1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng tiếng Anh qua thơ

37 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Vựng Tiếng Anh Qua Thơ
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 477,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Từ vựng tiếng Anh qua thơ được sưu tầm và chia sẻ đến các bạn nhằm giúp bạn có thêm tư liệu học tập, ôn tập, trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh để đạt mục tiêu cao hơn ở môn học này. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Lớp 10

Trên field (đồng) cạn, dưới field sâu,

Chồng cày, vợ cấy, Buffalo (trâu) bừa

Plough(v) [plau]: cày, Harrow(v) ['hærou]:

là bừa, Nông dân : Farmer(n)

['fɑ:mə], crop : mùa, bump : bơm

Lớp 12 Unit 1: home life

join hands : tay nắm cùng nhau (nắm tay

nhau) việc vặt trong nhà ấy household chores

attempt /ə'tempt/ to : cố gắng cho

Close knit : gắn bó, caring : quan tâm

secure /si'kjuə/: ấy an tâm

secret /'si:krit/ : bí mật, rush to : xông vào

Học thêm vài chữ nữa nào

mischief /'mistʃif/: trò nghịch, trẻ nào không

chơi?

obedient /ə'bi:djənt/ : (a) (biết) vâng lời

Khác mischievous /'mistʃivəs/: nghịch tinh,

lém lỉnh Share ones feeling : tâm tình

Chăm chỉ là hardworking đấy thôi

Suitable : phù hợp rồi Thì give a hand : giúp tôi một tay Đặt ra : come up cái này support /sə'pɔ:t/: ủng hộ, bắt tay : shake

hand Frank : trung thực dễ được khen Sửa chữa : to mend, cho phép : permit

phải take out the garbage,

đồng Đứng giữa public : cộng đồng Cần tính trang trọng : formality /fɔ:'mæliti/

Whistle : huýt sáo làm gì Rude : khiếm nhã, slightly : nhẹ nhàng

Vẫy tay : wave đi nàng

Trang 2

Còn obvious : rõ ràng, hiển nhiên

Respond : đáp lại tự nhiên

Lời chào từ biệt là farewell /'feə'wel/

Vui argue : tranh luận theo

Debate : bàn cãi, đi theo : follow

Unit 4

Bắt buộc : compulsory

Như obligatory thôi mà

To separate : tách ra Giữa kỳ: half term, term là

học kỳ Học phí : tuition fee Còn trả học phí là fee-paying

Đi học theo cái chương trình

Curriculum cho mình biết khung (bài học)

System : hệ thống tứ tung

Trường dân lập dùng cái public school

(Trường) tư : independent school

Trường quốc lập : public school tôi dùng

1 an official document which states that the information on it is true:

a birth/marriage/death certificate

a doctor's/medical certificate

Unit 6: future job

Cuộc phỏng vấn : interview Còn người phỏng vấn : interviewer

Đặc biệt : particular

Óc hài (hước): sense of humor đó thôi

Keen on là say mê rồi Recommendation : lời giới thiệu

To find out là tìm hiểu Technic : kỹ thuật có nhiều hay không Người xin việc đến càng đông Thì candidate càng không dễ vào Người được phỏng vấn lao đao Interviewee biết làm sao bây giờ Ông chủ : boss = employer chọn employee = worker cũng gay Employ: thuê, mướn thế này Thật lòng (chân thật) : honest chẳng hay tí

nào

Trang 3

Concentrate: tập trung vào

Cái bản báo cáo : account dài dòng

Jot down : ghi tóm tắt xong

Hướng dẫn viên : tourist guide

phải biết mô tả : describe ít nhiều

Luật sư : lawyer nói nhiều

Wholesale : bán sỉ, bán nhiều cho mau

Retail: bán lẻ để sau Làm journalist (nhà báo) thì mau tin tức

Óc hài (hước) :sense of humor đó thôi

Keen on là say mê rồi Recommendation : lời giới thiệu

To find out là tìm hiểu Technic : kỹ thuật có nhiều hay không Người xin việc đến càng đông Thì candidate càng không dễ vào Người được phỏng vấn lao đao Interviewee biết làm sao bây giờ Ông chủ : boss = employer chọn employee = worker cũng gay Employ: thuê mướn thế này Thật lòng (chân thật) : honest chẳng hay tí

