1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

VIETNAMESE General Scholarship Application 2022-2023

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 355,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn Đăng Ký Xin Học Bổng Của Gia Đình Hoặc Cá Nhân Tháng Sáu 2022 – Tháng Sáu 2023 Trang 1 của 2 trang A ct iv e N e t # Tổng số người trong hộ gia đình Đối với các Học bổng dành cho Trường Mầm Non &[.]

Trang 1

Đơn Đăng Ký Xin Học Bổng Của Gia Đình Hoặc Cá Nhân

Tháng Sáu 2022 – Tháng Sáu 2023

Trang 1 của 2 trang

Tổng số người trong hộ gia đình:

Đối với các Học bổng dành cho Trường Mầm Non & Trông Giữ Trẻ trong Độ

Tuổi Đi học HÃY HOÀN THÀNH Trang 2

Các hạng mục dưới đây chỉ được sử dụng cho các mục đích thống kê

(Các) tên Thành viên Hộ gia đình: Ngày sinh: Giới tính: Sắc tộc:

☐ Nam ☐ Nữ

☐ Giới tính

☐ Châu Á ☐ Da đen ☐ Mỹ La tinh ☐ Da trắng

☐ Hai Chủng tộc trở lên ☐ Thổ dân Bắc Mỹ/Thổ dân Alaska ☐ Thổ dân Hawai/Người các đảo Thái Bình Dương

☐ Nam ☐ Nữ

☐ Giới tính

☐ Châu Á ☐ Da đen ☐ Mỹ La tinh ☐ Da trắng

☐ Hai Chủng tộc trở lên ☐ Thổ dân Bắc Mỹ/Thổ dân Alaska ☐ Thổ dân Hawai/Người các đảo Thái Bình Dương

☐ Nam ☐ Nữ

☐ Giới tính

☐ Châu Á ☐ Da đen ☐ Mỹ La tinh ☐ Da trắng

☐ Hai Chủng tộc trở lên ☐ Thổ dân Bắc Mỹ/Thổ dân Alaska ☐ Thổ dân Hawai/Người các đảo Thái Bình Dương

☐ Nam ☐ Nữ

☐ Giới tính

☐ Châu Á ☐ Da đen ☐ Mỹ La tinh ☐ Da trắng

☐ Hai Chủng tộc trở lên ☐ Thổ dân Bắc Mỹ/Thổ dân Alaska ☐ Thổ dân Hawai/Người các đảo Thái Bình Dương

☐ Nam ☐ Nữ

☐ Giới tính

☐ Châu Á ☐ Da đen ☐ Mỹ La tinh ☐ Da trắng

☐ Hai Chủng tộc trở lên ☐ Thổ dân Bắc Mỹ/Thổ dân Alaska ☐ Thổ dân Hawai/Người các đảo Thái Bình Dương

☐ Nam ☐ Nữ

☐ Giới tính

☐ Châu Á ☐ Da đen ☐ Mỹ La tinh ☐ Da trắng

☐ Hai Chủng tộc trở lên ☐ Thổ dân Bắc Mỹ/Thổ dân Alaska ☐ Thổ dân Hawai/Người các đảo Thái Bình Dương

☐ Nam ☐ Nữ

☐ Giới tính

☐ Châu Á ☐ Da đen ☐ Mỹ La tinh ☐ Da trắng

☐ Hai Chủng tộc trở lên ☐ Thổ dân Bắc Mỹ/Thổ dân Alaska ☐ Thổ dân Hawai/Người các đảo Thái Bình Dương

Xác Nhận Thu Nhập Hộ Gia Đình và Sự Hội Đủ Điều Kiện về Người Phụ Thuộc – Đính Kèm Bản Sao Các Tài Liệu

Tổng Thu Nhập Gia Đình (tất cả người trưởng thành trong hộ gia đình) $Hàng năm hoặcHàng tháng

(Các) Mẫu Thuế Thu Nhập 2021 1040

(mới nhất) [Phải khai mẫu 1040 nếu thu

nhập hơn $13.500] Phương thức xác minh

thu nhập được ưu tiên

Nếu (những) người phụ thuộc của hộ gia đình/gia đình không được liệt kê trong

1040, hãy đính kèm giấy khai sinh để làm bằng chứng về sự phụ thuộc

Nếu không có 1040, các mẫu xác minh thu nhập khác được chấp nhận và tình trạng phụ thuộc được liệt kê trong “Cách Hoàn thành Đơn Đăng ký Học bổng của quý vị”

Người Liên lạc chính – Thông Tin về Người Trưởng Thành Đứng Đầu Hộ Gia Đình

Tên:

Họ Tên

Địa chỉ:

Địa chỉ đường phố Căn hộ/Số nhà

Thành phố Tiểu bang Mã ZIP Thông tin liên lạc: ( )

Số Điện thoại Email

Scholarship qualification level begins on the date the application is processed/approved There are no retroactive scholarships for previous registrations

CHỈ DÀNH CHO SỞ CÁC CÔNG VIÊN và GIẢI TRÍ SEATTLE

CHỈ DÀNH CHO VĂN PHÒNG HỌC BỔNG

Notes:

Trang 2

Trang 2 của 2 trang

Các Yêu Cầu về Trường Mầm Non và Cơ Sở Trông Giữ Trẻ Có Giấy Phép

MÙA HÈ 2022 và NĂM HỌC 2022-2023

Độ tuổi Mầm Non: 3-4 & 4-5 tuổi; VÀ Trông Giữ Trẻ Tuổi Đi học Có Giấy Phép Tuổi: 5 (Mẫu giáo)-12 tuổi

