1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Nghị quyết số 92 HĐND huyện

11 7 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 5,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOI DONG NHAN DAN ˆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 42 /ÑQ-HĐND Long Hồ.. Điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình và vốn sự nghiệp mang tính chât đâu tư xây dựng cơ bản năm 2020 như

Trang 1

HOI DONG NHAN DAN ˆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

42 /ÑQ-HĐND Long Hồ ngày AF tháng + năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Về điều chỉnh, bố sung danh mục công trình và vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư xây dựng cơ bản năm 2020 tại Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày

28/7/2020 của Hội đồng nhân dân huyện

HOI DONG NHAN DAN HUYEN LONG HO

KHOA XI, KY HOP THU 13 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyên địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bồ sung mot số điễu của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tô chức chính quyên địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 82/NQ-HDND ngay 28/7/2020 của Hội đông nhân dân huyện vê việc điều chỉnh, bồ sung danh mục công trình vốn sự nghiệp mang tính chat đâu tư xây dựng cơ bản năm 2020;

Sau khi xem xét Tờ trình số 507/TTr-UBND, ngày 07/12/2020 của Ủy ban nhân dân huyện và Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhán dân huyện tại kỳ họp

QUYÉT NGHỊ:

Điều 1 Điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình và vốn sự nghiệp mang tính chât đâu tư xây dựng cơ bản năm 2020 như sau:

I Bố sung vốn năm 2020: 21.002.000.000 đồng, trong đó gồm:

1 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục của đơn vị: 14.817.000.000 đồng

2 Nguồn vốn kiến thiết thị chính của đơn vị: 5.114.000.000 đồng

3 Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh: 1.071.000.000 đồng

(Kèm theo Danh mục công trình và vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư xây dựng cơ bản bô sung năm 2020)

II Điều chỉnh trong tổng vốn đầu tư các công trình theo Nghị quyết số

§2/NQ-HĐND ngày 28/7/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Tổng vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư xây dựng cơ bản năm 2020 đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 28/7/2020 của Hội đồng nhân dân huyện là 61.727.345.712 đồng, thống nhất điều chỉnh nội bộ, không tăng/giảm nguôn vốn, trong đó:

¡ Nguồn vốn tiền sử dụng đất 2020: 5.000.000.000 đồng

2 Nguồn vốn sự nghiệp giao thông 2020: 1.941.000.000 đồng

3 Nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2019 chuyển nguồn sang 2020 thực hiện: 10.607.410.700 đồng

4 Công trình thủy lợi: 7.282.000.000 đồng.

Trang 2

2

- Nguồn vốn thủy lợi phí cấp bù: 4.082.000.000 đồng

- Nguồn vốn sự nghiệp thủy lợi: 200.000.000 đồng

- Nguồn vốn tiền sử dụng đất 2019 chuyền sang 2020: 3.000.000.000 đồng

5 Công trình giáo dục: 20.000.000.000 đồng

- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: 10.000.000.000 đồng

- Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục: 10.000.000.000 đồng

6 Nguồn vốn kết dư: 10.682.935.012 đồng

7 Nguồn vốn sự nghiệp môi trường năm 2020 (kinh phí cây xanh và xử lý thoát nước đô thị): 5.000.000.000 đồng

8 Nguồn thu phí chợ: 1.214.000.000 đồng

(Kèm theo Danh mục công trình và vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư xây dựng cơ bản điêu chỉnh năm 2020)

II Tổng hợp nguồn vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư xây dựng cơ bản năm 2020 sau khi bố sung, điều chỉnh là 82.729.345.712 đồng

- Kế hoạch vốn bồ sung: 21.002.000.000 đồng

- Kế hoạch vốn điều chỉnh cuối năm: 61.727.345.712 đồng

Điều 2 Nghị quyết này điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 28/7/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Long Hồ

