0866-8612 | TC | Đạihọo 0-1 14, | Khoathoava TRBĐ- C1 (| TỤC | ĐẸEHNE? | B-Đj§
4 | Tâm lý học 1859-0098 | T/C Vién Tam 0-1 15 | Phát triển Khoa 1859-0128 | T/C Đại học 0—0,5
| 8 | — Tạp chí thuộc T/C 0-15 TP.HCM
nhóm SCIE
Trang 2
17 | Khoa học và công [ 1859-1531 T/C Đại học 0—0,5
nghệ Đà Nẵng
18 | Giáo dục lý luận 1859- 056X | T/C Học viện 0-05
Bộ Quốc
phòng
19 | Khoa học xã hội 1013-4328 | T/C | Viện Hàn 0~0,5
Vietnam Social Viét Nam
Sciences (Bang
cả tiếng Việt và
tiếng Anh)
20 | Giáo dục 1859-4964 | T/C Trường 0-05
Nghé thuat Dai hoc Sw
pham Nghé thuat
Trung
wong
21 | Đại học Sài Gòn 1859-3208 | T/C Trường 0~0,5
Đại học Sài
Gòn
22 | Thiết bị giáo dục 1859-0810 | T/C Hiệp hội 0—0,5
Thiết bị
giáo dục
Việt Nam
23 | Giáo chức Việt Nam 1859-2920 | T/C Hội Cựu 0—0,25
giáo chức Việt Nam
24 | Nhân lực 0866-756X | T/C Hoc vién 0-0,25
Khoa học xã hội KHXH
25 | Giáo dục và 1859-3917 | T/C Hiệp hội 0-0,25
DH, CD
ngoài công
TECHNOLOGY) a) Các chuyên ngành (Specialization)
9.1 Hóa học (Chemistry)
9.1:1
9.12
9.1.3
9.1.4
Hóa hữu cơ (Organic chemistry)
a Hóa hữu cơ (Organic chemistry)
b Hóa hương liệu (Flavor chemistry)
c Hóa học các quá trình hydro hóa (Hydrogenation chemis
d Hóa học các hợp chất co’ kim (Organometallic chemistry),
ø Hoa ly htru co (Physical organic chemistry) Héa v6 co (Inorganic chemistry)
a Héa v6 co (Inorganic chemistry)
b Héa dja (Geochemistry)
c Héa ngoc (Jewelry Chemistry)
d Héa hat nhan (Nuclear Chemistry)
e Cac kim loai va hop kim (Metals & Alloys)
f Héa phéng xa (Radiochemistry)
g Hóa học các chất dong lanh (Cryogenics)
Hóa phân tích (Analytical chemistry)
a Hóa phân tích (Analytical chemistry)
b Phân tích điện hóa (Electroanalytical chemistry)
c Sắc ký (Chromatography)
d Quang phổ (Spectroscopy)
ø Hóa lượng (Chemometrics) Hóa lý thuyết và Hóa lý (Theoretical and Physical chemistry) Š
a Hóa lý thuyết (Theoretical Chemistry)
b Hóa lý (Physical chemistry)
c Hóa tỉnh thể (Crystallography)
d Hóa vũ trụ (Astrochemistry, cosmochemistry)
e Hóa học điện toán (Computational chemistry),
Tin hóa học (Chemo-informatics)
f Ha toan (Mathematical chemistry)
265
Trang 3
19 HĐCDGS LIÊN NGÀNH SỬ HỌC ~ KHẢO CÓ HỌC ~ DÂN TỘC
HOC (COUNCIL FOR PROFESSOR TITLE FOR HISTORY —
ETHNOLOGY - ARCHAEOLOGY)
a) Các chuyên ngành (Specialization)
49.1 Lịch sử (History)
19.1.1 Lịch sử Thế giới cỗ — trung dai (Ancient and Mediaeval World
History)
-2 Lịch sử Thế giới cận đại (Modern World History)
Lịch sử Thế giới hiện đại (Contemporary World History)
9.1.4 Lịch sử Việt Nam cổ — trung dai (Ancient and Middle Ages
History of Vietnam)
19.1.5 Lich ste Viét nam can —hién dai (Modern and Contemporary
of Vietnam)
