HUYEN DAK HA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỜ TRÌNH Về việc xin thẩm định và phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư xây dựng các Danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc Chương trình mục t
Trang 1
HUYEN DAK HA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ TRÌNH
Về việc xin thẩm định và phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư xây dựng các Danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 trên địa bàn huyện Đăk Hà
Kính gửi:
- UBND tinh Kon Tum;
- So Ké hoach & Dau tu tinh Kon Tum
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 100/2015/QH13 ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/NĐ-CP ngày
10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 161/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong, quản
lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quôc gia giai đoạn 2015-2020; Nghị định số 120/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ vê sửa đổi, bổ sung một sô điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, sô 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ vê hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục
tiêu quôc gia giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bố vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vôn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016- 2020;
Căn cứ Quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 20/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn 2017-2020;
Căn cứ Quyết định số 414/QĐÐ-UBDT ngày 11/7/2017 của Ủy ban Dân tộc phê duyệt danh sách thôn ĐBKK vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn
2017-2020;
Trang 2
định chỉ tiết thực hiện Dự án 2 (Chương trình 135) thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Công văn số 1044/BXD-KTXD ngày 23/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc hướng dan quan ly chi phi đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng chương trình 135; Thông tư số 02/2008/TT-BXD ngày 02/01/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chỉ phí đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc miền núi giai 2006-2010 và các văn bản hiện hành của Nhà nước có liên quan;
trong đầu tư xây dựng đối với dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh” Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mục tiêu nhiệm vụ và phân bổ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2016- 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Căn cứ Công văn số 1313/SKHĐT - TH ngày 12/7/2019 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch đầu tư công năm 2020; Công văn sô 1496/SKHĐT - KGVX ngày 02/8/2019 của Sở Kế hoạch
và Đầu tư về việc đề xuất chủ trương đầu tư các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020;
UBND huyện Đăk Hà kính trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch & Đầu tư xem xét
mô nhỏ thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 trên địa bàn huyện Đăk Hà, với các nội dung chính sau:
I THONG TIN CHUNG DU AN:
tiêu quốc gia giảm nghèo bên vững năm 2020 trên địa bàn huyện Đăk Hà (có Danh mục công trình chỉ tiết tại phụ lục đính kèm)
2 Dự án nhóm: Nhóm C, quy mô nhỏ
3 Cấp quyết định chủ trương đầu tư danh mục dự án: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
4 Cấp quyết định đầu tư dự án: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà
Réo; UBND x4 Dak Ui; UBND x4 Dak Hring; UBND xa Ngok Wang va UBND xa Dak Ngok
Réo, Dak Ui, Dak Hring, Ngok Wang va x4 Dak Ngọk của huyện Đăk Hà
7 Tổng mức đầu tư dự kiến là 5.416 triệu đồng; gom:
- Ngân sách Trung ương: 4.577 triệu đồng
2
Trang 3
- Ngân sách địa phương: 469 triệu đồng
- Vốn dân góp, khác: 370 triệu đồng
8 Nguồn vốn đề nghị thâm định: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020
9 Ngành, lĩnh vực, chương trình sử dụng nguồn vốn đề nghị thâm định: Giao thông nông thôn, Nông nghiệp nông thôn, Điện dân dụng, Trường học và Văn hóa
10 Thời gian thực hiện (tiến độ và phân kỳ đầu tư thực hiện dự án): Năm
2020
ĐVT: Triệu đồng
Trong do