Điều 3 Giao UBND huyện quản lý, điều hành, chỉ đạo các phòng ban chuyên môn, UBND xã, thị trấn cùng các chủ đầu tư tô chức thực hiện Nghị quyết Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và giám sát VIỆC tổ chức thực hiện các công trình xây dựng cơ bản, đồng thời phát huy tốt việc giám sát của nhân dân về tình hình

sử dụng vốn đầu tư, chất lượng công trình, thực hiện tốt công tác giải ngân và quyết toán công trình theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước

Điều 4 Thường trực Hội đồng nhân dân huyện phối hợp Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện cùng các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân huyện kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân huyện Long Hồ khóa XI, kỳ họp lần

13 thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2020 và niêm yết công khai theo luật định /

Nơi nhậu

- TT.H ¡nh;

- UBND tỉnh;

- Trung tâm Công báo tỉnh:

- TT.HU, HĐND, UBMTTQ huyện;

Gửi VBĐT:

- Đại biểu HĐND huyện;

- CT và các PCTUBND huyện;

- Ban, ngành, đoàn thể huyện;

- LDVP, NC;

- Luu VT

Trang 3

DANH MUC CONG TRINH VA VON SU NGHIEP MANG TINH CHAT XDCB BO SUNG NAM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số: 9.2 /NQ-HDND ngay 47/48 /2020 cia H6i đồng nhân dân huyện Long Hồ)

STT Tên công trình Địa điểm | Qui mô đầu tư Chủ đầutư |Kế hoạch năm2020| Ghi chú

xây dựng

J 2 3 4 5 6 ?

TỎNG CỘNG 21.002.000.000

I NGUON VO SU NGHIEP GIAO DUC CUA DON VI eet 14.817.000.000

a Chuẩn bị đầu tư 1,305 000.000

1|Trường mâm non Tân Hạnh TH Cải tạo, nâng cấp 90.000.000

2|Trường mâm non Hoa Hong Lộc Hòa LH Cải tạo, nâng cap 78.000.000

3|Trường mâm non Lộc Hòa LH Cải tạo, nâng câp 77.000.000

6|Trường tiêu học Phước Hậu A (điểm ấp Phước Ngươn A) PH Cải tạo, nâng cấp 140.000.000

7|Trường tiểu học Phước Hậu A (điểm ấp Phước Hanh A) PH Nhà đa năng 140.000.000

8|Trường tiểu học Phước Hậu C PH Cải tạo, nâng cấp 46.000.000

9| Trường tiêu học A Thị trần TTLH Cải tạo, nâng cấp 172.000.000

10{Trường tiểu học Thanh Đức B TD Cai tao, nang cấp 116.000.000

11]Trường THCS Thạnh Quới TQ Cai tao, nang cap 86.000.000

12|Trường THCS Đông Phú ĐP Cải tạo, nâng cấp 140.000.000

13|Trường THCS Bình Hòa Phước BHP Cải tạo, nâng cấp 76.000.000

2|Trường THCS Lộc Hòa LH Cải tại, nâng cấp 205.414.190

2|Trường tiêu học Phú Quới C (điểm chính) PQ Cải tạo, nâng câp 2.329.378.000

3| Trường tiêu học Phú Quới C (điểm phụ) PQ Cải tạo, nâng cấp 3.279.229.000

4|Trường tiêu học Đồng Phú A (øđ2) ĐP Cải tạo, nâng cấp 3.848.980.000

5 |Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 1 phục vụ năm học 2020-2021 mua sắm thiết bị 1.299.000.000

bô kê hoạch vôn thanh toán, tất toán công trình

Il NGUON KIEN THIET TH] CHINH 5.114.000.000

1 Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện và công viên huyện LH | Chăm sóc cây xanh Phòng Kinh tế đ& Ha 53.917.000

