tap chi khoa học được tình điểm năm 2020; Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Hội đồng Giáo sư nhà nước, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.. Phê duyệt Danh mục tạp chỉ khoa bọc được tính điểm của 28 Hội đ
Trang 1HỘI ĐỒNG GIÁO SƯ NHÀ NƯỚC _ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập — Tự đo - Hạnh phúc
AS :QD-IDGSNN
Hà Nội, ngày 2D thẳng 6 năm 2020
Phê duyệt Danh mục tạp chí khoa học được tính điểm năm 2020
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG GIÁO SƯ NHÀ NƯỚC Căn cứ Quyết định số 37/2018/QĐ-TTg ngày 31/8/2018 của Thủ tướng,
danh và miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư;
Cân cử Quyết định số 1814/QĐ-TTg ngày 24/12/2018 của Thủ tướng Chính phú về việc thành lập Hội đẳng Giáo sư nhà nước nhiệm kỳ 2018-2023; Cân cứ Thông tư số 04/2019/TT-BGDĐT ngày 28/3/2019 ban hành quy chế tô chức va hoạt động cua Hội đồng Giáo su nhà nước, các Hội đông Giáo sư ngành, liên ngành và f lội dồng Giáo sư cơ sở, được sứa đổi bổ sung một s
tại Thông tư số 06/2020/TT-BGIĐT ngày 19/3/2020 của Bộ trưởng Hộ Giáo dục và Đảo tạo;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2020/NQ-TTHĐGSNN ngày 30/6/2020 của Thường trực Hội đồng Giáo su nhà nước nhiệm kỳ 2018-2023;
Căn cử để xuất của các Hội đồng Giáo sư ngành, liên ngành về Danh mục
tap chi khoa học được tình điểm năm 2020;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Hội đồng Giáo sư nhà nước,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt Danh mục tạp chỉ khoa bọc được tính điểm của 28 Hội
đồng Giáo sư ngành, liên ngành năm 2020 (danh mục kèm (heo)
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thì hảnh kế từ ngây ký, Các quy định
trước đây trải với Quyết định nảy đều bãi bỏ
Điều 3, Các Chủ tịch Hội dồng Giáo sư ngành, liên ngành, Chủ tịch Hội đồng Giáo sư cơ sở năm 2020, Chánh Văn phòng Hội đồng Giáo su nhà nước, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục đại học, các (ỗ chức và cả nhân có liên quan chịu trách nhiệm thị hành Quyết định này:
~ Cie HDGS cơ sử (để thục hiện]:
- Lưu: VP,
Trang 2
lie \Ouyét định số: 18/QĐ-HĐGSNN ngày 30 tháng 6 năm 2020
›G1ÁO SƯ NGÀNH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC
a) h muc: ic chuyén nganh (specializations)
27.1 Xay deng (Construction): Kỹ thuật xây dựng (Construetion Engineering); Kỹ thuật xây
dựng công trình thuỷ (Hydraulic Engineering); Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Transport Construction Engineering); Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm (Underground
Construciion Engineering); Kỹ thuật xây dựng công trình biển (Coastal and Offshore
Engineering); K¥ thuat xay dung mo (Mining Construction Engineering); KY thuat xây dựng
công trinh dic biét (Special Construction Engineering); Vat liệu và cấu kiện xây dựng
(Construction Materials and Construction Product Technology); Dia k¥ thuat (Geotechnical
Engineering)
27.3 Quan lý xây dựng (Construction Management): Quan ly xay dựng (Construction
Management); Kinh té xây dung (Construction Economics)
21.4 Kỹ thuật hạ lang va méi trwéng (Technical Infrastructure and Environmental
Engineering): KY thuật cơ sở hạ tang (Technical Infrastructure Engineering); Ky thuat Cap
thoat nude (Water and Wastewater Engineering); K¥ thuat tai nguyén nude (Water Resource
