12 598 639 Tổng thu NSNN trên địa bàn Thu NSĐP Tổng thu NSNN trên địa bàn Thu NSĐP Tổng thu NSNN trên địa bàn Thu NSĐP TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II) 21 153 700 15 597 343 23 700 000 16 284 512 112[.]
Trang 1Tổng thu NSNN trên địa bàn
Thu NSĐP
Tổng thu NSNN trên địa bàn
Thu NSĐP
Tổng thu NSNN trên địa bàn
Thu NSĐP
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II) 21.153.700 15.597.343 23.700.000 16.284.512 112,04 104,41
Trong đó: Thu nội địa loại trừ tiền đất
và xổ số kiến thiết 15.403.700 13.482.343 17.000.000 14.284.512 110,36 105,95
1 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
2 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
3 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu
4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 10.693.100 9.563.257 12.109.000 10.370.271 113,24 108,44
- Thuế giá trị gia tăng 2.296.310 2.066.679 2.624.440 2.257.018 114,29 109,21
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 7.592.050 6.742.845 8.698.210 7.394.461 114,57 109,66
Trong đó: Thu từ hàng hóa nhập khẩu do
cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra
trong nước
6 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 13.080 13.080 18.000 18.000 137,61 137,61
+ Thu từ hàng nhập khẩu 389.360 427.040 109,68
+ Thu từ hàng SX trong nước 230.640 207.576 252.960 217.546 109,68 104,80
11 Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 459.700 459.700 430.000 430.000 93,54 93,54
Trong đó:
+ Thu khác ngân sách trung ương 50.000 50.000 100,00
ĐVT: Triệu đồng
(Kèm theo Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam)
Biểu số 02 DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
NỘI DUNG
Ước thực hiện 2021 Dự toán 2022 So sánh %
DT2022/ƯTH2021
Trang 2Tổng thu NSNN trên địa bàn
Thu NSĐP
Tổng thu NSNN trên địa bàn
Thu NSĐP
Tổng thu NSNN trên địa bàn
Thu NSĐP
NỘI DUNG
Ước thực hiện 2021 Dự toán 2022 So sánh %
DT2022/ƯTH2021
14 Thu hoa lợi công sản, thu từ quỹ đất
15 Thu cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
Trong đó:
+ Trung ương cấp giấy phép 71.200 21.360 74.010 22.203 103,95 103,95 + Địa phương cấp giấy phép 22.800 22.800 19.990 19.990 87,68 87,68
17 Thu cổ tức, lợi nhuận được chia từ phần
vốn của nhà nước tại các tổ chức kinh tế 39.500 39.500 6.000 6.000 15,19 15,19
- Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 3.127.000 3.793.500 121,31