trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó luôn cùng pha.. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó luôn ngược pha.. gần nhau nhất trên cùng một phư
Trang 1
Câu 1: Một chất điểm dao đô ̣ng điều hoà với phương trình: x = 8cos(10t – π/3) cm, t: giây, gốc toa ̣ đô ̣ ở vi ̣ trí cân bằng Thời điểm ban đầu, chất điểm
A qua vị trí cân bằng theo chiều dương B qua li độ 4 cm theo chiều âm
C qua li độ 4 cm theo chiều dương D có li đô ̣ cực đa ̣i
Câu 2: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình là x1 = 3cos(5t + π/12) (cm) và x2 = Acos(5t + φ) (cm) Phương trình dao động tổng hợp là x = 3 3cos(5t - 5π/12) (cm) Giá tri ̣ của A là
A 6 cm B 3 3 cm C 6 3 cm D 3 cm
Câu 3: Chất điểm dao động điều hoà trên đoa ̣n thẳng 10 cm, gốc toa ̣ đô ̣ ở vi ̣ trí cân bằng, gốc thời gian lúc chất điểm cách vi ̣ trí cân bằng 2,5 cm đang chuyển đô ̣ng nhanh dần theo chiều dương Pha ban đầu của dao
đô ̣ng là
Câu 4: Một con lắc dao đô ̣ng tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên đô ̣ giảm 2,5% Phần năng lượng mất trong
một dao đô ̣ng là
Câu 5: Bộ phâ ̣n giảm xóc (ô-tô; xe máy; …) là ứng du ̣ng của
A dao động điều hoà B dao động tắt dần
C dao động cưỡng bức D dao động duy trì
Câu 6: Con lắ c lò xo dao đô ̣ng điều hoà với phương trình: x = 10cos(t + π/4) cm, t: giây Gốc tọa đô ̣ trùng
vị trí cân bằng Tốc đô ̣ cực đa ̣i của con lắc trong quá trình dao đô ̣ng có giá tri ̣ là
Câu 7: Hệ dao đô ̣ng cưỡng bức đang xảy ra hiê ̣n tượng cô ̣ng hưởng Hê ̣ dao đô ̣ng
A vớ i biên đô ̣ của ngoa ̣i lực B vớ i tần số riêng
C vớ i biên đô ̣ nhỏ nhất và phu ̣ thuô ̣c vào lực cản môi trường
D vớ i biên đô ̣ lớn nhất và không phu ̣ thuô ̣c vào lực cản môi trường
Câu 8: Biên độ của dao đô ̣ng cưỡng bức
A phụ thuô ̣c vào biên đô ̣ của ngoa ̣i lực cưỡng bức
B thay đổi theo thờ i gian
C không phụ thuô ̣c vào tần số ngoa ̣i lực và tần số riêng
D biến thiên điều hoà theo thời gian
Câu 9: Điều kiện để con lắc đơn dao đô ̣ng điều hoà là
A chiều dài dây treo và góc lê ̣ch nhỏ B chiều dài dây treo và ma sát nhỏ
C góc lê ̣ch và ma sát nhỏ D chiều dài dây treo lớn và góc lê ̣ch nhỏ
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s Mốc thế năng ở vị trí
cân bằng Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng thế năng là
A 16,97 cm/s B 17,32 cm/s C 14,64 cm/s D 12,43 cm/s
Câu 11: Mô ̣t chất điểm dao đô ̣ng điều hoà, đa ̣i lượng không đổi theo thời gian là
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2 Lấy π2= 10 Chu kì dao động của con lắc là
A 2,2 s B 0,5 s C 2 s D 1 s
Câu 13: Chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = Acos(πt - π/6) cm, t: giây, gốc toa ̣ đô ̣ trùng vi ̣ trí cân bằng Kể từ lúc t = 0, thời điểm để gia tốc của chất điểm có giá tri ̣ cực tiểu lần thứ ba là
Câu 14: Một con lắc đơn treo hòn bi nhỏ bằng kim loại khối lượng 0,01 kg mang điện tích 2.10-6 C Khi chưa có điện trường con lắc dao động bé với chu kì 3 s Đưa con lắc vào trong điện trường đều E có phương ngang E = 104 V/m Lấy g = 10 m/s2 Chu kì dao động của con lắc trong điê ̣n trường là
A 2,97 s B 2,95 s C 3,02 s D 3,06 s
TRUNG TÂM LUYỆN THI TÂN TIẾN THÀNH
D1 MẬU THÂN – XUÂN KHÁNH – NK – TPCT
VẬT LÝ BẮC TRUNG NAM
ÔN THI GIỮA HK I - VẬT LÝ 12
GV: ĐINH HOÀNG MINH TÂN ĐỀ SỐ 2
ĐT: 0973.518.581 Thời gian: 60 phút
Trang 2
Câu 15: Con lắc lò xo dao đô ̣ng điều hoà, gốc thế năng ở vi ̣ trí cân bằng, nhâ ̣n xét nào đúng?
A Thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số với li đô ̣
B Thế năng cực đa ̣i khi li đô ̣ cực tiểu
C Tại vi ̣ trí cân bằng, đô ̣ng năng bằng 0
D Khi quả nă ̣ng con lắc hướng về vi ̣ trí biên thì đô ̣ng năng tăng dần
Câu 16: Con lắ c lò xo dao đô ̣ng dưới tác du ̣ng của ngoa ̣i lực biến thiên tuần hoàn: Fn = F0cos(πft) Tần số dao đô ̣ng của con lắc là
Câu 17: Lực kéo về trong hê ̣ con lắc lò xo dao đô ̣ng điều hoà
A có đô ̣ lớn không đổi B luôn hướ ng về vi ̣ trí biên
C tỉ lê ̣ và cùng dấu với li đô ̣ D biến thiên điều hoà theo thời gian
Câu 18: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình: x1 = A1cos(πt + π/6) cm và x2 = 6cos(πt – π/2)
cm Dao đô ̣ng tổng hợp của hai dao đô ̣ng này có phương trình x = Acos(πt + φ) Thay đổi A1 đến khi biên
đô ̣ A đa ̣t giá tri ̣ cực tiểu thì
A φ = 0 rad B φ = - π/3 rad C φ = - π/6 rad D φ = π rad
Câu 19: Tại mô ̣t nơi trên Trái Đất, chu kì con lắc đơn
A tỉ lê ̣ với chiều dài con lắc B tỉ lê ̣ với gia tốc tro ̣ng trường
C tỉ lê ̣ với căn bâ ̣c hai của chiều dài con lắc D tỉ lê ̣ với căn bâ ̣c hai của gia tốc tro ̣ng trường
Câu 20: Con lắc lò xo dao đô ̣ng theo phương thẳng đứng với tần số 2,5 Hz ta ̣i nơi có gia tốc g = 10 m/s2 Lấ y π2 = 10 Trong quá trình dao đô ̣ng, chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 22 cm và 18 cm Chiều
dài tự nhiên của lò xo là
Câu 21: Một người quan sát cái phao trên mă ̣t nước: thấy nó nhô lên 4 lần trong 12 s Tần số của sóng nước
là
Câu 22: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm Tần số của sóng này
là
Câu 23: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A gần nhau nhất mà dao động tại tại hai điểm luôn cùng pha
B trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó luôn cùng pha
C trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó luôn ngược pha
D gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó luôn cùng pha
Câu 24: Trên một sợi dây rất dài có sóng ngang truyền qua với tần số 20 Hz, biết rằng tốc độ đó vào khoảng
từ 0,7 m/s đến 1 m/s Hai điểm trên dây cách nhau 10 cm luôn dao động ngược pha Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 0,8 m/s B 0,94 m/s C 0,88 m/s D 1 m/s
Câu 25: Sóng cơ lan truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt - 0,02πx) (u; x: cm) Bước sóng có
giá trị
A 1,5 m B 2 m C 0,5 m D 1 m
Câu 26: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm
trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động
A cù ng pha nhau B lệch pha nhau π/2 C lệch pha nhau π/4 D ngược pha nhau Câu 27: Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn sóng (đặt tại O) là uO = 4cos100t (cm) Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là
A uM = 4cos(100t - ) (cm) B uM = 4cos(100t – 0,25) (cm)
C uM = 4cos(100t – 0,5) (cm) D uM = 4cos(100t + 0,5) (cm)
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm
đó cùng pha
B Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động
tại hai điểm đó cùng pha
D Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang
Trang 3
