1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Polo-size-chart

2 9 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỔ ÁO - Đặt thước dây ở vị trí thoải mái, vừa chạm lên da, không quá chặt khi chuyển động cổ.. - Không có khoảng cách để ngoán tay có thể trượt giữa thước dây và da.. - Đặt thước dây đo

Trang 1

CÁCH ĐO CÁC CHÍ SỐ

- Canh thước dây sao cho: ở sau cổ thước dây nằm dưới cổ áo, ở trước cổ thước dây

nằm dưới trái cổ

CỔ ÁO - Đặt thước dây ở vị trí thoải mái, vừa chạm lên da, không quá chặt khi chuyển động

cổ

- Không có khoảng cách để ngoán tay có thể trượt giữa thước dây và da

- Viết lại số đo và cộng thêm 1,5cm để ra số đo cuối cùng

- Đặt thước dây đo xung quanh phần rộng nhất của ngực, thường là trên xương bả

weue ko vai ở phỉa sau và tại đỉnh của ngực ở phía trước

° - Thước dây phải theo chiều ngang song song với sàn ở phía trước và phía sau của cơ

thể

- Quý khách giữ tư thế thẳng lưng, tư nhiên và thoải mái Số đo này được xác định

bằng với khoảng cách giữa 2 vị trí đỉnh của mỗi vai

- Khách hàng nắm hờ tay, đặt dọc với đường may bên quần để tạo sự nhất quán về cách đo

- Chiều dài tay áo được tính bằng tổng chiều dài từ trung tâm xương cổ đến vai, và từ vai đến ngón tay giữa

- Ghi lại tổng số đo, và trừ đi 7,5cm để có được số đo chính xác

CHIỀU DÀI TAY ÁO

- Đặt thước dây đo vòng eo tự nhiên tại vị trí xương hông, không đặt thước dây ở ngoài quần hay ngoài dây nịt

- Thước dây phải theo chiêu ngang song song với sàn ở phía trước mặt và sau lưng

của khách hàng

- Ước tính khoảng 6cm trên rốn

khách hàng

- Ðo ở khoảng 24cm dưới eo, hoặc tại phần rộng nhất của phần mông

khách hàng

- Xác định điểm bắt đầu từ vị trí xương hông

và mông

Trang 2

ÁO POLO NAM

ORIGINAL FIT

Kiểu áo cổ điển, thoải mái ở phần ngực và vai với tay áo dài hơn

Size Ngực (cm) Vai (cm) Dài phíatrước Dài phía sau Chiều dài tay áo

S 107 46 70 74 23

M 112 47 72 76 24

L 119 49 75 79 25

XL 127 51 77 81 27

SLIM FIT

Áo ôm ở ngực và vai với chiều dài và tay áo ngắn hơn

Size Ngực (cm) Vai (cm) Dài phíatrước Dài phía sau Chiều dài tay áo

M 105 46 70 72 22

L 113 48 72 75 23

XL 121 50 75 77 24

EXTRA SLIM FIT

Kiểu áo ôm nhất, phần thân và ngực gọn, tay áo ngắn và chiều dài lưng ngắn

Size Ngực (em) Vai (em) Dài phíatrước | Daiphiasau Chiều dài tay áo

XS 88 43 64 66 15

S 93 44 65 68 19

M 98 45 67 70 20

L 105 47 70 72 22

XL 113 49 72 75 23

Ngày đăng: 30/04/2022, 03:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN