1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG LÝ 12 HKII

114 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Lý 12 HKII
Tác giả Hoài Lấ Thanh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện Thi THPT QG Vật Lý VẬT LÝ HOÀI LÊ THANH Tài liệu lưu hành nội bộ Trang 1 CHƯƠNG 4 DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ DẠNG 1 ÁP DỤNG CÔNG THỨC MẠCH DAO ĐỘNG Câu 1 Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện t[.]

Trang 1

CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ DẠNG 1: ÁP DỤNG CÔNG THỨC MẠCH DAO ĐỘNG

Câu 1: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q 0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:

A

C

L I U

C

L I

0  D

C

L I

U0  0

Câu 4: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

A Tần số rất lớn B Cường độ rất lớn C Năng lượng rất lớn D Chu kì rất lớn

Câu 5: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?

A Hiện tượng cộng hưởng điện B Hiện tượng từ hoá

C Hiện tượng cảm ứng điện từ D Hiện tượng tự cảm

Câu 6: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có

điện dung C thay đổi được Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

A f2 = 4f1 B f2 = f1/2 C f2 = 2f1 D f2 = f1/4

Câu 7: Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi:

A Điện dung tụ tăng gấp đôi B Độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đôi

C Điên dung giảm còn 1 nửa D Chu kì giảm một nửa

Câu 8: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000(F) và độ tự cảm

của cuộn dây L = 1,6/ (H) Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu ? Lấy 2 = 10

Câu 9: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì:

A Ta tăng điện dung C lên gấp 4 lần B Ta giảm độ tự cảm L còn

Trang 2

4

1

4

1

Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một

bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A 2,5.103 kHz B 3.103 kHz C 2.103 kHz D 103 kHz

Câu 13: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có

điện dung thay đổi được Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

A f2 = 0,25f1 B f2 = 2f1 C f2 = 0,5f1 D f2 = 4f1

Câu 14: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện

dung C = 0,2F Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng

Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A 6,28.10-4s B 12,57.10-4s C 6,28.10-5s D 12,57.10-5s

Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện

dung C thay đổi Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

A 12,5 MHz B 2,5 MHz C 17,5 MHz D 6,0 MHz

Câu 16: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung

thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A từ 4 LC1đến 4 LC2 B từ 2 LC1đến 2 LC2

C từ 2 LC1 đến 2 LC2 D từ 4 LC1 đến 4 LC2

Câu 17: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C =

0,1F Tần số riêng của mạch có giá trị nào sau đây?

A 1,6.104Hz B 3,2.104Hz C 1,6.103Hz D 3,2.103Hz

Câu 18 : Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điiện

dung 0,1 F Dao động điện từ riên của mạch có tần số góc

A 3.105 rad/s B 2.105 rad/s C 105 rad/s D 4.105 rad/s

Câu 19: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2H và tụ điện có điện dung 8F Tần

số dao động riêng của mạch bằng

Câu 20: Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi dùng L và C1 thì mạch

có tần số riêng là f1 = 3MHz Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz Khi dùng L và C1, C2mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch là

Câu 21: Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi dùng L và C1 thì mạch

có tần số riêng là f1 = 3MHz Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz Khi dùng L và C1, C2mắc song song thì tần số riêng của mạch là

A 7MHz B 5MHz C 3,5MHz D 2,4MHz

Câu 22: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có

điện dung 5F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

8

106

4

106

8

108

4

108

Trang 3

Câu 25: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn cảm có độ tự cảm L Mạch

dao động có tần số riêng 100kHz và tụ điện có c= 5.nF Độ tự cảm L của mạch là :

A 5.10-5H B 5.10-4H C 5.10-3H D 2.10-4H

Câu 26: Một mạch dao động LC có tụ C=10 – 4/ F, Để tần số của mạch là 500Hz thì cuộn cảm phải có độ

tự cảm là:

A L = 102/ H B L = 10 – 2/ H C L = 10 – 4/ H D L = 10 4/ H

Câu 27: Một mạch dao động LC với cuộn cảm L = 1/ mH, để mạch có tần số dao động là 5kHz thì tụ điện

phải có điện dung là:

A C = 10 – 5/ F B C = 10 – 5/ F C = 10 – 5/2 F D C = 10 5/ F

Câu 28: Trong mạch dao động LC, khi hoạt động thì điện tích cực đại của tụ là Q0=1 µC và cường độ dòng điện cực đại ở cuộn dây là I0=10A Tần số dao động của mạch là:

A 1,6 MHz B 16 MHz C 1,6 kHz D 16 kHz

Câu 29: Tụ điện có điện dung C, được tính điện đến điện tích cực đại Qmax rồi nối hai bản tụ với cuộn dây

có độ tự cảm L thì dòng điện cực đại trong mạch là:

A Imax  LC Q max B Imax L.Qmax

Câu 30: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng Nếu gọi

Imax là dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại Umax giữa hai đầu tụ điện liên hệ với Imax như thế nào? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

Câu 34: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện

dung thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A từ 4 LC đến 4 LC B từ 2 LC đến 2 LC

Trang 4

C từ 2 LC1 đến 2 LC2 D từ 4 LC1 đến 4 LC2

Câu 35: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại

trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

Câu 36: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1

H và một tụ điện có điện dung C

= 1F

Chu kì dao động của mạch là

A 2s B 0,2s C 0,02s D 0,002s

Câu 37: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1

 H và một tụ điện có điện dung C

Câu 38: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện

dung C = 0,2F. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Lấy  = 3,14 Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A 6,28.10-4s B 12,56.10-4s C 6,28.10-5s D 12,56.10-5s

Câu 39: Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0 = 4.10-8C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,314A Lấy   3,14. Chu kì dao động điện từ trong mạch là

A 8.10-5s B 8.10-6s C 8.10-7s D 8.10-8s

Câu 40: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có điện

dung 5 F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A 5.10-6s B 2,5.10-6s C.10.10-6s D 10-6s

Câu 41: Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 và C2 Khi mắc cuộn dây với từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động tương ứng của mạch là T1 = 0,3 ms và T2 = 0,4 ms Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 song song với C2 là:

Câu 43: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1

 H và một tụ điện có điện dung C

= 1 F

 Tần số dao động của mạch là

A 250 Hz B 500 Hz C 2,5 kHz D 5 kHz

Trang 5

Câu 44: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF Lấy 2 = 10 Tần số dao động của mạch là :

A f = 2,5 Hz B f = 2,5 MHz C f = 1 Hz D f = 1 MHz

Câu 45: Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5 MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 =

10 MHz Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối với C2

A 8,5 MHz B 9,5 MHz C 12,5 MHz D 20 MHz

Câu 46: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung

C thay đổi được Khi C  C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C  C2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu 1 2

1 2

C C C

Câu 48: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 H và một tụ điện có điện dung biến

đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy 2 = 10 Chu kỳ dao động riêng của mạch này có giá trị

A từ 2.10-8s đến 3,6.10-7s B từ 4.10-8s đến 2,4.10-7s

C từ 4.10-8s đến 3,2.10-7s C từ 2.10-8s đến 3.10-7s

Câu 49: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích

trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là

A 4t B 6t C 3t D 12t

Câu 50: Một tụ điện có điện dung 10 F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản

tụ này vào một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy 2

10

  Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể khi nối) điện tích trên tụ có giá trị bằng một nữa giá trị ban đầu?

