Kết quá thứ nghiệm chỉ có giá trị trên mau the.. Sau OS ngày lưu mẫu kẻ từ ngày hẹn trả kết quả Trung tâm không ae trách nhiệm vẻ việc khiếu nại kết quá thứ nghiệm của khách hàng.. - Việ
Trang 1CIAST ) lạc Ma Ose
VLAT 1.166 1SO/IEC 17025:2017
KHOA HOC VA CONG NGHE TINH NINH THUAN
PHONG PHAN TÍCH - THU’ NGHIEM Địa chỉ: Số 66H Hải Thượng Lãn Ông — Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 02593523452 Email: ptnciastnt@gmail.com
PHIEU KET QUA THU NGHIEM
Số ĐKTN: 274/2021
Mã sô mau: 482.21 Tên mẫu: Nhà máy nước Tháp Cham — Cuéi
mạng Đơn vị gửi mẫu: Công ty Cô phân câp nước Ninh Thuận
Địa chỉ: 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, Tp Phan Rang - Tháp Chàm tỉnh Ninh Thuận
Sô lượng mẫu: 2,5 lít
Ngày giờ nhận mẫu: 19/10/2021
Loại mẫu: Nước máy
Tình trạng mẫu khi nhận: Mẫu được dựng one
chai nhựa (mẫu hoá lý) và chai thuỷ tỉnh (mẫu vi
sinh)
Ngày thí nghiệm: 19/10/2021
Ngày trả kết quả: 22/10/2021
STT Chỉ tiêu phân tích Don vị tính Kết quả Phương pháp thử
PHÒNG PT-TN
ya
Ghi cht:
1 Kết quá thứ nghiệm chỉ có giá trị trên mau the Sau OS ngày lưu mẫu (kẻ từ ngày hẹn trả kết quả) Trung tâm không
ae trách nhiệm vẻ việc khiếu nại kết quá thứ nghiệm của khách hàng
- Việc sao chép két qua thie nghiém chi cb giá trị khi được sao chép toàn bộ Không được sao chép một phần kết quả thứ nhi khi chưa được sự động ý của Trung tâm
3 (8) Chỉ tiêu được công nhận TCVN ISO/IEC 17025; (**): Chỉ tiêu được thực hiện bởi nhà thâu phụ
4 LOD: Giới hạn phát hiện; LOQ: Giới hạn định lượng; KPH: Không phát hiện
Trang 2
TRUNG TAM THONG TIN - UNG DUNG TIEN BO
KHOA HOC VA CONG NGHE TINH NINH THUAN
| gee OS 1166 Dia chi: S6 66H Hai Thuong Lan Ong —
erent eee Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm — Tỉnh Ninh Thuận
Điện thoại: 02593523452 Email: ptnciastnt@gmail.com
PHIEU KET QUA THU NGHIEM
Mã số mẫu: 481.21 Tên mẫu: Nhà máy nước Tháp Chàm — Đường
ông
Đơn vị gửi mẫu: Công ty Cô phân cấp nước Ninh Thuận
Địa chỉ: 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, Tp Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Loại mẫu: Nước máy Số lượng mẫu: 2,5 lít
Tình trạng mẫu khi nhận: Mẫu được đựng trong | Ngày giờ nhận mẫu: 19/10/2021
chai nhựa (mẫu hoá lý) và chai thuỷ tỉnh (mẫu vi
¡nh
lệ thí nghiệm: 19/10/2021 Ngày trả kết quả: 22/10/2021
STT Chỉ tiêu phân tích Don vi tính Két qua Phuong phap thir
PHONG PT-TN
/
ee
Ghi chú:
1 Kối quá thứ nghiệm chỉ có giá trị trên mau thứ Sau 0Š ngày lưu mẫu (kẻ từ ngày hẹn tra kết quả) Trung tâm không chịu trách nhiệm về việc khiếu nại kết qua thứ nghiệm cua khách hàng
2 Liệc sao chép két quá thứ nghiệm chỉ có giá trị khi được sao chép toàn bộ Không được sao chép mội phản kết qua thử nghiệm khi chưa được sự đồng ý của Trung tam
3 (*) Chỉ tiêu được công nhận TCEN ISOMEC 17035; (**): Chỉ tiểu được thực hiện bơi nhà thâu phụ
4.LOD: Giới hạn phát hiện; LOQ: Giới hạn dịnh lượng; KPH: Không phát hiện
Trang 3
=Ỉ
TRUNG TAM THONG TIN - UNG DUNG TIEN BO
KHOA HQC VA CONG NGHE TINH NINH THUẬN
PHONG PHAN TiCH - THU NGHIEM
Địa chỉ: Số 66H Hai Thuong Lan Ong —
Thanh phé Phan Rang - Tháp Chàm — Tinh Ninh Thuận
RA AN,
v VLAT 1.14 66
ISONEC 17025:2017
Dién thoai: 02593523452 Email: ptnciastnt@gmail.com
PHIEU KET QUA THU NGHIEM
a
Ma s6 mau: 480.21
Tén mau: Nha máy nước Tháp Chàm - Bễ chứa
Đơn vị gửi mẫu: Công ty Cô phân cấp nước Ninh Thuận
Địa chỉ: 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, Tp Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Loại mẫu: Nước máy : Số lượng mẫu: 2,5 lít
Tình trạng mầu khi nhận: Mẫu được đựng trong | Ngày, giờ nhận mẫu: 19/10/2021
chai nhựa (mẫu hoá lý) và chai thuỷ tỉnh (mẫu a
sinh)
Ngày thí nghiệm: 1910201 Ngày trả kết quả: 22/10/2021
4]
| STT | Chỉ tiêu phân tích Don vị tính Kết quá Phương pháp thứ — |
TCVN 6492:2011
SMEWW 4500C]
07 ]E.BBIS ——] CFU/I00ml <|
TCVN 6187-1:2019 ui
PHONG PT-TN
a
eee
1 Kết quá thứ nghiệm chỉ có giá trị trên mẫu thử Sam 05 ngàp lưu mẫu (kế từ ngày hẹn trả kết quả) Trung tâm không
chiu trách nhiệm vẻ việc khiếu nại kết qua thự nghiệm của khách hàng
2 Việc sao chép két qua thự nghiệm chỉ có giá trị khi được sao chép toàn bộ Không được sao chép một phản kết qua thử
nghiệm khi chưa được sự đồng ý cua Trung tam
3 (*) Chỉ tiêu được cong nhin TCVN ISOAEC 17025; (**): Chỉ tiêu được thực hiện bởi nhà thâu phụ
4 LOD: Giới hạn phát hiện; LOQ: Giới hạn định lượng: KPH: Không phát hiện
Biểu mẫu số: CIAST/PTN/TT.22.01
Số soát xét: 05.0482020