1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÌNH HÌNH GIẢI NGÂN CÁC DỰ ÁN ĐÃ GIAO DỊCH TẠI KBNN ĐÀ NẴNG ĐẾN NGÀY 30/06/2020

18 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tổng số KHV kéo dài KHV năm 2020 Tổng số KHV kéo dài KHV năm 2020

Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng 5,909,209,000 249,209,000 5,660,000,000 3,027,912,839 50,067,910 2,977,844,929 51%

1 7194325 7194325 - Dau tu XD khu cong nghe thong tin tap trung TP Da

Nang 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

2 7675009 7675009 - XD Trạm phát TH số DVB-T2 để KP vùng lõm sóng

truyền hình số mặt đât DVB -T2 tại KV thôn Tà Lang, Giàn Bí 749,209,000 249,209,000 500,000,000 75,020,767 50,067,910 24,952,857 10%

3 7675010 7675010 - Xây dựng ứng dụng tạo DVC trực tuyến theo Bộ

TTHC hiện hành của TP 2,600,000,000 - 2,600,000,000 1,839,083,010 - 1,839,083,010 71%

4 7743368 7743368 - ĐT Mở rộng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến

trên địa bàn TP ĐN 1,560,000,000 - 1,560,000,000 1,113,809,062 - 1,113,809,062 71%

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển

nông thôn Đà Nẵng 453,998,253,000 23,620,253,000 430,378,000,000 53,264,811,868 11,721,000,468 41,543,811,400 12%

1 7084401 7084401 - DT nâng cấp đê kè vùng cửa Sông Hàn- Nam Cầu

TS 1,000,000,000 - 1,000,000,000 380,000,000 - 380,000,000 38%

2 7187688 7187688 - Mo rong nghia trang Hoa Son 7,386,000,000 - 7,386,000,000 - - - 0%

3 7252441 7252441 - Duong Mai Dang Chon GD1 tu Le van

Hien-KTDCBa Tung 6,000,000,000 - 6,000,000,000 3,050,700,000 - 3,050,700,000 51%

4 7258127 7258127 - Cải tạo, NC đường Trương Định 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

5 7297377 7297377 - Kè khẩn cấp chống sạt lỡ bờ sông Túy loan 460,000,000 - 460,000,000 458,282,400 - 458,282,400 100%

6 7299849 7299849 - Mở rộng, nâng cấp cảng cá Thọ Quang 40,000,000,000 - 40,000,000,000 - - - 0%

7 7381002 7381002 - Cải tạo, NC đường Tô HIệu (Từ đường TĐT-

ĐSBN-P.Hưng) 8,000,000,000 - 8,000,000,000 - - - 0%

8 7482827 7482827 - Cải Tạo nâng cấp Đường Nguyễn Như Hạnh 9,500,000,000 - 9,500,000,000 3,007,700,000 - 3,007,700,000 32%

9 7492058 7492058 - Cải tạo NC tuyến đường DT602 vào nghĩa trang Hoa

Ninh 138,072,000 138,072,000 - 137,975,000 137,975,000 - 100%

10 7506853 7506853 - Nâng cấp, sửa chữa cụm 6 hồ (Thuộc DA WB5) 1,500,481,000 543,481,000 957,000,000 543,481,000 543,481,000 - 36%

11 7506877 7506877 - Sửa chữa nâng cấp hồ Hòa Trung (Thuộc DA WB5) 300,000,000 300,000,000 - 48,531,518 48,531,518 - 16%

12 7509204 7509204 - Nghia trang Hoa Ninh (Giai doan 3) 20,000,000,000 10,000,000,000 10,000,000,000 10,127,694,950 7,774,694,950 2,353,000,000 51%

13 7509218 7509218 - Đường Mai Đăng Chơn (giai đoạn 2) 200,000,000 - 200,000,000 - - - 0%

14 7523811 7523811 - Kè chống sạt lở bờ sông Túy Loan (đoạn thượng và

hạ lưu cầu Giăng) 9,430,000,000 3,430,000,000 6,000,000,000 2,009,262,000 1,132,000,000 877,262,000 21%

15 7536170 7536170 - Chỉnh trang, cải tạo các tuyến đường phục vụ Tuần lễ

Cấp cao APEC 2017 15,825,000,000 - 15,825,000,000 355,618,000 - 355,618,000 2%

16 7543493 7543493 - Tuyến đường gom dọc đường sắt từ Ngã Ba Huế đến

Hòa Cầm 4,148,000,000 4,148,000,000 - 8,318,000 8,318,000 - 0%

17 7549413 7549413 - Khu nghia trang tai thon An Chau- Xa Hoa Phu 16,800,000,000 - 16,800,000,000 4,934,000,000 - 4,934,000,000 29%

18 7549750 7549750 - Đường Vương Thừa Vũ (đoạn từ Phó Đức Chính đến

Ngô Quyền) 448,000,000 448,000,000 - 147,000,000 147,000,000 - 33%

19 7594766 7594766 - NCấp tuyến đường vào mỏ đá Hòa Nhơn (đoạn cuối

KDC) 4,500,000,000 - 4,500,000,000 130,000,000 - 130,000,000 3%

20 7594771 7594771 - Đường Mai Đăng Chơn nối dài đoạn qua địa phận

tỉnh Quảng Nam 10,000,000,000 - 10,000,000,000 7,092,000,000 - 7,092,000,000 71%

21 7612486 7612486 - Kè chỉnh trị sông Vĩnh Điện đoạn qua KDC E2 mở

rộng Nam cầu Cẩm lệ qua phường Hòa Quý 15,150,000,000 - 15,150,000,000 12,627,026,000 - 12,627,026,000 83%

22 7637188 7637188 - Nạo vét,thoát lũ k.cấp sông Cổ Cò âu thuyền T.Quang 32,000,000,000 - 32,000,000,000 95,000,000 - 95,000,000 0%

23 7670055 7670055 - Mo rong , nang cap tuyen duong noi bo Xa Hoa Tien 14,000,000,000 - 14,000,000,000 3,093,078,000 - 3,093,078,000 22%

24 7686481 7686481 - Nang cap cai tao bai tam cong cong phuc vu du khach 12,000,000,000 - 12,000,000,000 - - - 0%

25 7696936 7696936 - DTXD Sua chua , nang cap Dap dang An Trach - Ha

Thanh 50,300,000,000 - 50,300,000,000 - - - 0%

26 7738293 7738293 - Kè bảo vệ bờ sông Vĩnh Điện, đoạn qua Thị An từ

giáp ranh QNam đến đầu kè Thị An - An Lưu 2,000,000,000 - 2,000,000,000 - - - 0%

TÌNH HÌNH GIẢI NGÂN CÁC DỰ ÁN ĐÃ GIAO DỊCH TẠI KBNN ĐÀ NẴNG ĐẾN NGÀY 30/06/2020

ĐVT: Đồng

Tỉ lệ Nội dung

Mã dự án

STT

Trang 2

27 7753890 7753890 - Đường gom dọc đường sắt từ cầu vượt Hòa Cầm đến

Cầu Đỏ 23,500,000,000 - 23,500,000,000 - - - 0%

28 7753891 7753891 - Nâng cấp đường Ngô Chân Lưu và 2 nhánh đường Tô

Hiệu 15,000,000,000 - 15,000,000,000 494,000,000 - 494,000,000 3%

29 7769101 7769101 - NC,SC 9 hồ chứa nhỏ Hố Trảy,Phú Túc,An Nhơn,Tân

An 16,612,700,000 4,612,700,000 12,000,000,000 2,611,100,000 1,929,000,000 682,100,000 16%

30 7791923 7791923 - Nạo vét kênh Tây Tịnh (giai đoạn 2) 700,000,000 - 700,000,000 523,600,000 - 523,600,000 75%

31 7793295 7793295 - Kè khẩn cấp chống sạt lỡ thôn Giáng nam2 Hòa

Phước 10,700,000,000 - 10,700,000,000 480,800,000 - 480,800,000 4%

32 7793588 7793588 - Kè chống sạt lở tả ngạn sông Cu Đê trên địa bàn

quậnLC 900,000,000 - 900,000,000 21,800,000 - 21,800,000 2%

33 7795106 7795106 - Kè khẩn cấp chống sạt lở sông Quá Giáng 16,000,000,000 - 16,000,000,000 - - - 0%

34 7804541 7804541 - Xử lý sạt lở khu vực bãi tắm Sơn Thủy cửa xả Mỹ An 500,000,000 - 500,000,000 174,220,000 - 174,220,000 35%