Engineering); Cap nhiét, thông gió, điều hòa không khí (Heating, Ventilation, Air
Conditioning); Hé théng k¥ thuat trong công trình (Building Services Engineering); Kỹ thuật
môi trường (Environmental Engineering)
27.5 Kiến trúc và Quy hogch (Architecture and Planning): Kién tric (Architecture); Quy
hoach ving va d6 thi (Regional and Urban Planning); Lich str kién tric (Architectural
History); Bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị (Preservation of Architectural — Urban Heritage);
Đô thị học (Urbanism); Quản lý đô thị và công trình (Urban and Construction Management)
b) Danh mục tạp chí được tính điểm:
SCI, SCIE, SSCI, A&HCI,
SCOPUS (IF >2,0) L5 —3;0
Các tạp chí khoa học Việt
SCI, SCIE, SSCI, A&HCI,
SCOPUS (IF < 2,0) 10~2,0
Do HĐGS liên ngành Xây | 0— 1,0 Online
Các tạp chí khoa học quốc Tạp chí dựng — Kiến trúc quyết định | 0 — 0,75 Khong
3, [Bao cao khoa học tại hội nghị khoa học quốc tê Kỳ yếu |(Proceedings), có phản biện | khoa học, có mã số ISBN 0—1,0
159
Trang 3
Kèm theo Quyết định số: 1 8⁄QĐÐ-HĐGSNN ngày 30 tháng 6 năm 2020
Báo cáo khoa học tại hội
Đăng toàn văn trong kỷ yếu
(Proceedings), có phản biện
4 nghi khoa hoc quéc gia Ky yeu khoa học, từ 2017 phải có mã 0- 0,5
sd ISBN
5 Journal of Construction) 0866-8762 | Tạp chí |Bộ Xây dựng 0-1,0
6 ViệU }Viét Nam (seri B, tiéng tâ ~ 1859-4794 | Tạp chí |Bộ Khoa học và Công nghệ sỡ Ø— 1,0 từ 2019 `
Vietnam Journal of Science,
7, Engineering (VISTE) (seri 2525-2461 | Tạp chí |Bộ Khoa học và Công nghệ 0— 125 từ 2019
€, tiếng Anh)
8 |Giao thông vận tải 0866-7012 † Tạp chí |Bộ Giao thông Vận tải 0-0,5
9 Môi trường (Tên cũ: Bảo vệ 1859-042X | Tạp chí Tông cục Môi trường, Bộ 0-05
10 Vietnam Journal of Science | 2525-2518 Tap chi Viện Hàn lâm Khoa học và | 0~ 1,0 từ 2017
_ |and Technology cũ 0866-70§X ap Công nghệ Việt Nam 0 ~ 1,25 tù 2020
I1 ÍMechanics 0866-7136 | Tap chí | Vốn Hân lâm KH&CN Việ 35 (202
Journal of Science and
12 | Technology in Civil 2615-9508 | Tạp chí |Trường ĐH Xây dựng 0— 1,0 từ 2017
Engineering
13 dựng 1859-2996 | Tap chi | Truong ĐH Xây dựng 0 — 0,75 tit 2020
Khoa hoc DHQGHN: Cac
14 |rường (VNU Journal of e-2588-1094 T 7 Tap chi | Đại học Quốc gia Hà Nội 0 — 0,5 từ 2020
Science: Earth and
Environmental Sciences)
Khoa hoc DHQGHN: Khoa
15 |(VNU Journal of Science: e-2588-1140 ° Tạp chí | Đại học Quốc gia Hà Nội 0 — 0,5 từ 2020
Natural Scienes and
Technology)
16, nghệ “| 1859-0128 | Tạp chí [Đại học Quốc gia TP HCM 0-0,5
160
Trang 4Kèm theo Quyết định số: 18/QĐ-HĐGSNN ngày 30 tháng 6 năm 2020
Phát triên Khoa học và công
17 |nghệ: Kỹ thuật và Công 2615-9872 | Tạp chí | Đại học Quốc gia TP HCM | 0 — 0,5 từ 2020
nghệ
18 |nghé: KH Trái đất và Môi 2588-1078 | Tạp chí | Đại học Quốc gia TP HCM | 0— 0,5 từ 2020
trường
19 |Khoa học và Công nghệ 1859-1531 | Tạp chí |Đại học Đà Nẵng 0-0,5
20, [Khoa hoc Dai hoc Hue: KY | a 59¢ 1175 thuật và Công nghệ Tap chi |Dai học Huế 0 — 0,25 từ 2020
:
21, E08 học Đại hoc Hue: KH | 2388.1183 | Tạp chí |Đại học Huế Trái đất và Môi trường 0 ~ 0.25 từ 2020
22 |Khoa học và Công nghệ 2354-0842 | Tạp chí | Trường hoc Hué ĐH Khoa học, Đại Í 0 _ 0 z tự 201
Trường ĐHBKHN, ĐH Đà
Nẵng, Trường ĐH KTCN ~
23 Khoa hoe a pe nghe eli 0868-3980 | Tap chi |DH Kinh t¢-Ky thuat céng} 00,5
Bar nee By thuế nghiệp, Trường ĐHBK TP
HCM, Trường ĐH SPKT
TP HCM, HV CNBCVT
