TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI KHOA MÔI TRƯỜNG HỒ THỊ THẢO NGUYÊN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KIỂM TOÁN CHẤT THẢI NHÀ MÁY SẢN XUẤT ĐÁ VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TẠI XÃ QUẢNG THỊNH, THÀNH PHỐ THANH HÓA[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG
HỒ THỊ THẢO NGUYÊN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KIỂM TOÁN CHẤT THẢI NHÀ MÁY SẢN XUẤT ĐÁ
VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TẠI XÃ QUẢNG THỊNH,
THÀNH PHỐ THANH HÓA
HÀ NỘI, 2016
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG
HỒ THỊ THẢO NGUYÊN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KIỂM TOÁN CHẤT THẢI NHÀ MÁY SẢN XUẤT ĐÁ
VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TẠI XÃ QUẢNG THỊNH,
THÀNH PHỐ THANH HÓA
Mã ngành : D850101
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: ThS NGUYỄN VĂN HUY
HÀ NỘI, 2016
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong Khoa Môi Trường, Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội đã luôn quan tâm và tận tình truyền những kiến thức quý báu cho em trong thời gian học tập và rèn luyện tại trường Đặc biệt, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới Th.S Nguyễn Văn Huy (Công
ty Goshu Kohsan Việt Nam) đã tận tình hướng dẫn, định hướng và tạo điều kiện cho em trong suốt thời gian thực hiện đồ án tốt nghiệp này
Xin cảm ơn Cô, Chú và các Bác làm việc tại Nhà máy sản xuất đá và vật liệu xây dựng tại xã Quảng Thịnh đã tạo điều kiện giúp đỡ cháu trong quá trình thu thập thông tin, số liệu để hoàn thành bài báo cáo
Cuối cùng em xin dành lời cảm ơn tới gia đình, bạn bè là những người luôn quan tâm, động viên, đồng thời là chỗ dựa tinh thần lớn nhất giúp em hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trong suốt thời gian gian qua
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2016
Sinh viên
Hồ Thị Thảo Nguyên
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan:
Đồ án tốt nghiệp này là kết quả nghiên cứu và học hỏi của tôi dưới sự hướng dẫn của Th.S Nguyễn Văn Huy, không sao chép ở bất cứ tài liệu nào Các số liệu được sử dụng trong đồ án để thực hiện cho việc đánh giá, nhận xét, đề xuất là số liệu thực tế Ngoài ra, tôi có sử dụng một số nhận xét, nhận định của các tác giả từ các nguồn khác nhau và được ghi trong phần tài liệu tham khảo
Nếu như phát hiện có bất cứ sự gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước hội đồng cũng như kết quả đồ án của mình
Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2016
Trang 5MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC HÌNH
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
MỞ ĐẦU 1
1 Mục tiêu nghiên cứu 2
2.Nội dung nghiên cứu 2
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 3
1.1.Tổng quan về kiểm toán môi trường và kiểm toán chất thải 3
1.1.1.Kiểm toán môi trường 3
1.1.2.Kiểm toán chất thải 5
1.2.Lợi ích của việc thực hiện kiểm toán chất thải 12
1.3.Các văn bản pháp lý liên quan đến kiểm toán môi trường và kiểm toán chất thải 13
1.4.Tổng quan chung về ngành công nghiệp sản xuất đá và vật liệu xây dựng 14
1.5.Các vấn đề môi trường phát sinh do hoạt động sản xuất đá và vật liệu xây dựng
16
1.6.Tổng quan chung về vị trí nghiên cứu 16
