có thê phân biệt được chất nào sau đây: A.. Số chất tác dụng Nhan wh NaOH ở nhiệt độ phòng là: Câu 7.. Một dung dịch có tính chất thự tác dụng với dd AgNOz/NH;: và CuOH; khi đun nóng..
Trang 1
DE THI THU THPT QUOC GIA 2017 LAN 14
Ban: Khoa học Tự nhiên; Môn thi: HOA HOC Thời gian làm bài: 50 phút không ké thời gian phát đề
(Đề thi gồm: 40 câu)
HOA HOC THAN
CHUONG
DOC — CHAT — LẠ - KHÓ
Luyện chuyên đề chính là hình thức giúp các em nhận ra kiến
thức của đến đâu và mình đang ở vị trí nào trong kho tàng tri
thức, là bước chuẩn bị cần thiết để các em chiếm lĩnh và làm chủ
tri thức
ĐÈ CỦA GROUP HOÁ HỌC THÂN CHƯỞNG
Lich thi: Cha nhat: 15/10/2017 THI THU THPTQG LAN 13
Thur 4: 18/10/2017 THI THU THPTQG LAN 14
DE THI GOM 40 CAU (TU CAU 1 DEN CAU 40) DANH CHO TAT CA THI SINH
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He =4; C = 12;N= 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al =27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca= 40; Mn = 55; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108; Ba= 137
Câu 1 Cho các polime sau: to nilon—6,6(a); poli(phenol—fomandehit)(b); to nitron(c); teflon(d); poli(metyl metacrylat)(e); to nilon—7(f) Day gém cac polime duge diéu ché bang phan tng tring hop 1a
A (b), (c), (d) B (a), (b), (f) Œ (b), (c), (e) D (c), (d), (e)
Câu 2 Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2CH3NH2 + H2SO4 — (CH3NH3)2SO4
B CoHsNO2 + 3Fe +6HCl CeHsNH2 + 3FeCl + 2H20
C CeHsNH2 + 3Br2 > 2,4,6-—Br3CeH2NH3Br + 2HBr
D CH3NH2 + O2 — CO2 + N2 + H20
Câu 3 Ti hop chat tmg voi cong thtre phan tir CsH11NO có thê diều chế tơ capron bằng một phản ứng C¿H¡¡NO có tên gọi là:
A Axit s—aminocaproic B Caprolactam
C Axit o—aminocaproic D Axit @—amino valeric
Web: thukhoadaihoc.com 1 Fangage: Thukhoadaihoc 10
Trang 2! GROUP: HOA HQC THAN CHUONG - HOA HQC THAN CHUONG DU PHONG 1
Câu 4 Chỉ dùng Cu(OH)„OH có thê phân biệt được chất nào sau đây:
A Glucozo, long trang: {rung, glixerol, etanol 2 —_B Saccarozo, glixerol, andehit anxetic, etanol
oe -“
B Šo CHupngg, HA 0204 Gao! anleltt anxetic SA D Leng tens tring, BIUCOZD, fructozo, glixerol
Ne
“
oe eens
ag “7 ^,
axetic ;phenol; phenyl amoniclorua;glixin;anlyl clorua;xenlulozo va enty
aloritA Số chất tác dụng Nhan wh NaOH ở nhiệt độ phòng là:
Câu 7 Một gluxit X cé cé cắc © phi “ung dién ra theo so dé sau:
X a anh hare" kết tủa đỏ gạch
^ >
ot get oe
N
Câu 8 Một dung dịch có tính chất thự tác dụng với dd AgNOz/NH;: và Cu(OH); khi đun nóng (2) Hòa
| tan được Cu(OH)› tạo ra dung dịch mày Xan! lạm (3)BỊ thủy phân nhờ axit hoặc men enzIm Dung dịch đó
© @
9s Q Q
aq ĐÀ aN as
A Glucozo B Saccarozo Xa C Mantozơ D xenlulozơ
Câu 9 Đề điều chế 26,73 gam xenlulozo trinitrật Xhiệu suất 48%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (d = 1,5 g/ml) phan wng voi xenlulozo du Gra ‘tri của V la?
gr oe
< se
se”
axit axetic va 176g ancol ‘scanmydic oe
A 253,5 gam B 600,0 gam G, 400, ò quế oN D 169,0 gam
“
a
-“
4⁄4
—
.“
one -“
.^ a
oo oo
< a
Fa
“8 na Ộ
“ ot
`“
an
ung xây ra hoàn toàn Đề trung hòa lượng NaOH du can 40 ml dung dich Hơi dt \Lam bay hoi can than dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (ZJxà 15,14 gam hỗn hợp
¡2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylie (T) Kết luận nào sau đấy diane?
A Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử \ ‘SS N x/
B Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chat hữu cơ X
C Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đăng liên tiếp với nhau
D Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro
Web: thukhoadaihoc.com 2 Fangage: Thukhoadaihoc 10
Trang 3
Cau 15 Cho cac phat sbigyisau day:
(1) Anailepedtin 2 66 Sart aC dang mach khong phần nhánh
no 2” ~<
if a
weeny
sỉ có”
“
(6) Tinh bột là chất rắn, ở dam ng y
Số phát biểu đúng là ` ^
ee 2 mm wer eens,
vo
‘ "xe!
oF
„“
z“7
¬
!
I
I
I
I
I
I
I
I
I
!
———““5”X
A 72,0 B 90, 0 C 64, gã ZL, D 75 6
tt S
gam/ml Giá trị của m va V lần lượt là Psi
Câu 19 Dé diéu ché 26,73 gam xenlulozo trinitrat (hiệu suất ` cần it nhất V lít axit HNOa 94,5% (d= l,Sgam/m]) phản ứng với xenlulozo dư.Giá trị của V là :
7
¿#
N
vừa đủ V lít khí O2 (đktc) thu được 55,8 gam HO Giá trị của V là cà r À ae
a
<
Câu 21 Hỗn hợp X gồm axit glutamic và Iysin Biết: ( Œ \
— Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch HCI 1M `»
— Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V/2 lit dung dich NaOH 2M Phan 4 tầm khối lượng của axit
getty
= ' ung đem cô cạn thu được Ts 895 gam chat ran Chat X la:
Web: thukhoadaihoc.com 3 Fangage: Thukhoadaihoc 10
Trang 4r -GROUP: HOA HOC THAN CHƯỞNG - HÓA HỌC THÂN CHUONG DU PHONG 1
Câu 23 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin va 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lắt dung dich NaOH IM sau phàn ứng thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với dung dịch HCI dư, sau đó cô can cân thận
thu được m gam chất ran Gia tri của m là
Câu 24 Rot chay, hoàn toàn m gam chất béo X chứa trisearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic Sau phản ứng Shir Ộđược 13,44 lắt COa(đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hóa m gam X (hiệu suất 90%) thu duge m gant, Ổglixerol Gia tri cua m là:
Câu 25 Đốt oti HopA t toan 0,5 mol hén HP X gồm 2 chất it ENCORE) va C H
2n+l
<5?
fra cua a la NV,
Câu 26 Cho hỗn hợp X.gôm fi Hài hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dung via du voi 100 ml dung dich KOH
0, 4M, thu được một mur SẠ` d36 mi at hoi một ancol (đktc) Nêu đốt : cháy hoàn toàn ap hỗn a X trên,
Ộ đựn
or
\e
A CH:COOH và cnchdoa) B HCOOH va HCOOC3H7
1 Câu 27 Hỗn hợp A gồm 2 este Ổdon, chúc X, Y (Mx < My) Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch
| NaOH thu được hỗn hợp san phẩm" hữu cơ B Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 0,12 mol COz; 0,03 mol
¡ NazCOa Khi làm bay hơi B thu được m gan chất rắn Phần trăm khối lượng của X trong A là:
Câu 28 Hỗn hợp A chứa 3 chất mạch hở gốh axit cacboxylic hai chức X, ancol đơn chức Ỳ và este hai oo
Ộ
chức Z tạo bởi X và Y Chia m gam A thành ậ phân bằng nhau:
-ỞỞ~<
a"
-Ộ
Ở Đốt tr chây hoàn toàn mến 1 1 cân vừa: uy 165 gam OỪ thu duoc 17,6 gam CO2 va 6,84 gam H20
oo
Ấft
Pw
73
Ở
Ộ
I tac dung 40,15 gam dung dich HCI 20% thu được dung dick A Dé tac dung hét cac ghất trong dung dịch
LA cần 140 ml dung dịch KOH 3M Đốt cháy hoàn toàn a égdm hỗn hợp X thu được sản phẩm cháy gồm