nào - Thợ điện: electrician Nhân viên kế toán : accountant hỡi ai Hướng dẫn viên : tourist guide phải biết mô tả : describe ít nhiều Luật sư : lawyer nói nhiều Wholesale : bán sỉ, bán nhiều cho mau

Retail: bán lẻ để sau Làm journalist (nhà báo) thì mau tin tức

Trang 4

Giao thông

Giao thông Phi cảng : airline terminal

Bàn có khay là tray table đó thôi

Phi công : pilot đang ngồi (trong)

cockpit phòng lái chờ hồi bay đi

Hải quan : customs đứng nhìn

Người mang hành lý luggage /'lʌgidʤ/

carrier Trạm không kiểm : control towel

Khu chuẩn bị (sửa soạn lên máy bay) :

boarding area nhớ cho

Máy bay : airplane thật to

Hạ cánh : take off, rời đi : leave mà

Gởi hành lý :check your bags

Còn nhận hành lý : claim your baggage

Lối thoát hiểm : emergency exit

Nhân viên hải quan :Customs officer

Trực thăng : helicopter

Thang đẩy hành lý :carousel /kæru'zel/ mà

Khoa học Hóa học

Cô lập là insulate /'insjuleit/

Còn intermediate [,intə'mi:dieit]: trung gian recurring /ri'kə:riɳ/ là tuần hoàn dilute /dai'lju:t/: giảm bớt, pha loãng, nhạt

đi Nồng độ : molarity /mou'læriti/

Chất làm kết tủa : precipitant /pri'sipitənt/

Thuốc thử là reagent

Sự dịch chuyển : displacement /dis'pleismənt/ đó nha Ferric: ion sắt III Còn ion sắt II là Ferrous inert /i'nə:t/: ì ạch hoặc (hóa) trơ

Hệ số chuyển đổi : Conversion factor

base /beis/: là chất bazơ Chất chỉ thị : indicator /'indikeitə/ cũng cần

potassium /pə'tæsjəm/: kali

Sự kết tủa: precipitation /pri,sipi'teiʃn/

Sodium là natri Chất kết tủa: precipitate /pri'sipitit/ Sản phẩm cất : distillate /'distilit/

Trang 5

Xác suất thống kê

Từ vựng ngành thống kê

Độc lập : independent

Phụ thuộc thì dependent ấy mờ

Ước lượng: estimator

Tuyến tính thì linear /'liniə/ nhớ cho

- Suy luận là inference Hồi quy ấy regression đó thôi

Unbiased : không chệch rồi

Bias thì chệch tôi ngồi nghĩ suy

Xác suất : probability

Hàm mật độ : density function

Sự ước lượng : estimation

Ứng dụng: application nhào vô

(thuộc) nhị thức: binomial Biến là variable chẳng sai Biến đổi thì nói vary compute: tính toán chẳng sai tẹo nào

KINH TẾ - Ngân hàng

Kinh tế đình trệ: stagnant

/ˈstæɡnənt/

sự lạm phát: inflation /ɪnˈfleɪʃn/ dâng cao Dissolve /dɪˈzɑːlv/: giải thể ào

ào Đường lối chỉ đạo: guideline /ˈɡaɪdlaɪn/ bất thành Cần carry out :tiến hành Promote /prəˈmoʊt/: đẩy mạnh, reform /rɪˈfɔːrm/: cải tổ Sector /ˈsektər/: khu vực phân ô

Thì trải qua : undergo /ˌʌndərˈɡoʊ/ điều gì?