35 7828564 7828564 - CTạo 1 số tuyến đường, xử lý thoát nước KV Sư đoàn

372 10,000,000,000 - 10,000,000,000 527,000,000 - 527,000,000 5%

36 7830546 7830546 - Tuyến đường số 2 nối đường vành đai đến HThọ Tây 78,000,000,000 - 78,000,000,000 186,625,000 - 186,625,000 0%

Ban QLDA ĐTXD hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng 1,649,092,000,000 - 1,649,092,000,000 590,032,424,252 - 590,032,424,252 36%

1 7007594 7007594 - Khu TĐC phía Bắc bến xe Đông Nam 514,000,000 - 514,000,000 438,148,000 - 438,148,000 85%

2 7007802 7007802 - Khu D - Khu KDC Nam cầu Cẩm Lệ (Giai đoạn 1) 8,100,000,000 - 8,100,000,000 6,500,000,000 - 6,500,000,000 80%

3 7007806 7007806 - Khu D - Khu KDC Nam cầu Cẩm Lệ (Giai đoạn 2) 1,200,000,000 - 1,200,000,000 - - - 0%

4 7007901 7007901 - Khu TDC tiep giap ve phia tay KDT cong nghe FPT 5,000,000,000 - 5,000,000,000 225,189,329 - 225,189,329 5%

5 7024151 7024151 - Khu dân cư đô thị mới phía Nam cầu Cẩm lệ 1,500,000,000 - 1,500,000,000 - - - 0%

6 7024210 7024210 - Khu tái định cư Phong Nam - Hòa Châu 5,500,000,000 - 5,500,000,000 - - - 0%

7 7024229 7024229 - Khu tái định cư Giáng Nam 2 - Hòa Phước 388,000,000 - 388,000,000 319,738,026 - 319,738,026 82%

8 7033286 7033286 - Khu TĐC phía Tây Nam Làng đá mỹ nghệ (gđ 1) 10,000,000,000 - 10,000,000,000 - - - 0%

9 7033312 7033312 - Khu lang da my nghe Non Nuoc 2,200,000,000 - 2,200,000,000 - - - 0%

10 7042482 7042482 - Khu tai dinh cu An Cu 4 28,000,000,000 - 28,000,000,000 2,186,000,000 - 2,186,000,000 8%

11 7042500 7042500 - Khu do thi Nam cau Nguyen Van Troi 700,000,000 - 700,000,000 - - - 0%

12 7046469 7046469 - Vệt khai thác quỹ đất đường từ cầu sông hàn ra biển 5,000,000,000 - 5,000,000,000 - - - 0%

13 7053763 7053763 - Đường nối từ nút giao thông phía Đông cầu mới qua

Sông Hàn đến đường Sơn Trà-Điện Ngọc 2,000,000,000 - 2,000,000,000 12,109,000 - 12,109,000 1%

14 7058740 7058740 - Khu TDC phia dong Xuong 38 va Xuong 387 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

15 7058927 7058927 - TTCBDT & XL CT khu dan cu An My 50,000,000 - 50,000,000 - - - 0%

16 7070301 7070301 - TT Xay lap, khac CT nen, mat duong bo via BD.Dong 250,000,000 - 250,000,000 219,886,330 - 219,886,330 88%

17 7091633 7091633 - Khu TDC Bá Tùng mở rộng (giai đoạn 3) 25,000,000,000 - 25,000,000,000 7,895,400,000 - 7,895,400,000 32%

18 7091638 7091638 - Khu TĐC Bá Tùng Mở rộng 16,000,000,000 - 16,000,000,000 1,059,997,000 - 1,059,997,000 7%

19 7099859 7099859 - Khu Tái định cư Tuyên Sơn 3 200,000,000 - 200,000,000 138,637,000 - 138,637,000 69%

20 7115554 7115554 - HTKT Khu dan cu thu nhap thap Dong Tra (giai doan

3) 1,700,000,000 - 1,700,000,000 1,700,000,000 - 1,700,000,000 100%

21 7135816 7135816 - Khu E2 mở rộng - KDC Nam cầu Cẩm Lệ (GĐ2-PK1) 900,000,000 - 900,000,000 - - - 0%

22 7135818 7135818 - Khu E2 mở rộng - KDC Nam cầu Cẩm Lệ (GĐ2-PK2) 837,000,000 - 837,000,000 386,308,054 - 386,308,054 46%

23 7138750 7138750 - Khu E2 mở rộng - KDC Nam cầu Cẩm Lệ (GĐ1-PK1) 2,000,000,000 - 2,000,000,000 259,082,000 - 259,082,000 13%

24 7138759 7138759 - Khu E2 mở rộng - KDC Nam cầu Cẩm Lệ (GĐ1-PK2) 5,000,000,000 - 5,000,000,000 167,845,000 - 167,845,000 3%

25 7138766 7138766 - Khu E2 mở rộng - KDC Nam cầu Cẩm Lệ (GĐ1-PK3) 3,000,000,000 - 3,000,000,000 319,570,000 - 319,570,000 11%

26 7185323 7185323 - Khu dân cư Nam Tuyên Sơn 3,000,000,000 - 3,000,000,000 - - - 0%

27 7185655 7185655 - Khu tai dinh cu Phong bac 4 5,000,000,000 - 5,000,000,000 - - - 0%

28 7206038 7206038 - Khu đô thị mới Hòa Hải 1-3 (gđ 1) - Ngũ Hành Sơn 600,000,000 - 600,000,000 - - - 0%

Trang 3

29 7213389 7213389 - Khu đô thị mới Hòa Hải 1-3 (gđ2) - Ngũ Hành Sơn 8,000,000,000 - 8,000,000,000 - - - 0%

30 7255147 7255147 - HTKT phan khu X1,X2,X4 khu TDC Hoa Hai 2 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

31 7296322 7296322 - Khu dan cu An Hoa 5 1,700,000,000 - 1,700,000,000 - - - 0%

32 7329399 7329399 - Khu đất TM phía đông nam nút GT đường

P.V.Đồng-N.Quyền 2,500,000,000 - 2,500,000,000 2,000,000,000 - 2,000,000,000 80%

33 7335379 7335379 - HTKT Khu TĐC phía Tây Nam Làng đá mỹ nghệ

(GĐ2) 17,000,000,000 - 17,000,000,000 4,000,000,000 - 4,000,000,000 24%

34 7339462 7339462 - KHU dc doc tuyen duong 45m doan phia nam

Nguyen CTru 3,000,000,000 - 3,000,000,000 372,381,722 - 372,381,722 12%

35 7348877 7348877 - Khu TĐC phía Tây trường CĐ Lương thực - Thực

phẩm 4,500,000,000 - 4,500,000,000 - - - 0%

36 7390943 7390943 - KDC kho Thiết bị phụ tùng An Đồn GĐ 2 3,000,000,000 - 3,000,000,000 - - - 0%

37 7421257 7421257 - Kho lưu trữ chuyên dụng thành phố Đà Nẵng 50,000,000,000 - 50,000,000,000 16,137,506,000 - 16,137,506,000 32%

38 7472462 7472462 - HTKT khu vực Trung tâm hành chính Q Sơn Trà 6,000,000,000 - 6,000,000,000 - - - 0%

39 7500441 7500441 - Kiến trúc cảnh quan dọc vỉa hè phía Tây đường

Chương Dương 283,000,000 - 283,000,000 - - - 0%

40 7500461 7500461 - HTKT khu phố chợ Khuê Mỹ 7,000,000,000 - 7,000,000,000 - - - 0%

41 7502884 7502884 - Nhà trưng bày Hoàng Sa 5,878,000,000 - 5,878,000,000 5,564,085,000 - 5,564,085,000 95%

42 7519034 7519034 - Trung tâm tim mạch Bệnh viện Đa Khoa Đà Nẵng 11,000,000 - 11,000,000 - - - 0%

43 7523861 7523861 - Bệnh viện Răng hàm mặt 40,000,000,000 - 40,000,000,000 19,669,405,000 - 19,669,405,000 49%

44 7533914 7533914 - KDC phía Nam bệnh viện điều dưỡng & phục hồi

chức năng 1,500,000,000 - 1,500,000,000 1,000,000,000 - 1,000,000,000 67%

45 7533916 7533916 - Đường nối từ đường Trương Định đến Lê Văn Thứ 500,000,000 - 500,000,000 - - - 0%

46 7551071 7551071 - ĐTXD Khu đa chức năng & trang thiết bị BV Phục

hồi chức năng ĐN 44,000,000,000 - 44,000,000,000 - - - 0%

47 7551867 7551867 - Nâng cấp cơ sở & trang thiết bị TTYT dự phòng TP

ĐN 9,000,000,000 - 9,000,000,000 8,000,000,000 - 8,000,000,000 89%

48 7572889 7572889 - Xử lý ngập úng KV tổ 17, 18, 19 Bình Hòa - Khuê

Trung 855,000,000 - 855,000,000 722,331,000 - 722,331,000 84%

49 7602645 7602645 - Tuyến đường 45m đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến