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21
2.1 Đối tượng, thời gian và phạm vi nghiên cứu 21
2.2 Phương pháp nghiên cứu 21
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 23
3.1 Mô tả quy trình công nghệ kèm dòng thải 23
3.1.1 Sản xuất gạch không nung 23
3.1.2 Sản xuất bê tông thương phẩm 25
3.1.4 Sản xuất đá tự nhiên 27
3.2 Nguyên, nhiên liệu sử dụng cho quá trình sản xuất 29
Trang 63.2.2 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu 30
3.2.3 Nhu cầu sử dụng nước 30
3.2.4 Nhu cầu sử dụng điện 31
3.3 Kiểm toán chất thải phát sinh của nhà máy 31
3.3.1 Kiểm toán chất thải phát sinh gây ô nhiễm môi trường không khí 31
3.3.2 Kiểm toán lượng nước thải phát sinh 35
3.3.3 Kiểm toán lượng chất thải rắn phát sinh 38
3.4 Tổng kết quá trình kiểm toán 42
3.5.Đánh giá công tác quản lý BVMT và các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm mà nhà máy đã thực hiện 42
3.6 Đề xuất cơ hội sản xuất sạch hơn 44
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 47
TÀI LIỆU THAM KHẢO 49 PHỤ LỤC
Trang 7DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Trữ lượng các loại khoáng sản để sản xuất vật liệu xây dựng 15
Bảng 1.2: Tổng sản lượng một số chủng loại vật liệu xây dựng cả nước trong giai đoạn 2007 – 2013 15
Bảng 1.3: Nguồn gốc và các yếu tố gây ô nhiễm trong hoạt động sản xuất 16
Bảng 1.4: Quy mô công suất các loại sản phẩm gạch không nung 18
Bảng 1.5: Quy mô công suất sản xuất ống cống 19
Bảng 1.6: Quy mô công suất sản phẩm đá tự nhiên 19
Bảng 1.7: Tổng hợp các chủng loại sản phẩm đầu ra của nhà máy 20
Bảng 3.1: Tổng hợp nhu cầu sử dụng DO của nhà máy 29
Bảng 3.2: Tổng hợp nhu cầu nguyên liệu trong sản xuất của nhà máy trong 1 năm 30
Bảng 3.3: Tổng nhu cầu sử dụng nước cho Nhà máy 31
Bảng 3.4: Hệ số phát thải của bụi và khí thải 32
Bảng 3.5: Tải lượng bụi phát sinh trong các quá trình sản xuất tại khu vực sản xuất 33
Bảng 3.6: Tải lượng khí thải từ động cơ sử dụng nhiên liệu diezel 33
Bảng 3.7: Thiết bị sử dụng điện trong văn phòng của nhà máy 34
Bảng 3.8: Lưu lượng nước thải phát sinh tại khu vực sản xuất 35
Bảng 3.9: Hệ số dòng chảy theo đặc điểm mặt phủ 36
Bảng 3.10: Hệ số phát thải các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 37
Bảng 3.11: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải phát sinh tại Nhà máy 38
Bảng 3.12: Khối lượng chất thải rắn sản xuất phát sinh 39
Bảng 3.13: Khối lượng chất thải rắn nguy hại phát sinh 40
Bảng 3.14: Thông số 1 bóng đèn huỳnh quang tại khu vực văn phòng của nhà máy 41
Bảng 3.15: Tổng lượng chất thải phát sinh trong 1 tháng tại nhà máy 42
Trang 8DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Vị trí nhà máy trên bản đồ 17
Hình 3.1 Sơ đồ dây chuyền công nghệ sản xuất gạch không nung 24
Hình 3.2: Sơ đồ dây chuyền công nghệ sản xuất bê tông thương phẩm 26
Hình 3.3 Sơ đồ dây chuyền công nghệ sản xuất ống cống 27
Hình 3.4 Sơ đồ công nghệ chế tác đá tự nhiên 28
Trang 9DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
KTMT Kiểm toán môi trường KTCT Kiểm toán chất thải CTR Chất thải rắn COD Nhu cầu oxi hóa học BTNMT Bộ Tài Nguyên và Môi Trường QCVN Quy chuẩn Việt Nam
BOD5 Nhu cầu oxi sinh hóa SXSH Sản xuất sạch hơn CBCNV Cán bộ công nhân viên