19.1.6 Lich st’ Dang Céng san Viét Nam (History of Communist
Party of Vietnam)
19.1.7 Lich str Kinh té (Economic History)
19.1.8 Lịch sử Quân sv (Military and War History)
19.1.9, Lich sử Nhà nước và Pháp luật (History of State and Law)
†9.1.10 Lịch sử Ngoại giao và Quan hệ quốc tế (History of foreign
affaire and International Relations)
19.1.11 Lý luận và phương pháp nghiên cứu sử học (Theories and
Methodology of History)
.19.2 Dân tộc học // Nhân học (Ethnology // Anthropology)
19.2.1 Nhan hoc van héa (Cultural Anthropology)
19.2.2 Nhân học xã hội (Social Anthropology)
19.2.3 Nhân học phát triển (Develpoment Anthropology)
19.2.4 Nhân học ngôn ngữ (Language Anthropology)
19.3 Khảo cổ học (Archaeology)
19.3.1 Khảo cỗ học Tiền sử (Archaeology of Prehistory)
19.3.2 Khao cổ học Sơ sử và nhà nước sớm (Archaeology of Proto—
history and Early State)
19.3.3 Khảo cổ học lịch sử (Archaeology of History)
19.3.4 Cé méi trường và cổ nhân học (Paleo-Environment and Paleo-
Anthropology)
314
b) Danh mục tạp chí
ên tạp chí Chisé | Loại | Cơ quan | Điểm
trình
nước ngoài cáp quốc gia và quốc tế viết bằng
một trong các thứ tiếng:
Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc,
Hội nghị khoa học quốc đồng xác
toàn văn trong kỷ yêu (Proceedings) hội nghị,
có phản biện khoa học
4 Khảo cỗ học 0866-742 | T/C | ViénKhdood| 0-1
Hà Nội
Quốc gia
HCM
7 | Nghiêncứu 9868— | T/C | ViệnĐông | 0-1
8 Nghiên cứu lịch sử 0866— T/C | Viện Sửhọc| 0—1
7497
9 | Phattrién Khoa học và TIC Es ss B 0-1
Việt Nam
Trang 4
6 | tic Viện
T1 _ | Vietnamese Studies, 1889 | TC | NXB | 0-1 22 | HanNom re |
| Hán—Nôm|
(hoặc Etudes 0985 ế giới
Vietnamiennes) Thôi
23 | Khoa hoc en TIC a nở
12 | Khoa hoc xa hoi 1013- | Tic Viện 0—1
Việt Nam 4328 Hàn lâm
18598 | T/C | ĐHHuế
Việt Nam
ĐH
5 [Khoa 1849— | TC | Trường đ3 | NghiêncứuNhànước | 0886 | T/C ViệnNhà | 0—1 £ " 2228
Vinh
Và Pháp luật 7446 nước và
26 Khoa học các trường 0868- (T/B) | BộGiáodục
a
Khoa học xã hội 1889- | T/C | ViệnHàn | 0-14 : :
ĩ
7 :
và công nghệ 1859 TC | ĐHThái
Khoa học ãhội
0866— | (T/T) | Viện Thông
xã hội tại 28 | Khoa gost 8647
tin Khoa TP.HCM
học xã hội
15 | cong san 0866- TiC | Trungương | 0—1 29 | Lịchsử Quân sự 0868— T/C | Viện Lịch sử
7278 Đảng Cộng 7683 Quân sự
sản
T/C | CụcLưutrữ
Việt Nam
7632 Triết học Quốc Quế
17 _ | Nghiên cứu Văn học 1859- | Tic Viện 0-05
32— | NghêncữuLý ận 0868 | T/C | Họcviện
Chính tr-
18 _ | Nghiên cứu Kinh tế osss- | TiC | ViệnKihtế | 0-05 7489 Feat
tư
J9 | Nohién coukinh iva | oaes | te | vienKinn 0-05 33 | Nghién cou Chau Au
QHƯẾP | THƠ | VẾN,
Chính trị thế giới 2984 và Chính trị
3581 Nghiên râu
oe
20 | Nghiên cứu tôn giáo 169 | TC | Viện | 0-05 + Ni EbiNnh Ail Cee