đường Nguyễn Văn Thoại 22,000,000,000 - 22,000,000,000 - - - 0%

50 7603489 7603489 - Tuyến đường nối từ đường C.T.V.Tế đến đường

M.Đ.Đông 8 3,000,000,000 - 3,000,000,000 - - - 0%

51 7603495 7603495 - CT,SC vỉa hè,lc,cx các t.đường XQ hồ Thạc

gián-VTrung 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

52 7622238 7622238 - HTKT Khu TĐC Bình Kỳ GĐ1 (vệt 02 bên đường Võ

Chí Công) 18,000,000,000 - 18,000,000,000 3,379,223,161 - 3,379,223,161 19%

53 7625505 7625505 - HTHT khu TĐC phía TN làng đá MN Non nước (gđ

2) - XL 176,000,000 - 176,000,000 165,981,300 - 165,981,300 94%

54 7625508 7625508 - Khớp nối GT KV phía nam đường Nguyễn Văn

Thoại & tuyến đường 45 m 2,000,000,000 - 2,000,000,000 - - - 0%

55 7628800 7628800 - Bệnh viện Y học cổ truyền TP Đà Nẵng 59,000,000,000 - 59,000,000,000 9,183,700,000 - 9,183,700,000 16%

56 7629494 7629494 - HTKT Khu đất B2-1,B2-2 Khu GD quân nhân v3 HQ

(SBNM) 3,000,000,000 - 3,000,000,000 - - - 0%

57 7629865 7629865 - Bệnh viện Đa khoa Hải Châu (giai đoạn 2) 100,000,000,000 - 100,000,000,000 17,885,777,000 - 17,885,777,000 18%

58 7629870 7629870 - Tuyến đường 45m đoạn từ đường Hồ Ngọc Lãm đến

đường Trương Định 12,000,000,000 - 12,000,000,000 - - - 0%

59 7630321 7630321 - Trung tâm kiểm soát bệnh tật TP Đà Nẵng 100,000,000,000 - 100,000,000,000 57,455,090,400 - 57,455,090,400 57%

60 7657889 7657889 - Nâng cấp, sửa chửa bệnh viện Tâm thần Đà Nẵng 6,500,000,000 - 6,500,000,000 4,858,715,000 - 4,858,715,000 75%

61 7677403 7677403 - Trường Trung học phổ thông Hòa Xuân 24,000,000,000 - 24,000,000,000 9,400,534,000 - 9,400,534,000 39%

62 7706905 7706905 - Trụ sở LV Tr.tâm xúc tiến DL kết hợp hỗ trợ du khách 2,600,000,000 - 2,600,000,000 2,600,000,000 - 2,600,000,000 100%

63 7712131 7712131 - Trường Cao đẳng Nghề Đà Nẵng 63,000,000,000 - 63,000,000,000 - - - 0%

64 7713909 7713909 - Hạ tầng kỹ thuật lô đất A2-1 thuộc KDC Nam Tuyên

Sơn 300,000,000 - 300,000,000 156,420,000 - 156,420,000 52%

65 7714590 7714590 - Mở rộng các tuyến đường giao thông quanh chợ

Phước Mỹ 11,000,000,000 - 11,000,000,000 552,700,000 - 552,700,000 5%

Trang 4

66 7714592 7714592 - Công viên công cộng tại KDL ven biển hòn Ngọc á

Châu 100,000,000 - 100,000,000 8,651,000 - 8,651,000 9%

67 7724517 7724517 - TTYT quận Sơn Trà (GĐ 1) 40,000,000,000 - 40,000,000,000 - - - 0%

68 7725023 7725023 - Trung tâm phẫu thuật thần kinh, chấn thương và bỏng

tạo hình 182,000,000,000 - 182,000,000,000 180,856,227,000 - 180,856,227,000 99%

69 7725024 7725024 - Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ 40,000,000,000 - 40,000,000,000 - - - 0%

70 7725025 7725025 - Trung tâm tim mạch BV đa khoa ĐN (GĐ 2) 87,000,000,000 - 87,000,000,000 44,543,804,680 - 44,543,804,680 51%

71 7725026 7725026 - Nâng cấp, cải tạo MSHM tại bãi rác Khánh Sơn 80,000,000,000 - 80,000,000,000 63,347,427,000 - 63,347,427,000 79%

72 7731122 7731122 - Thoát nước mưa và thoát nước thải TL 1,5000 phân

khu phia Tây Bắc 550,000,000 - 550,000,000 82,225,000 - 82,225,000 15%

73 7731123 7731123 - Thoát nước mưa va nước thải TL 1,500 phân khu phía

Tây Nam 300,000,000 - 300,000,000 190,315,000 - 190,315,000 63%

74 7731124 7731124 - Thoát nước mưa và nước thải TL 1,5000 phân khu

phía Bắc sông Cu Đê 550,000,000 - 550,000,000 85,959,000 - 85,959,000 16%

75 7731125 7731125 - Thoát nước mưa và thoát nước thải TL 1,5000 phân

khu phía Tây đường cao tốc Đà Nẵng - Dung Quất 550,000,000 - 550,000,000 96,402,000 - 96,402,000 18%

76 7743515 7743515 - Khu TĐC phía Tây Nam KĐT Dragon city park 65,000,000,000 - 65,000,000,000 - - - 0%

77 7744113 7744113 - ĐC QH chung TP ĐN đến 2030, tầm nhìn 2045 và

thiết kế chiến lược phát triển kinh tế đến năm 2030 3,000,000,000 - 3,000,000,000 439,792,410 - 439,792,410 15%

78 7763970 7763970 - Nâng cấp HT xử lý nước rỉ rác Bãi rác Khánh Sơn

(GĐ2) 140,000,000,000 - 140,000,000,000 109,462,907,000 - 109,462,907,000 78%

79 7769100 7769100 - Khu vực bãi cát công cộng đoạn từ bãi tắm Sao Biển

đến Khu du lịch Thành Đô 1,200,000,000 - 1,200,000,000 9,630,000 - 9,630,000 1%

80 7770968 7770968 - Trạm trung chuyển rác thải tại khu vực đường Lê

Thanh Nghị 80,000,000,000 - 80,000,000,000 698,789,000 - 698,789,000 1%

81 7770970 7770970 - Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ tuyên truyền thực

hiện KH phân loại chất thải rắn sinh hoạt TP (đợt 2) 8,500,000,000 - 8,500,000,000 4,534,520,000 - 4,534,520,000 53%

82 7771180 7771180 - Khu TĐC PVGT cụm CN Hòa Nhơn 112,000,000,000 - 112,000,000,000 533,263,000 - 533,263,000 0%

83 7815956 7815956 - Trung tâm Y tế quận Thanh Khê 40,300,000,000 - 40,300,000,000 127,380,840 - 127,380,840 0%

84 7828353 7828353 - Trường PTTH Hòa Vang (cơ sở 2) 100,000,000 - 100,000,000 83,372,000 - 83,372,000 83%

Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng 2,880,000,000 - 2,880,000,000 873,635,100 - 873,635,100 30%

1 7562554 7562554 - Bãi tắm công cộng tại khu vực phía Bắc khu du lịch

Sao Việt Non nước (gđ 3) 500,000,000 - 500,000,000 - - - 0%

2 7563401 7563401 - Bãi tắm công cộng tại khu du lịch phía Bắc khu du

lịch biển Marble Mountain (giai đoạn 3) 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

3 7563405 7563405 - Bãi tắm công cộng khu vực phía Nam khu du lịch

P&I (giai đoạn 2) 500,000,000 - 500,000,000 - - - 0%

4 7613220 7613220 - HT Điện chiếu sáng đường lên đỉnh Sơn Trà 880,000,000 - 880,000,000 873,635,100 - 873,635,100 99%

BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ HÀ TẦNG

ƯU TIÊN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG 437,955,466,857 34,255,466,857 403,700,000,000 265,469,418,066 10,427,927,144 255,041,490,922 61%

1 7395014 7395014 - Phát triển bền vững thành phố Đà nẵng 300,000,000,000 - 300,000,000,000 161,831,655,382 - 161,831,655,382 54%

2 7632137 7632137 - Dự án Cải thiện hạ tầng giao thông thành phố Đà

Nẵng 137,955,466,857 34,255,466,857 103,700,000,000 103,637,762,684 10,427,927,144 93,209,835,540 75%

Ban quản lý các dự án Nam Lào thành phố Đà Nẵng 300,000,000 - 300,000,000 237,936,200 - 237,936,200 79%