Tên của Trẻ (HỌ, TÊN): (Vui lòng Viết hoa)

Chọn CÁC TUẦN MÙA HÈ 2022

CƠ SỞ TRÔNG GIỮ TRẺ:

Chọn TRÔNG GIỮ TRẺ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC

Năm học 2022-2023

CƠ SỞ TRÔNG GIỮ TRẺ:

Chọn TRƯỜNG MẦM NON

Năm học 2022-2023

CƠ SỞ TRÔNG GIỮ TRẺ:

☐ Tuần 1 27 tháng 6-1 tháng 7

☐ Tuần 2 5-8 tháng 7

☐ Tuần 3 11-15 tháng 7

☐ Tuần 4 18-22 tháng 7

☐ Tuần 5 25-29 tháng 7

☐ Tuần 6 1-5 tháng 8

☐ Tuần 7 8-12 tháng 8

☐ Tuần 8 15-19 tháng 8

☐ Tuần 9 22-26 tháng 8

☐ Tuần 10 29-31 tháng 8 short week

☐ Trông Giữ Trẻ Trước Giờ Học

☐ Trông Giữ Trẻ Sau Giờ Học

☐ Kỳ Nghỉ Đông Tuần 1 (2022)

☐ Kỳ Nghỉ Đông Tuần 2 (2022)

☐ Kỳ Nghỉ Giữa Mùa Đông (2023)

☐ Kỳ Nghỉ Xuân (2023)

☐ Các Ngày Phát Triển Nghề Nghiệp

☐ Các Ngày Hội Thảo Tháng 11

☐ Các Ngày Giữa Các Học Kỳ

Số Ngày mỗi Tuần:

☐ Green Lake

☐ Loyal Heights

☐ Magnolia

☐ Northgate

☐ Jefferson

☐ Hiawatha

Tên của Trẻ (HỌ, TÊN): (Vui lòng Viết hoa)

Chọn CÁC TUẦN MÙA HÈ 2022

CƠ SỞ TRÔNG GIỮ TRẺ:

Chọn TRÔNG GIỮ TRẺ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC

Năm học 2022-2023

CƠ SỞ TRÔNG GIỮ TRẺ:

Chọn TRƯỜNG MẦM NON

Năm học 2022-2023

CƠ SỞ TRÔNG GIỮ TRẺ:

☐ Tuần 1 27 tháng 6-1 tháng 7

☐ Tuần 2 5-8 tháng 7

☐ Tuần 3 11-15 tháng 7

☐ Tuần 4 18-22 tháng 7

☐ Tuần 5 25-29 tháng 7

☐ Tuần 6 1-5 tháng 8

☐ Tuần 7 8-12 tháng 8

☐ Tuần 8 15-19 tháng 8

☐ Tuần 9 22-26 tháng 8

☐ Tuần 10 29-31 tháng 8 short week

☐ Trông Giữ Trẻ Trước Giờ Học

☐ Trông Giữ Trẻ Sau Giờ Học

☐ Kỳ Nghỉ Đông Tuần 1 (2022)

☐ Kỳ Nghỉ Đông Tuần 2 (2022)

☐ Kỳ Nghỉ Giữa Mùa Đông (2023)

☐ Kỳ Nghỉ Xuân (2023)

☐ Các Ngày Phát Triển Nghề Nghiệp

☐ Các Ngày Hội Thảo Tháng 11

☐ Các Ngày Giữa Các Học Kỳ

Số Ngày mỗi Tuần:

☐ Green Lake

☐ Loyal Heights

☐ Magnolia

☐ Northgate

☐ Jefferson

☐ Hiawatha

Tên của Trẻ (HỌ, TÊN): (Vui lòng Viết hoa)

Chọn CÁC TUẦN MÙA HÈ 2022

CƠ SỞ TRÔNG GIỮ TRẺ:

Chọn TRÔNG GIỮ TRẺ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC

Năm học 2022-2023

CƠ SỞ TRÔNG GIỮ TRẺ:

Chọn TRƯỜNG MẦM NON

Năm học 2022-2023

CƠ SỞ TRÔNG GIỮ TRẺ:

☐ Tuần 1 27 tháng 6-1 tháng 7

☐ Tuần 2 5-8 tháng 7

☐ Tuần 3 11-15 tháng 7

☐ Tuần 4 18-22 tháng 7

☐ Tuần 5 25-29 tháng 7

☐ Tuần 6 1-5 tháng 8

☐ Tuần 7 8-12 tháng 8

☐ Tuần 8 15-19 tháng 8

☐ Tuần 9 22-26 tháng 8

☐ Tuần 10 29-31 tháng 8 short week

☐ Trông Giữ Trẻ Trước Giờ Học

☐ Trông Giữ Trẻ Sau Giờ Học

☐ Kỳ Nghỉ Đông Tuần 1 (2022)

☐ Kỳ Nghỉ Đông Tuần 2 (2022)

☐ Kỳ Nghỉ Giữa Mùa Đông (2023)

☐ Kỳ Nghỉ Xuân (2023)

☐ Các Ngày Phát Triển Nghề Nghiệp

☐ Các Ngày Hội Thảo Tháng 11

☐ Các Ngày Giữa Các Học Kỳ

Số Ngày mỗi Tuần:

☐ Green Lake

☐ Loyal Heights

☐ Magnolia

☐ Northgate

☐ Jefferson

☐ Hiawatha

Ngày đăng: 29/04/2022, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w