ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN Họ và tên học sinh Lớp 2 ĐỀ 1 I TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu của mỗi câu sau Câu 1 a) 9 giờ tối còn gọi là A 19 giờ B 1[.]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN
Họ và tên học sinh: ……….Lớp : 2…
ĐỀ 1:
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu của mỗi câu sau:
Câu 1
a) 9 giờ tối còn gọi là:
A 19 giờ B 17 giờ C 16 giờ D 21 giờ
b) Số cần điền vào chỗ chấm để 2m = ………… dm là:
A 200 B 100 C 20 D 2000
Câu 2
Chu vi hình tứ giác dưới là:
3cm
A 15cm B 18cm
4cm 4cm C 17cm D 27cm
6cm
Câu 3.
a) Số bé nhất trong các số sau: 794 ; 749 ; 479; 974 ; 947 ; 497
A 479 B 497 C 794 D 947 b) Số lớn nhất trong các số 315; 351; 531; 135; 513; 153 là:
A 153 B 315 C 531 D 351
Câu 4.
Đoạn dây thứ nhất dài 368m, đoạn dây thứ hai ngắn hơn đoạn dây thứ nhất 45m Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu mét?
A 324m B 323m C 332m D 344m
Câu 5 Điền dấu(< ; > ; =) thích hợp vào ô trống:
a) 4 × 4 21 : 3 b) 3 × 2 ……28 : 4
II TỰ LUẬN:
Câu 6: Tính.
3 x 8 + 66 = 32 : 4 + 3 =
Trang 2Câu 7 Đặt tính rồi tính:
54 + 46 758 - 345 100 - 72 356 + 501
Câu 8 Cô giáo có một số quyển vở, cô chia đều số quyển vở đó cho 4 bạn, mỗi bạn
được 5 quyển vở Hỏi cô giáo có bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Câu 9 Tìm x
x × 4 = 8 + 16 x : 3 = 30 – 25
ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1: Số liền sau của số 499 là:
A 497 B 498 C 500 D 501
Câu 2: Giá trị của chữ số 3 trong số 329 là:
Câu 3: Bạn Lan ngủ trưa thức dậy lúc 1 giờ chiều, ta có thể nói bạn Lan thức dậy lúc:
Câu 4: Trong phép chia, nếu số bị chia là 4 chục, số chia là 5 thì thương sẽ là:
Câu 5: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
Trang 3A 1 B.2 C 3 D 4
Câu 6: Giá trị của x trong biểu thức x × 3 = 24 - 12 là:
A 6 B 4 C 5 D 10
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính
a) 264 + 234 37 + 56 b) 487 – 275 100 - 66
Câu 8: Tính
2 m 8 =
20giờ : 5 =
21 cm : 3 =
4kg 7 =
Câu 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 519cm = …….m… cm 2m 6 dm = …… dm
Câu 10: Hưởng ứng Tết trồng cây, khối lớp Ba trồng được 451 cây Khối lớp Bốn trồng
được nhiều hơn khối lớp Ba 140 cây Hỏi khối lớp Bốn trồng được bao nhiêu cây?
Bài giải:
***************************************************
ĐỀ 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng (từ câu 1 đến câu 4):
Câu 1: 1 m = cm ? Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
A 10 B 100 C 1000 D 1
Caâu 2: 0 : 4 = ? Kết quả của phép tính là:
A 0 B 1 C 4 D 40
Caâu 3: 30 + 50 20 + 60 Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Trang 4A < B > C = D không có dấu nào
Caâu 4: Chu vi hình tứ giác sau là 6cm
3cm 4cm
8cm
A 19cm B 20cm C 21cm D 22cm
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 5: Đặt tính rồi tính
a) 465 + 213 301 + 37 b) 857 – 432 187 – 64
Câu 6: Tính
45 : 5 + 57 = ……… 5 × 8 – 28 = ……… … = = Câu 7: Tính
a)10 kg + 36 kg – 21kg =……… b) 18 cm : 2 + 45 cm = ……… = ……… =………
Caâu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Lớp 2A có 21 học sinh nữ Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam ?
Trả lời: Lớp 2A có số học sinh nam là: ………
Caâu 9: Hình bên có hình tứ giác
Hình bên có hình tam giác
Câu 10: Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải ?
