- _ Công bố “Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông” trên website www.fpt.vn & Da cong bé.. - _ Niêm yết “Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông” tại các điểm giao dịch: ae Tổng
Trang 1CÔNG TY CO PHAN VIEN THONG FPT CONG HOA XA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: 022017.08-1/FTEL-FTQ
Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2017
KET QUA TU KIEM TRA ĐỊNH KỲ CHAT LUQNG DICH VỤ VIỄN THONG
Tên dịch vụ: Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng có định mặt đất
sử dụng công nghệ xDSL (dịch vụ truy nhập Internet xDSL)
Quý II năm 2017
1 Đơn vị đầu mối về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông:
- Tên đơn vị: Ban Chất lượng - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
- Dia chi: Tang 5, tòa nhà PVI, Số 1 Pham Van Bach phường Yên Hòa, quận
Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 04.7300 2222
2 Đơn vị lập bản kết quả tự kiểm tra định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông:
- _ Tên đơn vị: Ban Chất lượng - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
- Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà PVI, Số 1 Pham Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận
Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 04.7300 2222
3 Kết quả tự kiểm tra
3.1 Việc tuân thủ “Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông”:
3.1.1 Công bố chất lượng dịch vụ:
- _ Gửi hỗ sơ công bố chất lượng đến Cơ quan quản ly nhà nước vẻ chất lượng dịch
vụ viễn thông:
BỊ Đã gửi, ngày gửi: 12/05/2016
L] Chưa gửi
- _ Công bố “Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông” trên website www.fpt.vn
& Da cong bé Ngay công bố: 20/05/2016 trên website: www.fpt.vn
L] Chưa công bố
- _ Niêm yết “Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông” tại các điểm giao dịch:
ae Tổng số địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được kiểm tra: 47 + Tổng số điểm giao dịch trên các địa bàn được kiểm tra: 54
Bị Đã niêm yết tại tất cả các điểm giao dịch trên các địa bàn được kiểm tra Ngày
hoàn thành!: 20/06/2017
DI Chưa hoàn thành việc niêm yết:
+ Số điểm giao dịch trên các địa bàn được kiểm tra đã được niêm yết: 0
! Ngày hoàn thành việc niêm yết: 01/06/2016 Ngày hoàn thành việc kiểm tra trong Quý 2/2017: 20/06/2017
Trang 2+ Số điểm giao dịch trên các địa bàn được kiểm tra chưa được niêm yết: 0 + Số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa được niêm yết tại bất kỳ điểm giao dịch nào: 0
E] Chưa thực hiện việc niêm yết
- _ Có sự thay đổi về tiêu chuẩn áp dụng hoặc có bất kỳ sự thay đổi nào về nội dung công bố so với lần công bồ trước:
L] Không
] Có sự thay đổi:
+ Nội dung thay đổi: Áp dụng “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất luợng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng có định mặt đất" QCVN
34:2014/BTTTT, thay thé cho “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng dịch vụ truy nhập Internet ADSL” QCVN 34:2011/BTTTT
+ Thực hiện lại việc công bố chất lượng:
[Xi Đã thực hiện Ngày hoàn thành 20/05/2016 L] Chưa thực hiện
3.1.2 Báo cáo chất lượng dịch vụ:
- _ Báo cáo định kỳ:
Bị Đã báo cáo Ngày báo cáo: 19/04/2017
L] Chưa báo cáo
- Bao cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước:
] Không có yêu cầu báo cáo đột xuất
L]Có yêu cầu báo cáo đột xuất, thời hạn yêu cầu báo cáo: trước ngày: / /20 ,
L] Đã báo cáo Ngày báo cáo: / /20