Trang 4

Địa điểm

šTT Tên công trình : Qui mé dau tu Chi dau tu Kế hoạch nim 2020} Ghi chú

xây dựng

1 2 3 4 4 6 7

2 Chăm sóc cây xanh, cây cảnh dải phân cách QLS3 năm 2018, TTLH Cham sée cấy sanh Phòng Kinh tê & Hạ 2.837.293.000

3| Chăm sóc cây xanh khu vực bờ kè thị trấn Long Hỗ TTLH | Chăm sóc cây xanh | hỒng Ẩn sả: 393.576.000

4 Chăm sóc bảo dưỡng kiêng chậu vòng xoay Tân Hạnh, xã Hân TH Chăm sóc Bàu Phòng Ine té & Ha 100.000.000

Hanh dưỡng kiêng tâng

` k À as he 4

5 Thay mới đèn led đoạn từ QI 57 đến câu Cái Chuôi, xã Thanh TD Thay mới đèn led Phòng Kinh tê & Hạ 194.969.000

Kinh phí còn lại thu hồi ngân sách huyện để tất toán các công

I NGUÒN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TỈNH 1.071.000.000

Nạo vét kêt hợp nâng cấp bờ bao âp Phú Hòa 1, 2; âp Thuận DP Nao vét két hop Phòng NN&PTNT 1.071.000.000

Trang 5

DANH MỤC CÔNG TRÌNH VÀ VÓN SỰ NGHIỆP MANG TINH CHAT XDCB DIEU CHINH NAM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số: ?2 /NQ-HĐND ngày ZƑ / 4Â /2020 của Hội đồng nhân dân huyện Long Hồ)

DVT: déng

Ké hoạch năm

: ok 2020 theo Nghị k oh

STT Tên công trình we on Qui mô đầu tư Chủ đầu tư — | quyết số 82/NQ- v ope Tung Fangitt) Ghi cha

28/7/2020

2: 2 i 4 6 7 3 y

* Việt thông tin lên giây chứng nhận QSDĐ và tài sản 1.200.000.000 445.755.600

gắn liên với đất

- Lập kế hoạch str dụng dat nam 2020 (thánh toán

- Lập kê hoạch sử dụng đất năm 2021 485.153.000

- Điêu chỉnh, bô sung quy hoạch sử dụng đât đến

Đường Cao tốc Mỹ Thuận - Cân Thơ, giai đoạn |

(đoạn qua huyện Long Hô) `

- Đo đạc chỉnh lý biển động bản đồ và hô sơ địa

với đất _

- Nạo vét và cải tạo hệ thông thoát nước khu vực thị Thị trần Nạo vét và cải tạo hệ

3 | Công trình thủy lợi Phòng NN&PTNT 1.250.000.000 1,250.000.000 0

- Nâng cấp bờ vùng Ấp An Hòa, xã Phú Đức (đoạn từ mm

cầu Bếp Đặng đến nhà Sáu Trơn) Phú Đức Nâng cấp bờ vùng 684.477.110 248.190.000 -436.287.110

- Nâng cấp bờ vùng ấp Phước Hiệp, xã Lộc Hòa Lộc Hòa Nâng cấp bờ vùng 816.810.000 816.810.000

- Giao Phòng Tài chính - Kế hoạch thông báo kế

duyệt

II Ngudn von SNGT năm 2020 SSN | Be SR ae 3 ;Phòng KT&HT¿¿J_-:1.941:000.000 1.941.000.000 0

Điền DÒB hạ Duy tu, chống thắm, dài

1 Đường từ cầu Hòa Ninh 2 đến cầu Cát Lớn Bình Hòa | “9V Mà chứng Km, cái 502.241.000 502.241.000 0

1.400m, rộng 3,5m

Phước

` mm Duy tu, chống thắm, dài

2| Đường từ QL 53 nối dài đến đường tránh QL 1A Tân Hạnh 1.300m, rộng 3,5m 438.759.000 438.759.000 0

Nạo vét và cải tạo hệ thông thoát nước khu vực thị Thị trần Nạo vét và cải tạo hệ