Bài giải:
Câu 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số
Trang 5ĐỀ 4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 : Kết quả đúng của phép tính 897 - 253
A 644 B 634 C 635 D 636
Câu 2 Kết quả phép tính 5 : 5 x 0 là:
A 1 B 0 C 25 D 20
Câu 3 : Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác ?
A 3 C 4
B 5 D 6
Câu 4: Số 254 đọc là:
A Hai trăm năm mươi tư B Hai trăm bốn mươi lăm C Hai trăm năm tư Câu 5: Số lớn nhất có ba chữ số là:
A 998; B 100; C 999; D 997
Câu 6: 1km = m
A 100 B.1000 C.10 D 200
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính
73 - 26 ; 886 - 264 ; 65 + 17; 351 + 216
Câu 8: Mẹ có một số quả trứng, mẹ chia đều cho 3 bữa ăn thì mỗi bữa được 4 quả
trứng? Hỏi mẹ có bao nhiêu quả trứng?
Bài giải:
Trang 6Câu 9: Tìm x
x × 5 = 27 + 23 x : 4 = 20 - 17
Câu 10: Tính hiệu của số lẻ lớn nhất có ba chữ số và số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số.
***********************************************************
ĐỀ 5
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu \f(1,3 số ô vuông.
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
431; ; 433; ; ; ; ; 438
Câu 3: Điền vào chỗ chấm
Hình bên có hình chữ nhật
Câu 4:
Chu vi hình tứ giác dưới là:
3cm
A 15cm B 18cm
4cm 4cm C 17cm D 27cm
6cm
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 5: Tính
a 3 × 7 - 14 = c 40 : 5 : 2 =
A
Trang 7= = ………
Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
1m = dm 12m – 8m = m
1dm = cm 5dm + 7dm = dm
Câu 7: Đặt tính rồi tính
Câu 8 :Một trường tiểu học có 267 học sinh nữ số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam
là 32 học sinh Hỏi trường tiểu học có tất cả bao nhiêu học sinh nam?
Bài giải
Câu 9: Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 5 học sinh Hỏi lớp 2A có tất cả
bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Câu 10: Đúng ghi Đ, Sai ghi S
Tìm một số, biết số đó chia cho 4 được thương bằng số chia
a) Số đó là 4 b) Số đó là 16
***********************************************************
ĐỀ 6
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Số liền sau số bé nhất có 2 chữ số là:
A 11 B 12 C 10 D 9
Câu 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
Trang 8a) 70cm + 30cm 1m b) 400cm + 56cm 400cm + 65cm
c) 1km 800m
Câu 3: Nam có 3 viên bi Nam cho bạn Long 1 viên bi Hỏi Nam đã cho bạn Long một
phần mấy số viên bi của mình ?
A B C D
Câu 4: 5000 m = … km Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 5: Lan có 12 quả táo Hỏi số táo của Lan là bao nhiêu quả?
Câu 6: Độ dài đường gấp khúc ABC là:
A 7cm B 29 cm C 19cm
B PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: Đặt tính rồi tính
a) 221 + 346 b) 100 - 36 c) 8 + 76 d) 789 - 345
Câu 8:Tìm x
a) 290 x = 444 314 b) x + 55 = 95 - 15
Câu 9: Tính
a) 54km + 12km 47km = ……… b) 31mm + 36mm + 22mm = ……… = ………… = ………
Câu 10: An cao 1m 59 cm và cao hơn Bình 24 cm Hỏi Bình cao bao nhiêu xăng ti
-mét ?
Bài giải
Trang 9ĐỀ 7
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm dưới đây ? 1 m = cm
A 1 B 10 C 100 D 1000
Câu 2: Trong hình bên có số hình chữ nhật là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau :
400 + 60 + 9 459
A > B < C = D không có dấu nào
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
431, , 433, , , , , 438
Câu 5:
a) 9 giờ tối còn gọi là:
A 19 giờ B 17 giờ C 16 giờ D 21 giờ
b) Số cần điền vào chỗ chấm để 2m = ………… dm là:
A 200 B 100 C 20 D 2000
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
452 + 245 465 + 34 685 – 234 798 - 75
Câu 7: Tìm x :
x × 3 = 19 + 8 x : 5 = 12 : 4
Trang 10Câu 8: Cô giáo có 18 quyển truyện Cô chia đều cho một số bạn, mỗi bạn được 2
quyển truyện Hỏi cô đã chia đều số quyển truyện cho mấy bạn?