Câu 29: Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng λ Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường bằng
3 lần tốc độ truyền sóng Hệ thức liên hệ giữa A và λ là
A λ = 2πA B 3λ = 2πA C 4λ = 3πA D 2λ = 3πA
Câu 30: Cho ̣n câu sai Biểu thức tính đô ̣ lê ̣ch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau khoảng
d là
A ω
v
d
v
d
C 2π d D 2πf d
Câu 31: Trên mặt nước, có nguồn sóng tần số 2 Hz ta ̣o ra các gợn sóng hình tròn Khoảng cách ba gợn sóng liên tiếp trên cù ng phương truyền sóng là 40 cm Tốc đô ̣ truyền sóng trên mă ̣t nước là
Câu 32: Sóng cơ lan truyền từ nguồn O có vâ ̣n tốc 1 m/s, tần số 10 Hz, biên đô ̣ không đổi 4 mm và pha ban đầu bằng 0 Điểm M cách nguồn mô ̣t đoa ̣n 5 cm có phương trình:
A uA = 4cos(20t + /2) mm B uA = 4cos(20t - /2) mm
C uA = 4cos(10t + /2) mm D uA = 4cos(20t - ) mm
Câu 33: Hai điểm trên cù ng phương truyền sóng cách nhau hai phần ba bước sóng, có đô ̣ lê ̣ch pha là
A
3
3
2
3
4
Câu 34: Tố c độ truyền sóng là
A tố c độ lan truyền phần tử vâ ̣t chất trong môi trường khi có sóng
B tố c độ dao đô ̣ng của phần tử vâ ̣t chất trong môi trường khi có sóng
C tố c độ lan truyền dao đô ̣ng trong môi trường khi có sóng
D tố c độ chuyển đô ̣ng của phần tử vâ ̣t chất theo phương truyền sóng
Câu 35: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v
Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d Tần
số của âm là
A
d
v
2
d
v
v
v
Câu 36: Ở bề mặt của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = acos(40πt) mm; u2 = acos(40πt – π) mm Tốc độ truyền sống trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
Câu 37: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo
phương thẳng đứng Sóng truyền có bước sóng λ Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A 2kλ với k = 0, ± 1, ± 2, … B (2k + 1)λ với k = 0, ± 1, ± 2, …
C kλ với k = 0, ± 1, ± 2, … D (k + 0,5)λ với k = 0, ± 1, ± 2, …
Câu 38: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn đồng bộ S1 và S2, những điểm dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền đến bằng
A số bán nguyên lần nửa bước sóng B số nguyên lần nửa bước sóng
C số nửa nguyên lần bước sóng D số nguyên lần bước sóng.
Câu 39: Muốn có hiện tượng giao thoa, hai sóng gặp nhau cùng phương và
A cùng biên độ, cùng tần số B cùng biên độ, cùng pha
C cùng tần số và độ lệch pha không đổi D cùng biên độ và độ lệch pha không đổi
Câu 40: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100 cm dao động cùng pha Biết sóng
do mỗi nguồn phát ra có tần số 10 Hz, vận tốc truyền sóng 3 m/s Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại A dao động với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là
A 12,3 cm B 5,3 cm C 8,5 cm D 10,6 cm
HẾT
* Các bạn Like Page và tham gia Group: Vật Lý Bắc Trung Nam để trao đổi, nhận nhiều đề thi và tài liệu học môn Vật lý hơn Cảm ơn các bạn đã quan tâm!
* Các em HS có thắc mắc cần trao đổi trực tiếp liên hệ: Trung Tâm Luyện Thi TÂN TIẾN THÀNH
ĐT: 0973.518.581 (Thầy TÂN) - D1 Mậu Thân - Xuân Khánh – Ninh Kiều – TP Cần Thơ
Trang 4
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40