B chuyển động sang phải với gia tốc a, còn vật nhỏ A được nối với điểm C bằng một sợi dây không dãn được nâng lên theo đường dốc chính của một mặt trụ của vật B.. Giả sử tại thời điểm
Trang 1BÀI TẬP VẬT LÍ NÂNG CAOPHẦN 1: CƠ HỌC
1 ĐỘNG HỌC
Câu 1 Một hạt chuyển động chậm dần trên đường thẳng với gia tốc a mà độ lớn phụ
thuộc vận tốc theo quy luật |a| = k v , trong đó k là hằng số dương Tại thời điểm ban đầu vận tốc của hạt bằng v0 Tìm quãng đường hạt đi được cho đến khi dừng lại và thời gian đi hết quãng đường ấy
kt
v - 2
kt
v - 2
2 2
a Vận tốc và gia tốc của hạt theo thời gian.
b Vận tốc trung bình trong khoảng thời gian từ vị trí x = 0 đến vị trí x.
Giải:
a Theo đề bài : a x
dt
dx x a
v
Trang 2Câu 3 Một học sinh thứ nhất chạy trên đường tròn tâm O bán kính R 30 m với tốc
độ không đổi bằng u 3 , 14m/s Học sinh thứ hai bắt đầu chạy từ tâm O với tốc độ không đổi v 2 u và luôn nằm trên bán kính nối tâm O với học sinh thứ nhất
a Khi học sinh thứ hai đến điểm M (OM = r) thì véc tơ vận tốc của cậu ta hợp với
dr
dt
cos 2
cos 2 cos
Như vậy thời gian HS 2 đưổi kịp học sinh 1 là:
5 6
Câu 4 Một chất điểm chuyển động từ A đến B cách A một đoạn s Cứ chuyển động
được 3 giây thì chất điểm lại nghỉ 1 giây Trong 3 giây đầu chất điểm chuyển động với vận tốc v0= 5 m/s Trong các khoảng 3 giây tiếp theo chất điểm chuyển động với vận tốc 2v0, 3v0,…nv0 Tính vận tốc trung bình của chất điểm trên quãng đường AB trong các trường hợp:
a s =315m; b s = 325m.
Giải:
Đặt: t1 3 (s)
Gọi quãng đường mà chất điểm đi được sau nt1 giây là s: ss1s2 s n
Trong đó s1là quảng đường đi được của chất điểm trong 3 giây đầu tiên s2,s3,…,snlà các quảng đường mà chất điểm đi được trong các khoảng 3 giây kế tiếp
Suy ra: S v0.t1 2v0t1 nv0t1v0t1( 1 2 n)
2
) 1 (
6
n
n
(loại giá trị n=-7)Thời gian chuyển động: tnt1n123(s)
Trang 3Thời gian đi 10 mét cuối là : 0 29 ( )
5 7
10 10
1
s v
1 29 , 0 23
Câu 5 Cho cơ hệ như hình vẽ B chuyển động sang phải với
gia tốc a, còn vật nhỏ A được nối với điểm C bằng một sợi
dây không dãn được nâng lên theo đường dốc chính của một
mặt trụ của vật B Mặt này có bán kính R Giả sử tại thời điểm
ban đầu vật A nằm trên sàn và đang đứng yên, sợi dây luôn
căng.Hãy tính vận tốc trung bình của vật A trong quá trình A
đi từ sàn lên đến điểm cao nhất của trụ B (điểm D)
2 2
R R R
R a
AD a
Câu 6 Trên mặt phẳng nằm ngang có một cột trụ bán kính R thẳng đứng, người ta
dùng một sợi dây chỉ mảnh không dãn, khối lượng không đáng kể để nối một vật nhỏ với một điểm trên vành trụ, điểm này sát mặt phẳng ngang Ban đầu vật nhỏ nằm yên trên mặt phẳng và dây ở tư thế căng, lúc này chiều dài dây là L Truyền cho vật vận tốc
trụ Hỏi sau bao lâu dây cuốn hết trụ? Giả thiết trong khi chuyển động dây luôn nằm ngang Bỏ qua ma sát và bề dày của dây
Giải:
Ta nhận thấy ngay không có lực nào tác dụng vào vật sinh công, do vậy động năng của vật được bảo toàn do vậy nó có vận tốc không đổi v0
Tại một thời điểm nào đó dây có chiều dài l, xét một thời gian vô cùng bé dt vật
đi được cung AB:
= l.d= v0dt
Do dl Rd d=
R dl
thế vào phương trình trên ta được:
Trang 4L t
L t
0
2
2
Câu 7 Có hai tàu A và B cách nhau một khoảng a, tàu A và B chuyển động với vận
tốc không đổi lần lượt là v và u vu Tàu B chuyển động trên một đường thẳng (đường thẳng này vuông góc với đoạn thẳng nối các vị trí ban đầu của hai tàu), trong quá trình chuyển động tàu A luôn hướng về tàu B Hỏi sau bao lâu tàu A đuổi kịp tàu
B ?