L) Chưa báo cáo
- _ Báo cáo khi có sự cố:
L] Không có sự cố
Có sự có
fX] Đã báo cáo tại Công văn số 517/FTEL ngày 22/06/2017 về sự cố mất kết nối tuyến cáp quang
biển APG fX] Đã báo cáo tại Công văn số 595/FTEL ngày
17/07/2017 về hoàn thành khắc phục sự cố mất kết nối tuyến cáp quang biển APG
J Chua báo cáo
3.2 Đo kiểm thực tế chất lượng dịch vụ:
- _ Số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà doanh nghiệp có cung cấp dịch vụ:
47
Trang 3- _ Số địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được đo kiểm: 03 gồm các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương có tên sau đây: Bến Tre; Bình Thuận; Hưng
Yên
- Số địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có mức chất lượng dịch vụ phù
hợp mức chất lượng đã công bố: 03, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương có tên sau đây: Bến Tre; Bình Thuận; Hưng Yên
- Số địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có mức chất lượng dịch vụ
không phù hợp mức chất lượng đã công bó: 0
4 Số bản chỉ tiêu chất lượng tại địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm
theo Kết quả tự kiểm tra định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông: 03 bản
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
“sỉ Bàn họ tên, đóng dấu)
TRƯỞNG BAN CHẤT LƯỢNG
Trang 4(Kem theo ban Két qua tu kiém tra dinh ky chat luong dich vu viễn thông
số 022017.08-1/FTEL-FTO ngày 20 tháng 07 năm 2017 của Công ty Cổ phân Viễn thông FPT)
KET QUA TU DO KIEM CHi TIEU CHAT LUQNG DICH VU TRUY NHAP INTERNET BANG RONG CO DINH MAT DAT SU DUNG CONG NGHE XDSL
(DICH VU TRUY NHAP INTERNET XDSL)
Quý: II năm 2017 Tại địa bàn tỉnh, thành phố: Bến Tre
QCVN Số lượng mẫu tối thiêu „ — Mire chat
BTTTT công bô định tại QCVN đo kiêm thực tê đỉnh tê đạt giá
Tỷ lệ đăng nhập hệ thông thành công BSEE 8
Tốc độ tải dữ liệu trung bình
- Tốc độ tải dữ liệu trung bình nội mạng
+ Tốc độ tải xuống trung bình si :
Gói cước ADSL-F6 >0,8 mũ, | eee 1020 Mô nhỏn 09379 | Phùhợp
Gói cước ADSL-F6 >0,8 súg | The dp Tà TNN 1020 HH 09115 | Phùhợp
2_ | - Tôc độ tải dữ liệu trung bình ngoại
mạng trong nước
+ Tốc độ tải xuống trung bình :
Géi cuéc ADSL-F6 >0,75 | >0,75 eee 1020 Mô nhỏn 09505 | Phùhợp
Gói cước ADSL-F7 Vdmax Vdmax 1020 phòng 0,9322 Phù hợp
- Tôc độ tải dữ liệu trung bình ngoại
mạng quôc tê
ke geek › Theo quy định tại QCVN
+ Tốc độ tải xuông trung bình > 0,75 > 0,75 34:2014/BTTTT
4
Trang 5
Vdmax Vdmax
Gói cước ADSL-F7 1020 4,5972 Phù hợp
+ Tốc độ tải lên trung bình ao, ae
Lưu lượng sử dụng trung bình
, | * Hướng kết nối Bến Tre — Tiền Giang Theo quy định tại QCVN Tối thiểu 07
”Ì - Hướng đi <70 % <70 % 34:2014/BTTTT ngày liên tiếp Giám sát 1,0% Phù hợp
Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị ghi cước
A sai <0.1% <01% Theo quy định tại QCVN | Trén 1000 MB,
Gói cước ADSL-F6 = =mẠ 34:2014/BTTTT trên 2000 mẫu Đô phồng 0,0542% Phù hợp
Toàn bộ sự cô
11.2017 Thời gian thiết lập dịch vụ
ae Bona TẾ = > 90 % > 90% Thông kê nào đã có Phù hợp
có thời gian thiệt lập dịch vụ trong ee „:Ã Pin
khoảng thời gian quy định ) Eee bg yea oa sane
thiét lap dich vu thué bao
6 6.2 Trường hợp chưa có đường dây thuê Theo quy định tại QCVN truy nhập
- Nội thành, thị xã (Trường hợp cung Tre trong quý
trong khoảng thời gian quy định)
- Làng, xã, thị trần (Trường hợp cung
trong khoảng thời gian quy định)
Thời gian khắc phục mất kết ni Toàn bộ yêu cau
- N6i thanh, thị xã (Tỷ lệ sô lan mat ket ; khắc phuc mat