phải thường xuyên constantly

/ˈkɑːnstəntli/, Dẹp trợ cấp : subsidy /ˈsʌbsədi/

kiểu này Phải tái sắp xếp thế này Tức restructure /ˌriːˈstrʌktʃər/

thật hay mới hòng Cần sự đổi mới dân mong Renovation /ˌrenəˈveɪʃn/ cho

lòng bớt lo Measure /ˈmeʒər/: biện pháp có

cho Luật doanh nghiệp : enterprises

law cũng cần

Trang 6

Về phần cư trú của dân

Quyền sử dụng đất, cần land use

rights Sống cuộc sống : lead a life

Quan hệ thương mại : trade

relation Tình hình : situation

/ɪkˈspænd/

consumer goods (hàng tiêu dùng)

chẳng khan bao giờ

ngân hàng

Tiền mặt thì gọi là cash

Còn máy rút tiền (ATM) là cash machine

Gửi tiền: bank, deposit

Ghi nợ: debit, mượn, vay : borrow

Cashier : thủ quỹ đâu?

lend : cho vay mượn được bao lâu nào

Charge là đòi trả, thù lao

Teller : thủ quỹ, khác nào bank clerk

Lãi suất là interest

Vỡ nợ : bankrupt, rút ra : withdraw

Account: tài khoản tiền to

Giám đốc (ngân hàng) banker thì lo điều

hành Debt : nợ phải trả cho nhanh Ngân hàng trung ương : central bank ấy mờ Người định giá (hàng tịch thu) : broker

Đồ ký quỹ : collateral thôi

xem

Xu hướng thì gọi là trend Cho thuê, cho mướn thì rent cho ai Quảng cáo là publicize /'pʌblisaiz/ Hàng hóa (n), buôn bán : merchandise vẫn

dùng campaign /kæm'pein/ : chiến dịch tứ tung Tán thành : endorse /in'dɔ:s/ ta cùng làm đi

Trang 7

Chiến lược là strategy /ˈstrætədʒi/

Mở thêm đại lý tức agency

Deal là giao dịch, bán buôn

Còn sự buôn bán dùng luôn dealing

Ký tên, đóng dấu là ink

Khả năng (thương lượng)/(mặc cả) :

bargaining /'bɑ:gin/ power

Người môi giới : broker

Draft: là dự thảo, offer: đưa ra

Reject : bác bỏ, loại ra

Fall : sự sụt giá, hợp đồng : contract

Hostile thì chẳng hiếu khách

acquisition /,ækwi'ziʃn/: cái giành được đây

negotiate /ni'gouʃieit/ (đàm phán / thương

lượng) thế nầy Dissolve : hủy bỏ khỏi gây bực mình

Merger : sáp nhập chán kinh

Đòn bẩy tài chính là leverage

-> Rejection : sự loại bỏ Negotiation : sự đàm phán

Con người-Cuộc sống - hôn nhân - gia

đình

Con người

Vụng về, lóng ngóng : clumsy Giật giật, sóc nảy : jerky đó mừ languid /'læɳgwid/: uể oải, lừ đừ Cao+ gầy : lanky tựa như cao bồi Nimble : nhanh nhẹn biết rồi Như light - footed đó thôi bạn à elegant /'eligənt/ : thật thanh nhã recumbent /ri'kʌmbənt/: ngả tựa vào cái chi

Prone : ngả về, bolt : lao đi Lóng ngóng là ungainly : vụng về Khéo tay, khéo léo : deft ghê Graceful : duyên dáng, trăm bề đáng yêu

Chỗ ở (place to live)