Giải:
Ta gắn hệ trục 0xy trùng với mặt phẳng nước và trục 0x cùng phương chiều với chuyển động của tàu B , còn tàu A nằm trên phần dương của trục 0y ở vị trí ban đầu có toạ độ là 0,a
Tàu A chuyển động với vận tốc v luôn hướng về phía tàu B với vận tốc gồm hai thành phần:
dy v
v dt
dx v
y x
Lấy vế chia vế hai phương trình trên và ta rút ra:
dt
dy dt
dy dt
dy dt
v dt
y v
dy v
dy v
a
y v u
tan
Trang 5Mặt khác ta lại có:
2 tan 1 2 tan 2 sin
u
a
y a
tan 2
y a
y v
a
u v
v
u v
u t
a
y d a
y a
y v
a dt
u v
a t
1
1 1
1
u v
av
Câu 8 Ở mép của một chiếc bàn chiều cao h, có một quả cầu đồng chất bán kính R =
1(cm) (Rh) Đẩy cho tâm 0 của quả cầu lệch khỏi đường thẳng đứng đi qua A, quả cầu rơi xuống đất vận tốc ban đầu bằng 0 Tính thời gian rơi và tầm xa của quả cầu (g
3
2 cos
cos
gt t v y
t v x
3 2
gR v
vào phương trình trên ta tìm được:
Trang 63 3
54 10
10
3 3
54 10
10
2
1
loai g
gh gR
gR t
g
gh gR
gR t
Vậy sau t
g
gh gR
gR
3 3
54 10
2
v x
g
gh gR
gR
3 3
54 10
10
2 27
Câu 9 Một chất điểm chuyển động chậm dần trên bán kính R sao cho tại mỗi điểm
gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến luôn có độ lớn bằng nhau Tại thời điểm ban đầu t = 0, vận tốc của chất điểm đó là v0
Hãy xác định:
a.Vận tốc của chất điểm theo thời gian và theo quãng đường đi được.
b.Gia tốc toàn phần theo vận tốc và quãng đường đi được.
Giải:
a Theo đề bài ta có:
R
v dt
dv a
R
t v v R
dt v
dv t v
2
1 1 0
v
t R v
v R
ds v
dv S v
ln 0
2 2 0
Câu 10 Hai vòng tròn bán kính R, một vòng đứng yên, vòng còn lại chuyển động
tịnh tiến sát vòng kia với vận tốc v0 Tính vận tốc của điểm cắt C giữa hai vòng tròn khi khoảng cách giữa hai tâm 0102 d
Giải:
Chọn gốc thời gian t = 0 lúc 2 vòng tròn bắt đầu tiếp xúc ngoài.Tại một thời điểm nào
đó sau gốc thời gian thì ta có phương trình chuyển động của điểm C :
Trang 70 1
2 1 cos
1 sin
2 2 0
R
d R
R R
AC y
d t v R AD D x
2
2
R y
d x
0 2
2 0
4 2
4
2 2
' 2 2
' 2 1
d R
v d d
R
dd v
v d v
Cy
Cx
2 2 0
2 0 2
4 2
.
dv v
v v
0
4R d
R v
Câu 11 Trên hai đường tròn bán kính mỗi đường bằng R, nằm trong cùng một mặt
phẳng, có hai ô tô A1và A2 chuyển động với các vận tốc v1 v20km/h và v2 2v Kích thước các ô tô rất nhỏ so với R Vào một thời điểm nào đó thì các ô tô nằm ở các điểm M và C cách nhau R/2 (H.a)
a Hãy tìm vận tốc của ô tô A2 đối với hệ quy chiếu gắn liền với ô tô A1 vào thời điểm đó
b Hãy tìm vận tốc của ô tô A2 đối với hệ quy chiếu gắn liền với ô tô A1khiA2 ở điểm D
Giải:
là vận tốc tuyệt đối Ký hiệu vC và vD là vận tốc tuyệt đối của A2 khi đi qua các điểm
C và D (H.7) Theo đề ra:
2
v v
v OC
v Ckt
2
3 2
R R R
v OD
v Dkt
2
7 2 2
Chúng ta cần phải tìm các vận tốc tương đối vCtd và vDtd
của ô tô A2 khi nó đi qua các điểm C và D
Trang 87
Câu 12 Bốn con rùa đứng ở bốn đỉnh của hình vuông cạnh a, chúng bắt đầu chuyển
động không đổi với vận tốc có độ lớn v, sao cho mỗi con rùa trong khi bò luôn hướng
về con bên cạnh theo chiều kim đồng hồ Xem mỗi con rùa là một chất điểm
a Các con rùa sẽ gặp nhau ở đâu, sao bao lâu?