7_ | nối được khắc phục trong khoảng thời | >90% | >90% | Teoguy@imlaEVN | vérnoi dịch vụ | Thốngkê | 96,7% | Phùhợp
gian > 36 giờ) ` truy nhập
- Làng, xã, thị trấn (Tỷ lệ số lần mất kết | >90% | >90% Internet tại Bến | Thống kê 100% Phù hợp
Trang 6
se 2 ee SY
Toàn bộ số
Khiéu nại của khách hàng về chât lượng h khách hàng về
8$ | dịch vụ (Số khiếu nại /100 khách hàng/3 |_ <0.25 <0,25 | Theo quy định tạ QCVN | chất lượng dịch | Thống kê 0 Phù hợp
trong quý
11.2017
Toàn bộ văn bản
hồi âm cho
Hồi âm khiếu nại của khách hàng (Tỷ lệ khách hàng
hôi âm khiêu nại cho khách hàng trong Theo quy định tại QCVN khiêu nại về £ ˆ `
2 _ Ì thời hạn 02 ngày làm việc kể từ thời 100% ee a shônhaeerdbi | Ð090g Kế HỆ Panne
diém tiép nhan khiéu nai) vu tai Bén Tre
trong quy 11.2017
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
khách hàng băng nhân công qua điện trong trong Toàn bộ cuộc Giám sát i Pht hop
- thoai ngay ngay Theo quy dinh tai QCVN gọi vào Tông băng thiệt bị
- Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hồ trợ khách Telecom trong | tinh nang san
trong vòng 60 giây
Người đại Đi ip pháp luật của doanh nghiệp
ĐI
ghỉ rõ họ tên, đóng dấu)
Trang 7KET QUA TU DO KIEM CHi TIEU CHAT LUQNG DICH VU TRUY NHAP INTERNET BANG RONG CO DINH MAT DAT SU DUNG CONG NGHE XDSL
(DICH VU TRUY NHAP INTERNET XDSL)
Quý: II năm 2017 Tại địa bàn tỉnh, thành phố: Bình Thuận (Kèm theo bản Kết quả tự kiểm tra định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông
số 022017.08-1/FTEL-FTQ ngày 20 tháng 07 năm 2017 của Công ty Cổ phân Viễn thông FPT)
QCVN Số lượng mẫu tối thiểu - Finca? Mức chất
— £ : : Mức phải đo kiêm theo quy Số lượng mầu me lượng thực | Tự đánh
TT Chỉ tiêu chât lượng dịch vụ 34:2014/ ˆ k ‘ š ok £ pháp xác £ pe
BITTT công bô định tại QCVN đo kiêm thực tê đỉnh tê đạt giá
Tỷ lệ đăng nhập hệ thông thành công & ‘
Tôc độ tải đữ liệu trung bình
- Tốc độ tải dữ liệu trung bình nội mạng
+ Tốc độ tải xuống trung bình
Gói cước ADSL-F6 > 0,8 > 0,8 Theo quy dinh tai QCVN 1020 Mô phỏ 0,9373 Phù hợp
+ Tốc độ tải lên trung bình
Gói cước ADSL-F6 >0,8 >0,8 Theo quy định tại QCVN 1020 Mô pho 0,9123 Phù hợp
- Tốc độ tải dữ liệu trung bình ngoại
2 mạng trong nước
+ Toc độ tải xuông trung bình , :
Gói cước ADSL-F6 >075 | >0,75 NO 1020 09510 | Phùhợp
- Tốc độ tải dữ liệu trung bình ngoại
mạng quốc tế
+ Tốc độ tải xuống trung bình >0,75 | 20,75 eee
Trang 8
+ Tôc độ tải lên trung bình Sanjax Nhi
Lưu lượng sử dụng trung bình
Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị ghi cước
4 sal <0.1% <0.1% Theo quy dinh tai QCVN | Trén 1000 MB,
Gói cước ADSL-F6 —” ae 34:2014/BTTTT trén 2000 mau Mô phỏn 0,0245% Phù hợp
Toàn bộ sự cô
5| Độ khả dụng của dịch vụ >99,5% | >99,5% 34:2014/BTTTT trong quỷ Thông kê 99,99% Phù hợp
11.2017
Thời gian thiệt lập dịch vụ
T6 T000 BRHM'QUY Ain} thiết lập dịch vụ thuê bao
6.2 Trường hợp chưa có đường dây thuê Theo quy định tại QCVN truy nhập
- Nội thành, thị xã (Trường hợp cung Thuận trong quý „
câp dịch vụ có thời gian thiệt lập dịch vụ |_ >90 % >90% 11.2017 Thong ké 100% Phù hợp trong khoảng thời gian quy định)
câp dịch vụ có thời gian thiết lập dịch vụ |_ >90 % >90% Thông kê 100% Phù hợp trong khoảng thời gian quy định)
- Nội thành, thị xã (Tỷ lệ sô lân mật kêt khắc phục mat :
7 nôi được khắc phục trong khoảng thời >90% >90% Theo quy định tại QCVN | két ndi dich vu Thông kê 95,7% Phù hợp gian > 36 giờ) 34:2014/BTTTT truy nhập