Trang 6

DẠNG 2: VIẾT BIỂU THỨC ĐIỆN TÍC (q), ĐIỆN ÁP (u), DÒNG ĐIỆN (i)

Câu 1: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C, cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R 0 Dòng điện qua mạch 11 2

Câu 5: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C10Fvà cuộn dây thuần cảm có hệ số tử cảm L10 mH

Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V Sau đó cho tụ phóng điện trong mạch Lấy 2

10

  và góc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện Biểu thức của dòng điện trong cuộn cảm là :

Câu 6: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L2mH và tụ điện có điện dung C5pF

Tụ được tích điện đến hiệu điện thế 10V, sau đó người ta để cho tụ phóng điện trong mạch Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện thì biểu thức của điện tích trên bản tụ điện là:

Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 7, 8 và 9

Một mạch điện LC có điện dung C25pF và cuộn cảm L104H Biết ở thời điểm ban đầu của dao động, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40 mA

Câu 7: Biểu thức dòng điện trong mạch:

Trang 7

Câu 11: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng)

Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

A 3U0 /4 B 3U0 /2 C U0/2 D 3U0 /4

Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn

A 5 10-7 A B 6.10-7A C 3.10-7 A D 2.10-7A

Câu 13: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C50F và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH Điện

áp cực đại trên tụ điện là 6V Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là:

Câu 14: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)(A) Cuộn dây

có độ tự cảm L = 50mH Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là.:

Câu 17: Khung dao động (C = 10F; L = 0,1H) Tại thời điểm uC = 4V thì i = 0,02A Cường độ cực đại trong khung bằng:

A 4,5.10–2A B 4,47.10–2A C 2.10–4A D 20.10–4A

Câu 18: Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF

Trong mạch có dao động điện từ điều hòa.Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp hai đầu tụ điện là 1V Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:

Trang 8

A 2 V B 2 V C 2 2V D 4 V

Câu 19: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có gía trị cực đại q0 = 10-8C Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2s Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

A 7,85mA B 78,52mA C 5,55mA D 15,72mA

Câu 20: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t (A).Tụ điện trong

mạch có điện dung 5µF Độ tự cảm của cuộn cảm là

A L = 50 H B L = 5.106H C L = 5.108H D L = 50mH

Câu 21: Một mạch dao động LC, gồm tụ điện có điện dung C = 8nF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự

cảm L = 2mH Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ 6V Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6mA, thì hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm gần bằng

Câu 23: Một mạch dao động LC có =107rad/s, điện tích cực đại của tụ q0 = 4.10-12C Khi điện tích của tụ

q = 2.10-12C thì dòng điện trong mạch có giá trị:

Câu 24: Một tụ điện có điện dung C = 8nF được nạp điện tới điện áp 6V rồi mắc với một cuộn cảm có L =

2mH Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là

A 0,12 A B 1,2 mA C 1,2 A D 12 mA

Câu 25: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ

điện U0C liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I0 bởi biểu thức:

Câu 26: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C

Trong mạch có dao động điện từ tự do Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì

Câu 27: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125F và một cuộn cảm có độ tự cảm

50H Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

Câu 28: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là

A T = 2qoIo B T = 2. C T = 2LC D T = 2

Câu 29: Một mạch dao động điện tử có L = 5mH; C = 31,8μF, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8V Cường

độ dòng điện trong mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4V có giá trị:

A 5,5mA B 0,25mA C 0,55A D 0,25A

Câu 30: Mạch dao động gồm tụ điện có C = 125nF và một cuộn cảm có L = 50H Điện trở thuần của mạch

không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 1,2V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

Trang 9

A 6.10-2A B 3 2 A C 3 2 mA D 6mA

Câu 31: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 4500pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 5μH Điện

áp cực đại ở hai đầu tụ điện là 2V Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là

A 0,03A B 0,06A C 6.10-4A D 3.10-4A

Câu 32: Mạch dao động có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10F Khi uC

= 4V thì i = 30mA Tìm biên độ I0 của cường độ dòng điện

A I0 = 500mA B I0 = 50mA C I0 = 40mA D I0 = 20mA

Câu 33: Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10F Trong mạch có dao

động điện từ Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dòng điện trong mạch là 60mA Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là

A I0 = 500mA B I0 = 40mA C I0 = 20mA D I0 = 0,1A

Trang 10

DẠNG 3: NĂNG LƯỢNG MẠCH DAO ĐỘNG

Câu 1: Trong mạch điện dao động điện từ LC, dòng điện tức thời tại thời điểm W tnW đ được tính theo biểu thức

Q i n

Q q

Q q

Q q n

Câu 6: Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện của 1 mạch dao động là U0 = 12 V Điện dung của tụ điện là

C = 4 μF Năng lượng từ của mạch dao động khi hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là U = 9V là

Câu 9: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5F Dao động điện

từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu

tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

A 4.10-5J B 5.10-5J C 9.10-5J D 10-5J

Câu 10: Mạch dao động LC, với cuộn dây có L = 5H Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 2A Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 1A thì năng lượng điện trường trong mạch là

A 7,5.10-6J B 75.10-4J C 5,7.10-4J D 2,5.10-5J

Trang 11

Câu 11: Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC Điện tích của tụ điện vào thời điểm năng lượng điện trường bằng 1

3 năng lượng từ trường bằng:

A 3 nC B 4,5 nC C 2,5 nC D 5 nC

Câu 12: Mạch dao động LC có hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5 2V Hiệu điện thế của tụ điện vào thời điểm

năng lượng điện trường bằng 1

3 năng lượng từ trường bằng:

A 5 2V B 2 5V C 10 2V D 2 2V

Câu 13: Mạch dao động LC có dòng điện cực đại qua mạch là 12 mA dòng điện trên mạch vào thời điểm năng lượng từ trường bằng 3 năng lượng điện trường bằng:

A 4 mA B 5,5 mA C 2 mA D 6 mA

Câu 14: Mạch chọn sóng máy thu thanh có L = 2 μH; C = 0,2 nF Điện trở thuần R = 0 Hiệu điện thế cực đại