b Quĩ đạo chuyển động của mỗi con rùa có dạng thế nào?
dr
sin cos
dt
d r dt
dr
cos sin
2 2 2 2
d r dt
dr v
2
2 45
a t
d r
rd dr
4
; 2
2
2 ln
Các con rùa 2, 3, 4 có quĩ đạo lần lượt là:
2
e a
Trang 9Câu 13 Người ta đặt một súng cối dưới một căn hầm có độ sâu h Hỏi phải đặt súng
cách vách hầm một khoảng l bao nhiêu so với phương ngang để tầm xa S của đạn trên mặt đất là lớn nhất? Tính tầm xa này biết vận tốc đầu của đạn khi rời súng là v0
2 0
gt t v
sin
) 2 ( cos
2 0
0
h
gt t v
l t v
h y
l x
2
1 4
1
0
4 0
2 2 2
0
v
gh v
h g g
2 0 0
0
2 0
2 0
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1
v
gh v
gh v
v
gh v
v v g
v
gh v
gh
2 0 0
1
0
4 0
2 2 2
0
v
gh v
h g g
xa của đạn trên mặt đất là lớn nhất và tầm xa này bằng:
g
gh v
2 0 max
Câu 14 Một quả bóng được ném xuống mặt sàn nằm ngang Độ lớn thành phần vận
tốc theo phương ngang và phương thẳng đứng thay đổi sau mỗi va chạm theo quy luật:
Trang 10theo phương ngang ngay sau va chạm đầu tiên theo L, t0, x,y Cho biết số va chạm
là rất lớn
Giải:
1 0
x xn x
1 1 0
y yn y
v t
n y y yn n
1 1 0
t v L
n y y
n x x n xn n
1 1 0
1 1 0 0
2
y y
y y n
i
i
g
v g
2
1 1
2
t
g v g
v
y y
n y
n x y x n
y
n x y
x y x y x n
i
i
g
v v g
v v
0 1 0 1 1 2
2 1
0 1 0 1
Do x,y 1 nên khi n thì x y
y x
g
v v L
1
y
y x
0 2
1 0
1 0
L
gt v
v tg
y x
y x
Câu 15 Một quả cầu nhỏ nhảy qua lại trong một bán cầu như hình vẽ Nó va chạm với
mặt trong tại hai điểm cùng nằm trên một mặt nằm ngang Khoảng thời gian quả cầu chuyển động từ phải sang trái là T1, từ trái sang phải là T2 với T1 T2 Tìm bán kính quả cầu
Giải:
2 0
v
2 0 1
2
2
2 1 2 1
2 2
2 sin
Trang 11u
A
B C
v
D
v
0 2 1 2 1
2
S S
v
2
cos 2 sin
2 2 2
2 2 sin
S g
v
T
Câu 16 Khối lập phương ABCDA’B’C’D’ cạnh a, rơi từ trên xuống và nhào lộn trong
không gian Tại thời điểm mặt đáy ABCD song song mặt đất (nằm ngang) thì vận tốc của hai đỉnh A, B hướng thẳng xuống dưới và có độ lớn bằng v, vận tốc của đỉnh C có phương thẳng đứng và có độ lớn 2v Xác định vận tốc (hướng và độ lớn) của các đỉnh còn lại vào cùng thời điểm
Giải :
a Khi vchướng thẳng đứng xuống dưới :
Theo giả thuyết : vC= vD= 2v ; vA= vB= v
Chọn AB làm trục quay tức thời, ui là vận tốc của các đỉnh còn lại so với AB
uC= uD= uA’= uB’= v ( CD và A’B’ cách đều AB)
b Khi vchướng thẳng đứng lên trên :
Theo giả thuyết : vC= vD= 2v ; vA= vB= v
Vì vA ngược với vC nên uC= uD= uA’= uB’= 3v
(vận tốc các đỉnh C,D, A’, B’ là như nhau)
Với v2A u2A v2 10v2 v A v B v 10
Tương tự trên : uD uC uD 2 3 v 2
Vì uD hợp với v góc 1350
Nên v D2 v2u D2 2vu Dcos450 v D v C v 13
Câu 17 Hai vật chuyển động với vận tốc không đổi trên hai đường thẳng vuông góc
với nhau cho v1= 30m/s , v2= 20m/s Tại thời điểm khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất thì vật một cách giao điểm của hai quỹ đạo đoạn S1= 500m, hỏi lúc đó vật hai cách giao điểm trên một đoạn S2là bao nhiêu?