Thị trấn ta gọi small town

Trang 8

Ngoại ô: the suburbs còn house là nhà

Farm : nông trại lắm cỏ hoa

ranch /rɑ:ntʃ/: trại súc vật lắm gà lắm heo

Thôn quê tôi vẫn cứ nghèo

The country đó, trong veo mây trời

The city : thành phố ơi

Urban :(thuộc) thành thị, khác nơi quê nhà

rural /'ruərəl/: thôn dã quê ta

Em lên đại học ở xa nơi này

Dormitory cho hay

Là ký túc xá em hay ở nhờ

Nơi tạm trú gọi shelter

Và nhà dưỡng lão là nursing home

Nhà di chuyển (được) : mobile home

Còn tòa cao ốc thì hôm nghe rồi

Apartment building thôi

Còn nhà liền vách: biết rồi town house

Cuộc sống gia đình (home life)

Unit 1: home life join hands : tay nắm cùng nhau (nắm tay

nhau) việc vặt trong nhà ấy household chores

attempt /ə'tempt/ to : cố gắng cho

Close knit : gắn bó, caring : quan tâm

secure /si'kjuə/: ấy an tâm secret /'si:krit/ : bí mật, rush to : xông vào

Học thêm vài chữ nữa nào mischief /'mistʃif/: trò nghịch, trẻ nào không

chơi?

obedient /ə'bi:djənt/ : (a) (biết) vâng lời Khác mischievous /'mistʃivəs/: nghịch tinh,

lém lỉnh Share ones feeling : tâm tình Chăm chỉ là hardworking đấy thôi

Suitable : phù hợp rồi Thì give a hand : giúp tôi một tay Đặt ra : come up cái này support /sə'pɔ:t/: ủng hộ, bắt tay : shake

hand Frank : trung thực dễ được khen Sửa chữa : to mend, cho phép : permit

phải take out the garbage,

Trang 9

Hôn nhân : marriage tùm lum việc làm

Kết hôn : marry ['mæri] ta làm

Nhiều wedding card (n): thiệp mời đỏ tươi

Cầm khay : tray nhỏ mà cười

Mời vào đám cưới : wedding vui cùng

Bắt đầu party(n): tiệc tùng

Cất lời cầu chúc : blessing vui vầy

Tiệc chiêu đãi lớn thế này

Là Reception hay bày món ngon

Nơi ở

Dọn dẹp nhà cửa

Găng tay cao su : rubber - gloves

Máy hút bụi : vacuum cleaner

/'vækjuəm'kli:nə/

Thuốc lau kính: glass cleaner

Thuốc lau: cleanser, thang: stepladders

Chổi lông: feather duster

Chùi bụi đồ (bàn ghế): dust the furniture

lau quầy : wipe /waip/ the counter

Đánh bóng đồ (bàn ghế): Polish the furniture

Arrange the furniture Sắp đặt bàn ghế đó mờ các anh

Khăn bàn là tablecloth Dĩa : fork, nồi :pot, mug : cốc có quai

-

Phòng ăn

Tủ đựng là cabinet /'kæbinit/

Khăn ăn: napkin /'næpkin/, teapot : bình trà

Vase là bình cắm bông hoa Place mat : tấm lót, nến là candle Đĩa sâu: platter /'plætə/, bát : bowl Quạt trần : ceiling fan trên đầu mát ghê

Coffee - cup : tách cà phê Dùng dao : knife /naif/ dễ bề đứt tay

Trang 10

Plate : đĩa, glass: cốc (ly) , tray /trei/: khay

Cốc có quai : mug em hay dùng mà

Xã hội-giao tiếp

Xã hội : society /sə'saiəti/

Cộng đồng : community /kə'mju:niti/ một

nhà social /'souʃəl/: thuộc xã hội mà

communicate /kə'mju:nikeit/ ấy là xã giao

informal /in'fɔ:ml/: thân mật vào

formal /'fɔ:məl/: trịnh trọng làm sao hòa

đồng Đứng giữa public : cộng đồng

Cần tính trang trọng : formality /fɔ:'mæliti/

Whistle : huýt sáo làm gì

Rude : khiếm nhã, slightly : nhẹ nhàng

Vẫy tay : wave đi nàng

Còn obvious : rõ ràng, hiển nhiên

Respond : đáp lại tự nhiên

Lời chào từ biệt là farewell /'feə'wel/

Vui argue : tranh luận theo

Debate : bàn cãi, đi theo : follow

Thư giãn – giải trí

cản phá thì gọi Tackle Trọng tài tức official nhào vô Bóng nước: water polo Bóng ném: softball, Đấu vật : wrestling