2 bản tụ là 120 mV Tổng năng lượng điện từ của mạch là

A 144.10-14 J B 24.10-12 J C 288.10-4 J D Tất cả đều sai

Câu 15: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C=0,2 μF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=8mH

Ban đầu tụ điện có điện tích cực đại Sau thời gian bao lâu kể từ thời điểm ban đầu thì năng lượng điện trường của tụ điện bằng năng lượng từ trường của ống dây:

A 3.105(s) B 107(s) C 3.107(s) D 105(s)

Câu 16: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4H và tụ điện có điện dung 2000pF

Điện tích cực đại trên tụ là 5C Nếu mạch có điện trở thuần 0,1, để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng:

A 36 (W) B 156,25 (W) C 36 (mW) D 15,625 (W)

Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng

lượng điện trường giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A 4.10-4 s B 3.10-4 s C 12.10-4 s D 2.10-4 s

Câu 18: Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5F, điện tích của tụ có giá trị cực đại là 8.10-5C Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:

A 6.10-4J B 12,8.10-4J C 6,4.10-4J D 8.10-4J

Câu 19: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bàng

1,2V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng:

A 10nF và 25.10-10J B 10nF và 3.10-10J

C 20nF và 5.10-10J D 20nF và 2,25.10-8J

Câu 20: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6V, điện dung của tụ bằng 1F

Biết dao động điện từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng:

A 18.10–6J B 0,9.10–6J C 9.10–6J D 1,8.10–6J

Câu 21: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 0,05μF Dao động

điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

A 0,4 J B 0,5 J C 0,9 J D 0,1 J

Trang 12

Câu 22: Mạch dao động LC gồm tụ C = 6F và cuộn cảm thuần Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai đầu

tụ điện là Uo = 14V Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8V năng lượng từ trường trong mạch bằng:

Câu 25: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V,

sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu ?

A W = 10 kJ B W = 5 mJ C W = 5 k J D W = 10 mJ

Câu 26: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang dao động với điện tích cực đại trên bản cực của tụ

điện là q0 Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 10-6s thì năng lượng từ trường lại có độ lớn bằng

Câu 27: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:

A Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau

B Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L

C Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

Câu 28: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L = 0,5H và tụ điện C = 50μF Hiệu điện thế cực đại

giữa hai bản tụ là 5V Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là:

Câu 29: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong

mạch có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng

A 1LC2

2 B

2 0ULC

2 0

1CU

21CL

2

Câu 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

Câu 31: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

L Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Gọi q0, U0 lần lượt

là điện tích cực đại và điện áp cực đại của tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch ?

Trang 13

A W = CU B W = C W = LI D W =

Câu 32: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4F Trong quá trình dao động điện áp cực

đại giữa hai bản tụ là 12V Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là

Câu 34: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0,5, độ tự cảm 275H, và một tụ điện có

điện dung 4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu để duy trì dao động với điện áp cực đại trên tụ là 6V

A 513W B 2,15mW C 137mW D 137W

Câu 35: Mạch dao động gồm cuộn dây có L = 210-4H và C = 8nF, vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì một hiệu điện thế cực đại 5V giữa 2 bản cực của tụ phải cung cấp cho mạch một công suất P = 6mW Điện trở của cuộn dây có giá trị:

A 100 B 10 C 50 D 12

Câu 36:Mạch dao động gồm L=4H và C=2000pF, điện tích cực đại của tụ là Q0= 5 c Nếu mạch có điện trở R=0,1, để duy trì dao động trong mạch thì trong một chu kì phải cung cấp cho mạch một năng lượng là

A 360J B 720mJ C 360J D 0,89mJ

Câu 37: Cho mạch LC tụ có điện dung C=1F, Cuộn dây không thuần cảm có L=1mH và điện trở thuần r=0,5 Điện áp cực đại ở hai đầu tụ U0= 8V Để duy trì dao động trong mạch, cần cung cấp cho mạch một công suất

2

1 20

L

q

22 0

Trang 14

 

Câu 2: Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện

(c là vận tốc ánh sáng trong chân không)

Câu 3: Một mạch chọn sóng với L không đổi có thể thu được sóng các sóng trong khoảng từ f1 tới f2 (với f1

< f2) thì giá trị của tụ C trong mạch phải là

Câu 4: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz, khi mắc

tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz Khi mắc C1 song song C2 với

cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

A f = 4,8 kHz B f = 7 kHz C f = 10 kHz D f = 14 kHz

Câu 5: Tần số của một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm trong không khí có tần số 105

Hz có giá trị vào khoảng là: (Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s)

A 9,1.105 Hz B 9,1.107 Hz C 9,1.109 Hz D 9,1.1011 Hz

Câu 6: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1

F Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?

Câu 9: Một cuộn cảm L mắc với tụ C1 thì tần số riêng f1 = 7,5 MHz Khi mắc L với tụ C2 thì tần số riêng

f2 = 10 MHz Tìm tần số riêng khi ghép C1 song song với C2 rồi mắc vào L

Trang 15

μV Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc cộng hưởng là

A 1A B 1mA C 1μA D 1pA

Câu 13: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh là mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =

10H và một tụ điện có điện dung C biến đổi Để thu được sóng có bước sóng 942m, điện dung của tụ phải bằng

A 10 123 pF B 8,15 80, 2 pF C 2,88 28,1 pF D 2,51 57, 6 pF

Câu 17: Dùng một tụ điện 10 μF để lắp một bộ chọn sóng sao cho có thể thu được các sóng điện từ trong một

giải tần số từ 400 Hz đến 500 Hz phải dùng cuộn cảm có thể biến đổi trong phạm vi

A 1 mH đến 1,6 mH B 10 mH đến 16 mH C 8 mH đến 16 mH D 1 mH đến 16 mH

Câu 18: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 H Bước sóng

điện từ mà mạch thu được là :

Câu 23: Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L = 100

H (lấy 2 = 10) Bước sóng điện từ mà mạch thu được là :

A  = 600m B  = 6000m C  = 60m D  = 60.000m

Câu 24: Mạch dao động điện tử gồm cuộn thuần cảm L = 10μH nối tiếp với tụ điện phẳng không khí gồm

các lá kim loại song song cách nhau 1mm Tổng diện tích đối diện của các tụ này là 36π cm2 Biết c = 3.108m/s Bước sóng mạch bắt được có giá trị là:

Trang 16

Câu 29: Một mạch dao động LC đang dao động tự do Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là

Q0 = 4.10-7C và dòng điện cực đại trong cảm L là I0 = 3,14A Bước sóng  của sóng điện từ mà mạch có thể phát ra là

A 2,4m B 24m C 240m D 480m

Câu 30: Mạch dao động LC trong bộ thu sóng của một radio có cuộn cảm với độ tự cảm có thể thay đổi từ

0,5 H đến 10 H và tụ điện với điện dung có thể thay đổi từ 10 pF đến 500 pF Dãy sóng mà máy này có thể thu được có bước sóng bằng:

A 4m  13m B 4, 6m  100,3m

C 4, 2m  133,3m D 5, 2m  130m

Câu 31: Một mạch LC cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng 5m, ứng với trị số của tụ điện điều chỉnh

là 20 pF, suy ra cuộn tự cảm của mạch có trị ?