Xe HO, Na được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH), der thay khối lượng bình tăng 32,8 gam Biết tỷ
lệ khối lượng phân tử của chúng là 1,56 Aminoaxit có nhân tự khôi lớn là :
A valin B tyrosin C ~ Tysin c wen "5 aan - ẠN
Pes pe
Ộ -
- Ộ
Ộ +
Ộ
pes
Pe
as, fồ
c2
T
ee
chứa m gam muối Giá trị của m là: Cg / is
` #.s -
\-77 mS
dich NaOH thu được 9,02 gam hỗn hup gồm các muối của Gly,Ỗ ist, JVal Mặt khác nếu đốt
cháy hoàn toàn m gam E thi cân 7,056 lắt Oz(đktc), thu được 4,32 sanh HO Giá trị của m là:
Web: thukhoadaihoc.com 4 Fangage: Thukhoadaihoc 10
Trang 5oe
=
gi +
A 22/046" ` \ B 21, 168 C 20 268 D 23, 124
Cau 33 Horr hop X gồm I este đơn chức, không no có l nối đôi (C = C) mạch hở và 1 este no, đơn chức mạch hở Dot cháy-hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng
¡ dung dịch CafOB)2, du Sau phan tmg thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam kết tủa Phần trăm
! khối lượng este nổ trong hỗn hợp X là:
aeX
c
oe > S Đ
_Â= ‹S Q Q S 5 ge a
22 Pe ese
Ope B
Or 5 4 | 5 B 2 2 tủa
| thé tich khí CO2 ban 6/T ‘thé tích khí O đã phản ứ ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toànt Vor 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam
I chat ran khan Giá trị của m Ya:
Câu 35 Hỗn hợp E chứa- 2-axf đều mạch hở và không phân nhánh Hóa hơi hoàn toàn 12,32 gam E thì thê tích đúng ne thé tick oe cửa eee 36 gam Na (đo cùng điều kiện) Đối cháy 12 32 gam E can "¬ 0 26 mol
Nes
SP
=
gam E trong dung dich KOH vừấ đu Thế được 3,22 gam hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đăng và khối
! lượng muôi trong dung dịch vừa dings tí 1 gam Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn là
A 4,200 gam B 4, 704 gam -“ wa + C.3 400 gam D 3 808 gam
oe
„
ca
một liên kết C= =C) Dét chay 13,08 gam, hon bop E chứa X, Y, Z (số mol Y lớn hơn số mol của Z) cần dùng 0,51 mol Óa Mặt khác đun nóng 13,08 gant E 01 200 ml dung dich NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hop chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp chứa 2% \hưối i gm a mol mudi A va b gam mudi B (MA < MB) Tỉ lệ của
a: b gan nhat với giá trị nào sau đây? *Z^
.——
=
¡ vừa đủ ng dịch NaOH tồi cô cạn cần thận thì thy được hỗn hợp chất rắn Y Đốt cháy hoàn toàn Y trong
¡ bình chứa 12,5 mol không khí, toàn bộ khí sau phản lng cháy được ngưng tụ hơi nước thì con lại 271,936 lít hỗn hợp khí Z Biết các phản ứng xây ra hoàn toàn, Xác khí đo ở đktc, trong không khí có 20% thể tích
“ “nN
» ve 28" Wot „
vị “
A 46 gam B 41 gam G 43 as ‘a D 38 gam
oN
“
ôm cˆ
‘See?
z
=
c
của LY trong hỗn hợp M có thé 1a: €7
Cau 40 Peptit X va peptit Y co tong số liên kết peptit bing S.N hủy phân hoàn toàn X cũng
như Y điều thu được Gly Và Val Đốt hoàn toàn hỗn E chứá X4 Y co ti lé mol 1:3 can dung
1 22,176 lit Oxi (dktc) san pham chay g6m CO2; H2O va Nà “Dan toàn bộ sản phẩm cháy vào
Ca(OH)2 du thấy khối lượng bình tăng 46,48 g Khí thoát ra khỏi bình có thé tích 2,464 lít Phần
¡ trăm khối lượng pepytt Y trong E gân với
Web: thukhoadaihoc.com 5 Fangage: Thukhoadaihoc 10