Giải:
Gọi khoảng cách ban đầu của vật (1) và (2) tới vị trí giao nhau của hai quỹ đạo là
d1và d2 Sau thời gian t chuyển động khoảng cách giữa chúng là:
2 2 1
Trang 12ddmin 2
2
2 1
2 2 1 1
v v
d v d v t
2 1 1 2 2 2 2
2 1
2 2 1 1 1 1
1
) (
v v
d v d v v v v
d v d v v
2 1
1 2 2 1 1 2 2
2 1
2 2 1 1 2
) (
v v
d v d v v v
v
d v d v v
2
1 1
v
S v
Vậy lúc hai vật có khoảng cách ngắn nhất thì vật thứ hai cách giao điểm trên mộtđoạn S2 750m
Câu 18 Có hai vật m1 và m2 chuyển động thẳng đều với vận
tốc lần lượt là v1 và v2 Vật m2 xuất phát từ B Tìm khoảng
cách ngắn nhất giữa chúng trong quá trình chuyển động và
thời gian đạt được khoảng cách đó? Biết khoảng cách ban đầu
giữa chúng là lvà góc giữa hai đường thẳng là
2 1 2 2 2 2
1
2 1
2 1
cos 2
) cos (
v v
v v
v v l t
1
2 1
2
cos 2
sin
v v
v v
P2; trong quá trình chuyển động các điểm A, B luôn tiếp xúc với hai mặt phẳng; góc nhị diện tạo bởi hai mặt phẳng là =1200 Hãy tính vận tốc, gia tốc của điểm B và vận tốc góc của thanh theo v0, L, ( là góc hợp bởi thanh và mặt phẳng P2)
1 (
Trang 13 = ’ =
cos L
30 cos
cos L 2
cos L 4 v
F
Ta có:
dt
dv m
k v
dv dt
Câu 2: Viết phương trình chuyển động của một vật rơi tự do theo thời gian nếu kể đến
lực cản của không khí Fc v, k là một hằng số dương
Giải:
Áp dụng định luật II Newton cho vật: m a pFc
Chiếu phương trình trên lên phương chuyển động, chiều dương hướng xuống ta có:
m
dt kv mg
dv kv
mg dt
dv m kv
mg dt
Trang 14C2là hằng số tích phân được xác định từ điều kiện đầu, x(0) = 0.
k
g m C
C k
g m t k
mg
*Bài toán này ta có thể giải bằng định lí biến thiên động năng như sau:
Trong chuyển động của vật vì kể đến lực cản của không khí nên cơ năng của vật biến thiên Lực cản sinh công âm cản trở chuyển động rơi của vật Giả thiết sau thời gian t vật đi được quãng đường x và đạt vận tốc v
Công nguyên tố của ngoại lực dAdA CdA P trong đó:
dv dt
dx kv mg dt
dv mv dt
Các bước còn lại giải giống như phần đầu
Câu 3: Một chất điểm có khối lượng m chịu tác dụng của một lực theo phương ngang
x là F = psinkt, trong p, k là những hằng số đã biết Tìm chuyển động của chất diểm biết rằng lúc ban đầu t = 0, thì chất điểm ở vị trí x0, và có vận tốc v0
Giải:
Áp dụng định luật II Newton cho chuyển động của vật:
dt kt p mdv kt
0 1 0
2
0 1
0
x C
km
p v C x
C
x
v km
p C
v
t
m k
p t km
p v x
p
x
Câu 4 Một viên đạn xuyên qua tấm ván có chiều dày là h, có vận tốc giảm từ v0 đến
v Tìm thời gian chuyển động của đạn trong tấm ván, biết rằng lực của tấm ván tỉ lệ với bình phương vận tốc của viên đạn
Giải:
Trang 15Xét trong khoảng thời gian rất nhỏ dt khi đản trong tấm ván ta có phương trình định luật II Newton: F m a
Hay:
dt
dv m
) 2 (
2
v
dv dt m k
mdv kvds
t m
k v
dv dt m
v
v v h t
Câu 5 Một quả đạn rốc-két ban đầu đứng yên, sau đó tự phóng thẳng đứng từ dưới lên
trên bởi khối lượng khí phụt ra phía sau với vận tốc không đổi u (so với rốc-két) Coi gia tốc trọng trường là không đổi bằng g Hãy tìm biểu thức phụ thuộc thời gian của gia tốc và vận tốc của rốc-két
Giải:
+ Do chuyển động là thẳng nên chọn trục x trùng với đường thẳng chuyển động, chiều
Chú ý: trong biểu thức vận tốc v chính là t trong biểu thức gia tốc a
Câu 6 Ở mép đĩa nằm ngang bán kinh R có đặt một đồng tiền Đĩa quay với vận tốc
Tại thời điểm t gia tốc pháp tuyến của vật: a n 2R=2t2R
dt
dt R dt
a = 4R2t4 2R2Lực làm đồng tiền chuyển động tròn chính là lực ma sát nghỉ
Ta có: F msn mam 4R2t4 2R2 = mR 2t4 1
Trang 16Vật có thể nằm trên đĩa nếu lực ma sát nghỉ tối đa bằng lực ma sát trượt: F msn F mst
hay mR 2t4 1 mg 1 .( 2 2 1 )
2 2 2
t 1. 2 2 1
2 2
2 2
2 2
2 2
Câu 7 Một người đi xe đạp lượn tròn trên một sân nằm ngang có bán kính R Hệ số
Với 0 là một hằng số (hệ số ma sát ở tâm của sân) Xác định bán kính của đường tròn
tâm 0 mà người đi xe đạp có thể lượn với vận tốc cực đại? Tính vận tốc đó ?
