Điểm đối xứng với điểm M qua trục oy có toạ độ là: a.. Đường thẳng đối xứng với đường thẳng d qua trục ox có phương trình là: a.. Có bốn chữ số khác nhau.. Có bốn chữ số khác nhau và
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
LỚPII-NĂM HỌC 2007-2008 MÔN : TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ B
PHẦN ĐỀ CHUNG CHO CẢ HAI BAN
A.Trắc nghiệm.(3điểm) (Từ câu1 đến câu6, hãy chọn phương án đúng trong bốn phương án) Câu1 Hàm số y = cos 4x− + − 1 1 sin 2 x, chỉ xác định khi
x= π k Z∈ b x= c x≠ +π π k Z∈ d x≠ π k Z∈
Câu2 Giá trị lớn nhất của hàm số y = cos(2 ) cos(2 )
x+π − x−π
, trên đoạn ;
4 3
π π
là:
Câu3 Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển nhị thức (1-2x)9 là:
a -672 ; b 114 ; c -114 ; d 672
Câu4 Có ba chiếc hộp A, B, C, mỗi hộp chứa ba cái thẻ được đánh số 1, 3, 5 Mỗi lần rút ngẫu nhiên mỗi hộp một thẻ Xác suất để tổng các số ghi trên ba thẻ bằng 9 là:
a 1
27 b 8
27 c 7
27 d 6
27 Câu5 Cho điểm M(2;3) Điểm đối xứng với điểm M qua trục oy có toạ độ là:
a (3;2) ; b (2;-3) ; c (3;-2) ; d (-2;3)
Câu6 Cho đường thẳng (d) : x-y+4=0 Đường thẳng đối xứng với đường thẳng (d) qua trục ox
có phương trình là:
a x + y – 4 = 0 ; b x + y + 4 = 0 ; c x - y - 4 = 0 ; d –x + y - 4 = 0 B.Tự luận(5điểm)
Câu7 Giải phương trình : 2cos2 2x + 2cos2 x = 1
Câu8 Cho các chữ số 0 , 3 , 5 , 6 , 9 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn:
a Có bốn chữ số khác nhau
b Có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 3
Câu9 Hệ số của số hạng chứa x3n- 6 y2 trong khai triển của nhị thức (x3 - 1
5y)n là 49 Hãy tìm n Câu10 Bốn xạ thủ thi bắn cung độc lập vào cùng một mục tiêu Biết xác suất bắn trúng của các
xạ thủ A , B , C , D lần lượt là:1
2 , 3
4 , 4
5 , 6
7 Tính xác suất mục tiêu bị bắn trúng tên Câu11(2điểm): DÀNH RIÊNG CHO BAN TỰ NHIÊN
Cho tứ diện SABC có điểm P nằm miền trong tam giác SAB, điểm Q thuộc cạnh SC, điểm E nằm miền trong tam giác ABC, sao cho điểm C ⊄ mf(PQE)
Dựng thiết diện tạo bởi mặt phẳng (PQE) với tứ diện,trong các trường hợp sau:
a PQ//mf(ABC)
b PQ không song song với mf(ABC)
c Với PQ//mf(ABC) Cho thêm giả thiết điểm P và điểm Q cố định Xác định
vị trí điểm E để thiết diên là hình thang
Câu11(2điểm): DÀNH RIÊNG CHO BAN CƠ BẢN Cho tứ diện SABC có điểm P nằm trên cạnh SA,
điểm Q thuộc cạnh SB, điểm E nằm miền trong tam giác ABC Dựng thiết diện
tạo bởi mặt phẳng (PQE) với tứ diện,trong các trường hợp sau :
a PQ//mf(ABC)
b PQ không song song với mf(ABC)
Trang 2TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
LỚPII-NĂM HỌC 2007-2008
MÔN : TOÁN ĐỀ B
a PHẦN TRẮC NGHIỆM :
B PHẦN TỰ LUẬN:
PHẦN
Câu7
PT ⇔2cos22x + 1 + cos2x = 1 ⇔2cos22x + cos2x = 0 ⇔
cos 2 0
1 cos 2
2
x x
=
⇔
,
, 3
k
0,5
0,5 Câu8-a
Câu8-b
* Có A4
5=120 số có bốn chữ số khác nhau (có thể bắt đầu từ chữ số 0)
*Có A3
4 = 24 số có bốn chữ số khác nhau ( bắt đầu từ chữ số 0)
*Vậy có 120 – 24 = 96 số cần tìm
• Một số chia hết cho 3 khi tổng các chữ số chia hết cho 3
• Vì 5 không chia hết cho 3 , nên số cần tìm phải được thiết lập
từ các chữ số : 0 , 3 , 6 , 9
• Có 4! = 24 số có bốn chữ số khác nhau (có thể bắt đầu từ chữ
số 0)
• Có 3! = 6 số có bốn chữ số khác nhau ( bắt đầu từ chữ số 0)
• Vậy có 24 – 6 = 18 số cần tìm
0,5 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 Câu9 • Viết lai x3n-6y2 =x3(n-2)y2
• Vậy số hạng chứa x3(n-2)y2 có dạng C2
n x3(n-2)y2(−15)2
• Ta có 1
25 C2
n = 49
n n
−
−
0,25 0,25
0,25
0,25 Câu10 * Xác xuất bắn trượt của từng xạ thủ A , B , C , D lần lượt là
* Vậy xác xuất mục tiêu bị bắn trúng là : 1- 1
280 = 279
280
0,5 0,25
0,25 Câu11-a
Ban TN
* Từ E kẻ đường thẳng song song với PQ cắt BA tại M và cắt CB
hoặc CA tại N
* Nối P với M cắt SA tại F
* Nối F , N với Q ta được thiết diện là tứ giác MNQF
0,25 0,25 0,25
Trang 3Ban TN
*Nối S với P cắt BA tại K
* Kéo dài PQ cắt CK tại I
* Nối I với E cắt BA tại M và cắt CB hoặc CA tại N
* Nối P với M cắt SA tại F
* Nối F , N với Q được Thiết diện là tứ giác MNQF
0,25 0,25 0,25
Câu11-c
Ban TN
* Giả sử thiết diện là hình thang MNQF.Khi đó FM//QN và song song
với SB hoặc SA
* Do P,Q cố định nên điểm M là giao điểm của AB với đường thẳng
kẻ từ P song song với SB hoặc SA cũng cố định
* Vậy chỉ cần E nằm trên đường thẳng đi qua M và song song với PQ
thì thiết diện là hình thang
0,25 0,25
Câu11-a
Ban CB
* Từ E kẻ đường thẳng song song với PQ cắt AC tại P cắt CB tại N
* Nối P với M và nối Q với N ta được thiết diện là tứ giác MNQP
0,5 0,5
Câu11-b
Ban CB
* Kéo dài PQ cắt AB tại I
* Nối I với E cắt AC tại M và cắt CB tại N
* Nối P với M , nối Q với N được Thiết diện là tứ giác MNQP
0,5 0,25 0,25