24, Broa học Kiên trúc và Xây 1859-350X | Tạp chí Trường ĐH Kiên trúc Hà 0-0,5
25, |Khoa học kỹ thuật Thủy lợi | gso 504) | Tap chi [Trường ĐH Thủy lợi và Môi trường 0 — 0,5 tir 2019
Trường ĐH Giao thông vận tải - ĐH Tông hợp Kỹ thuật Science Journal of 2410- i Giao thông đường bộ 5 Su — 0,5 tir 202 `
26 Transportation 2410-9088 Tạp chí Matxcova, LB Nga - Đại 0- 0,5 tir 2020
hoc Giao théng Tay Nam Trung Quốc
Khoa học Giao thông vận
tải, bản tiếng Anh: 1859-2724 tròng táo thông về
27 |Transport and 3615-9584 | Tập chí ¬ ĐH Giao thông vận l0 _— 0s ty 2020
Communications Science e-2615-9
Journal
ag, [Khoa hoc Tai nguyen va | ogee 760g | Tạp chị | Trường ĐH Tài Nguyên và |0 _ 0 2z (2020 Môi trường Môi trường Hà Nội
29, vn học kỹ thuật Mô - ĐĨa | igs 1469 | Tap chí |Trường ĐH Mỏ - Địa chất Ì0~0,25 từ 2020
30 - |Khoa hoa hoc va Céng nghé a ] à Cô øng hệ e-2615-0s62 | Tạp chí 1859-2171 Tap chi | Đại học |Đại họ Cc Thái Nguyên ai guy Ngủ 0 — 0,25 tir 2020 —U, 202
161
Trang 5Kèm theo Quyết định số 1 #⁄QĐ-HĐGSNN ngày 30 tháng 6 năm 2020
Khoa học Trường ĐH Can
Tho (Ban tiéng Anh, phan
31 |A: Khoa hoc TN — CN — 2615-9422 | Tap chi | Truéng Dai hoc Can Tho 0 — 0,5 từ 2020
Journal of Science: Part A
Khoa hoc Truéng DH Can
32 A: Khoa học TN ~ CN ~ 1859-2333 | Tạp chí |Trường Đại học Cần Thơ 0— 0,25 tử 2020
MT)
33 | science (Bản tiếng Anh) 1859-3453 | Tap chi | Truong DH Mé TP HCM 0-0,5
2 ¥ oily — 5 v ¥ oy _
35 |Kiến trúc Việt Nam 0868-3786 | Tap chí | Viện Kiến trúc Quốc gia 0-0,5
36 |Quy hoach Xây dựng 1859-3054 | Tap chi nông thôn, Bộ Xây dựng 0-0,5
37 |Kinh tế Xây dựng 1859-4921 | Tạp chí | Viên Kinh tế xây dựng, Bộ Xây dựng 0-0,5
Nghiên cứu và Phát triển
38 |of Building Materials 1859-381X | Tạp chí | Ven Vat Neu xây dựng, Bộ Lọ 0x
(Ban tiéng Anh)
39, thuật công trình đặc biệt 1859-0209 1 Tạp chí |Học viện Kỹ thuật Quân sự 0-0,5
Hoc vién Can bé quan ly
40 |Xây dựng và Đô thị 1859-3119 | Tạp chí |xây dựng và đô thị, Bộ Xây 0-0,5
dung
41 |Người Xây dựng 0866-8531 | Tạp chí | Ông Hội Xây dựng Việt Nam 0~0,5
42 |Kiến trúc 0866-8617 † Tạp chí |Hội Kiến trúc sư Việt Nam 0-0,5
Viện Địa kỹ thuật — Liên
43 |Địa kỹ thuật 0868-279X | Tap chí |hiệp các Hội Khoa học kỹ 0-0,5
thuật Việt Nam
45 Nam Môi trường & Đô thị Việt 1859-3674 | Tạp chí Hiệp hội Môi trường Đô thị & Khu CN Viét Nam 0-0,
162
aes
SN
Trang 6Kèm theo Quyết định sé: 1 83⁄QĐÐ-HĐGSNN ngày 30 tháng 6 năm 2020
Hội Cấp thoát nước Việt
47 | Quy hoạch đô thị 1859-3658 | Tạp chí thị Việt Nam 0— 0,5 từ 2020
48 Môi trường lao động 1859-0896 | Tạp chí |lao động, Tổng liên đoàn 0-0,25
§ lao dong Lao động Việt Nam
Viện KH An toàn và vệ sinh 0—0.25 -
49 | Bảo hộ lao động 0866-8515 | Tạp chí |lao động, Tổng liên đoàn ca
Lao động Việt Nam Trước 2018
50 (Tên cũ: Kế toán) 1859-1914 | Tạp ap em" | Vigt Nam chí |v„ 0 — 0,25 từ 2020
51 |Kinh tế ~ Dự báo 0866-7120 | Tạp chí |Bộ Kế hoạch và Đầu tư “ 0— 0,25
Quản lý Kinh tế (đã ngừng 7 ¬ ;| Viện NC Quản lý KT Trung 0—0,25
*3- | suất bản từ 31/12/2018) 1859-039X | Tap chí ương Trước 2019
© Ghi chi:
- Nội dung bài báo phải bảo đảm học thuật, hợp hiến và hợp pháp; nếu chdt lượng bài không tốt thi
HĐGSLN xem xét cho đến 0 điểm;
- HDGSLN Xdy dung — Kiến trúc sẽ xem xét quyết định là tạp chí có uy tín cụ thể từng trường hợp đối
với những tạp chỉ không thuộc danh mục trong IWeb oƒ Scienee va Scopus
163