g r
2
0
2 0
0 2 2
max
gR R
R
g R g v
a Tính vận tốc của vật lúc rời mặt phẳng ngang.
Trang 17b Quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.
Giải:
a Xét các lực tác dụng vào vật: FpN m a
Chiếu lên 0x: Fcos ma (1)
Chiếu lên 0y: NFsinp 0 (2)
cos
m
t v
dt t m dv
dt t m dv
1
cos
cos
2 0 0
cos 2
1
cos 6
1 cos
2
0 2
m
t dt t m ds
1
3 2
3 2
Câu 9 Một vòng dây xích nhỏ có chiều dài l, khối lượng m được đặt lên một mặt hình
nón nhẳn tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 2 Cả hệ thống quay đều với vận tốc góc 0
chung quanh trục thẳng đứng trùng với trục đối xứng của hình nón Mặt phẳng của vòng xích nằm ngang Tìm sức căng của vòng xích ?
1Phương trình định luật II Newton đối với trọng vật m1:
p1NT1T2 m1a (T1 T2 T )
1
cos sin
Trang 18p N
l r l
1
1 ; sin
2 sin
2
2
g g
Câu 10 Cho cơ hệ như hình vẽ Nêm có khối lượng M, góc giữa mặt nêm và phương
ngang là Cần phải kéo dây theo phương ngang một lực F là bao nhiêu để vật có
khối lượng m chuyển động lên trên theo mặt nêm ? Tìm gia tốc của m và M đối với
mặt đất? Bỏ qua mọi ma sát, khối lượng dây nối và ròng rọc
Giải:
Gọi gia tốc của nêm và vật đối với mặt đất lần lượt là là a1 và a2
Phương trình động lực học cho m: FP2 N m a2
Chiếu lên ox: FcosNsin ma 2 x ( 1 )
Chiếu lên oy: FsinNsinmgma 2 y ( 2 )
Nêm chịu tác dụng của P1,N1, hai lực F và F' đè lên ròng rọc và lực nén N' có độ
lớn bằng N Phương trình chuyển động của M:
P1 N1 N' FF' M a1
Chiếu lên ox: NsinF Fcos Ma1 ( 3 )
Gọi a21 là gia tốc của m đối với nêm M
Theo công thức cộng gia tốc: a2 a21a1 (4)
Chiếu (4) lên 0x: a2x a1a21cos
Chiếu (4) lên 0y: a2y a21sin
Từ đó suy ra: a2y (a2x a1) tan ( 5 )
cos 1 (
m M
mg F
cos sin )
cos sin
(
2
2 2
Mmg M
m F
tan cos sin ) (
) cos 1 ( cos
2 2
m M mg m
M F
) ( 0
2
II N
sin ) (
m M mg F
* Giải (II): Thay (6) vào (3) rút ra N và từ điều kiện N > 0 ta suy ra:
sin ) cos 1 (
Trang 19cos )
cos 1 (
sin ) (
M
m M
Lúc đó gia tốc của nêm đối với mặt đất là a1ở (6) Gia tốc của vật đối với mặt đất sẽ
là : a2 a 2x a 2y
Câu 11 Khối lăng trụ tam giác có khối lượng m1, với góc như hình vẽ có thể trượt
theo đường thẳng đứng và tựa lên khối lập phương khối lượng m2 còn khối lập
phương có thể trượt trên mặt phẳng ngang Bỏ qua mọi ma sát
a Tính gia tốc giữa mỗi khối và áp lực giữa hai khối ?
b Xác định sao cho gia tốc vật 2 là lớn nhất Tính giá trị gia tốc của mỗi khối
trong trường hợp đó ?