1 7588944 7588944 - Xây dựng trường học, TT tiếng Việt tỉnh Salavane

(Lào) 300,000,000 - 300,000,000 237,936,200 - 237,936,200 79%

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng

và công nghiệp Đà Nẵng 1,980,939,976,800 590,336,800 1,980,349,640,000 815,744,953,423 308,213,000 815,436,740,423 41%

1 7003095 7003095 - Khu dan cu phia tay duong Nguyen huy Tuong 2,910,000,000 - 2,910,000,000 2,887,061,395 - 2,887,061,395 99%

2 7007063 7007063 - Khu tái định cư Khánh Sơn 1 2,000,000,000 - 2,000,000,000 - - - 0%

3 7007779 7007779 - Khu B (GĐ1) KDC Nam cầu Cẩm Lệ 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

4 7007794 7007794 - HTKT Khu B-KDC nam cầu cẩm lệ mở rộng (

gd2-pk2) 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

5 7007801 7007801 - HTKT Khu B-KDC Nam Cầu Cẩm Lệ mở

rộng(gđ2-pk1) 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

6 7010226 7010226 - Khu tái định cư Thanh lộc Đán -Hòa minh mở rông 136,000,000 - 136,000,000 135,389,000 - 135,389,000 100%

7 7010255 7010255 - Đường Trục I Tây Bắc Thành phố 4,000,000,000 - 4,000,000,000 46,181,000 - 46,181,000 1%

Trang 5

8 7010594 7010594 - HTKT Khu A - Vệt biệt thự Xuân Thiều Nam Ô (gđ 1) 27,000,000,000 - 27,000,000,000 5,303,717,000 - 5,303,717,000 20%

9 7010595 7010595 - He Thong HTKT Khu B- Vet biet thu Xuan Thieu-

Nam O 300,000,000 - 300,000,000 - - - 0%

10 7010646 7010646 - Hệ thống HTKT Khu số 1 thuộc TTĐT mới Tây Bắc 8,000,000,000 - 8,000,000,000 7,957,618,000 - 7,957,618,000 99%

11 7023204 7023204 - Khu dan cu Phong Bac-Hoa Tho 7,000,000,000 - 7,000,000,000 669,474,000 - 669,474,000 10%

12 7023229 7023229 - KDC Đại địa bảo PV giải tỏa KDC Nại Hiên Đông 63,000,000 - 63,000,000 62,555,000 - 62,555,000 99%

13 7023251 7023251 - Khu dan cu Khue Trung- Do Xu- Hoà Cường 1,036,000,000 - 1,036,000,000 1,035,549,000 - 1,035,549,000 100%

14 7023316 7023316 - Đường nối từ cầu TP đến đường Trần Quang khải 55,000,000 - 55,000,000 54,119,000 - 54,119,000 98%

15 7041836 7041836 - Trường PTTH Chất lượng cao TP ĐN (g,đ 2) 5,000,000 - 5,000,000 4,829,000 - 4,829,000 97%

16 7041940 7041940 - Duong du,l ven,b S,Tra-D,ngoc 1,000,000,000 - 1,000,000,000 3,012,708 - 3,012,708 0%

17 7041958 7041958 - Khu TDC An Nong 2 ( Tan Tra) 1,502,000,000 - 1,502,000,000 1,499,150,000 - 1,499,150,000 100%

18 7045472 7045472 - Nhà thi đấu thể dục thể thao thành phố đà Nẵng 85,857,640,000 - 85,857,640,000 85,857,640,000 - 85,857,640,000 100%

19 7045479 7045479 - Khu do thi moi vinh Man Quang 72,000,000 - 72,000,000 68,605,000 - 68,605,000 95%

20 7046893 7046893 - KDC Lang da my nghe Non Nuoc (KS,QH) 3,200,000,000 - 3,200,000,000 2,971,394,000 - 2,971,394,000 93%

21 7048111 7048111 - Duong Nguyen Trung Truc 64,000,000 - 64,000,000 60,296,000 - 60,296,000 94%

22 7048118 7048118 - Khu tai dinh cu dau tuyen Son Tra-Dien Ngoc 3,000,000,000 - 3,000,000,000 - - - 0%

23 7048125 7048125 - Khu TDC An Nong1( Dong Hai) 16,000,000,000 - 16,000,000,000 2,961,000,000 - 2,961,000,000 19%

24 7048170 7048170 - Vệt th.mại đường Nguyễn Phan Vinh đến Lê Văn Thứ 23,000,000 - 23,000,000 22,720,000 - 22,720,000 99%

25 7052464 7052464 - Khu dân cư An Cư 5 100,000,000 - 100,000,000 - - - 0%

26 7057765 7057765 - Đường ra bãi Bắc bán đảo Sơn Trà 105,000,000 - 105,000,000 104,694,000 - 104,694,000 100%

27 7070771 7070771 - KDC phía Nam khu phố chợ Hòa Hải 2,299,000,000 - 2,299,000,000 2,276,129,400 - 2,276,129,400 99%

28 7071897 7071897 - Khu TDC số 3 thuộc vệt KTQD dọc tuyến

DT602(NHV-SM) 1,300,000,000 - 1,300,000,000 5,185,000 - 5,185,000 0%

29 7082330 7082330 - Khu dân cư bàu gia Phước 2,500,000,000 - 2,500,000,000 - - - 0%

30 7082336 7082336 - Khu TĐC đầu tuyến Sơn Trà - Điện ngọc mở rộng 1,000,000 - 1,000,000 855,000 - 855,000 86%

31 7082363 7082363 - Khu TĐC phía đông đường Yết Kiêu 5,000,000,000 - 5,000,000,000 - - - 0%

32 7116859 7116859 - Khu TĐC Tây Bắc 5 Trung tâm đô thị mới Tây Bắc 6,000,000,000 - 6,000,000,000 5,000,000,000 - 5,000,000,000 83%

33 7135811 7135811 - Khu TĐC số 7- Vệt KTQĐ dọc tuyến ĐT 602 5,700,000,000 - 5,700,000,000 - - - 0%

34 7169383 7169383 - Vệt KTQD dọc QL1A (Đoạn giáp khu B) - KDC Nam

CCL 2,000,000,000 - 2,000,000,000 - - - 0%

35 7179621 7179621 - XD ky tuc xa tap trung phuc vu cho HS,SV tai TP

DN 20,000,000,000 - 20,000,000,000 10,776,391,000 - 10,776,391,000 54%

36 7194685 7194685 - Công viên văn hóa lịch sử Ngũ Hành Sơn 15,000,000,000 - 15,000,000,000 5,000,000,000 - 5,000,000,000 33%

37 7199755 7199755 - Khu TĐC phía đông bến xe phía nam (xã Hòa Phước) 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

38 7206010 7206010 - Khu TĐC Hòa Liên 4(PV GT Khu ĐTSTQuan

Nam-Thủy Tú) 1,000,000,000 - 1,000,000,000 41,546,000 - 41,546,000 4%

39 7212411 7212411 - KDC phia Tay Bac KTDC so6-Vet KTQD Dt602 5,500,000,000 - 5,500,000,000 1,298,024,000 - 1,298,024,000 24%

40 7225568 7225568 - Khu số 7- Trung tâm đô thị mới Tây Bắc (GĐ 1) 6,000,000,000 - 6,000,000,000 - - - 0%

41 7232295 7232295 - Khu TĐC Hòa Liên 3(Phục vụ GT khu CNC và CN

thông tin) ) 4,000,000,000 - 4,000,000,000 3,836,508,000 - 3,836,508,000 96%

42 7255143 7255143 - Khu lien hop the duc the thao Hoa Xuan 1,200,000,000 - 1,200,000,000 1,200,000,000 - 1,200,000,000 100%

43 7283644 7283644 - Đường Hoàng Văn Thái nối dài đi Bà Nà 260,000,000,000 - 260,000,000,000 82,813,485,000 - 82,813,485,000 32%

44 7296320 7296320 - KTKT khu số 6- Trung tâm đô thị tây bắc Giai doan 3 1,032,000,000 - 1,032,000,000 1,031,885,000 - 1,031,885,000 100%

45 7304951 7304951 - khu tai dinh cu phia nam khu nha vuon Hoa Ninh 1,500,000,000 - 1,500,000,000 - - - 0%

46 7309484 7309484 - SN, KB tại kv bố trí cho Hải đội 2 - BĐBP 750,000,000 - 750,000,000 219,819,000 - 219,819,000 29%

47 7309496 7309496 - KDC dọc tuyến thoát nước Thọ Quang - Biển Đông 3,000,000,000 - 3,000,000,000 - - - 0%

48 7328849 7328849 - Khu số 7 Trung tâm đô thị mới Tây Bắc ( giai đoạn 2) 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