Hàn lâm
3 Nghiên cứu pH :
H
Tôn giáo Nghiên cứu Nhật Bản) và Tu
21 | ChauMy ngay nay osss— | T/C | Viện nghiên | Từ 0 ni t
18598— | TC | Họcviện
quốc tế
316
Trang 5
Quốc gia
Thé thao va
Dulich Ngôn ngữ 0866— TíC | Viện Ngôn | 0-05
9 | Khoa học xã hội 1859— TIC | Viénphat | 0-05
vững vùng Trung bộ Nghiên cứu phát triển 1859— TIC | Viện nghiên | 0—0,5
trường và phát triển
41 Nghiên cứu con người 0328- TIC | Viện nghiên | 0~0,5
con người
42 Đại học Sài Gòn 1859— T/C | Trường Đại | 0—0,5
Gòn
43 | Đạihọc Thủ Dầu Một 1859— T/C | Trường Đại | 0—0,5
44 | Khoahocvà 1859— TIC | ĐạihọcĐà | 0—0,25
20 HĐCDGS NGÀNH TÂM LÝ HỌC (COUNCIL FOR PROFESSOR TITLE FOR PSYCHOLOGY)
a) Các chuyên ngành (Specialization)
20.1 Tâm lý học đại cương (General Psychology) 20.2 Tâm lý học xã hội (Social Psychology)
20.3 Tâm lý học giáo dục (Educational Psychology) 20.4 Tâm lý học quản lý (Management Psychology) 20.5 Tâm lý học dân tộc (Ethnic Psychology) 20.6 Tam lý học tôn giáo (Religious Psychology) 20.7 Tâm lý học thực nghiệm (Experimental Psychology) 20.8 Tâm ly học nhan cach (Personality Psychology) 20.9 Tam ly hoc tham van (Consultative Psychology) 20.10 Tam ly hoc thé thao ( Sports Psychology) 20.11 Tâm lý học kinh doanh (Industrial and Organization Psychology)
20.12 Tâm lý học pháp luật (Legal Psychology) 20.13 Tâm lý học lứa tuổi (Developmental Psychology) 20.14 Tam ly hoc y hoc (Medical Psychology) 20.15 Tâm lý học ngôn ngữ (Linguistic Psychology) 20.16 Tâm lý học nghệ thuật (Arts Psychology)
319
Trang 6b) Danh mục tạp chí
+1 Tap chi Khoa hoc xa
hội Việt Nam 1013— T/C | Viện Khoa 0-0,75
học xã hội
TT ISSN xuất bản | công Sciences
Việt Nam
trình (Tạp chí của Viện b
1 | Tap chi Tam ly hoc 1859 — TIC | Viện Tâm | 0— 1,0 KHXHVN, bằng cả
2 | Tap chí Tâm lý học xã hội 0866 — 8019 T/C | Hội Tâm lý học xã 0-1,0 12 | Tạp chí Giáo dục và 1859 — TIC | Hiép hdi | 0-0,
hội
TƯ TẾ
Việt Nam
đại học, cao đẳng
3 | Tap chí Nhân lực 0866 — T/C | Họcviện | 0—1,0
Việt Nam
13 | Tap chi Gido duc 0866 — T/C | BộGD& | 0—0,5
Các tạp chí Khoa học quốc tế:
cee, dực
14 | Tạp chí Xã hội học la TIC Vien xe 0-0,5 nhém SCI
0-05
nhém SCIE
15] Tap nghời? 1557 Nghiên
0-1,0
cứu con nhóm ISI
người
7 | Tap chi Khoa hoc 0866 — TIC Vién
1859 — TIC | Đại học 0-0,5
1859— T/C | Đại học 0—0,5
Thông tin khoa học
A | Tap.chtishoa hee 2228 Vinh
giáo dục, Tạp chí
Bae eS
Tap chi Khoa hoc va 1859 T/C lại học 5
L Phát triển giáo duc) :
b cản nghệ-(Đại học 2171 Thái
8 | Tap chi Khoa hoc 0866 — T/C Đại học
T8 | Tạp chí Ngôn ngữ 0866 — TIC Viện &
0—0,5
9 | Tạp chí khoa học 0866 — T/C
hoc
(Journal of Sciences 8612 Quéc gia