Giải:
a * Vật 1: Các lực tác dụng vào m1: P1, phản lực N1 do bờ tường tác dụng lên m1,
phản lực do m2tác dụng N Theo định luật II Newton:
P1N1N m1a1
Chiếu lên oy: P1Nsin m1a1 (1)
* Vật 2: Có 3 lực tác dụng lên m2: P2, phản lực N2 do sàn
tác dụng lên khối lập phương, phản lực N' do m1tác dụng lên
khối lập phương Theo định luật II Newton:
P1N2 N' m2a2
Chiếu lên ox: Ncos m2a2 (do N' N) (2)
Mặt khác khi m2 dời được một đoạn x thì m1 dời được một đoạn y và ta luôn có:
1 1 2
2
1 1
cos
sin
a m
a g m a
m N
a m g m
m
m a
g m
m
m a
2 2 1
1 2
2 2 1
1 1
tan tan tan
cos tan
tan
2 2 1
2 1
m m
m m
m m
m g
m m
m a
tan tan
2 1
1 2
2 1
1 2
2
m m
Trang 201 1
g g m m
m g m
m m m
Câu 12 Cho cơ hệ như hình vẽ Lúc đầu hệ cân bằng,
bàn nhận đượcgia tốc a theo phương ngang như hình vẽ
Tính gia tốc của M đối với mặt đất, biết hệ số ma sát
trượt giữa M và sàn là
Giải:
Chọn hệ quy chiếu oxy gắn vào bàn như hình vẽ Trong hệ quy chiếu oxy:
• Phương trình chuyển động của vật M
T F qt F ms Ma0
Hay:T MaN1Ma0 ( 1 ),
trong đó: a0 là gia tốc của M đối với bàn
a là gia tốc của bàn đối với đất
• Phương trình chuyển động của vật m:
sin
) 2 (
0 2
2 2
ma T mg
F
g
a mg
ma P
F tg
Từ (3) suy ra: masin mgcos T ma0 (4)
mg ma
N Ma a
sin
2 2 2
2
a g
a g a tg
1 cos
2 2 2
2
g g
g a m Mg Ma a
g a m Mg Ma a a
a M
M m
mg Mg g
a m
Câu 13 Một vật có khối lượng m có thể trượt không ma sát trên một cái nêm ABC ;
AB = , Cˆ = 900, Bˆ = Nêm ban đầu đứng yên, có khối lượng M và có thể trượt không ma sát trên mặt sàn nằm ngang ( như hình vẽ ) Cho vật m trượt từ đỉnh A của nêm không vận tốc đầu
a Thiết lập biểu thức tính gia tốc a của vật đối với nêm và gia tốc a0 của nêm đối với sàn
Trang 21b Lấy hệ tọa độ xOy gắn với sàn, ban đầu trùng với BCA Tính hoành độ của vật m và
của đỉnh C khi vật trượt tới đỉnh B Quỹ đạo của vật là đường gì ? Cho m = 0,1 (kg),
M = 2m, = 300, = 1 (m), g = 10 (m/s2)
Giải :
a Tính gia tốc a của vật đối với nêm và gia tốc a0 của nêm đối với sàn
- Chọn hệ tục tọa độ xOy như hình vẽ
- Động lượng của hệ bằng 0 Vật đi xuống sang phải thi
nêm phải sang trái giá trị đại số gia tốc của nêm là a0 < 0
+ Vật m chịu tác dụng của 2 lực : trọng lực mg, phản lực
N của nêm vuông góc với AB ( như hình vẽ bên )
+ Gia tốc của vật đối với sàn : a1 = a + a0
+ Phương trình chuyển động của vật :
+ Phương trình chuyển động của nêm chịu thành phần nằm ngang của -N: Chọn trục
Ox trùng với hướng chuyển động của nêm:
M
N m mg
cos
m M
mg M
mg M
cos sin
= -
) sin (
2
2 sin
2
m M
2
2 sin
2
m M
mg
mgsin = m.a -
) sin (
2
2 sin
soc g
m
a = gsin +
) sin (
2
cos 2 sin
2
m M
mg
=
) sin (
2
cos 2 sin sin
2 sin 2
mg mg
2
cos sin 2 ) cos 1 ( sin 2 sin 2
2
2 2
mg mg
m M
g m M
b Lấy hệ tọa độ xOy gắn với sàn, O trùng với đỉnh C Tính hoành độ của vật m và của
đỉnh C khi vật trượt tới đỉnh B Quỹ đạo của vật là đường gì ?