STT |Năm |Tổngs | Nguồn vốn Chươngtrình| cpp | dan | Ghi chi
MTQG giảm nghèo bền A 2
11 Hình thức đầu tư của dự án: Xây dựng mới và sửa chữa, nâng cấp
12 Các thông tin khác (nêu có): Không
II DANH MỤC HÒ SƠ KÈM THEO
1 Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng các danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020
2 Báo cáo kết quả thâm định nội bộ đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng các - danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giản „ Sẽ nghèo bền vững năm 2020 trên địa bàn huyện Đăk Hà; Fes,
Uy ban nhân dân huyện Đăk Hà kính trình Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoach/
& Đầu tư tỉnh xem xét thâm định và phê duyệt Báo cáo đề xuất chủ trương đàwZ xây dưng các danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 trên địa bàn huyện Đăk Hà./
- Luu VP
Trang 4
ex,qNan
rs
sugu]
tee,
TP”
an
Nai
_8um|
pd
=
£007=S_
HDWGT
050u2bps
mpyz-gmgparj
TT
sue-c'z-q
ỌS Leena
Suop nộ14J
CÔ
GB
Trang 6UY BANNHANDAN ˆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN ĐĂK HÀ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
Đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng các danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bên vững năm 2020 trên địa bàn huyện Đăk Hà
Kính gửi:
- UBND tinh Kon Tum;
- So Ké hoach & Dau tu tinh Kon Tum
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
đoạn 2016-2020;
Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/NĐ-CP
ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;
Nghị định số 161/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2015-2020; Nghị định số 120/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về sửa đôi, bố sung một sô điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-
CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc
thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình
mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai
đoạn 2016-2020;
Căn cứ Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016- 2020;
Căn cứ Quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 20/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt danh sách xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của
Chương trình 135 giai đoạn 2017-2020;
Căn cứ Quyết định số 414/QĐ-UBDT ngày 11/7/2017 của Ủy ban Dân tộc phê duyệt danh sách thôn ĐBKK vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn 2017-2020;
Căn cứ Nghị quyết số 100/2015/QH13 ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Quốc if ị hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia giai ER
Trang 7
Căn cứ Thông tư số 01/UBDT ngày 10/5/2017 của Ủy ban Dân tộc về quy
định chi tiết thực hiện Dự án 2 (Chương trình 135) thuộc Chương trình mục tiêu
quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Công văn số 1044/BXD-KTXD ngày 23/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng chương trình 135; Thông tư số 02/2008/TT-BXD ngày 02/01/2008 của Bộ Xây dựng vê hướng dẫn lập và quản lý chỉ phí đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc miễn núi giai 2006-2010 và các văn bản hiện hành của Nhà nước có liên quan;
Căn cứ Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 6 Quy định “ức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước trong đầu tư xây dựng đối với dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh” Nghị quyết số 14/2018/NQ- HĐND ngày 19/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mục tiêu nhiệm vụ và phân bổ nguồn vôn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quôc gia giai đoạn 2016- 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Căn cứ Công văn số 1313/SKHĐT - TH ngày 12/7/2019 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc xây dựng kế hoạch phát triên kinh tế - xã hội, kế hoạch đầu tư công năm 2020; Công văn sô 1496/SKHĐT - KGVX ngày 02/8/2019 của Sở Kế hoạch
và Đầu tư về việc đề xuất chủ trương đầu tư các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020;
UBND huyện Đăk Hà lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư các danh mục dự