Trang 6

Địa điểm

Kế hoạch năm

2020 theo Nghị

4£ À

TT Tên công trình dv don Qui mô đầu tư Chủ đầu tư quyết số 82/NQ- —— -0a me co Ghi chú

— HĐND ngày " ae

28/7/2020

! S “ 2 E 5 3 4 4 - 6 7 & = 9

NGUON VON NAM 2019 CHUYEN NGUON Đã : HT Hưng | Bee UB A Mv eae

SANG NĂM 2020 THỰC HIỆN 10,607.410,700) gsi 0-607-4104700 :

I|Đường Long An - Phú Đức Long An 2.000m, rộng 5,2m Phòng KT&HT 1.068.559.000 1.068.559.000 0

2| Đường ĐH 26 từ cầu Phước Lộc đến cầu Hòa Phú Hòa Phú | DuY1u, chồng thẩm, dài Phòng KT&HT 377.512.000 377.512.000 0

1,000m, rộng 3,5m Đường từ cầu Công Ranh đến cầu Bến Xe (ấp Phước Long Duy tu, chong thấm, dài

3) Trinh - Phude Trinh A) Phước | _2.187m, rong 3,5m Ehong ePSHT SoA GE2000) —_BeHs003.008 0

4 Đường từ QU 53 nôi dài đên đường tránh QL 1A Tân Hạnh 1.300m, rộng 3,5m ` ' Phòng KT&HT h 644.901.000 4, ‘ 644.901.000 / ‘ 0

5 (đập Bà Hẹ, đập Rạch Chùa), xã Bình Hòa Phước B Gia cố sạt lỡ ng KT&H 0 133.229.000 133.229.000

Kinh phí giao phòng Tài chính - KH thông báo phân

of z x nộ

In giấy chứng giận OSDD và hô trợ kinh phi do Phòng TN&MT 413.858.700 413.858.700 0

đạc chỉnh lý biến động

- Việt thông tin lên giây chứng nhận QSDĐ và tài sản 413.858.700 413.858.700

gan liên với đât

1 Hey mau gito-Hoa Hong Loe Hoa (aiem-h An LH Cải tạo, nâng cấp 556.852.000 556.852.000 0

| Trường mãm Won Thanh Đức (điểm Ấp Thanh Mỹ? ¿, TD Cải tạo, nâng cấp 1.314.139.000 1.314.139.000 0

âp Thanh Hưng)

Trường tiêu học 2.585.861.000 2.585.861.000 0

3|Trường tiêu học An Bình B AB Cải tạo, nâng cấp 1.000.000.000 1.000.000.000 0

4|Trường tiêu học Hòa Phú A HP Cải tạo, nâng cap 1.100.000.000 1.100.000.000 0

Truong THCS 1.500.000.000 1.500.000.000 0

Nguồn vốn sự nghiệp môi trường (kinh phí cây

13 xanh và xử lý thoát nước đô thị) (giao phòng Tài Ban QLDA 805.076.000 805.076.000 0

chính - KH thông báo thanh toán, tất toán công

Trang 7

Ké hoach nim

ai 2020 theo Nghj ky oh `

y dụng HĐND ngày hinh nam giảm (-)

28/7/2020

/ 2 3 4 3 6 7 3 y

¡| Chăm sóc cây xanh khuôn viên Trung tâm hành chính | 11) 14 huyện Long Hồ (giai đoạn 1) Chăm sóc cây xanh 643.477.000 643.477.000 0

Trông mới cây xanh Trung tâm hành chính huyện ` Trồng mới cây xanh

3| Chăm sóc cây xanh đô thị năm 2020 TTLH Chăm sóc cây xanh 128.027.000 128.027.000 0

1H DỰNG NÔNG THÔN MỚI Phước 372.800.000 372.800.000 0

Xưởng sơ ch, chế biến cho HTX chôm chôm Bình BHP_ | Xưởng sơ chế, chế biến 372.800.000 372.800.000 0