Cho m = 0,1 kg, M = 2m, = 300, = 1 m, g = 10 m/s2
Trang 22Thay số ta tính được :
a0 = -
) sin (
2
2 sin
2
m M
mg
= -
) 30 sin 1 , 0 2 , 0 ( 2
60 sin 10 1 , 0
0 2
m M
g m M
0 2
0
30 sin 1 , 0 2 , 0
30 sin 10 ).
1 , 0 2 , 0 (
92 , 1 (
3
20 2 ) 92 , 1 ( 3
a a
30 sin 3
5 , 0
= 0,58 (m)Vậy hoành độ của vật m là 0,58 (m)
Trong thời gian vật đi xuống thì nêm trượt sang trái và khi B trùng với D thì C ở vị trí
C/ với hoành độ : x2 = - ( CB - OD ) = - ( AB.cos - OD)
= - ( 1.cos300 - 0,58) = - 0,29 (m)
Câu 14 Một kiện hàng hình hộp đồng chất (có khối tâm ở tâm hình hộp) được thả
trượt trên mặt phẳng nghiêng nhờ hai gối nhỏ A và B Chiều cao của hình hộp gấp n
sát giữa gối A và B là
a Hãy tính lực ma sát tại mỗi gối.
b Với giá trị nào của n để kiện hàng vẩn trượt mà không bị lật.
Giải:
a Xét các lực tác dụng vào kiện hàng: P,NA,NB,FmsA,FmsB
Theo định luật II Newton:PNANB FmsA FmsB m a
Chiếu lên oy:Pcos (N AN A) 0 N AN B mgcos (1)
Chọn khối tâm G của kiện hàng làm tâm quay, vật chuyển động tịnh tiến không quay nên từ đó ta có:
2 2
2 2
h F
h F
l N
F F N
Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được:
Trang 23cos ( 1 )
2
1
n mg
1
) 1 ( cos 2
1
n mg
N F
n mg
N F
B msB
A msA
Câu 15 Quả cầu M khối lượng m được nối với một trục thẳng đứng tại hai điểm A, B
bằng hai thanh chiều dài l, khối lượng không đáng kể (khoảng cách AB = 2a) Các chỗ nối đều là các chốt nên hai thanh chỉ bị kéo hoặc nén Cả hệ quay không ma sát quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc không đổi (xem hình vẽ)
Tính các lực T và T’ mà vật m tác dụng lên các thanh AM và BM tương ứng Các thanh bị kéo hay bị nén?
' M M
2 '
M M
ml T
a
g 2
ml T
2 '
M
2 M
Câu 16 Cho cơ hệ như hình vẽ: Vật 1 có khối lượng m1 , vật 2 có khối lượng m2 = 6
m1 = 6 kg, ban đầu hệ được giữ đứng yên và hai vật cách mặt đất một đoạn là h = 40cm Thả cho hai vật bắt đầu chuyển động Khối lượng ròng rọc, các dây nối và ma
' M
T
Trang 24L
S l
sát đều không đáng kể Xem sợi dây không co, giãn trong quá trình chuyển động Lấy
g = 10m/s2
a Tính gia tốc của mỗi vật trong quá trình chuyển động.
b Tính giá trị cực đại mà vật 1 đạt được trong quá trình chuyển động.
c Trong khi 2 vật đang chuyển động người ta cho giá đỡ chuyển động hướng thẳng
đứng lên trên với gia tốc a = 2 m/s2 Tính lực căng dây khi m2 đang chuyển động
= 0,64 m
Vậy độ cao cực đại cần tìm là: hmax= S1+ S1max= 1,44m
c Xét trong hệ quy chiếu gắn với giá đỡ m2 Các vật chịu thêm lực quán tính
Câu 17 Một xe trượt dài L = 4 m, khối lượng phân bố đều theo
chiều dài, đang chuyển động với vận tốc v0trên mặt băng nằm
ngang thì gặp một dải đường nhám có chiều rộng l = 2m vuông
góc với phương chuyển động Xe dừng lại sau khi đã đi được một
quãng đường S = 3m, như trên hình vẽ Lấy g = 10 m/s2
a Tính hệ số ma sát giữa bề mặt xe trượt với dải đường nhám.
b Tính thời giam hãm của xe.