A 50 mH B 500 μH C 0,35 H D 0,35 μH

Câu 32: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm

L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng

Câu 33: Khi mắc tụ điện C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m; Khi mắc tụ điện

có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m Khi mắc C1 nối tiếp C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?

Trang 17

Câu 35: Mạch dao động LC trong máy thu vô tuyến có điện dung C0 =8,00.10-8F và độ tự cảm L = 2.10-6 H, thu được sóng điện từ có bước sóng 240 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18 m người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào ?

A Mắc nối tiếp và C = 4,53.10-10F B Mắc song song và C = 4,53.10-10F

C Mắc song song và C = 4,53.10-8F D Mắc nối tiếp và C = 4,53.10-8F

Câu 36: Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là

A sóng ngắn B sóng dài C sóng trung D sóng cực ngắn

Câu 37: Chọn phát biểu sai

A Biến điệu sóng là làm cho biên độ của sóng cao tần biến thiên tuần hoàn theo âm tần

B Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến hoạt động dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ

C Trong tín hiệu vô tuyến được phát đi, sóng cao tần là sóng điện từ, âm tần là sóng cơ

D Một hạt mang điện dao động điều hòa thì nó bức xạ ra sóng điện từ cùng tần số với dao động của nó

Câu 38: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ ?

A Không thể có một thiết bị vừa thu và phát sóng điện từ

B Để thu sóng điện từ cần dùng một ăng ten

C Nhờ có ăng ten mà ta có thể chọn lọc được sóng cần thu

D Để phát sóng điện từ phải mắc phối hợp một máy dao động điều hoà với một ăng ten

Câu 39: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

B hiện tượng giao thoa sóng điện từ

C hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

D hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

Câu 40: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung

biến đổi được Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m Khi điện dung của tụ điện giá trị 180pF thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là

Câu 41: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 0,1nF và cuộn cảm

có độ tự cảm 30H Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải

A sóng trung B sóng dài C sóng ngắn D sóng cực ngắn

Câu 42: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung thay đổi từ pF

10

Câu 44: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 1µF và cuộn cảm có

độ tự cảm 25mH Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải

A sóng trung B sóng dài C sóng cực ngắn D sóng ngắn

Trang 18

Câu 45: Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến

thiên Khi điện dung của tụ là 20nF thì mạch thu được bước sóng 40m Nếu muốn thu được bước sóng 60m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ

A Giảm 4nF B Giảm 6nF

C Tăng thêm 25nF D Tăng thêm 45nF

Câu 46: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến có L biến thiên từ 4mH đến 25mH, C=16pF, lấy

Câu 47: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10-6 H, điện trở thuần R

= 0 Để máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào?

?

A 0,0645H B 0,0625H C 0,0615H D 0,0635H

Câu 49: Một mạch chọn sóng để thu được sóng có bước sóng 20 m thì cần chỉnh điện dung của tụ là 200

pF Để thu được bước sóng 21 m thì chỉnh điện dung của tụ là

A 220,5 pF B 190,47 pF C 210 pF D 181,4 mF

Câu 50: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

Trang 19

ĐỀ THI CAO ĐẲNG VÀ ĐH CÁC NĂM ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG 2010

Câu 1 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và

một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có

giá trị

A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s

C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

Câu 2 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không

đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A 5C1 B

51

C

C 5 C1 D

51

C

Câu 3 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại

thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản

tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A 4Δt B 6Δt C 3Δt D 12Δt

Câu 4 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của mạch

thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau

đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

A 2 B 4 C

2

1 D

4

1

Câu 5 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến

điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần

số bằng tần số của dao động âm tần Cho tần số sóng mang là 800 kHz Khi dao động âm tần có tần số 1000

Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A 800 B 1000 C 625 D 1600

Câu 6 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ

điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m

Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

A C = C0 B C = 2C0 C C = 8C0 D C = 4C0

Câu 7 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ

điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là

2

2 0

Trang 20

D Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = LC

2

là 4

2 0

CU

Câu 8 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ

tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

3 s

C 4.10 s7 D 4.105s

Câu 9 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Sóng điện từ

A là sóng dọc hoặc sóng ngang

B là điện từ trường lan truyền trong không gian

C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

D không truyền được trong chân không

Câu 10 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện

có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện

áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là

Câu 11 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ

phận nào dưới đây?

A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại C Mạch biến điệu D Anten

Câu 12 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không

đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi CC1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz

và khi CC2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu 1 2

C CC

 thì tần số dao động riêng của mạch bằng

A 50 kHz B 24 kHz C 70 kHz D 10 kHz

ĐẠI HỌC 2011-2012

Câu 13 (ĐH 2011): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ

B Sóng điện từ truyền được trong chân không

C Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn

D Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau

Câu 14 (ĐH 2011): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có

điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A 12 3 V B 5 14 V C 6 2V D 3 14 V

Câu 15 (ĐH 2011) : Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất

để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A 2.10-4s B 6.10-4s C 12.10-4s D 3.10-4s

Trang 21

Câu 16 (ĐH 2011) : Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện

dung 5 F Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 , để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

Câu 17 (ĐH 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực

đại trên một bản tụ điện là 4 2C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5 2A Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

Câu 18 (ĐH 2012): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ mang năng lượng

B Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ

C Sóng điện từ là sóng ngang

D Sóng điện từ không truyền được trong chân không

Câu 19 (ĐH 2012): Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ Xét một phương truyền có phương thẳng

đứng hướng lên Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại

và hướng về phía Nam Khi đó vectơ cường độ điện trường có

A độ lớn cực đại và hướng về phía Tây B độ lớn cực đại và hướng về phía Đông

C độ lớn bằng không D độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

Câu 20 (ĐH 2012): Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ

xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay  của bản linh động Khi  = 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz Khi =1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì  bằng

Câu 21 (ĐH 2012): Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Gọi L là độ tự cảm

và C là điện dung của mạch Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức liên hệ giữa u và i là

Câu 22 (CĐ 2011): Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

A Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy

B Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau

C Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường

D Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi

Câu 23 (CĐ 2011): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện

trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

Trang 22

Câu 24 (CĐ 2011): Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L, đang có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 0