VỊ.] | Nguồn vốn thủy lợi phí cấp bù 4.082.000.000| 4.082.000.000 0

Nâng cấp bờ bao cặp sông Long Hỗ ấp Thanh Hưng,

45 A :

l Long Quới xã Thanh Đức TD Nâng cấp bờ bao 645.810.000 645.810.000 0

Nâng cấp bờ bao ấp Bình Lương xã An Bình (từ ngã

2| áp Bình Lương đến đường liên ấp An Thuận) AB Nâng cấp bờ bao 703.835.000 703.835.000 0

3 |Nông cấp bờ bao từ cầu Ba Tầng đến cầu Ba Khả xã LP Nâng cấp bờ bao 382.319.000 382.319.000 0

Nâng cấp bờ vùng sông Pô Kê (từ đập Tư Nguyên đến `

4 chu Sảu Giữ, xã Phh Quới PQ Nâng cấp bờ vùng 301.381.000 : 301.381.000 A ụ 0

Nâng cấp bờ bao kênh Bà Lang, xã Thạnh Quới (từ Thạnh

â i ‘ 4 - l

Š [Gạo tắm Cao đến kênh Hàng Thẻ) Quới Nâng cấp bờ bao 551.400.000 325.895.000 25.505.000

6| Nang cap bờ bao Rạch Bình Tòng Nhỏ âp Thuận Đồng Phú | — Nâng cấp bờ bao 126.547.000 203.770.000 — -22.777.000

Long, xã Đồng Phú

Nạo vét xây đúc bọng ấp Phước Lợi A, ấp Phước ˆ ,

8 Nạo vét Kết hợp dap bd bao kênh sườn ấp Phú Thạnh Phú Quới Nạo vét kết hợp đắp bờ 135.874.000 21.522.000 -114.352.000

Nâng cấp bờ vùng ấp An Hòa, xã Phú Đức (đoạn từ cầu Bếp Đặng đến nhà Sáu Tron) ; Phi D ú fey Đức Nâng cấp bờ vùng âng cá ` 437.693 37.693.900 437.693 37.693.900

Trang 8

Địa điểm

Kế hoạch năm

2020 theo Nghị

TT Tên công trình xây dựng Qui mô đầu tư Chủ đầu tư quyết số 82/NQ- chỉnh năm 2020 gišm (j Ghi chú

28/7/2020

I 2 3 4 4 6 7 8 9

Kinh phí giao phòng Tài chỉnh - Kế hoạch thông báo

.3 |phân bỏ kế hoạch vốn khi được cắp thấm quyên phê 262.433.000 0 -262.433.000

duyệt

Duy tu sửa chữa các công trình thủy lợi (Giao Phòng

1| Tài chính thông báo kế hoạch vốn khi công trình được 112.570.000 78.926.000 -33.644.000

cấp thâm quyên phê duyệt)

2| Duy tu, sửa chữa bảo dưỡng 07 cửa cống, xã Đồng Phú| _ ĐP Duy lu, sửa chia bac dưỡng cống 87.430.000 87.430.000 0

3 Duy tu sửa chữa bảo dưỡng cửa công Tám Soái xã LA Duy tu, sửa chữa bảo 33.644.000 33.644.000

Long An dưỡng cống

tạsi Tung ng TA Ấn canh Tạ Hô (đoạn PQ Nâng cắp bờ vùng 1.168.331.000| — 1.168.331.000 0

2 tel nah ast ah tak Ht BH (từ đường | Tụ Nâng cấp bờ bao 1.067.084.000| — 1.067.084.000 0

Nạo vét kết hợp đắp bờ bao kênh sườn ấp Phú Thạnh Nạo vét kết hợp đắp bờ

Nâng cấp bờ vùng sông Ông Me ấp Phước Hiệp, xã

4|Lộc Hòa (từ đập Bày Nghiệp đến trường TH Lộc Hòa LH Nâng cấp bờ vùng 624.643.000 624.643.000 0