- Làng, xã, thị trấn (Tỷ lệ số lần mắt kết 5 ZA Internet tai Binh Ẩ ˆ nổ - ö `
nối được khắc phục trong khoảng thời = DU >20% Thuận trong quý Thang ke in kh hợp
Trang 9
Toàn bộ sô
Khiêu nại của khách hàng về chât lượng ở : khach hang vé
8 | dich vụ (Số khiếu nại /100 khách hàng/3 | <025 | <0,25 | Theo quy định tạ QCVN Í chất lượng địch | Thống kê 0 Phù hợp
; 34:2014/BTTTT sea
Thuan trong quy 11.2017 Toan bộ văn bản
Hôi âm khiêu nại của khách hàng (Tỷ lệ khách hàng
hồi âm khiếu nại cho khách hàng trong ọ ọ Theo quy định tại QCVN | khiếu nại về hn ik ‘i `
> | thoi hạn 02 ngày làm việc kể từ thời ne ree 34:2014/BTTTT chitivonedicn | PAE HƯỚNG || TSNNgp
Thuận trong quý 11.2017
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng -
- Thời gian cung cập dịch vụ hỗ trợ 24 giờ 24 giờ 24 giờ
khách hàng băng nhân công qua điện trong trong Toàn bộ cuộc Giám sát hone Phù hợp
thoại ngày ngày Theo quy định tại QCVN gọi vào Tông bằng thiết bị
10 34:2014/BTTTT đài của FPT hoặc băng
- Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ khách nh Telecom trong | tính năng sẵn
hàng chiêm mạch thành công và nhận 6 5 quý II.2017 có của mạng 5 `
trong vòng 60 giây
Người đại diện inte pháp luật của doanh nghiệp
rã 10 tên, dong dau)
TRUONG BAN CHAT LUGNG
Trang 10
Km 8E Ps
KET QUA TU DO KIEM CHi TIEU CHAT LUQNG DICH VU TRUY NHAP INTERNET BANG RONG CO DINH MAT DAT SU DUNG CONG NGHE XDSL
(DICH VU TRUY NHAP INTERNET XDSL)
Quý: II năm 2017 Tại địa bàn tỉnh, thành phố: Hưng Yên
(Kèm theo bản Kết quả tự kiểm tra định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông
số 022017.08-1/FTEL-FTO ngày 20 tháng 07 năm 2017 của Công (ty Cổ phân Viễn thông FPT)
TT Chí tiê £ QCVN Mức phải đo kiêm theo quy Số lượng mẫu ThNEUNG lượng thực | Tự đánh
BTTTT công bô định tại QCVN đo kiêm thực tê đỉnh tê đạt giá
Tôc độ tải dữ liệu trung bình
- Tốc độ tải dữ liệu trung bình nội mang
Gói cước ADSL-F6 >0,8 so | PHI VN 1020 — 09367 | Phùhợp
- Tôc độ tải dữ liệu trung bình ngoại
2_ | mạng trong nước
Gói cước ADSL-F6 z0/ở | 2078 De 1020 Mo phon 0,9511 | Phùhợp Gói cước ADSL-F7 Vdmax | Vdmax 1020 pon& | 0,9322 | Phi hgp
- Tôc độ tải dữ liệu trung bình ngoại
mạng quôc tê
+ Tôc độ tải xuông trung bình : Tớ Tớ 34:2014/BTTTT
10
Trang 11
+ Tốc độ tải lên trung bình chen et
Lưu lượng sử dụng trung bình
* Hướng kết nối Hưng Yên - Hà Nội
” Í* Hướng kết nối Hưng Yên — Hai 34:2014/BTTTT ngày liên tiếp
Dương,
Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị ghi cước
4 sai <0.1% <0.1% Theo quy dinh tai QCVN | Trén 1000 MB,
Gói cước ADSL-F6 —” —” 34:2014/BTTTT trên 2000 mẫu Mô phỏng 0,0113% Phù hợp
Toàn bộ sự cô
5 | Độ khả dụng của địch vụ > 99,5% | >99,5 % _~.——- b nu — Li Thốngkê | 99,74% | Phùhợp
11.2017
Thời gian thiết lập dịch vụ
6.1 Trường hợp đã có sẵn đường dây sii
aCe rar ~ >90% >90% Thông kê nào đã có Phù hợp
có thời gian thiệt lập dịch vụ trong ae HẠ oe
khoảng thời gian quy định ) Tê hộ g nh S0
Ỷ thiết lập dịch vụ thuê bao
6 6.2 Trường hợp chưa có đường dây thuê Theo quy định tại QCVN truy nhập
bao: 34:2014/BTTTT Internet tại
- Nội thành, thị xã (Trường hợp cung Hưng Yên trong
cấp dịch vụ có thời gian thiết lập dịch vụ | >90% | >90% quý II.2017 Thống kê 100% Phù hợp
trong khoảng thời gian quy định)
- Lang, xã, thị trần (Trường hợp cung
trong khoảng thời gian quy định)
7 | Thời gian khắc phục mất kết nối Theo quy định tạ QCVN | Toàn bộ yêu cầu
11