Page 1 Page 2 Page 3 Page 4 Page 5 Page 6
Trang 1DAI HOC QUOC GIA HÀ NỘI CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM TRUONG DAI HOC NGOAI NGU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYÉT ĐỊNH
Về việc công nhận tốt nghiệp hệ đào tạo đại học chính quy
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
Căn cứ Nghị định số 186/NĐ-CP ngày 17/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về Đại học Quốc gia;
Căn cứ Quyết định 26/2014/QĐ-TTg ngày 26/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ĐHQG và các cơ sở giáo dục đại học thành viên; Căn cứ Quyết định số 2755/QĐ-ĐHNN ngày 25/12/2018 của Trường Đại học Ngoại ngữ ban hành Quy định về Tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN; Căn cứ Quyết định số 5115/QĐ-ĐHQGHN ngày 25/12/2014 của Giám đốc Đại học
Quốc gia Hà Nội về Quy chế đào tạo đại học ở Đại học Quốc gia Hà Nội;
Căn cứ biên bản cuộc họp xét tốt nghiệp ngày 18/6/2020 của Hội đồng xét tốt nghiệp theo Quyết định số 378/QĐ-ĐHNN ký ngày 04/02/2020 của Hiệu trưởng trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đào tạo,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công nhận tốt nghiệp và cấp bằng Cử nhân Ngoại ngữ hệ đào tạo Chất lượng cao khoá QH.2016.F.1 cho 38 sinh viên (có danh sách kèm theo) Trong đó:
Điều 2 Các Ông (Bà) Trưởng phòng Hà ính Tổ
_ và Công tác HSSV, Kê hoạch Tài chính, Trưởng các khoa Sư phạm tiếng An 10a NN & VH Phap, khoa NN & VH Nhật và các sinh viên có tên ở Điều 1 chị
trách nhiệm thi hành quyết định này./ oy
Noi nhén :
- ĐHQGHN (để b/c và cấp bằng);
- Ban Giám hiệu (b/c);
~ Như Điêu 2;
- Luu: HCTH, ĐT, Lh10
Trang 2DAI HOC QUOC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP CỬ NHÂN
(theo Quyết định công nhận tốt nghiệp và cắp bằng cử nhân số 928 ngày24/06/2020)
Khóa: QH.2016.F.1
Hé dao tao: Chinh quy
Đơn vị đào tạo: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Ngành đào tạo: _ Sư pham Tiéng Anh - CLC Mã ngành đào tạo: 7140231
STT| MãSV Họ và tên Ngày sinh | Giới | Nơisinh | ĐiểmTBC | Xếp loại Ghi cha
tinh
1 | 16040795 | Pham Nguyén Quynh 27/04/1998 | Nix | Hà Nội 3.82 Xuất sắc
Anh
2 | 16040796 |Trần Ha Anh 09/06/1998 | Nữ | Hà Nội 3.88 Xuất sắc ^9
3 | 16040506 | Nguyén Quynh Chi 27/09/1998 | Nữ |_ HàNội 3.54 Giỏi o/ TH
4 | 16040526 |Lê Thùy Dương 29/08/1997 | Nữ | Phu Tho 3.85 Xuất sắc re ĐÃ
5 | 16040087 | Phùng Minh Dương 14/02/1998 | Nix | HàNội 3.51 Giỏi \ Bc
6 | 16040530 | Lé Huong Giang 29/07/1998 | Nit | HàNội 3.65 Xuất sắc AX
7 | 16040805 | Bui Thu Hà 29/08/1998 | Nữ | Quảng Ninh 3.86 Xuất sắc hy;
8 | 16040590 |Nguyễn Thị Liên Hương | 29/12/1998 | Nữ | Hải Phòng 3.86 Xuất sắc
9 | 16040609 | Nguyén Thi Mai Lan 01/10/1998 | Ni | HaN@i 3.72 Xuất sắc
10 | 16040618 | Trần Hoài Linh 27/07/1998 | Nữ | _ HàNội 3.66 Xuất sắc
11 | 16040211 | Trần Khánh Linh 01/09/1998 | Nữ | HàNội 3.58 Giỏi
12 | 16041963 | Nguyén Thi Ngoc Mai 19/03/1998 | Nữ | NghệAn 3.82 Xuất sắc
13 | 16040644 | Phạm Lê Phương Mai 21/01/1998 | Nữ | Hải Dương 3.61 Xuất sắc
14 | 16040651 |Nguyễn Ngọc Hồng 01/07/1998 | Nữ | _ HàNội 3.67 Xuất sắc
Minh
15 | 16040803 | Vũ Thị Bích Ngọc 23/08/1998 | Nữ | Hải Phòng 3.84 Xuất sắc
16 | 16040664 | Hoàng Thị Minh Nguyệt | 19/05/1998 | Nữ | HàNội 3.92 Xuất sắc