C)

Công trình giáo dục ;|-: Phòng GD&ĐT.:|'-20:000.000:000):”:.20:000.000.000J/- ee 22: +0]: sử

1|Trường tiêu học Thạnh Quới A TQ Cai tạo, sửa chữa 1.729.168.000 1.734.072.000 4.904.000

3[Trường tiêu học Đông Phu B DP Cải tạo, sửa chữa 1.160,890.000| 1.160.890.000 0

1|Trường THCS Thanh Đức TĐ Cài tạo, sửa chữa 2.638.824.000 2.633.920.000 -4,904.000

Công trình chuân Quốc gia 5.721.482.000| _ 5.894.524.000 173.042.000

Ị Trường tiêu học 4.137.426.000 4.135.415.000 -2.011.000

Trang 9

Ké hoach nim

wet 2020 theo Nghi 4 4 ` STT Tên công trình - “om Qui mô đầu tư Chủ đầu tư quyết số 82/NQ- ae ! ae 0 Ghi chú

28/7/2020

Ị = 2 j 4 j 6 7 g ụ

2|Trường tiêu học Phú Đức A (điêm phụ) PD Cai tao, stra chira 891.192.000 891.192.000 0

3|Trudng tiêu học Phú Đức C PD Cải tạo, nâng cấp 419.050.000 419.050.000 0

4| Trường tiêu học Phước Hậu A (ấp Phước Hanh A) PH Cải tạo, nâng cấp 435.091.000 435.091.000 0

5|Trường tiêu học An Bình B AB Cải tạo, nâng cấp 1.062.566.000 1.060.555.000 -2.011.000

6| Trường tiều học Hòa Phú A HP Cải tạo, nâng cấp 1.081.934.000 1.081.934.000 0

a.2 Trường trung học cơ sở 1.384.056.000 1.759.109.000 175.053.000

2|Trường THCS Lộc Hòa ` LH Cải tại, nâng cấp 1.145.702.000 1.320.755.000 175.053.000

giảng dạy và học tập

1 [Trường mầm non An Bình (ấp An Thuận) AB Cải tạo, sửa chữa 445.981.000 445.981.000 0

2|Trường MG Hoa Hồng Lộc Hòa (Điểm ấp An Hiệp) LH Cải tạo, nâng cấp 424.064.000 424.064.000 0

3| Trường mâm non Thanh Đức (điểm ấp Thanh Mỹ 2, TD Cải tạo, nâng cấp I.116.686.000| — 1.116.686.000 0

ap Thanh Hung)

b.2 Trường tiêu học 2.118.745.000| 2.118.745.000 0

1|Trường tiêu học Đồng Phú A ĐP Cải tạo, sửa chữa 2.118.745.000 2.118.745.000 0

VI NGUON VON.KET DƯ - oid unten :10.682:935.012|_ 10.682.935.012 0

VI.I _ |Nguồn vốn SNGT - Phòng KT&HT 370.983.000 370.983.000 0

Đường ĐH.22B (Đoạn từ Chợ Hàn Thẻ đến câu Hàn Duy tu, nâng cap mat

Thẻ), xã Lộc Hòa Me đường, gia cỗ cống ¬

Gia cô sạt lỡ taluy đường DH.21B x

| (dap Ba He, dap Rach Chia), xa Binh Hda Phudéc =_— Gia cổ sạt lỡ 12, 198008

VI.2_ |Nguồn vốn tiền sử dụng đất Phòng KT&HT 142.498.336 142.498.336 0

Gia cô sạt lỡ taluy đường ĐH.21B (đập Bà Hẹ, đập BHP :

Rạch Chùa), xã Bình Hòa Phước Giaslasgilỡ 124.870.000

Nâng câp Be bao tir ciu Ca Nguyén dén câu Ông Sỏi, PD Nâng cấp bờ bao 2.275.000 2.275.000 0

xã Phú Đức

2|Nạo vét kênh Bàu Luông ấp an Thành, xã Phú Đức PD Nao vét kénh 13.715.446 13.715.446 0