0 52

0 52

C

Câu 25 (CĐ 2011): Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0, 4

H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C = 10

9 pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

Câu 26 (CĐ 2011):Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không

đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1 km Tỉ số 2

1

C

C

Câu 27 (CĐ 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tần số dao động được tính theo công thức

A f = 1

2 LC B f = 2LC C f = 2 00

Q I

 D f=2 0 0

I Q

Câu 28 (CĐ 2012): Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T Tại

thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

Câu 29 (CĐ 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay

đổi được Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

9s D 1

27s

Câu 30 (CĐ 2012): Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện

dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức đúng là

Câu 31 (CĐ 2012): Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

A ngược pha nhau B lệch pha nhau

4

C đồng pha nhau D lệch pha nhau

2

ĐẠI HỌC 2013

Câu 32 (ĐH 2013): Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

Trang 23

Câu 33 (ĐH 2013): Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện

trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4q12q22 1,3.1017, q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9 C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng

Câu 34 (ĐH 2013): Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của

tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là:

0

q 32

Câu 35 (ĐH 2013): Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao

xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0 Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024 kg và chu kì quay quanh trục của

nó là 24 giờ; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 N.m2/kg2 Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây?

A Từ kinh độ 79020’Đ đến kinh độ 79020’T B Từ kinh độ 83020’T đến kinh độ 83020’Đ

C Từ kinh độ 85020’Đ đến kinh độ 85020’T D Từ kinh độ 81020’T đến kinh độ 81020’Đ

Câu 36 (ĐH 2013): Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là 6

1ms6

CAO ĐẲNG 2013

Câu 37 (CĐ 2013): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do là

A năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

D năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

Câu 38 (CĐ 2013): Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch

dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

A

7 0

10

qqt C

Câu 39 (CĐ 2013) : Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f Biết giá trị

cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0 Giá trị của f được xác định bằng biểu thức

I

0 0

qI

0 0

q

2 I

Câu 40 (CĐ 2013) : Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Biết điện

tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA Giá trị của T là

q(C)

t(s) 7.10 -7

0 0,5q 0

q 0

-q 0

Trang 24

ĐẠI HỌC 2014

Câu 41 (ĐH 2014): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản

tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn ngược pha nhau B luôn cùng pha nhau

C với cùng biên độ D với cùng tần số

Câu 42 (ĐH 2014): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của

tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

o

2 QT

Câu 43 (ĐH 2014): Một tụ điện có điện dung C tích điện Qo Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20 mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

Câu 44 (ĐH 2014): Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có

dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai

mạch là i1và i được biểu diễn như hình vẽ Tổng điện tích của hai tụ 2

điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng

A 4C

3C

5C

 D

10C

CAO ĐẲNG 2014

Câu 45 (CĐ 2014): Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?

A Mang năng lượng B Tuân theo quy luật giao thoa

C Tuân theo quy luật phản xạ D Truyền được trong chân không

Câu 46 (CĐ 2014): Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tụ điện có

điện dung 31,83 nF Chu kì dao động riêng của mạch là

A 2 s B 5 s C 6 28 s,  D 15 71 s,

Câu 47 (CĐ 2014): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện

có điện dung C đang có dao động điện từ tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện; u và I là điện

áp giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là

Câu 48 (CĐ 2014): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện

có điện dung thay đổi từ C1 đến C2 Chu kì dao động riêng của mạch thay đổi

A từ 4 LC1 đến 4 LC2 B từ 2 LC1 đến 2 LC2

C từ 2 LC1 đến 2 LC2 D từ 4 LC1 đến 4 LC2

THPT QG 2015

Câu 49 (QG 2015): Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C Chu kỳ dao đông riêng của mạch là:

A T =  LC B 2 LC C LC D 2π LC

Câu 50 (QG 2015): Sóng điện từ

A là sóng dọc và truyền được trong chân không

B là sóng ngang và truyền được trong chân không

Trang 25

C là sóng dọc và không truyền được trong chân không

D là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Câu 51 (QG 2015): Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người

ta dung anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại:

A sóng trung B sóng ngắn C sóng dài D sóng cực ngắn

Câu 52 (QG 2015): Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ

dòng điện cực đại I0 Chu kỳ dao động riêng của mạch thứ nhất là T1 và của mạch thứ hai T2 = 2T1 Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng cường độ và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2 Tỉ số

Câu 53 (QG 2016): Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện

biến thiên điều hòa và

A ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch

B lệch pha 0,5 so với cường độ dòng điện trong mạch

C cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch

D lệch pha 0,25 so với cường độ dòng điện trong mạch

Câu 54 (QG 2016): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5H và tụ điện

có điện dung 2,5.10-6F Lấy  = 3,14 Chu kì dao động riêng của mạch là

A 6,28.10-10 s B 1,57.10-5 s C 3,14.10-5 s D 1,57.10-10 s

Câu 55 (QG 2016): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Sóng điện từ truyền được trong chân không

B Sóng điện từ là sóng dọc

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau

D Sóng điện từ không mang năng lượng

Câu 56 (QG 2016): Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c Bước sóng của sóng

này là

THPT QG 2017

Câu 57 (QG 2017): Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng

các thiết bị thu phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

A sóng trung B sóng cực ngắn C sóng ngắn D sóng dài

Câu 58 (QG 2017): Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Chu

kì dao động riêng của mạch là

Câu 59 (QG 2017): Một sóng điện từ có tần số 30 MHz thì có bước sóng là

Trang 26

Câu 60 (QG 2017): Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa;

Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động

LC đang hoạt động Biểu thức

Câu 61 (QG 2017): Một mạch dao động ở máy vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm có độ tự

cảm 3 µH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500pF Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

Câu 63 (QG 2018): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có

điện dung 50 μF Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện

là 6 V Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

THPT QG 2019

Câu 64 (QG 2019): Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

A tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần B đưa sóng siêu âm ra loa

C đưa sóng cao tần ra loa D tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

Câu 65 (QG 2019): Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000m Lấy c = 3.108m/s Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f Giá trị của f là

Câu 66 (QG 2019): Một mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do Cường độ dòng điện trong

mạch có phương trình i = 50cos4000t (mA) (t tính bằng s) Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 30mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là

A 0,2.10-5C B 0,3.10-5C C 0,4.10-5C D 10-5C

THPT QG 2020

Câu 67 (QG 2020): Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L đang có dao động điện từ tự do Đại lượng 1

Trang 27

C.Chu kỳ dao động điện tử tự do trong mạch D Cảm ứng từ trong cuộn cảm

Câu 68 (QG 2020): Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng:

A Trộn sóng âm tần với sóng cao tần B Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

C Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

D Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

Câu 69 (QG 2020): Một sóng điện từ có tần số 50 KHz đang lan truyền trong chân không Lấy c= 3.108m/s Sóng này có bước sóng là:

Trang 28

CHƯƠNG 5 SÓNG ÁNH SÁNG DẠNG 1: TÁN SẮC ÁNH SÁNG - GIAO THOA ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC

Câu 1 Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng

A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí B chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng

C chỉ xảy ra với chất rắn D là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh

Câu 2 Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng

A không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng có màu từ đỏ đến tím

B thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím

C thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ

D thay đổi, chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng màu lục và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ

Câu 3 Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

A có một màu và bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc

B có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc

C có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc

D có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc

Câu 4 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

B Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục

D Ánh sáng đơn sắc bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

Câu 5 Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

C bước sóng và tần số đều thay đổi D bước sóng và tần số đều không đổi

Câu 6 Để hai sóng kết hợp có bước sóng  tăng cường lẫn nhau khi giao thoa thì hiệu được đi của chúng

A một khoảng vân B một nửa khoảng vân

C một phần tư khoảng vân D hai lần khoảng vân

Câu 8 Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

A Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng B Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn

C Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn D Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng

Câu 9 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1mm và khoảng cách

từ hai khe đến màn bằng 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , người ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc bốn là 4,5mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là

A 0,76m B 0,6m C 0,5625m D 0,4m

Câu 10 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, gọi i là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp

Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 9 nằm cùng phía đối với vân sáng trung tâm là

Câu 11 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 2mm

Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 1,75mm là

A vân sáng bậc 3 B vân tối thứ ba C vân sáng bậc 4 D vân tối thứ tư

Trang 29

Câu 12 Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng được thực hiện trong không khí Nếu thí nghiệm được thực

hiện trong nước có chiết suất n thì bước sóng của ánh sáng

A tăng n lần B giảm n lần C không thay đổi D giảm n lần.

Câu 13 Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,6m Hiệu đường đi của ánh

sáng từ hai khe đến vân sáng bậc hai trên màn bằng

A 1,2m B 2,4m C 1,8m D 0,6m

Câu 14 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai khe tới

màn là 1m Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 0,9mm Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 0,6m B 0,65m C 0,45m D 0,51m

Câu 15 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có

bước sóng 0,5m Biết khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 1m Khoảng

cách giữa hai vân sáng bậc bốn là

Câu 16 Trong thí nghiệm Y-âng, nếu khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là i thì vân tối thứ hai xuất hiện

trên màn tại vị trí cách vân sáng trung tâm một khoảng bằng

Sử dụng dự kiện sau để làm câu 17,18,19

Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm đến 1 khe Iâng S

1S

2 với S

1S

2=0,5mm Mặt phẳng chứa S

A.Vân sáng bậc 3 B.Vân tối bậc 3 C.Vân tối bậc 4 D.Vân sáng bậc 4

Câu 19 Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là 13mm Số vân sáng và vân tối quan sát

được là:

A.10 vân sáng, 11 vân tối B.12 vân sáng, 13 vân tối

C.11 vân sáng, 12 vân tối D.13 v/sáng,14 vân tối

Câu 20 :Một sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí bằng 0,6μm.Bước sóng của ánh sáng đơn

sắc này trong nước(n=4/3) là:

A.0,8μm B.0,45μm C.0,75μm D.0,4μm

Câu 21 :Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc bằng khe Young ,khi đưa toàn bộ hệ thống từ không

khí vào trong môi trường có chiết suất n ,thì khoảng vân giao thoa thu được trên màn thay đổi như thế nào ?

A Giữ nguyên B Tăng lên n lần C Giảm n lần D Kết quả khác

Câu 22 : Trong 1 thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện trong không khí, 2 khe S 1 và S 2

được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Khoảng vân đo được là 1,2mm.Nếu thí nghiệm được thực

hiện trong 1 chất lỏng thì khoảng vân là 1mm.Chiết suất của chất lỏng là :

A 1,33 B 1,2 C 1,5 D 1,7

Câu 23: Trong 1 thí nghiệm giao thoa ánh sáng trong môi trường không khí khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc

2 ở 2 bên vân trung tâm đo được là 3,2mm.Nếu làm lại thí nghiệm trên trong môi trường nước có chiết suất

là 4/3 thì khoảng vân là :

A 0,85mm B 0,6mm C 0,64mm D.1mm

Trang 30

Câu 24 :Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là khoảng cách

từ S1S2 đền màn;  là bước sóng của ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 3 ( xét hai vân này ở hai bên đối với vân sáng chính giữa ) bằng:

D a

2

D a

D.112

D a

Câu 25 :Trong thí nghiệm giao thoa Iâng có khoảng vân giao thoa là i, khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên

này đến vân tối bậc 4 bên kia vân trung tâm là:

Câu 26:Trong thí nghiệm I âng , khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,589m thì quan sát được 13 vân sáng còn khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng thì quan sát được 11 vân sáng Bước sóng  có giá trị

A 0,696 m B 0,6608m C 0,6860 m D.0,6706m

Câu 27 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng cách từ

hai khe đến màn là 2m,ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng  = 0,64m Vân sáng bậc 4 và bậc

6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn:

Câu 28 Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến

màn (đặt song với mặt phẳng chứa hai khe) là 2m Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm Bề rộng vùng giao thoa là 25mm (đối xứng qua vân trung tâm) Số vân sáng quan sát được trên màn là:

Câu 29 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5m Xét hai điểm M và N ( ở cùng phía đối với O) có toạ độ lần lượt là xM = 4 mm và xN = 9 mm Trong khoảng giữa M và N ( không tính M,N ) có:

A 9 vân sáng B 10 vân sáng

C 11 vân sáng D 13 vân sáng

Câu 30 Chọn câu đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, bước sóng ánh sáng dùng trong

thí nghiệm 0,5 m Khoảng cách giữa hai khe a=1mm Tại một điểm M trên màn cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 để tại đó là vân sáng bậc 2, phải dời màn một đoạn là bao nhiêu? Theo chiều nào:

A Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m

B Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m

C Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m

D Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m

Câu 31 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 (ở

hai phía của vân trung tâm) đo được là 9,6mm Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng:

Câu 33.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước

sóng 0,6m Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 2,5m, bề rộng của miền giao thoa là 1,25cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là:

Trang 31

Câu 34 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa hai khe

hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A 0,50.10-6 m B 0,55.10-6 m

C 0,45.10-6 m D 0,60.10-6 m

Câu 35 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64m Vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng

Trang 32

DẠNG 2: GIAO THOA VS 2, 3 ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC – ÁNH SÁNG TRẮNG

GIAO THOA VS 2 ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC

Câu 1: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m Nguồn sáng

phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6μm và λ2 = 0,4μm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có màu giống như màu của nguồn là :

A 3,6mm B 4,8mm C 7,2mm D 2,4mm

Câu 2: Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm giao thoa gồm 2 ánh sáng đơn sắc: ánh sáng lục có bước sóng

1 = 0,50m và ánh sáng đỏ có bước sóng 2 = 0,75m Vân sáng lục và vân sáng đỏ trùng nhau lần thứ nhất (kể từ vân sáng trung tâm) ứng với vân sáng đỏ bậc:

A.5 B.6 C,4 D.2

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nguồn sáng phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là

1 = 0,5 m và 2 Vân sáng bậc 12 của 1 trùng với vân sáng bậc 10 của 2 Xác định bước sóng 2

A 0,55 m B 0,6 m C 0,4 m D 0,75 m

Câu 4 : Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64μm ; λ2 = 0,48 μm khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m Số vân sáng trong khoảng giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 là ?