hí Cộng sản 0866— Tic | BCHTW | 0-05
VNU)
HN
20 | Tap chỉ Cộng 7276
Dang
10 | Tap chi Quan ly 1859 — TiC | Họcviện | 0—0,75
Cộng sản
VN
giáo dục 2T | Tạp chí Triết học 0866— | T/C [ Viện Triết | 0—0,5
320
Trang 7
22 | Tap chi Văn học 1859 — TIC | Vien Van | 0—0,5 21 HDCDGS NGANH THUY LQ! (COUNCIL FOR PROFESSOR TITLE
FOR WATER RESOURCES)
|23 | Tap chi Dan t6c hoc VN TC aan o= 05 a) Cac chuyén nganh (Specialization)
Tap chi Roa AGS VA i858— TG Daihoo 0-05 21.1 Waietoumen lợi — Thuy dién (Hydropower Hydraulic
TP HCM 21.2 Thủy văn — Thủy lực (Hydraulics-Hydrology)
25 | Tạp chí Khoa học an TC Tin G=0 21.3 Thủy lợi cải tạo đất (Irrigation-drainage and Soil Reclamation)
TP HCM 21.4 KY thuật tài nguyên nước (Water Resources Engineering)
| 26 | Tap chi Khoa hoc va công nghệ 1859 — 4531 TIC Đà Nẵng Đại học 0—0,5 có
21.5 Cấp thoát nước (Water Supply and Sanitation)
27 | Tạp chỉ Giáo dục ly 7859 — T/C | Học viện 0-05 21.6 Kỹ thuật môi trường (Environmental Engineering)
21.7 Cơ khí thủy lợi (Mechanical Engineering on Hydraulic Works) uốc
phòng 21.8 Kinh tế thủy lợi (Hydraulic Engineering Economics)
28 | Tạp chí Đại học Thủ Dầu Một 1859-4433 | T/C Tho Dau Đại học 0-0,5 21.9, Ky thuat bia ffs ẩ 3
ÿ thuật bién (Offshore Engineering) Một ` 21.10 Địa kỹ thuật (Geotechnical Engineerin 9
29 | Thiết bị giáo dục 1859 — T/C | Hiệp hội 0~0,5
đeo Số Tên tạp chí Chỉ số | Loại | Cơ quan sả
30 | Tạp chỉ Giáo chức 1859— | TC | HộiCựu | 0-025 2920 giáo chức TT ‘i ISSN xUEEbaN | tinh
: về khoa học công nghệ x ISI Báo cáo Khoa học tại
Hội nghị hoe hoc quéc
| (Proceedings) hội nghị
có phản biện khoa học
x3 -
323
Trang 8
Vietnam
Toán, Khoa học Ngoài các | Quốc gia | 0—0,75
tạp chí muc 1-5
tạp chí Trường muc 1-6
23 HDCDGS LIÊN NGÀNH TRIET HOC - XA HOI HOC — CHINH TRI
HOC (COUNCIL FOR PROFESSOR TITLE FOR PHILOSOPHY — SOCIOLOGIE — POLITOLOGIE)
a) Cac chuyén nganh (Specialization) 23.1 Triét hoc (Philosophy), gdm các chuyên ngành:
—Lich sử triết học;
— Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử;
— Logic học;
— Đạo đức học;
— Mỹ học;
— Triết học trong khoa học tự nhiên;
~— Triết học xã hội;
~— Triết học văn hóa;
~— Triết học phương Tây;
~— Triết học phương Đông
23.2 Xã hội học (Sociologie), gồm các chuyên ngành:
— Lịch sử xã hội học;
— Xã hội học chung;
~ Xã hội học chính trị;
— Xã hội học quản lý;
~ Xã hội học dân sự;
— Xã hội học giới và gia đình;
— Xã hội học macxit;
~ Xã hội học phương Tây hiện đại
23.3 Chính trị học (Politologie), gồm các chuyên ngành:
— Lịch sử chính trị học;
— Chính trị học chung;
— Chính trị học quốc tế;
— Chính trị học so sánh;
— Quan hệ quốc tế;
— Nhà nước pháp quyền;
— Chính sách công và quản trị công;