A ` , “ `

Nâng cấp bờ vùng ấp An Hòa, xã Phú Đức (đoạn từ PD Nâng cấp bờ vùng 1.637.890 1.637.890 0

cầu Bếp Đặng đến nhà Sáu Tron)

Trang 10

Kộ hoạch năm

TT Tờn cụng trỡnh oe i Qui mụ đầu tư Chủ đầu tư — | quyếtsế 82/NQ- bai qe 0n bộ (+), Ghỉ chỳ

28/7/2020

! K 2 3 ⁄ 5 6 7 8 9

1èNạo vột kờnh Bàu Luụng ấp An Thành, xó Phỳ Đức PD Nao vột kộnh 12.510.554 12.510.554 0

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ

Lỏ (ngắn sỏch tỉnh hỗ trợ đề nghị chuyờn sang chi kiểm Phũng TN&MT 524.244.312 524.244.312 0

2019)

(5 |Nguồn vốn kết dư NS huyện 9.632.698.810 9.632.698.810 0

I|Trường tiờu học Thạnh Quới A TQ Cài tạo, sửa chữa 405.924.000 374.695.000 -31,229.000

3|Trường tiờu học Đụng Phỳ A ĐP Cai tao, stra chữa 326.938.000 367.765.000 40.827.000

4|Trường MG Phỳ Quới PQ Cài tạo, nõng cấp 2.182.588.000 2.162.604.000 -19,984.000

5|Trường tiờu học Phỳ Quới A PQ Cài tạo, nõng cập 2.336.392.000 2.335.892.000 -500,000

g| Tường mụ non Thanh ĐữG (đếm Sf Thank M2, TP Cải tạo, nõng cấp 0 59.784.000| — 59.784.000

õp Thanh Hưng)

: “Ze ake thik -

g|Mua sõm thiết bị tụi thiờu lớp 1 phục vụ năm họe mua sắm thiết bị 2.500.000.000| _ 2.500.000.000 0

2020-202]

Kinh phớ giao phong Tai chinh - Kộ hoạch thụng bỏo

Hệ thụng phũng chỏy chữa chỏy Chợ Long Hồ TTLH Hộ thộng PCCC Ban QL chợ Long Hồ 1.200.000.000 1.102.648.000 -97,.352.000

Xuong so chộ, chộ biộn cho HTX chụm chụm Binh BHP Xưởng sơ chế, chế biến UBND xó Bỡnh Hũa 0 42.748.000 42.248.000

Nguồn vốn sự nghiệp mụi trường năm 2020 (kinh ’

1 phớ cõy xanh và xử lý thoỏt nước đụ thị) (giao:

phũng Tài chớnh - KH thụng bỏo phõn bỗ kế hoạch -

vốn khi được cấp thẳm quyền phờ duyệt) ˆ ị cv 0U đệ TấN t ạU lệ" 7 Và ĐI

1| Chăm súc cõy xanh đụ thị nam 2020 TTLH Chăm súc cõy xanh Ban QLDADTXD l 690 000.000 772.320.000

Nao vột và cải tạo hệ thụng cụng thoỏt nước chợ Nạo vột và cải tạo hệ Giao Phũng Tài

đèPhước Yờn PQ | thống cống thoỏtnước | Dõn QLDAĐTXD | nh thụng bỏo | 2426912066

3| Cài tạo cảnh quan trước khu cụng nghiệp Hũa Phỳ HP xanh Phũng KT&HT cụng trỡnh được 637.325.000

4| Chăm súc cõy xanh khu vực bờ kố thị trõn Long Hồ TTLH |Chăm súc cõy xanh Phũng KT&HT rhe duyệt 0

Ngày đăng: 30/04/2022, 04:52

w