Bài giải
Câu 9: Đoạn dây thứ nhất dài 368m, đoạn dây thứ hai ngắn hơn đoạn dây thứ nhất 45m Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 10: Cho hình tứ giácABCD như hình vẽ: A 3cm B
Tính chu vi của hình tứ giác ABCD 2cm 4cm
D
6cm C
Bài giải
.**********************************************************
ĐỀ 8 Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
431; ; 433; ; ; ; .; 438
Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
215; 671; 359; 498
Trang 11Câu 3: Đặt tính rồi tính: 532 + 245 351 - 46 972 - 430 589 - 35
Câu 4: Số?
× 7 × 8
: 5 : 4
Câu 5: Viết số tích hợp vào chỗ chấm: 1dm = cm 5dm + 7dm = dm 1m = cm 12m - 8m = m Câu 6: Cho 4 điểm A, B, C, D a, Dùng thước nối A với B; B với D; D với C A B Tên đường gấp khúc vừa nối được là:
b, Cho AB= 5cm; BD= 6cm; DC= 7 cm Tính độ dài đường gấp khúc đó
C D Câu 7 :
a, Đường từ nhà Hà đến cổng trường dài 350m, đường từ nhà Bình đến cổng trường dài hơn từ nhà Hà đến cổng trường 600m Hỏi đường từ nhà Bình đến cổng trường dài bao nhiêu mét?
b, Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
Bài giải
Câu 8 : Tìm các số có 2 chữ số Biết Tổng 2 số là 11, tích là 30 Tìm các số đó.
20 15
Trang 12ĐỀ 9 Bài 1 : a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 724 , 192 , 853 , 358 , 446
………
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
235; 237;…….;…… ;243 426; 436;…….;…… ;……
Bài 2 : Điền dấu >,<,=
428…….482 596………612
129…….129 215+25…….240
Bài 3 : Đặt tính rồi tính
238 + 527 963-377 68 + 32 100 - 36
Bài 4: Một trường tiểu học có 561 học sinh Trong đó số học sinh nam là 277 Hỏi
trường đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài giải
Bài 5: Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 27 thì bằng hiệu của số lớn nhấtt có hai
chữ số với số bé nhất có hai chữ số giống nhau
Trang 13
Bài 6: Tìm y
a, y + 256 = 123 + 336 b, y - 112 = 338 - 221
Bài 7: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số chẵn lớn nhất có một chữ
số
***********************************************************
ĐỀ 10
I Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây
Câu 1
a) Các số: 696 ; 969 ; 669 ; 966 Số bé nhất trong các số đó là:
A 696 B 969 C 669 D 966
b) 359 – 106 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 236 B 316 C 269 D 253
Câu 2 a) 2 m = …… cm Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 200 B 20 cm C 200 cm D 20
b) 19 giờ còn gọi là:
A 21 giờ B 7 giờ tối C 16 giờ D 18 giờ
Câu 3 327cm + 272cm = cm Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 599 B 599cm C 489 D 489cm
Câu 4 : Hình vẽ dưới đây có mấy hình chữ nhật ?
A 3 B 4
C 5 D 6
Câu 5: Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ô trống: 4 × 6 3 × 8
Trang 14A < B > C = D Không có dấu
nào
Câu 6 Cho tam giác:
4cm 4cm
4cm
Chu vi hình tam giác đó là:
A 22cm B 12cm
C 20cm D 16cm
II Tự luận
Bài 7: Tìm x?
a, x : 4 = 6 b, x × 3 = 24
Câu 8 Đặt tính rồi tính:
92 - 36
………
…
………
…
………
…
………
…
36 + 48
………
…
………
…
………
…
………
…
100 - 28
………
…
………
…
………
…
………
…
253 + 325
………
…
………
…
………
…
………
… Câu 9 Cô giáo có một số quyển vở, Cô giáo chia đều số vở đó cho 9 bạn mỗi bạn 3
quyển vở Hỏi cô giáo có bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Câu 10
a Số bé nhất có ba chữ số khác nhau mà tổng ba chữ số của số đó bằng 3
Vậy số đó là: ………
b Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau mà tổng ba chữ số của số đó bằng 17
Trang 15Vậy số đó là: ………