1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 đề ôn thi vào lớp 6 chất lượng cao

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 774,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh Câu 10.. Tính tích abc... Rút gọn A và chứng minh... HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1... Do đó bài toán được chứng minh.

Trang 1

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ TRONG KÌ

THI VÀO 10 CHUYÊN NĂM HỌC 2021 - 2022

Câu 1 (Trích đề thi chuyên tỉnh An Giang năm 2021 – 2022)

Cho hai số a b, phân biệt thỏa mãn a2 −2021a=b2−2021b=c , với c là một số thực dương Chứng minh

a+ +b c =

Câu 2 (Trích đề thi chuyên tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2021 – 2022)

1

P

x

Câu 3 (Trích đề thi chuyên tỉnh Bến Tre năm 2021 – 2022)

2 1 4 4 2 7

Câu 4 (Trích đề thi chuyên tỉnh Bình Định năm 2021 – 2022)

x y

Tính giá trị biểu thức A với x = 2021 2 505+ , y = 2021 2 505−

b) Cho các số thực a b c , , 0 và a+ + b c 0 thỏa mãn 1 1 1 1

a+ + =b c a b c

+ +

Chứng minh rằng: 20211 20211 20211 2021 20211 2021

+ +

Câu 5 (Trích đề thi chuyên tỉnh Bình Phước năm 2021 – 2022)

:

1

A

x

− +

= − 

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên

Câu 6 (Trích đề thi chuyên tỉnh Cà Mau năm 2021 – 2022)

1

A

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các số nguyên x để biểu thức A có giá trị nguyên

Câu 7 (Trích đề thi chuyên tỉnh Cần Thơ năm 2021 – 2022)

( )

:

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi x = 7+4 3−( 5 1+ ) 7 4 3− + 5 3−2

Trang 2

Câu 8 (Trích đề thi chuyên tỉnh Đồng Nai năm 2021 – 2022)

b a

a b b a b a

b b a a



+

+

Câu 9 (Trích đề thi chuyên thành phố Hà Nội năm 2021 – 2022)

Cho ba số thực a b c, , thỏa mãn ab+bc+ca=1 Chứng minh

Câu 10 (Trích đề thi chuyên Phổ thông năng khiếu thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 – 2022)

abc

+ +

b) Cho M =K =4, N =1 Tính tích abc

Câu 11 (Trích đề thi trường THPT chuyên Hà Tĩnh năm 2021 – 2022)

Cho , ,a b c lả các số thực đôi một phân biệt, rút gọn biểu thức:

2 a b 2b c c a2

A

a b c b c a c a b

=

Câu 12 (Trích đề thi chuyên tỉnh Hải Phòng năm 2021 – 2022)

1

x

Câu 13 (Trích đề thi chuyên tỉnh Trà Vinh (đề 1) năm 2021 – 2022)

x

+

a) Tính giá trị của A khi x =64

b) Rút gọn biểu thức B

2

A

B

Câu 14 (Trích đề thi chuyên tỉnh Kiên Giang năm 2021 – 2022)

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị biểu thức A tại x = +3 2 2

Câu 15 (Trích đề thi chuyên tỉnh Hà Nam năm 2021 – 2022)

1

S

ab

Trang 3

với a0, b0, a2+b2 0ab 1.

a) Rút gọn biểu thức S

b) Tính giá trị của biểu thức S khi a = +3 2 2 và b =11 6 2.−

Câu 16 (Trích đề thi chuyên tỉnh Lào Cai năm 2021 – 2022)

2

A

a

dương của a đề P nhận giá trị nguyên

b) Cho x = +1 2021 Tính giá trị biểu thức: x5−2x4−2021x3+3x2+2018x−2021

Câu 17 (Trích đề thi chuyên Lê Qúy Đôn tỉnh Khánh Hòa năm 2021 – 2022)

Không dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị biểu thức:

2 1 10 6 3 2 1 10 6 3

2 2 2 3 2 2 2 3

T

Câu 18 (Trích đề thi chuyên tỉnh Trà Vinh (đề 2) năm 2021 – 2022)

Cho hai biểu thức:

2

x A

x

=

B

a) Tính giá trị của A khi x =9

b) Rút gọn B

c) Tìm điều kiện của x để AB

Câu 19 (Trích đề thi chuyên tỉnh Quảng Bình năm 2021 – 2022)

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm tất cả các số thực x để P nhận giá trị nguyên

Câu 20 (Trích đề thi chuyên tỉnh Quảng Nam năm 2021 – 2022)

3

A

Câu 21 (Trích đề thi chuyên tỉnh Vĩnh Long năm 2021 – 2022)

1

A

1 1 1

+

+

x x B

x với x0 , x 1. Rút gọn A và chứng minh

BA

b) So sánh 24+ 26 và 10

Câu 22 (Trích đề thi chuyên tỉnh Quãng Trị năm 2021 – 2022)

Cho biểu thức P= x+ +2 4 x− +2 x+ −2 4 x− Chứng minh rằng với 2 x2, ta luôn có P4

Trang 4

Câu 23 (Trích đề thi chuyên tỉnh Quảng Ninh năm 2021 – 2022)

A

Câu 24 (Trích đề thi chuyên tỉnh Thái Bình năm 2021 – 2022)

Cho a b c, , la các số thực khác 0 và thóa mân (a b c) 1 1 1

+ +  + + =

Chứng minh rằng: ( 3 3)( 25 25)( 2021 2021)

0

Câu 25 (Trích đề thi chuyên Lam Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2021 – 2022)

a) Cho các số thực a b, không âm thỏa mãn điều kiện (a+2)(b+2)=8 Tính giá trị của biểu thức:

b) Cho các số hữu tỉ a b c, , đôi một phân biệt Đặt

( ) (2 ) (2 )2

B

là số hữu tỉ

Câu 26 (Trích đề thi chuyên Tin Quốc Học Huế năm 2021 – 2022)

Cho biểu thức

2 2

2 2

P

+

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P khi b= −a 1

Câu 27 (Trích đề thi chuyên Toán Quốc Học Huế năm 2021 – 2022)

x A

trị của x sao cho biểu thức A nhận giá trị là số nguyên

( ) ( 1 ) ( *)

f n

+

*

1 2 2021

2

Câu 28 (Trích đề thi chuyên tỉnh Tiền Giang năm 2021 – 2022)

Tính giá trị của biểu thức P=x2022−10x2021+x2020+2021 tại 3 2

x= −

Câu 29 (Trích đề thi chuyên tỉnh Hòa Bình năm 2021 – 2022)

Tính giá trị biểu thức: 7 7

P=a +b (không dùng máy tính cầm tay)

Câu 30 (Trích đề thi trường chuyên Lê Hồng Phong (vòng 1) tỉnh Nam Định năm 2021 – 2022)

Trang 5

Cho biểu thức

2

Q

x

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tìm x để biểu thức Q có giá trị nhỏ nhất

Câu 31 (Trích đề thi trường chuyên Lê Hồng Phong (vòng 2) tỉnh Nam Định năm 2021 – 2022)

a) Cho a b c , , thỏa mãn a+ + =b c 0 và a2+b2+c2 =1

S=a b +b c +c a b) Cho đa thức bậc hai P x( ) thỏa mãn P( )1 =1, P( )3 =3, P( )7 =31 Tính giá trị của P( )10

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (Trích đề thi chuyên tỉnh An Giang năm 2021 – 2022)

Theo bài ra, ta có: a2−2021a=b2−2021b 2 2

2021 2021 0

(a b)(a b 2021) 0

2021

a b ktm

a b

=

  + =

Với a=b loại do a b, phân biệt

a b+ =  =b − a ab= aa = − aa = −c

+

a+ +b c =

Câu 2 (Trích đề thi chuyên tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2021 – 2022)

Với x0,x1,x4, ta có:

( )