Trang 6

49 7328862 7328862 - Khu số 6 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - gđ 2 1,500,000,000 - 1,500,000,000 333,822,000 - 333,822,000 22%

50 7335381 7335381 - HTKT Khu Tái định cư Hòa Liên 4 (GĐ 2) 3,000,000,000 - 3,000,000,000 441,307,000 - 441,307,000 15%

51 7338351 7338351 - HTKT KDC KV đất thu hồi đ,vị J258-TCKT(phần

còn lại) 4,000,000,000 - 4,000,000,000 1,166,321,880 - 1,166,321,880 29%

52 7342487 7342487 - Khu TĐC Hòa Liên 4, giai đoạn 3 65,000,000,000 - 65,000,000,000 - - - 0%

53 7396610 7396610 - Đường 19,5m nối KDC Phần Lăng 2 đến Đg NPhước

Nguyên 13,000,000,000 - 13,000,000,000 - - - 0%

54 7403115 7403115 - Khu dân cư đông Nam Cầu Đỏ 50,000,000 - 50,000,000 - - - 0%

55 7418990 7418990 - Khu tái định cư Hòa Hiệp 3- Giai đoan 2 11,500,000,000 - 11,500,000,000 9,709,579,000 - 9,709,579,000 84%

56 7453664 7453664 - HTKT Khu TĐC Phục vụ giải tỏa DA bến xe phía

Nam TP ĐN 38,000,000 - 38,000,000 18,090,000 - 18,090,000 48%

57 7504383 7504383 - Khu đất phía đông nam KDC phía tây đường NH

Tưởng 1,000,000,000 - 1,000,000,000 640,661,000 - 640,661,000 64%

58 7523819 7523819 - HTKT Khu TĐC phía nam chợ Miếu Bông 35,000,000,000 - 35,000,000,000 6,694,816,000 - 6,694,816,000 19%

59 7523828 7523828 - HTKTKV chỉnh trang thuộc PK B3-2 KDC XNGN

Quảng Thắng 1,500,000,000 - 1,500,000,000 - - - 0%

60 7523859 7523859 - Cải tạo cảnh quan Công viên tại đường Xuân Thủy 9,232,000,000 - 9,232,000,000 9,231,120,000 - 9,231,120,000 100%

61 7524790 7524790 - Cải tạo, nâng cấp đường Trần Quang Khải 2,519,000,000 - 2,519,000,000 2,350,331,800 - 2,350,331,800 93%

62 7537628 7537628 - Đường Lê Văn Thứ (đoạn từ đường Phó Đức Chính

đến đường Hồ Nghinh) 674,000,000 - 674,000,000 673,640,000 - 673,640,000 100%

63 7544415 7544415 - NC, MR Trung tâm bảo trợ xã hội TP ĐN 10,000,000,000 - 10,000,000,000 - - - 0%

64 7544529 7544529 - MR cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện

tập trung Bàu Bàng 590,336,800 590,336,800 - 308,213,000 308,213,000 - 52%

65 7544532 7544532 - Trung tâm huấn luyện đào tạo vận động viên tại Khu

Liên hợp TDTT Hòa Xuân (g,đ 1) 25,000,000,000 - 25,000,000,000 1,122,315,000 - 1,122,315,000 4%

66 7571371 7571371 - HTKT vệt CX cảnh quan phía Nam cầu ĐB Nam Ô

(GĐ1) 7,500,000,000 - 7,500,000,000 - - - 0%

67 7573450 7573450 - Mở rộng trụ sở làm việc Thành ủy Đà Nẵng 3,000,000,000 - 3,000,000,000 2,689,091,000 - 2,689,091,000 90%

68 7583553 7583553 - Tuyến cống TN hạ lưu suối Vườn Dừa trên đường

Yết Kiêu 2,462,000,000 - 2,462,000,000 2,212,060,927 - 2,212,060,927 90%

69 7583563 7583563 - CT Cung TT Tiên Sơn dự phòng tổ chức Gala Dinner

APEC 1,033,000,000 - 1,033,000,000 360,000 - 360,000 0%

70 7589727 7589727 - Khu vực phía Tây hồ điều tiết thuộc KDC Phần Lăng

2,gd 14,000,000,000 - 14,000,000,000 - - - 0%

71 7603480 7603480 - Cảnh quan xung quanh trạm trung chuyển rác Nguyễn

Đức Trung 161,000,000 - 161,000,000 160,963,000 - 160,963,000 100%

72 7605439 7605439 - Nhà làm việc các BQL và các ĐVSN trực thuộc 50,000,000,000 - 50,000,000,000 33,937,470,000 - 33,937,470,000 68%

73 7609407 7609407 - Trường MN, khu vui chơi, sân thể thao KV Khánh

Sơn gđ1 2,000,000,000 - 2,000,000,000 600,000,000 - 600,000,000 30%

74 7616571 7616571 - Trường mẫu giáo Tuổi Hoa(gđ 2) 1,100,000,000 - 1,100,000,000 474,465,000 - 474,465,000 43%

75 7628801 7628801 - Chung cư thu nhập thấp Tân Trà 70,000,000,000 - 70,000,000,000 9,146,348,000 - 9,146,348,000 13%

76 7632589 7632589 - Trụ sở làm việc Báo Đà Nẵng 10,000,000,000 - 10,000,000,000 2,159,912,000 - 2,159,912,000 22%

77 7652801 7652801 - Trung tâm hành chính phường Hòa Phát 5,500,000,000 - 5,500,000,000 4,649,330,000 - 4,649,330,000 85%

78 7689216 7689216 - Sửa chữa, cải tạo trường Chính trị TP Đà Nẵng 7,000,000,000 - 7,000,000,000 964,259,000 - 964,259,000 14%

79 7706511 7706511 - Trung tâm ghép tạng và cấy ghép tế bào gốc tại BV

ĐN 150,000,000,000 - 150,000,000,000 12,178,757,000 - 12,178,757,000 8%

80 7707141 7707141 - Trường tiểu hoc Lý Tự Trọng 48,000,000,000 - 48,000,000,000 28,969,884,600 - 28,969,884,600 60%

81 7715572 7715572 - Trang trí hoa phục vụ Tết năm 2019 1,070,000,000 - 1,070,000,000 936,199,000 - 936,199,000 87%

82 7722052 7722052 - Nhà ở công nhân khu công nghiệp Hòa Cầm (gđ 1) 30,000,000,000 - 30,000,000,000 15,800,954,000 - 15,800,954,000 53%

83 7722053 7722053 - CT, MR nhà ở học viên tại cơ sở xã hội Bàu Bàng 20,000,000,000 - 20,000,000,000 9,246,872,400 - 9,246,872,400 46%

84 7730228 7730228 - Xây mới khối lớp học 4 tầng trường Tiểu học Lê Quý

Đôn 8,000,000,000 - 8,000,000,000 1,731,241,000 - 1,731,241,000 22%

85 7734286 7734286 - TRUONG TIEU HOC AN PHUOC 28,100,000,000 - 28,100,000,000 505,990,000 - 505,990,000 2%

86 7734792 7734792 - Nhà máy nước Hòa Liên 600,000,000,000 - 600,000,000,000 417,294,939,532 - 417,294,939,532 70%

87 7770600 7770600 - Cải tạo, sửa chữa nhà số 32 đường Bạch Đằng 20,000,000,000 - 20,000,000,000 9,723,705,281 - 9,723,705,281 49%

88 7772169 7772169 - Trường THCS Trưng Vương 35,000,000,000 - 35,000,000,000 624,348,000 - 624,348,000 2%

Trang 7

89 7785340 7785340 - Trang trí Điện phục vụ Tết năm 2020 400,000,000 - 400,000,000 400,000,000 - 400,000,000 100%

90 7785343 7785343 - Trang trí hoa PV Tết năm 2020 800,000,000 - 800,000,000 800,000,000 - 800,000,000 100%

91 7804540 7804540 - Cải tạo,nâng cấp cơ sở 42 Bạch Đằng để làm bảo tàng

ĐN 100,000,000,000 - 100,000,000,000 2,642,755,500 - 2,642,755,500 3%

92 7831169 7831169 - Khu công viên phần mềm số 2 (giai đoạn 1) 70,000,000,000 - 70,000,000,000 - - - 0%

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao

thông Đà Nẵng 2,607,734,827,610 154,937,827,610 2,452,797,000,000 742,134,935,306 57,881,442,206 684,253,493,100 28%

1 7042824 7042824 - DA đầu tư đường cao tốc đà Nẵng- Quảng Ngãi 3,872,400,000 3,872,400,000 - 2,669,215,000 2,669,215,000 - 69%