A 12 B 11 C 13 D 15

Câu 5:Trong thí nghiệm Iâng cho a = 2mm, D = 1m Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảng

vân giao thoa trên màn là i1 = 0,2mm Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sát thấy một vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó

A.2= 0,50(m) B.2= 0,64(m) C.2= 0,75(m) D 2= 0,70(m)

Câu 8: Thực hiện thí nghiệm giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe a = 1,5(mm), khoảng cách

giữa hai khe đến màn D = 2(m) Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1= 0,45(m) và 2= 0,60(m) vào hai khe Hai điểm MN trên màn có vị trí so với vân trung tâm lần lượt là 5(mm) và 11(mm) Khoảng cách giữa vân sáng của bức xạ 1 gần đầu M nhất với vân tối của của bức xạ 2 gần đầu N nhất:

A x = 4(mm) B.x= 5(mm) C x = 6(mm) D x = 7(mm)

Câu 9: Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được

hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng vân đo được là 0,2

Trang 33

mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng ' >  thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ ở có một vân sáng của bức xạ ' Bức xạ ' có giá trị nào dưới đây

A ' = 0,48 m; B ' = 0,52 m; C ' = 0,58 m; D ' = 0,60 m

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Y âng Nguồn sáng S là nguồn hỗn tạp gồm hai ánh sáng đơn

sắc Ánh sáng 1 = 520nm, và ánh sáng có bước sóng 2 [620nm-740nm] Quan sát hình ảnh giao thoa trên màn người ta nhận thấy trong khoảng giữa vị trí trùng nhau thứ hai của hai vân sáng đơn sắc 1, 2 và vân trung tâm (không kể vân trung tâm), có 12 vân sáng với ánh sáng có bước sóng 1 nằm độc lập Bước sóng

2 có giá trị là:

A.728nm B.693,3nm C.624nm D.732nm

Câu 11: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn

M là 2 m Nguồn S chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 4/3 λ1 Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56mm Tìm λ1

A λ1 = 0,48μm B λ1 = 0,75μm C λ1 = 0,64μm D λ1 = 0,52μm

Câu 12: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có

bước sóng 1704nm và 2 440nm Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân trung tâm, số vân sáng khác màu với vân trung tâm là :

A 10 B11 C12 D13

Câu 13: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đồng thời hai bức xạ đơn sắc, có

bước sóng lần lượt là 0,72 μm và 0,45 μm Hỏi trên màn quan sát, giũa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vân sáng khác màu vân trung tâm?

A 10 B 13 C 12 D 11

Câu 14: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Nguồn sáng phát ra 2 bức xạ có 1=0.5 um; 2= 0.75 um

Xét tại M là vân sáng bậc 6 của 1; tại N là vân sáng bậc 6 ứng với 2 Trên MN, ta đếm được bao nhiêu vân sáng?

A 9 B.7 C.3 D.5

Câu 15: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, trong vùng MN trên màn quan sát, người ta đếm được

21 vân sáng với M và N là hai vân sáng khi dùng dánh sáng đơn sắc có bước sóng 10, 45 m Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, khi dùng nguồn sáng đơn sắc khác với bước sóng 2 0, 60 m thì số vân sáng trong miền đó là

A 18 B 15 C 16 D 17

Câu 16: Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64μm ; λ2 = 0,48 μm

khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m Số vân sáng trong khoảng giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 là ?

Câu 17: Chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có λ1=0.75μm và λ2=0.5μm vào 2 khe Iâng cách nhau a=0.8mm

khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn D=1.2m trên màn hứng vạn giao thoa rộng 10mm.(2 mép màn đối xứng qua vân trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu của vân sáng trung tâm?

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 18: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ

hai khe đến màn ảnh D = 2m Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng = 0,5m và = 0,4m Trên đoạn MN = 30mm (M và N ở một bên của O và OM = 5,5mm) có bao nhiêu vân tối bức xạ trùng với vân sáng của bức xạ :

Trang 34

Câu 19: Một nguồn sáng điểm phát đồng thời hai bức xạ màu đỏ có lanđa=640nm và màu xanh lam có bước

sóng λ2 chiếu vào hai khe y-âng Trên màn quan sát hai khe người ta thấy giua hai vân sáng cùng mầu gần nhất với vân sáng chính giữa có 7 vân sáng màu xanh lam.Số vân sáng mầu đỏ giua hai vân sáng cùng mầu trên là:

A.4 B.6 C.5 D.3

Câu 20: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có

bước sóng 1 = 4410Å và 2 Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu của vân trung tâm còn có chín vân sáng khác Giá trị của λ2 bằng?

A 5512,5Å B 3675,0Å C 7717,5Å D 5292,0Å

Câu 21: Trong thí nghiệm Y- âng, hai khe được chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó một bức xạ 1

= 450 nm, còn bức xạ 2có bước sóng có giá trị từ 600 nm đến 750 nm Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 6 vân sáng màu của bức xạ 1 Giá trị của 2 bằng :

A 630nm B 450nm C 720nm D 600nm

Câu 22: Cho thí nghiệm Y-âng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,72 μm và ánh sáng

màu lục có bước sóng từ 500 nm đến 575 nm Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm, người ta đếm được 4 vân sáng màu đỏ Giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm đếm được 12 vân sáng màu đỏ thì

có tổng số vân sáng bằng bao nhiêu?

Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ

hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450

nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

GIAO THOA VS ÁNH SÁNG TRẮNG

Câu 24: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm Hai khe được chiếu bằng

ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4m đến 0,75m) Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?

Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 2 mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm.Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc ba có bề rộng là ?

Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước

sóng từ 380nm đến 760nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A 0,48 m và 0,56 m B 0,40 m và 0,60 m

C 0,45 m và 0,60 m D 0,40 m và 0,64 m

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước

sóng từ 0,38 m đến 0,76m Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 m còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

Trang 35

Câu 28: Trong thí nghiệm Young, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 2 khe

là a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5 m.Tìm những ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng xM= 6mm Biết ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4m đến 0,75m

A 2 bức xạ B 3 bức xạ C 4 bức xạ D 5 bức xạ

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, a= 2(mm); D= 2(m), dùng ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm

(bước sóng từ 0,380m đến 0,769m) Tại vị trí cách vân trung tâm 0,6(mm) có một vạch sáng Bước sóng ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm là:

A.Thiếu dữ kiện B.=0,5m C.=0,4m D.=0,6m

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4m đến 0,76m làm thí nghiệm Tại vị trí cực đại bậc k1= 3 của bức xạ 1= 0,6m còn có những cực đại bậc mấy của bức xạ nào nữa?

A.Không có bức xạ nào B.Rất nhiều, không tính được

C.Bậc k= 4 của bức xạ 2= 0,45m D.Bậc 4 của bức xạ = 0,45m, bậc 3 của '=0,6m

Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 2 mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760

nm Bề rộng quang phổ bậc 3 là ?

Trang 36

DẠNG 3: QUANG PHỔ

Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

B Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính

C Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song

D Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn máy là một dải sáng

có màu cầu vồng

Câu 2 : Chọn câu đúng

A Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng

B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng

C Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

D Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

Câu 3 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch,

vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

B Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối

D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối

Câu 4 : Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì

A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

B Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

C Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

D Ap suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ phát xạ của nguyên tố đó

B Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau

C Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau

D Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng chiếu vào máy quang phổ

A Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau

B Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh gồm nhiều chùm tia sáng song song

C Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ màu trắng

D Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia sáng màu song song

Câu 7: Phép phân tích quang phổ là

A phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc

B phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra

C phép xác định loại quang phổ do vật phát ra

D phép đo tốc độ và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được

Trang 37

Câu 8: Điều nào sau đây là SAI khi nói về máy quang phổ

A Máy quang phổ là một dụng cụ được ứng dụng của hiện tán sắc ánh sáng

B Máy quang phổ dùng để phân tích chùm ánh sáng thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau

C Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia hội tụ

D Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song từ ống chuẩn trực chiếu đến

Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tuợng

A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng

Câu 10: Điều nào sau đây là Sai khi nói về quang phổ liên tục?

A Quang phổ liên tục do các vật rắn bị nung nóng phát ra

B Quang phổ liên tục được hình thành do các đám hơi nung nóng

C Quang phổ liên tục do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

D Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Câu 11: Quang phổ liên tục của các vật phát ra ánh sáng dưới đây thì quang phổ nào là quang phổ liên tục

A đèn hơi thuỷ ngân B đèn dây tóc nóng sáng C đèn natri D đèn hiđrô

Câu 12: Quang phổ nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ

A.Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ B Ánh sáng mặt trời thu được trên trái đất

C Ánh sáng từ bút thử điện D.Ánh sáng từ dây tóc bóng đèn

Câu 13:Chọn câu Đúng Máy quang phổ càng tốt, nếu chiết suất của chất làm lăng kính:

A càng lớn B Càng nhỏ

C Biến thiên càng nhanh theo bước sóng ánh sáng

D Biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng

Câu 14: Quang phổ liên tục được phát ra khi nào?

A Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí B Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng riêng lớn

C Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng D Khi nung nóng chất rắn

Câu 15: Khi tăng nhiệt độ của dây tóc bóng điện, thì quang phổ của ánh sáng do nó phát ra thay đổi thế

nào?

A Sáng dần lên, nhưng vẫn chưa đủ bảy màu như cầu vồng

B Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lượt có thêm màu vàng, cuối cùng khi nhiệt độ cao, mới có đủ bảy màu chứ không sáng thêm

C Vừa sáng tăng dần, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ, qua các màu cam, vàng cuối cùng, khi nhiệt độ cao mới

có đủ bày màu

D Hoàn toàn không thay đổi gì

Câu 16: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?

A) Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B) Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C) Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

D) Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

Câu 17: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì

A Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ

B Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ

C Giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp

D Giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau

Câu 18: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ có đặc điểm gì sau đây?

Trang 38

B Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ

C Chứa một số (ít hoặc nhiều) vạch màu sắc khác nhau xen kẽ những khoảng tối

D Chỉ chứa một số rất ít các vạch màu

Câu 19: Quang phổ vạch được phát ra khi nào?

A Khi nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí B Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí

C Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn D Khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp

Câu 20: Chọn câu Đúng Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho:

A chính chất ấy

B thành phần hoá học của chất ấy

C thành phần nguyên tố (tức tỉ lệ phần trăm các nguyên tố) của chất ấy

D cấu tạo phân tử của chất ấy

Câu 21: Quang phổ liên tục của một vật

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật B chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

C phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ D không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ

Câu 22: Khi một vật hấp thụ ánh sáng phát ra từ một nguồn, thì nhiệt độ của vật

A thấp hơn nhiệt độ của nguồn B bằng nhiệt độ của nguồn

C cao hơn nhiệt độ của nguồn D có thể có giá trị bất kì

Câu 23: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ vạch hấp thụ

C quang phổ liên tục D cả ba loại quang phổ trên

Câu 24: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là

A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ liên tục

C quang phổ vạch hấp thụ D quang phổ đám

Câu 25: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra thu được trên Trái Đất là

A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ liên tục

C quang phổ vạch hấp thụ D quang phổ đám

Câu 26: Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là

A quang phổ liên tục B quang phổ vạch hấp thụ

C quang phổ đám D quang phổ vạch phát xạ

Câu 27: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên lục ?

A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối

D Quang phổ liên tục do các vật rắn, nóng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

Câu 28: Vạch quang phổ thực chất là

Trang 39

A những vạch sáng, tối trên các quang phổ

B bức xạ đơn sắc, tách ra từ những chùm sáng phức tạp

C ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi những chùm sáng đơn sắc

D thành phần cấu tạo của máy quang phổ

Câu 29: Quang phổ vạch hấp thụ là

A quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối

B quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục

C quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục

D quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng

Câu 30: Ở một nhiệt độ nhất định một chất:

A có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì cũng có thể phát ra bức xạ đơn sắc đó

B có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì không thể phát ra bức xạ đơn sắc đó

C bức xạ đơn sắc, mà nó có thể hấp thụ hay phát ra, phụ thuộc vào nhiệt độ

D bức xạ đơn sắc, mà nó có thể hấp thu hay phát ra, phụ thuộc vào áp suất

Câu 31: Điều nào sau đây đúng khi nói về quang phổ liên tục ?

A Dùng để xác định bước sóng ánh sáng

B Dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng

C Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng

D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ ?

A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Câu 34: Quang phổ liên tục

Trang 40

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

Ngày đăng: 25/04/2022, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w