/'resliɳ/

Cử tạ là weight-lifting /'weit,lifti / Đua ngựa thì horse racing ta đi Bắn cung là archery /'ɑ:tʃəri/

Ném, thảy thì pitch /pitʃ/, Chạy chậm: jog

/dʤɔg/

Cúi xuống là bend đó mờ Còn trượt ván nước: water-skiing

Đi bơi Ocean: biển, chân vịt: fins Dầu thoa chống nắng: sunscreen = sunblock pail : thùng, dù (che): shade, đá : rock shovel /'ʃʌvl/: cái xẻng có công dọn đồ

Thuyền máy là motorboat Cooler : thùng lạnh để đồ tươi lâu pier /piə/ là cái bến tầu (cầu tầu) Hải đăng: lighthouse dùng lâu không mờ

Người tắm nắng: sunbather

Trang 11

Người lướt ván: surfboarder học đi

Áo cứu đắm: life-jacket /'laif,dʤækit/

Float : nổi, dive: lặn, swim thì là bơi

Ván lướt: surfboard đó thôi

Mặt lạ dưỡng khí là tôi: dive mask

Cắm trại

Đi bộ đường dài : hiking

Ba - lô : backpack, fishing :đi câu

Campfire : lửa trại đi lâu

Đem fishing pole : cần câu đi nào

Fishing : câu cá ngồi ao

Multi - use knife : là dao đa dụng

Matches : diêm, quẹt dùng chung

Đèn lồng : lantern ta cùng hát ca

Canteen : bình nước bỏ ra

Tấm vải lót đất ấy là groundsheet

Sinh học Động vật

brood /bru:d/: bầy , lũ, tổ ong : hive

Clutch : ổ trứng ấp / (ổ gà con) còn pride :

bầy, đàn

colony /'kɔləni/ cũng bầy , đàn (trong thực

vật học thì là khóm, cụm)

Còn drove /drouv/: là cả bầy, đàn đi chung

(a group of animals (a herd or flock) moving

together) - Giống ở nước và bò sát Bạch tuộc là octopus /'ɔktəpəs/

(MỘT giống) Cá heo: porpoise /'pɔ:pəs/,

Con sò: mussel /'mʌsl/

Lươn: eel /i:l/ trơn thật khó vồ Con ngao: scallop /'skɔləp/ nấu đồ ngon

kinh - Hải quỳ: sea- anemone /ə'neməni/

Cá kiếm: swordfish Nhím biển: sea - urchin

Cá đuối: ray /rei/ cứ đứng nhìn Rái cá : otter đi tìm tuna /'tjunə/( Cá thu)

Kỳ nhông: salamander /'sælə,mændə/ mang bành: cobra /'koubrə/, thằn lằn : lizard

thực vật

Rau củ Cần tây là celery /'sələri/

Củ cải ngọt ngào ấy thì radish /'rædiʃ/

Trang 12

Rau diếp thì gọi lettuce /'letis/

Rồi anh bắp cải cabbage /'kæbidʤ/ ấy mờ

Ớt cay : chili pepper /'pepə /

Xúp lơ : cauliflower /'kɔliflauə/rất ngon

Eggplant : cà tím thân tròn

Cà rốt : carrot /'kærət/ giòn giòn nhâm nhi

Mùi tây thì gọi parsley /'pɑ:sli/

Củ cải : turnip /'tə:nip/, đậu dây (đậu đũa) :