2 7057083 7057083 - Cau moi Tran Thi Ly 17,000,000,000 - 17,000,000,000 17,000,000,000 - 17,000,000,000 100%

3 7099767 7099767 - Đường ven sông Túy Loan - Tuyên Sơn 90,000,000,000 - 90,000,000,000 9,076,597,000 - 9,076,597,000 10%

4 7505347 7505347 - Tuyến đường Trục I Tây Bắc (nút GT ngã 3 Huế -

BVUT) 189,304,534,000 14,304,534,000 175,000,000,000 19,147,355,320 6,658,941,000 12,488,414,320 10%

5 7568251 7568251 - Kè chống sạt lở khẩn cấp sông Cu Đê (xử lý các điểm

sạt lở xung yếu) 5,851,000,000 5,851,000,000 - 20,174,000 20,174,000 - 0%

6 7568257 7568257 - Nút giao thông phía Tây cầu sông Hàn 150,000,000 - 150,000,000 - - - 0%

7 7576905 7576905 - Tuyến đường vành đai phía Tây, QL14B đến đường

HCM 175,000,000,000 75,000,000,000 100,000,000,000 30,905,762,000 23,539,890,000 7,365,872,000 18%

8 7583605 7583605 - Đầu tư xây dựng tuyến đường liên xã Hòa Phú - Hòa

Ninh 45,000,000,000 - 45,000,000,000 - - - 0%

9 7616572 7616572 - Đê, kè biển Liên Chiểu ( đoạn từ XuânThiều đến

Nam Ô) 51,000,000,000 - 51,000,000,000 51,000,000,000 - 51,000,000,000 100%

10 7620359 7620359 - Nâng cấp, cải tạo Trạm xử lý nước thải Phú Lộc (gđ 2) 60,000,000,000 - 60,000,000,000 18,522,012,000 - 18,522,012,000 31%

11 7621779 7621779 - NC, CT & XD mới HT thoát nước đg Trường

Chinh,Tôn Đản 755,155,000 755,155,000 - 755,155,000 755,155,000 - 100%

12 7625506 7625506 - Cảng Liên Chiểu 30,000,000,000 - 30,000,000,000 - - - 0%

13 7625507 7625507 - Tuyến đường cấp bách chiến lược QP pv QS & dân

sinh quận LC 86,300,000,000 5,000,000,000 81,300,000,000 25,581,426,000 5,000,000,000 20,581,426,000 30%

14 7637192 7637192 - Nâng cấp, cải tạo đường ĐT 601 286,500,000,000 - 286,500,000,000 172,694,524,780 - 172,694,524,780 60%

15 7637195 7637195 Tuyến đường nối dài đường Nguyễn Đức Thuận

-THĐạo 5,000,000,000 - 5,000,000,000 - - - 0%

16 7673258 7673258 - Chung cư phuc vụ TĐC khu vực cống TN Khe Cạn-

GĐ1 130,000,000,000 - 130,000,000,000 173,000,000 - 173,000,000 0%

17 7673260 7673260 - Nâng cấp, cải tạo Trạm xử lý nước thải Ngũ Hành Sơn 140,077,000,000 - 140,077,000,000 24,752,210,000 - 24,752,210,000 18%

18 7713911 7713911 - Thí điểm thay thế HT điện chiếu sáng CC bằng đèn

LED 8,000,000,000 - 8,000,000,000 8,000,000,000 - 8,000,000,000 100%

19 7716198 7716198 - Cải tạo, NC vỉa hè tuyến đường Trần Cao Vân 25,393,080,000 9,793,080,000 15,600,000,000 5,532,695,000 5,337,181,000 195,514,000 22%

20 7716199 7716199 - Cải tạo, NC vỉa hè tuyến đường Trần Quốc Toản 628,294,350 628,294,350 - 515,894,000 515,894,000 - 82%

21 7716202 7716202 - Cải tạo, NC vỉa hè tuyến đường Núi Thành 19,827,396,000 9,827,396,000 10,000,000,000 4,002,130,000 3,839,828,000 162,302,000 20%

22 7716203 7716203 - Tuyến ống thu gom nước thải đường Nguyễn Tất

Thành 202,000,000,000 - 202,000,000,000 - - - 0%

23 7716204 7716204 - Lối xuống biển tại khu vực DA Future Property Invest 21,735,325,000 10,735,325,000 11,000,000,000 7,240,917,000 4,188,459,000 3,052,458,000 33%

24 7716206 7716206 - Lối xuống biển cuối tuyến đường Hồ Xuân Hương 675,046,160 675,046,160 - 9,997,000 9,997,000 - 1%

25 7716855 7716855 - Lối xuống biển khu vực giữa dự án khách sạn Furama

và quận thể đô thị du lịch Ariyana 3,805,529,100 605,529,100 3,200,000,000 296,864,000 296,864,000 - 8%

26 7739343 7739343 - Nâng cấp, mở rộng đường Phan Kế Bính 15,921,039,000 15,321,039,000 600,000,000 3,460,976,206 3,460,976,206 - 22%

27 7746883 7746883 - KDC phía Bắc khu TĐC dọc tuyến đường Hòa

Thọ-Hòa Nhơn 700,000,000 700,000,000 - 374,000,000 374,000,000 - 53%

28 7746884 7746884 - KDC phía Nam khu TĐC dọc tuyến đường Hòa

Thọ-Hòa Nhơn 700,000,000 700,000,000 - 381,000,000 381,000,000 - 54%

29 7746888 7746888 - Tuyến đường ngang nối đg CM T8 với đg Thăng Long 1,169,029,000 1,169,029,000 - 833,868,000 833,868,000 - 71%

30 7770973 7770973 - Cải tạo cụm nút giao thông phía Tây cầu Trần Thị Lý 412,370,000,000 - 412,370,000,000 278,156,470,000 - 278,156,470,000 67%

31 7770974 7770974 - Cải tạo đường Ngô Quyền và đường Ngũ Hành Sơn 150,000,000,000 - 150,000,000,000 680,470,000 - 680,470,000 0%

32 7777923 7777923 - Cải thiện môi trường nước phía Đông quận Sơn Trà 400,000,000,000 - 400,000,000,000 60,083,223,000 - 60,083,223,000 15%

Trang 8

33 7796956 7796956 - Quảng trường kết hợp đậu xe cuối tuyến đường Hà

Khê 15,000,000,000 - 15,000,000,000 138,000,000 - 138,000,000 1%

34 7796957 7796957 - Quảng trường kết hợp đậu xe cuối tuyến đường

Nguyễn Sinh Sắc 14,000,000,000 - 14,000,000,000 131,000,000 - 131,000,000 1%

Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng cơ bản khối Đảng 5,530,000,000 - 5,530,000,000 221,000,000 - 221,000,000 4%

1 7632591 7632591 - Trụ sở làm việc Quận ủy Cẩm Lệ 5,530,000,000 - 5,530,000,000 221,000,000 - 221,000,000 4%

2 7557842 7557842 - Ưng dụng CNTT tại các CQ Đảng, đoàn thể TPĐN

2015-2020 4,680,000,000 - 4,680,000,000 - - - 0%

3 7791921 7791921 - Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc ban dân vận Thành

ủy 430,000,000 - 430,000,000 112,100,000 - 112,100,000 26%

4 7791922 7791922 - SC, cải tạo trụ sở làm việc Đảng ủy khu CNC và các

KCN 420,000,000 - 420,000,000 108,900,000 - 108,900,000 26%

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghệ cao Đà

Nẵng 589,142,000,000 - 589,142,000,000 268,988,317,800 - 268,988,317,800 46%

1 7207652 7207652 - Khu công nghệ cao thành phố Đà Nẵng 439,142,000,000 - 439,142,000,000 247,750,412,300 - 247,750,412,300 56%

2 7296983 7296983 - Khu phụ trợ phục vụ dự án Khu công nghệ cao 50,000,000,000 - 50,000,000,000 19,910,541,500 - 19,910,541,500 40%

3 7752262 7752262 - Khu TĐC Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1 100,000,000,000 - 100,000,000,000 1,327,364,000 - 1,327,364,000 1%

Ban quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà

Nẵng 7,327,945,150 527,945,150 6,800,000,000 1,163,567,014 161,500,000 1,002,067,014 16%

1 7637055 7637055 - Khu công nghiệp Hòa Nhơn 300,000,000 200,000,000 100,000,000 126,551,000 51,000,000 75,551,000 42%

2 7637056 7637056 - Khu công nghiệp Hòa Ninh 215,119,000 115,119,000 100,000,000 52,200,000 52,200,000 - 24%

3 7637057 7637057 - Khu công nghiệp Hòa Cầm (GĐ 2) 300,000,000 200,000,000 100,000,000 45,600,000 45,600,000 - 15%