17 | 16040676 | Đặng Thu Phương 14/10/1998 | Nữ | Quảng Ninh 3.68 Xuất sắc
18 | 16040712 |Lê Minh Phương 14/04/1998 | Nữ | HàNội 3.92 Xuất sắc
19 | 16040671 [Ngô Thu Phương 23/10/1998 | Ni | HàNội 3.63 Xuất sắc
20 | 16040799 | Hồ Tường Thanh 22/12/1998 | Nữ |_ Hà Nội 3.93 Xuất sắc
21 | 16040800 |Nguyễn Vân Thảo 26/03/1998 | Nữ |_ HàNội 3.68 Xuất sắc
22 | 16040773 | Pham Viết Phương Thảo | 26/09/1998 | Nữ | HàNội 3.55 Giỏi
23 | 16040683 | Trần Hoàng Phương 30/12/1998 | Nữ | Hà Nội 3.67 Xuất sắc
Thảo
Tr
Trang 3
STT| MãSV Họ và tên Ngày sinh | Giới | Nơi sinh ĐiểmTBC | Xếp loại Ghi chú
tính
24 | 16040802 | Nguyén Van Thing 11/05/1998 | Nam| Hà Tĩnh 3.93 Xuất sắc
25 | 16042008 | Nguyén Thu Trang 02/02/1998 | Nữ | Hòa Bình 3.81 Xuất sắc
26 | 16040776 | Nguyễn Đức Trung 23/11/1998 | Nam | Bắc Giang 3.54 Giỏi
27 | 16040699 | Hoàng Thu Uyên 12/10/1998 | Nữ | HàNội 3.74 Xuất sắc
28 | 16040790 | Nguyén Thị Thảo Vy 03/06/1998 | Nữ | Hải Phòng 3.54 Giỏi
Danh sách g êm: 28 sinh viên Hà Nội, Ngày 24 tháng 06 năm 2020
TL HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
HA LE KM ANH
Tran;
Trang 4
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TRUONG DAI HQC NGOAI NGU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP C
(theo Quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng cử nhân số 928 ngày24/06/202
SỈ ĐẠI HỌC
Don vj dao tao: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN a
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh.- LÊ NN Mã ngành đào tạo: 7220201
STT| MãSV Họ và tên Ngày sinh | Giới | Nơi sinh ĐiểmTBC | Xếp loại Ghi chú
tính
1 16040113 | Nguyén Thi Phuong Ha 26/06/1998 | Nit | NghéAn 3.67 Xuất sắc
2 | 16040243 |Lê Diệu Linh 31/12/1998 | Nữ | NghệAn 3.73 Xuất sắc
3 | 16040415 | Đoàn Huyền Trang 30/12/1998 | Nữ |_ Hà Nội 3.69 Xuất sắc
TL HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
HÀ LÊ KIM ANH
Trang
Trang 5ĐẠI HỌC QUOC GIA HA NOI CONG HOA XA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP CỬ
( theo Quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng cử nhân số 928 ngày24/06/2020) ©/ TƯỜNG
STT| MãSV Họ và tên Ngày sinh | Giới | Nơi sinh ĐiểmTBC | Xếp loại Ghi chú
tính
1 16040896 | Nguyễn Thùy Linh 20/10/1998 | Nữ Hà Nội 3.71 Xuất sắc
2 | 17040764 | Luong Minh Ngoc 12/11/1999 | Ni | Hà Nội 3.29 Gidi
3 | 17040765 | Neuyén Minh Hoang 12/01/1999 | Nữ | HàNội 3.87 Xuất sắc
Phương
4 | 17041410 |Lê Thị Diệu Thi 04/04/1999 | Nữ | Hải Phòng 3.86 Xuất sắc
5 | 16040986 | Vi Huyén Trang 04/08/1998 | Nix | Ha NGi 2.69 Kha
TL HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
⁄
HÀ LÊ KIM ANH
Trang |
Trang 6
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP C
(theo Quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng cử nhân số 928 ngày24/06/202
Hệ đào tạo: Chính quy
Đơn vị đào tạo:
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
STT| MãSV Họ và tên Ngày sinh | Giới | Nơi sinh ĐiểmTBC | Xếp loại Ghi chú
tính
1 15042600 | Phạm Thị Phương Dung | 02/05/1997 | Nữ | Hải Phòng 3.45 Giỏi
2 | 15042617 | Nguyén Thj Huyén Nhi 11/09/1997 | Nữ | Hưng Yên 3.72 Xuất sắc
TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
TL HIỆU TRƯỞNG
HÀ LÊ KIM ANH
Trang |