án nhóm C quy mô nhỏ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 trên địa bàn huyện Đăk Hà, với các nội dung chính sau:
I THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN:
1 Tên dự án: Danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 trên địa bàn huyện Đăk Hà (có Danh mục công trình chỉ tiết tại phụ lục đính kèm)
2 Dự án nhóm: Nhóm C, quy mô nhỏ
3 Cấp quyết định chủ trương đầu tư danh mục dự án: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
4 Cấp quyết định đầu tư dự án: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà
5 Tên chủ đầu tư: UBND xã Đăk Pxi; UBND xã Đăk Long; UBND xã Ngọk
Réo; UBND xã Dak Ui; UBND xã Đăk Hring; UBND xã Ngok Wang va UBND xã Dak Ngok
6 Địa điểm thực hiện dự án: Trên địa bàn các xã Đăk Pxi, Đăk Long, Ngọk
Réo, Dak Ui, Dak Hring, Ngok Wang và xã Đăk Ngọk của huyện Dak Ha
7 Tổng mức đầu tư dự kiến là 5.416 triệu đồng; gôm:
- Ngân sách địa phương: 469 triệu đồng
2
= oy Í
Trang 8
- Vốn dân góp, khác: 370 triệu đồng
§ Thời gian thực hiện: Từ năm 2019
9, Các thông tin khác (nếu có):
Il NOI DUNG CHU YEU CUA DY AN:
1 Sw cần thiết đầu tư, các điều kiện đã thực hiện đầu tư:
Hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn, thủy lợi, trường học, điện sinh hoạt hiện nay chưa đáp ứng được nhu câu thực tế tại địa bàn các xã, thôn đặc biệt khó khăn; việc đầu tư xây dựng, phát triển đồng bộ hệ thống hạ tầng kinh tế -
xã hội khu vực nông thôn, vùng đặc biệt khó khăn là một trong những nhiệm vụ quan trọng trong Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bên vững giai đoạn
2016 — 2020 Nham gop phần phát triển, hoàn thiện mạng lưới cơ sở hạ tầng giao thông nông thôn, trường học, thủy lợi, điện sinh hoạt; tạo điều kiện thuận lợi cho việc sinh hoạt, sản xuất, vận tải hàng hóa nông sản, giao thông đi lại của nhân dân địa phương; thúc đây phát triển kinh tế xã hội và phục vụ nhiệm vụ quốc phòng khi cần thiết
2 Sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đầu tư:
Việc đầu tư xây dựng công trình này phù hợp với định hướng Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Kon Tum đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; Quy quy hoạch tong thé phát triển kinh tế - xã hội huyện Đăk
Hà đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 được Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt tại Quyết định số 406/QĐ-UBND ngày 05/5/2014
3 Về sự không trùng lặp với các chương trình, dự án đã có quyết định chủ trương đầu tư hoặc đã có quyết định đầu tư:
Dự án không trùng lặp với các chương trình, dự án đã có quyết định chủ trương đầu tư hoặc đã có quyết định đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công
4 Mục tiêu, quy mô, địa điểm và phạm vi đầu tư:
4.1 Mục tiêu đâu tư:
Việc đầu tư xây dựng các danh mục công trình tại các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn huyện Đăk Hà; nhằm tạo lập cơ sở vật chất đồng bộ, phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ phát triển của xã, thôn; tạo điều kiện thuận lợi cho việc sinh hoạt, sản xuất của nhân dân tại địa bàn vùng sâu vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn, góp phần xóa đói giảm nghèo và từng bước phát triển kinh tế xã hội trong vùng
4.2 Quy mô đầu tư:
4.2.1 Công trình: Đường giao thông nội bộ thôn Long Đuân (làng Đăk Pơ Trang), xã Đăk Pxi Hạng mục: Đường bê tông xi măng
- Công trình Giao thông, câp IV; Cấp đường: Theo Tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Miền núi)
- Chiều dài đường L=600m; Bn=4m; Bm= 2,5-3m
- Kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng mác 250 Dày 16cm 4.2.2 Công trình: Đường giao thông thôn 5B đi thôn 4, xã Đăk Ui Hạng mục: Đường bê tông xỉ măng
3
Trang 9
- Công trình Giao thông, cấp IV; Cấp đường: Theo Tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Miền núi)
- Chiều dài đường L=800m; Bn=4m; Bm= 2,5-3m
- Kết cầu mặt đường bằng bê tông xi măng mác 250 Day 16cm 4.2.3 Công trình: Điểm trường thôn Kon Dao Yop, xa DakLong; Hang mục:
Sửa chữa hàng rào, sân bê tông, sửa chữa lớp học
- Công trình dân dụng, cấp IV
- Hàng rào xây gạch dài 220m Sân bê tông S= 400m2, đá 1x2 mác 150 Sửa chữa 03 phòng hoc S=200m2