4 7739347 7739347 - CP ĐC QHCL TL 1,500 (ĐC cục bộ các khu đất có

ký hiệu B3, E3 thuộc DA Khu CNC ĐN) 12,826,150 12,826,150 - 12,700,000 12,700,000 - 99%

5 7828256 7828256 - XD Hệ thống giám sát thông minh tại KCN cao Đà

Nẵng (gđ 1) 6,500,000,000 - 6,500,000,000 926,516,014 - 926,516,014 14%

Bệnh viện Đà Nẵng 5,200,000,000 - 5,200,000,000 - - - 0%

1 7330744 7330744 - TT khu vực miền Trung về Y học hạt nhân và Xạ trị 5,200,000,000 - 5,200,000,000 - - - 0%

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng thành phố Đà Nẵng 16,694,094,000 5,594,094,000 11,100,000,000 3,545,119,000 506,518,000 3,038,601,000 21%

1 220188007 220188007 - TTTTLL biển,PCLB&hỗ trợ tìm kiếm CN BĐBP

GĐ1 3,598,356,000 1,498,356,000 2,100,000,000 189,000,000 189,000,000 - 5%

2 220190008 220190008 - Trạm kiểm soát biên phòng Sông Hàn và cầu tàu 13,095,738,000 4,095,738,000 9,000,000,000 3,356,119,000 317,518,000 3,038,601,000 26%

Bộ chi huy quân sự thành phố Đà Nẵng 29,500,000,000 - 29,500,000,000 24,190,470,000 - 24,190,470,000 82%

1 220140001 220140001 - DA dò tìm, xử lý bom mìn sau chiến tranh tại Đà

Nẵng 20,000,000,000 - 20,000,000,000 20,000,000,000 - 20,000,000,000 100%

2 220180002 220180002 - Bể bơi huấn luyện tại Bộ CHQS TP ĐN 1,100,000,000 - 1,100,000,000 - - - 0%

3 220190006 220190006 - Tường rào bảo vệ xung quang Doanh trại TĐ

BB971 400,000,000 - 400,000,000 - - - 0%

4 220200002 220200002 - Cải tạo, sữa chữa Nhà ăn bếp tiểu đoàn 699- Bộ

CHQS 3,000,000,000 - 3,000,000,000 1,295,370,000 - 1,295,370,000 43%

5 220200003 220200003 - Cải tạo, sữa chữa khu kỹ thuật Tiểu đoàn 699- Bộ

CHQS 3,000,000,000 - 3,000,000,000 2,496,100,000 - 2,496,100,000 83%

6 220200005 220200005 - Nhà đón tiếp gia đình quân nhân eBB971- Bộ

CHQS ĐN 2,000,000,000 - 2,000,000,000 399,000,000 - 399,000,000 20%

Chi cục Thủy lợi thành phố Đà Nẵng 16,041,679,363 289,679,363 15,752,000,000 8,410,615,000 21,679,000 8,388,936,000 52%

1 7675023 7675023 - Mở rộng , ĐT nâng cấp sũa chữa các công trình cấp

nước sinh hoạt nt các xã Hòa Bắc 289,679,363 289,679,363 - 21,679,000 21,679,000 - 7%

2 7675024 7675024 - Đâu tư , nâng cấp , sữa chữa hệ thống công trình cấp

nước sạch nông thôn tập trung thôn Phú Túc , xã Hòa Phú 452,000,000 - 452,000,000 451,397,000 - 451,397,000 100%

3 7737095 7737095 - Nâng cấp m.rộng mạng lưới cấp nước xã Hòa Bắc

năm 2019 1,900,000,000 - 1,900,000,000 438,233,000 - 438,233,000 23%

4 7737098

7737098 - Kênh Gò Miêu thuộc ht tưới Hồ Hóc Khế , kênh ngõ

ô Phô đi hóc Chùa thuộc ht tưới hồ Hóc Khế, kênh ngõ ô Trương

đi Gò Miếu thuộc trạm bơm cẩm toại xã Hòa Phong

4,500,000,000

- 4,500,000,000 3,379,345,000 - 3,379,345,000 75%

5 7737750 7737750 - Nâng cấp, m.rộng mạng lưới cấp nước xã Hòa Phú

năm2019 700,000,000 - 700,000,000 554,459,000 - 554,459,000 79%

Trang 9

6 7807111 7807111 - Kiên cố hóa các tuyến kênh trên địa bàn các thôn Thai

Lai, Phước Hưng, Trước Đông xã Hòa Nhơn 4,000,000,000 - 4,000,000,000 2,668,652,000 - 2,668,652,000 67%

7 7807387 7807387 - Kè chóng sạt lở bờ tả sông Vĩnh Điện đoạn hạ lưu cầu

Tứ Câu thuộc thôn Giangs Nam 2, hòa Phước , h, Vang 4,200,000,000 - 4,200,000,000 896,850,000 - 896,850,000 21%

Công an thành phố Đà Nẵng 33,957,790,000 11,957,790,000 22,000,000,000 17,919,257,478 10,690,205,178 7,229,052,300 53%

1 220188001 220188001 - Nhà tạm giữ Công an quận Sơn Trà 5,000,000,000 - 5,000,000,000 2,094,702,300 - 2,094,702,300 42%

2 220188002 220188002 - Nhà tạm giữ Công an quận Hải Châu 1,000,000,000 - 1,000,000,000 797,000,000 - 797,000,000 80%

3 220190002 220190002 - TT HL và BDNV và tiểu đoàn CSCĐ Công an TP

ĐN 8,000,000,000 - 8,000,000,000 2,543,550,000 - 2,543,550,000 32%

4 220190003 220190003 - ĐA triển khai công tác tuyên truyền vận động trong

LV văn hóa tư tưởng 10,709,000 10,709,000 - 10,300,000 10,300,000 - 96%

5 220190004 220190004 - ĐA công tác tuyên truyền vận động trong giữ gìn

TTATXH trên ĐBTP ĐN 9,081,000 9,081,000 - 8,700,000 8,700,000 - 96%

6 220190009 220190009 - Đầu tư MSTTB cho LLKT để đảm bảo ANTT trên

ĐB TP ĐN 6,068,000,000 3,068,000,000 3,000,000,000 2,106,165,000 2,106,165,000 - 35%

7 220200001 220200001 - ĐT trang bị máy bộ đàm PV công tác ĐBANTT

trên ĐB TP 13,500,000,000 8,500,000,000 5,000,000,000 10,293,800,000 8,500,000,000 1,793,800,000 76%

8 220200004 220200004 - ĐB GT để ĐT CT nhà tạm giữ, kho vật chứng và

kho giữ xe vi phạm TT ATGT Công an huyện Hòa Vang 370,000,000 370,000,000 - 65,040,178 65,040,178 - 18%

Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển hạ tầng Đà Nẵng 772,000,000 600,000,000 172,000,000 737,354,524 567,769,524 169,585,000 96%

1 7020707 7020707 - HTKT Khu A- Khu dân cư Nam cầu cẩm lệ MR- Gđ 2 300,000,000 300,000,000 - 267,769,524 267,769,524 - 89%

2 7032529 7032529 - HTKT Khu TĐC Bá Tùng (g,đ 1) 46,000,000 - 46,000,000 45,800,000 - 45,800,000 100%

3 7033040 7033040 - Khu dân cư Nam cầu Cẩm lệ mở rộng ( Khu A) 426,000,000 300,000,000 126,000,000 423,785,000 300,000,000 123,785,000 99%

Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng KCN 9,347,185,700 8,547,185,700 800,000,000 337,686,100 125,927,100 211,759,000 4%

1 7219974 7219974 - HTKT Khu dan cu Tho Quang 3 (giai doan 1) 800,000,000 - 800,000,000 211,759,000 - 211,759,000 26%

2 7557030 7557030 - Nâng cấp, cải tạo HT thu gom nước thải KCN Hòa

Khánh 8,547,185,700 8,547,185,700 - 125,927,100 125,927,100 - 1%

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng 17,479,809,000 329,809,000 17,150,000,000 13,300,142,000 54,063,000 13,246,079,000 76%

1 7641473 7641473 - Nhà QL trạm cấp nước sinh hoạt Hòa Bắc 1,650,000,000 - 1,650,000,000 56,000,000 - 56,000,000 3%

2 7696449 7696449 - Bê tông hóa một số tuyến kênh trên ĐB H Hòa Vang 329,809,000 329,809,000 - 54,063,000 54,063,000 - 16%