Giải:
a Chọn trục toạ độ Ox dọc theo hướng trượt của xe, gốc O
ở mép đường nhám lối xe đi vào như hình vẽ
- Khi đầu xe có toạ độ x (x l), lực ma sát trượt tác dụng lên
Trang 25L (**), là phương trình d.đ.đ.h với tần số ω = g/L (rad/s)
- Dạng nghiệm của pt (*) là: x = Acos(ωt + )
+ Khi t = 0 thì x = Acos 0 và v = x = - Aωsin = v 0
2 2
v t a
Câu 18 Một vật khối lượng m được gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k và chiều dài
tự nhiên 0 như hình vẽ Vật có thể trượt không ma sát trên một thanh ngang Cho thanh ngang quay quanh một trục thẳng đứng đi qua đầu còn lại của lò xo với vận tốc
a Tính chiều dài của lò xo.
b Đưa vật ra khỏi vị trí cân bằng mới một
đoạn x0 rồi buông nhẹ Chứng tỏ vật dao động
điều hòa và lập biểu thức li độ
Giải:
a Tính chiều dài của lò xo.
Fms
x O
M
N S l
Trang 26B
- Chọn O là hệ qui chiếu (qui chiếu
không quán tính) Trong hệ qui chiếu
này m ở vị trí cân bằng nên :
k
b Tại vị trí bất kỳ có li độ x so với vị trí cân bằng mới (như hình vẽ)
- Theo định luật 2 Newtơn ta có :
m k
Theo điều kiện ban đầu : + t = 0, x = x0
+ t = 0, v = 0Giả sử x0 > 0 ta có : A = x0 ; =
Câu 19 Hai vật A, B có trọng lượng tương ứng bằng P1, P2được nối với nhau bằng lò
xo thẳng đứng và đặt trên mặt phẳng ngang cố định Vật A dao động theo phương thẳng đứng quanh tâm O theo quy luật z A asinkt, với a, k = const > 0 Bỏ qua trọng lượng của lò xo, tìm áp lực của vật B lên mặt ngang Tần số k phải thỏa mãn điều kiện
gì để vật B không bị nảy lên khỏi mặt phẳng ngang
Trang 27Giải:
Áp dụng định luật II Newton ta có:
N P
P
trong đó zclà tọa độ khối tâm của hệ, được xác định theo công thức:
B A
g
P z
ak
P
2 1
Thay biểu thức này vào (1) ta được:
kt g
ak P
P
P
2 1 2
g
ak P P P N
2 1 2 1
Để vật B không bị nảy lên khỏi mặt phẳng ngang, tần số k phải thỏa mãn điều kiện:
0
2 1 2
1
g
ak P P
P
1
2 1
aP
P P g
Câu 20 Trong hình vẽ bên , thanh mãnh đồng chất AB chiều dài d, khối lượng M
nằm trên đĩa ED quay quanh trục thẳng đứng với tốc độ góc không đổi Trục của ABtrùng với phương của bán kính đĩa, trọng vật P có khối lượng m được treo bằng một đoạn chỉ vắt qua ròng rọc rồi buộc vào đầu A của thanh, phương thẳng đứng của sợi chỉ trùng với trục quay của đĩa, hệ số ma sát giữa thanh và đĩa bằng Hãy xác định khoảng cách gần nhất và xa nhất của thanh đến trục quay
max
d g M
min
d g M
Câu 21 Một hình trụ mỏng đồng nhất bán kính R và khối lượng m được đặt lên một
mặt phẳng nghiêng một góc so với phương ngang Hệ số ma sát trượt giữa mặt nghiêng và hình trụ là Bỏ qua ma sát lăn
a Tìm sự phụ thuộc của gia tốc a() của hình trụ vào góc nghiêng của mặt phẳng Khảo sát trường hợp hình trụ lăn không trượt và lăn có trượt
O A B
Trang 28) 2 ( 2
) ( 2
2 2 2
mv R
m mv
a) * Khi ma sát nghỉ đủ lớn thì hình trụ sẽ lăn không trượt:
Tại thời điểm bất kỳ, vận tốc chuyển động tịnh tiến
của hình trụ là: vR ( 1 )
Động năng toàn phần của hình trụ khi lăn không
trượt được xác định bằng tổng của động năng chuyển động
tịnh tiến và động năng của chuyển động quay (định lý Kiôning):
Giả sử sau một thời gian nào đó, hình trụ lăn xuống theo mặt nghiêng được một
đoạn S thì độ giảm thế năng của nó là:
).
3 ( sin
) 6 ( 2
) 2 (
; 2
arctg Khi
g
a
b) * Sau khi gắn vật nhỏ vào thành trong của hình
trụ thì hệ có thể cân bằng khi hệ số ma sát giữa mặt
nghiêng và hình trụ đủ lớn và nhờ sự cân bằng của mômen lực tác dụng lên hình trụ đối với điểm tiếp xúc giữa hình trụ và mặt nghiêng (điểm A trên hình vẽ)
Giá trị nhỏ nhất ứng với trường hợp đoạn OB nằm ngang Phương trình cân bằng mômen đối với điểm A khi đó:
) 10 ( sin
1
sin sin
) sin