— Chính đảng và xây dựng đảng
331
Trang 9b) Danh mục tạp chí
Số 6
lồ
TT issn [4° et ban Đồng
học nước ngoài
cấp quốc gia và
4_ | quốc tế viết bằng
một trong các thứ THe 0-2
tiếng Anh, Nga,
Pháp, Đức, Tây
Ban Nha
Báo cáo khoa học
tại Hội nghị Khoa
học quốc gia và
2_ | quốc tế đăng toàn B/C
văn trong kỷ yếu =“
hội nghị có phản
biện khoa học
Ban chấp hành
3 | Tạp chí Cộng sản | 0876-7876 | T/c | „lung ương | ọ_+ Đảng Cộng sản ~
Viét Nam
Lý luận chính tị Học viện Chính
4 | &ễ cả Nghiên cứu | 0868-2771 | T/c |_ tỉ~ Hành lý luận) chính quốc gia oa
HCM
Triết học (tiến vn
Š | Anh và thee viet) | 0866-7632 | TíC eo | On1
Viét Nam Viện Xã hội
6 | Xã hội học 0866-7659 | T/C | "9©, Viện Hàn | o_¿ lâm KHXH ~
Viét Nam
332
7 | Sciences (tiéng 1013-4328 | T/C KHXH Anh va tiéng Viét) Việt Nam
Viện Nghiên cứu Châu Mỹ,
8 | Châu Mỹ ngày nay | 0868-3654 Tic | Viện Hàn lâm | 0—0,75
KHXH Việt Nam
Viện Pon
Nghiên cứu Nam Á, Viện
9 | pong Nam A 0868-2739 | TIC | yan tam KHxH | O~ °°
Việt Nam Viện nghiên
10 Châu Âu 0868-3581 | T/C | Viện Hàn lâm | 0-0,75 | |
KHXH Ẫ Việt Nam
Viện Nghiên
Nghiên cứu cứu Tôn giáo,
11 Tôn giáo 4859-0403 | TIC | Viện Hàn lâm | 0—0,75 [ˆ
KHXH Ỉ Việt Nam
Viện Nghiên
12 Dân ngời, 03281557 |T/C| người Viện | 0-0/75 |Ì
Hàn lâm KHXH
Việt Nam
Vién Phat trién
, bền vững vùng
13 | Khoa học xã hội 1859-0136 | T/C | Nam Bộ, Viện | 0-05
Hàn lâm KHXH
Việt Nam
Viện Nghiên
cứu Nhà nước
Nhà nước và và Pháp luật,
14 Pháp luật 0866-7446 | T/C Viện Hàn lâm 0~0,5
KHXH i Việt Nam
Trang 10
Viện Sử học, Viện Lịch sử
18 Í Lịnh sử 0866-7497 | T/C KHXH 0-0,5 `
HCQGHCM
Viện Dan toc 25 | Đối ngoại 1859-2899 | T/C TW 0—0,5
16 | Dân tộc học 0866-7632 | T/C bye wien Han 0-0,5 26 | Tổ chức nhà nước | 0868-7683 |T/C| BoNdivy | 0-0,5
17 Trung Quốc : 0868-3670 |T/C| Hà Quéc, Vien | 0-0,5 tưởng lý luận) `
nem RHC Gia đình và Giới Viện Hàn lâm
—— Việt Nam 28 | (tiếng Việt và 1859-2937 | TIC KHXH 0-05
Học viện Chính Sữ! | hà that 0866-8655 | T/C | Théthaova | 0-0,5
eM, ue 31 | Quản lý nhà nước | 0868-2828 | T/C eae 0-05
trị - Hanh 32 | tế (tiêng Việt và 1859-0608 | T/C | Ngoạigiao, | 0—0,5
21 | Khoa học Chính trị | 1859-0187 | T/C | chính quốc gia | 0—0,5 tiếng Anh) Bộ Ngoại giao
TT ou 33 | Khoa hoc (KHXH) | 0866-8612 | T/C | Đại học QGHN | 0~0,5
tri- Hanh = 5 THEM
22 | Sinh hoat ly luan | 0888-3247 | T/C | chính quốc gia | 0—0,5 gg | Đai học Sải Gòn | 1859-3208 | TIC | TrườngĐại | o_pø
HCM, Khu vực học Sài Gòn :
Ill, Đà Nẵng Viện Chiến
_ Chính sách và lược và Chính ¬
23 | Giáo dụe lý luận _ | ;ạo no, | x„c | F9 oe Sirs 36 | Quan iy KHacn | 1859-3801 | TIC) cach KH—cN, | 9-925 Chính trị quân sự ï Bộ Quốc =O Bộ KH&CN
| phong