3 7754690 7754690 - Nâng cấp, sửa chữa các tuyến kênh trạm bơm An

Trạch 4,500,000,000 - 4,500,000,000 4,033,030,000 - 4,033,030,000 90%

4 7754691 7754691 - Nâng cấp s,c các tuyến kênh Bích Bắc- Đồng Nghệ 4,500,000,000 - 4,500,000,000 3,895,910,000 - 3,895,910,000 87%

5 7754693 7754693 - Tuyến kênh chính trạm bơm Bích Bắc 4,500,000,000 - 4,500,000,000 4,040,874,000 - 4,040,874,000 90%

6 7807126 7807126 - ĐTN.cấp S,C kênh dẫn, bể hút trạm bơm Túy Loan-xã

HN 2,000,000,000 - 2,000,000,000 1,220,265,000 - 1,220,265,000 61%

Đài Phát thanh Truyền hình thành phố Đà Nẵng 2,500,000,000 - 2,500,000,000 2,109,855,856 - 2,109,855,856 84%

1 7696784 7696784 - Chuyển đổi công nghệ phát thanh 700,000,000 - 700,000,000 561,483,493 - 561,483,493 80%

2 7696785 7696785 - Tòa soan số tích hợp CN SX CT truyền hình chất

lượng cao trên mạng băng thông nhỏ cho Đài THPT ĐN 1,800,000,000 - 1,800,000,000 1,548,372,363 - 1,548,372,363 86%

Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng 4,641,000,000 500,000,000 4,141,000,000 2,607,016,000 269,945,000 2,337,071,000 56%

1 7779042 7779042 - Tháo dỡ,thu hồi,di dời đz THT và TBA PV DA

GoldenHills 1,100,000,000 - 1,100,000,000 939,071,000 - 939,071,000 85%

2 7804542 7804542 - Chợ đầu mối Hòa Phước 2,441,000,000 500,000,000 1,941,000,000 567,945,000 269,945,000 298,000,000 23%

3 7813288 7813288 - Trung tâm thương mại chợ Cồn 1,100,000,000 - 1,100,000,000 1,100,000,000 - 1,100,000,000 100%

Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng 36,119,543,000 8,755,543,000 27,364,000,000 15,590,299,117 4,188,062,000 11,402,237,117 43%

1 7434086 7434086 - Trường THPT Ngũ Hành Sơn 2 (Giai đoạn 1) 345,943,000 345,943,000 - 342,881,000 342,881,000 - 99%

2 7537640 7537640 - Cải tạo sàn mái trường THPT Tôn Thất Tùng 106,000,000 - 106,000,000 97,806,630 - 97,806,630 92%

3 7573867 7573867 - Khối nhà hiệu bộ trường THPT Cẩm Lệ 650,000,000 - 650,000,000 133,848,000 - 133,848,000 21%

4 7623471 7623471 - Phòng học bộ môn đạt chuẩn trường THCS Hoàng Sa 469,000,000 - 469,000,000 464,481,700 - 464,481,700 99%

5 7623475 7623475 - Phòng học bộ môn đạt chuẩn trường THCS Phạm

Ngọc Thạch 327,000,000 - 327,000,000 322,092,805 - 322,092,805 98%

Trang 10

6 7623484 7623484 - Đầu tư thiết bị bàn, ghế cho HS trên ĐB TP Đà Nẵng 752,000,000 - 752,000,000 667,774,982 - 667,774,982 89%

7 7684788 7684788 - Cải tạo, nâng cấp Trung tâm giáo dục thường xuyên

số 1 60,000,000 60,000,000 - 46,500,000 46,500,000 - 78%

8 7684791 7684791 - Cải tạo, nâng cấp Trung tâm giáo dục thường xuyên

số 3 450,000,000 450,000,000 - 39,700,000 39,700,000 - 9%

9 7684792 7684792 - Khối nhà học Trường THPT Võ Chí Công 400,000,000 400,000,000 - 344,600,000 344,600,000 - 86%

10 7702101 7702101 - Xây dựng nhà vệ sinh các Trường THPT và TTGDTX

2019 1,080,000,000 - 1,080,000,000 - - - 0%

11 7702239 7702239 - Khối nhà lớp học Trường THPT Hoàng Hoa Thám 14,300,000,000 - 14,300,000,000 8,052,896,000 - 8,052,896,000 56%

12 7702240 7702240 - Khối nhà lớp học Trường THPT Liên chiểu 845,802,000 215,802,000 630,000,000 545,809,000 215,802,000 330,007,000 65%

13 7746820 7746820 - Nhà đa năng Trường THPT Liên Chiểu 1,585,573,000 1,585,573,000 - 238,179,000 238,179,000 - 15%

14 7746821 7746821 - Trường Mầm non Hoàng Anh - Thí điểm nhận trẻ từ

6-18th 1,070,000,000 - 1,070,000,000 - - - 0%

15 7746822 7746822 - Trường Mầm non Bạch Dương - Thí điểm nhận trẻ từ

6 đên 18th 750,000,000 - 750,000,000 - - - 0%

16 7746823 7746823 - Trường MN Hoàng Cúc - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến

18th 410,000,000 - 410,000,000 - - - 0%

17 7746824 7746824 - Trường MN 1-6, Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến 18th tuổi 400,000,000 - 400,000,000 390,330,000 - 390,330,000 98%

18 7746825 7746825 - Trường Mầm non Hoàng Lan - Thí điểm nhận trẻ 6 -

18th 780,000,000 - 780,000,000 - - - 0%

19 7746826 7746826 - Trường MN Tuổi Ngọc - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến

18 th 510,000,000 - 510,000,000 94,000,000 - 94,000,000 18%

20 7757902 7757902 - Trường MN Hương Sen - Thi điểm nhận trẻ từ 6 đến

18th 1,105,461,000 745,461,000 360,000,000 212,000,000 132,000,000 80,000,000 19%

21 7757903 7757903 - Trường MN số 2 Hòa Phong - TĐ nhận trẻ 6th đến

18th 140,000,000 - 140,000,000 140,000,000 - 140,000,000 100%

22 7757904 7757904 - Trường MN Hòa Tiến 2, Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến

18th 630,000,000 - 630,000,000 - - - 0%

23 7757905 7757905 - Trường MN Hòa Sơn, Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến 18th 2,424,319,000 1,724,319,000 700,000,000 768,000,000 768,000,000 - 32%

24 7759112 7759112 - Trường MN Anh Đào - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến

18th 450,000,000 - 450,000,000 - - - 0%

25 7759113 7759113 - Trường MN Bình Minh - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến

18th 1,549,845,000 1,549,845,000 - 994,400,000 994,400,000 - 64%

26 7759114 7759114 - Trường MN Tuổi Hoa - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến

18th 700,000,000 - 700,000,000 - - - 0%

27 7759115 7759115 - Trường MN Hướng Dương - Thí điểm nhận trẻ 6 đến

18th 1,928,600,000 1,678,600,000 250,000,000 1,066,000,000 1,066,000,000 - 55%

28 7759116 7759116 - Trường MN Bình Minh, Quận Cẩm Lệ - Thí điểm

nhận trẻ 6 đến 18 tháng 450,000,000 - 450,000,000 - - - 0%

29 7759117 7759117 - Trường MN 20-10 - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến 18th 650,000,000 - 650,000,000 - - - 0%

30 7784266 7784266 - Trường MN Cẩm Nhung - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến

18th 800,000,000 - 800,000,000 629,000,000 - 629,000,000 79%

Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

1 7798947 7798947 - Nâng cấp hệ thống bảo mật, giải pháp an toàn an ninh

thông tin và TTB cho hệ thống máy tính của Sở KH&ĐT 1,000,000,000 - 1,000,000,000 - - - 0%

Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng 12,000,000,000 - 12,000,000,000 - - - 0%

1 7677584 7677584 - XD trụ sở TT Kỹ thuật Tiêu chuẩn ĐLCL Đà Nẵng 12,000,000,000 - 12,000,000,000 - - - 0%

Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng 5,600,000,000 - 5,600,000,000 1,328,817,000 - 1,328,817,000 24%

1 7791734 7791734 - CT khu hành chính cũ và trạm xá tại TTĐDN tâm thần 4,000,000,000 - 4,000,000,000 1,002,158,000 - 1,002,158,000 25%

2 7809029 7809029 - XD nhà thăm gặp thân nhân người bệnh tại TTĐDN

tâm thần 1,600,000,000 - 1,600,000,000 326,659,000 - 326,659,000 20%

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng 39,237,897,000 2,597,897,000 36,640,000,000 6,790,133,933 696,460,000 6,093,673,933 17%

1 7672936 7672936 - Đường Công vụ ( tuyến số 1 và tuyến số 2) 850,000,000 - 850,000,000 - - - 0%

Ngày đăng: 23/05/2021, 02:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w