3

1

1

x

x

+

1

P

x

=

+ với x0,x1,x4

Câu 3 (Trích đề thi chuyên tỉnh Bến Tre năm 2021 – 2022)

2

2

2

2 1 4 4 2 7

2 2 2 1 2 2 2.2 2 1

1 2 2 2 2 1

1 2 2 2 2 1

1 2 2 2 2 1 do 2 2 1 0

x

= − − − + + − + − +

= − − − + − +

= −

+

− − + − +

=

Vậy A=x

Câu 4 (Trích đề thi chuyên tỉnh Bình Định năm 2021 – 2022)

a) Điều kiện: x 0; y 0 và xy

A

Trang 7

4 4

4

2021 4.505

xy

2021 2 505

x y

b) Chứng minh rằng: 20211 20211 20211 2021 20211 2021

+ + ( )

Ta có:

a a b c bc

+ +

= −

 + + + =  = −

 = −

 Với a= −b, suy ra:

2021 2021 2021 2021 2021 2021 2021

2021 2021 2021 2021 2021 2021 2021



Do đó ( ) đúng

 Tương tự trong hai trường hợp còn lại là: b= −cc= − thì a ( ) cũng đúng

Do đó bài toán được chứng minh

Câu 5 (Trích đề thi chuyên tỉnh Bình Phước năm 2021 – 2022)

a) Điều kiện xác định: x0,x1

:

1

A

x

− +

 + + − + 

= − 

2

:

2 1

:

x

x A

+

Để A nhận giá trị nguyên thì x −1 là ước của 2  x−   1  1; 2 

Suy ra

( )

( ) ( ) ( )

 − = −  = −

 − = −  =  =

− =  =  =

− =  =  =



Vậy có hai giá trị x=4; x=9 thì A nguyên

Câu 6 (Trích đề thi chuyên tỉnh Cà Mau năm 2021 – 2022)

a) Với x0; x1, ta có:

Trang 8

1 1 2 4 2

:

1

A

x

2

:

2 1

x

x A

+

Để A nguyên thì 2 ( x −1) suy ra x −  −1  1;1; 2; 2− 

1 1

0

1 1

4

1 2

9

1 2

x

x x

x x

x x

 − = −

− =

  =

− = −

 − =

Vậy với x0; x1, để A nguyên thì x =4 hoặc x =9

Câu 7 (Trích đề thi chuyên tỉnh Cần Thơ năm 2021 – 2022)

a) Với x1, x2 ta có:

( )

( )

:

P

( )

( 1 )(1 3) ( )(1 1 ) :( ) ( 1 )

 − + − − − + − −  − − −

( )

1 1 1

1 1 1 1

− − + − − − +

− + − −

2 1 1 1

− − + −

b) Ta có: x = 7 4 3+ −( 5 1+ ) 7 4 3− + 5 3−2

2 3 5 1 2 3 5 2 3 2 3 5 1 2 3 5 2 3

2 3 5 1 2 3 2 5 15 2 3 2 5 15 2 3 2 5 15 2 3

= + − + − + − = + − + − + + − =

2 3 3 2 3 2 14 6 3

Câu 8 (Trích đề thi chuyên tỉnh Đồng Nai năm 2021 – 2022)

:

+

Trang 9

( a b)(a ab b) ab( a b) 1

a b

1

a b

+

Câu 9 (Trích đề thi chuyên thành phố Hà Nội năm 2021 – 2022)

VT

( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ( ) ( )( )( )( ) ( ) )( ) 0

− + + − + + − +

Câu 10 (Trích đề thi chuyên Phổ thông năng khiếu thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 – 2022)

= + +  + + 

b c a c a a a b b b c c a b a b c b c c c a a b

2 2 2

MK

abc

+ +

= N a2 b2 c2 a2 b2 c2 N 0

b) Ta có: M =K =4; N =1

Theo câu a), ta có:

2 2 2

M = ab bc+ +ca= abc

23

abc abc abc

Câu 11 (Trích đề thi trường THPT chuyên Hà Tĩnh năm 2021 – 2022)

x +y + −z xyz= x+ +y z x +y +zxyyzzx =

3

x +y +z = xyz

a b c− +b ca +c a b− = a b c− − ab c+ab a b

= −  − + + = − − − = − − − −

Trang 10

Đặt x= −a b y, = −b c z, = − khi đó ta có: c a A x3 y3 z3 3.

xyz

Vậy A = − 3

Câu 12 (Trích đề thi chuyên tỉnh Hải Phòng năm 2021 – 2022)

A

1 1

Câu 13 (Trích đề thi chuyên tỉnh Trà Vinh (đề 1) năm 2021 – 2022)

a) Thay x =64 (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức A, ta được: 2 64 5

4 64

1

B

x

+

Câu 14 (Trích đề thi chuyên tỉnh Kiên Giang năm 2021 – 2022)

A

1

x x

x

3 2 2 2 1

Do đó:

( )2

2

2 1 1

2 1 1

+ − + −

Câu 15 (Trích đề thi chuyên tỉnh Hà Nam năm 2021 – 2022)

:

S

=

1

3 2 2 1 2 1 2;

( )2

11 6 2 3 2 3 2 3 2

Trang 11

Vậy 2 1.

2

Câu 16 (Trích đề thi chuyên tỉnh Lào Cai năm 2021 – 2022)

a) Với a0; a 1;a  2, ta có:

A

= − − +   − = −   − 

a

−   +  + Ư( ) 8 =    1; 2; 4; 8 

a +,a1, a2 nên a+   + 2 5 a 2  8  =a 6 (thỏa mãn)

Vậy a =6 là giá trị cần tìm

2 2021 3 2018 2021

2 2020 2 2020 2 2020 1

2 2020 2 2020 2 2020 1

2 2020 1 1

1 2021 1 2021 1 2021 2 2020 0

x= +  − =x  −x = xx− =

1

M

 = −

Câu 17 (Trích đề thi chuyên Lê Qúy Đôn tỉnh Khánh Hòa năm 2021 – 2022)

2 1 10 6 3 2 1 10 6 3 2 1 10 6 3 2 1 10 6 3

2 2 2 3 2 2 2 3 4 4 2 3 4 4 2 3

T

( )( ) ( ( )( )( ) )

4 2 3 5 3 4 2 3 5 3

22 22 22 11

5 3 5 3 5 3 5 3 5 3 5 3

11

T =

Câu 18 (Trích đề thi chuyên tỉnh Trà Vinh (đề 2) năm 2021 – 2022)

Trang 12

b) Ta có:

( )2 ( ( )( )( ) )

B

1

Câu 19 (Trích đề thi chuyên tỉnh Quảng Bình năm 2021 – 2022)

:

P

+ − − − − − − +

=

4

x

P

x

=

+

4

x P

x

+

2

x

P

− +

Do đó 0 P 1 mà P  nên P =0 hoặc P =1

Với P =0 thì x =0 (thỏa mãn)

Với P =1 thì x− =  =2 0 x 4 (thỏa mãn)

Vậy x=0; x=4 thì P nhận giá trị nguyên

Câu 20 (Trích đề thi chuyên tỉnh Quảng Nam năm 2021 – 2022)

Với x1, x4, x9 ta có:

2

3

A

2 4

x

Câu 21 (Trích đề thi chuyên tỉnh Vĩnh Long năm 2021 – 2022)

a) Với x0, x1 ta có:

Trang 13

( )

2 1 2

A

1

x

1

+ − + +

x x

− = − − − = − + = − 

Suy ra: BA

24+ 26 =24 26 2 24.26+ + =50 2 624+ 50 2 625+ =100 10=  24+ 26 10

Câu 22 (Trích đề thi chuyên tỉnh Quãng Trị năm 2021 – 2022)

Với x2, ta có:

Trường hợp 1: Nếu x− −  2 2 0 x−    −    2 2 0 x 2 4 2 x 6, ta có:

2 2 2 2 4

Trường hợp 2: Nếu x− −  2 2 0 x−   −   2 2 x 2 4 x 6, ta có:

2 2 2 2 2 2 2.2 4

P= x− + + x− − = x−  = ( )2

Từ ( )1 và ( )2 , suy ra P4 với mọi x2

Câu 23 (Trích đề thi chuyên tỉnh Quảng Ninh năm 2021 – 2022)

Với x0, x1, ta có:

A

1

+ + − − − − −

+ +

Câu 24 (Trích đề thi chuyên tỉnh Thái Bình năm 2021 – 2022)

Vì (a b c) 1 1 1 1

+ +  + + =

1 1 1 1 0

a b c

+ +   + + =

+ +

2

Trang 14

( )( )( )

abc a b c

= −

= +

= −



Vậy ( 3 3)( 25 25)( 2021 2021)

0

Câu 25 (Trích đề thi chuyên Lam Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2021 – 2022)

a) Ta có: (a+2)(b+2)= 8 2a+2b+ab=4

2 a +4 b +4 = 2 a +ab+2a+2b b +ab+2a+2b

2 a b a 2 b 2 2 a b 8 4 a b

2 a +b + −8 2 a +4 b +4 =2 a +b + −8 4 a b+

2 a b 8 4 a b 2ab 2 a b 2 a b

Khi đó: P=ab+2(a b+ )=4

Vậy P =4

b) Đặt x= −a b y, = −b c z, = − c a x y z, , 0 và x+ + =y z 0

2

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

B

+ +

= + + =  + +  −  + + =  + +  −

2

1 1 1 1 1 1

=  + +  = + +

a b c, , là các số hữu tỷ nên x y z, , là các số hữu tỉ, do đó B là số hữu tỷ

Câu 26 (Trích đề thi chuyên Tin Quốc Học Huế năm 2021 – 2022)

2

2 2

2 2

a b

P

2 2

2 2

a b

+

2 2

b) Thay a= +b 1 vào biểu thức P ta được

( )2 2 2

2 2 2 2 2 b 1 2 2 2

Trang 15

1 2

2

b

= +  =  = Khi đó 2 2

2

a= +

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 2+2 2 khi 2 2

2

a= +

2

b =

Câu 27 (Trích đề thi chuyên Toán Quốc Học Huế năm 2021 – 2022)

a) Ta có:

:

x A

2

2

A

x A

A nguyên nên A 1; 2

4 1

x

+

1

x

+

4

x 

  thì A nguyên

b) Đặt B= f ( )1 + f ( )2 + + f (2021)

( )

f n

n n

+

1

2

2021

Câu 28 (Trích đề thi chuyên tỉnh Tiền Giang năm 2021 – 2022)

2

3 2

5 2 6

3 2

3 2 3 2 3 2

x

5 24 10 1 0

10 1 2021 2021

Câu 29 (Trích đề thi chuyên tỉnh Hòa Bình năm 2021 – 2022)

P= a +b a +ba b a b+

Trang 16

Lại có:

3 3

4 4

5 2

8

 + =



 + =



Câu 30 (Trích đề thi trường chuyên Lê Hồng Phong (vòng 1) tỉnh Nam Định năm 2021 – 2022)

a) Với x0; x1, ta có

2

1

Q

x

Câu 31 (Trích đề thi trường chuyên Lê Hồng Phong (vòng 2) tỉnh Nam Định năm 2021 – 2022)

0= a b c+ + =a +b +c +2(ab bc+ +ca)= +1 2 ab bc+ +ca

2

ab bc ca+ + = −

ab bc+ +ca =a b +b c +c a + abc a b c+ +

4

S =a b +b c +c a =

P x =ax +bx c+ thì có hệ

( ) ( ) ( )

a b c P

Giải hệ được a =1, b = −3, c =3

3 3

10 10 3.10 3 73

Ngày đăng: 28/04/2022, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w