4.2.4 Công trình: Nhà văn hóa cộng đồng xã Đăk Long; Hạng mục: Khu vệ sinh
- Công trình dân dụng, cấp TY:
- Diện tích S=32m2, kết cấu móng BTCT, tường chịu lực, mái dé bé tong, ham rat theo tiêu chuẩn
4.2.5 Công trình: Đường giao thông liên thôn Kon Braih - Đắk Phía (Đoạn
từ cầu tràn thôn Đăk Phía đến nhà ông A Xa) xã Ngọk Réo Hạng mục: Đường bê
tông xi măng
- Công trình Giao thông, cấp IV; Cấp đường: Theo Tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Miền núi)
- Chiều dài đường L=420m; Bn=4m; Bm= 3m
- Kết cấu mặt đường bằng bê téng xi mang mac 250 Day 16cm
4.2.6 Công trình: Đường giao thông nông thôn nội thôn Kon Braih xã Ngọk Réo Hạng mục: Đường bê tông xi măng
- Công trình Giao thông, cấp IV; Cấp đường: Theo Tiêu chuân đường GTNT loại B (Miền núi)
- Chiều dài đường L=300m; Bn=4m; Bm= 2,5-3m
- Kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng mác 250 Dày 16cm
4.2.7 Công trình: Đường giao thông nội thôn Kon Bơ Băn (Đoạn từ ngã ba sân thể thao thôn đến ngã ba nhà bà Y Ban) xã Ngọk Réo Hạng mục: Đường bê tông xi măng
- Công trình Giao thông, cấp IV; Cấp đường: Theo Tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Miền núi)
- Chiều dài đường L=220m; Bn=4m; Bm= 3m
- Kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng mác 250 Day 16cm
4.28 Công trình: Đường giao thông nội bộ thôn 6 (Tu Ria Yôp), xã ĐăkHring (đoạn từ nhà rong thon đến nhà bà Y Oanh.); hạng mục: Đường bê tông
xi măng
- Công trình Giao thông, cấp IV; Cấp đường: Theo Tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Miễn núi)
- Chiéu dai duong L=90m; Bn=4m; Bm= 3m
- Kết cầu mặt đường bằng bê tông xi mang mac 250 Day 16cm
4.2.9 Công trình: Kênh mương nội đông thôn 1 (Đăk Klong), xã ĐăkHring (đoạn từ nhà ông tỉnh lộ 677 đến nhà ông A Vô); Hạng mục: Kênh mương bê tông
xi mang
- Công trình Nông nghiệp nông thôn, cấp IV
4
Trang 10he
- Chiều dài đường L=140m; cao 50cm, rộng 40em, dày 10cm, lớp lót 5cm
- Kết câu Kênh bê tông đá 1x2, M200
4.2.10 Công trình: Nhà rông thôn 13 (Đăk Kang Yôp), xã DakHring Hang mục: Sân bê tông, giêng nước nhà rông
- Công trình dân dụng, câp IV
- Sân bê tông DT 700m2, đá 1x2, mac 150 va 01 giếng nước đào
4.2.11 Công trình: Nâng cấp, cải tạo đường điện hạ thế thôn Kon Chôn (thôn 1), xã Ngọc Wang- đoạn từ nhà ông U Đoàn đến hết khu dân cư (nhóm 3)
Công trình Điện Dân dụng, cấp IV;
- Tổng chiều dài tuyến: 300m
- Dây dẫn: Sử dụng dây cáp vặn xoắn ABC 4x95mm°*
- Móng trụ: Móng khối đúc tại chỗ loại MTGT -1 và MTGT -2
- Cột: Sử dụng cột BTLT đúc sẵn 8,4m loại A và loại B
_ - Phụ kiện cáp vặn xoắn: Theo tiêu chuẩn quy định phù hợp với loại cáp thiết
kê
oo Tiếp địa: Sử dụng bộ tiếp địa cọc tia hỗn hợp RC-4; toàn bộ tiếp dia va hé = ===
thông nôi đât đều ma kẽm nhúng nóng
4.2.12 Công trình: Nâng cấp, cải tạo đường điện hạ thé thon Kon Ré (thé 2), xã Ngọc Wang- đoạn từ nhà ông A Diém đến hết khu nhà ở của công nhân nôn trường cao su Ngọc Wang
Công trình Điện Dân dụng, cấp IV;
- Tổng chiều dài tuyến: 300m
- Dây dẫn: Sử dụng dây cáp vặn xoắn ABC 4x95mm”
- Móng trụ: Móng khối đúc tại chỗ loại MTGT -1 và MTGT -2
- Cột: Sử dụng cột BTLT đúc sẵn 8,4m loại A va loại B
_ Phụ kiện cáp vặn xoắn: Theo tiêu chuẩn quy định phù hợp với loại cáp thiết
kê
- Tiếp địa: Sử dụng bộ tiếp địa cọc tia hỗn hợp RC-4; toàn bộ tiếp địa và hệ
thống nói đất đều mạ kẽm nhúng nóng
4.2.13 Công trình: Đường giao thông nội bộ thôn Kon Jơ Ri (thôn 3), xã Ngọc Wang- đoạn từ ngã ba đường liên thôn đến giáp lòng hồ Đăk Loh (giai đoạn 3) Hạng mục: Đường bê tông xi măng
- Công trình Giao thông, cấp IV; Cấp đường: Theo Tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Miền núi)
- Chiều dài đường L=260m; Bn=4m; Bm= 3m
- Kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng mác 250 Dày 16cm
4.2.14 Công trình: Đường giao thông nội bộ thôn Kon Gu l (thôn 5) xã Ngọc Wang; đoạn từ nhà ông A Tăn (giáp tỉnh lộ 671) đến giáp đường đi thôn Kon Gu II (giáp nhà 6ng A Dai)
- Công trình Giao thông, cấp IV; Cấp đường: Theo Tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Miền núi)