string bean

củ tỏi : garlic /'gɑ:lik/ nhớ in

yam /jæm/: khoai lang tím, trắng, vàng thật

ngon - Hoa quả Mận : plum, Quả lê : pear /peə/

tangerine /,tændʤə'ri:n/: quýt, Chuối :

banana /bə'nɑ:nə/ đó mở

Đu đủ là papaya /pə'paiə/

Avocado /ˌævəˈkɑːdoʊ/ là bơ rất mềm

Quả nho ta gọi là grape / ɡreɪp /

Ripe : chín, rotten : thối mềm đầy ra

Date là quả chà là Chanh xanh : lime /laim/, chanh vàng :

lemon /'lemən/

Dưa hấu : water lemon

Nho khô : raisin /'reizn/, mơ : apricot

/'eiprikɔt/

Địa lý

Mô tả địa lý các vùng

Có chút từ vựng ta cùng học thêm Highland ấy chính cao nguyên Mountainous lắm núi cõi tiên trên trời

Fertile màu mỡ bạn ơi Cây cối thì lush: nơi nơi sum sê Humid : ẩm ướt chán ghê Glacial : băng giá, tái tê : Arctic Parched : khô nẻ bực mình Barren : cằn cỗi dân tình kêu than

Arid : cằn cỗi rõ ràng Craggy : hiểm trở lại càng thêm nguy Rugged : lởm chởm, xù xì Rolling : nghiêng ngả tôi thì tránh xa

Temperate vốn ôn hòa Desolate (v+a) tàn phá hoặc là tan hoang

Flat là phẳng nhé cả làng!

Nhiều rừng : wooded thì càng hoang sơ

* disaster /di'zɑ:stə/ là thảm họa catastrophe /kə'tæstrəfi/ lệ nhòa tai ương Flood /flʌd/ : lũ nước ngập bốn phương Draught thì khô hạn ễnh ương lờ đờ blizzard /'blizəd/ bão tuyết sờ sờ hail /heil/ là mưa đá bất ngờ nó rơi cyclone /'saikloun/ khí xoáy chẳng chơi Typhoon : bão chạy hết hơi còn gì

Hurricane hắn là gì Tựa tornado : bão táp có gì khác đâu! Twister : gió xoáy chạy mau landslide /'lændslaid/: lở đất cùng nhau chết

Trang 13

rồi"

cataclysm /'kætəklizm/: đại hồng thủy ôi

thôi Earthquake : động đất thì tôi tiêu rồi

Temblor: trận động đất thôi

Mùa mưa : monsoon /mɔn'su:n/ thì tôi phải

rời Volcano : núi lửa ơi!

Đừng phun: erupt cho tôi được nhờ

Dung nham: lava hững hờ

Tâm chấn: epicentre đó thôi

Mudslide: lở đất (do) bùn hôi

Dư chấn: aftershock hồi hôm nao

Rồi còn tuyết lở thì sao?

avalanche /'ævəlɑ:nʃ/ xiết bao hãi hùng

Phát âm

ÂM CÂM TRONG TIẾNG ANH

1.B câm nếu đứng trước T

B mà sau M (em) không hề phát âm

2 C trước E, I thì câm

3.D liền với N thì âm câm mà

4.H cuối thì chớ nói ra

5.K đầu trước N cũng là âm câm

6 Và thêm cái nữa chớ nhầm

G đầu trước N cũng câm luôn nè :-P

Chú thích:

1.Âm B câm

* Nếu đứng trước T:

Debt /det/: nợ, món nợ Doubt /daut/: nghi ngờ Subtle /'sʌtl/: tinh vi, tinh tế, phảng phất

*Nếu đứng sau M:

Bomb /bɔm/: quả bom Climb /klaim/: leo, trèo Thumb /θʌm/: ngón tay cái

2.Âm C câm nếu đứng trước E hoặc I Scene /si:n/: quang cảnh, hiện trường Scent /sent/: hương thơm

Scenario /si'nɑ:riou/: kịch bản fascinating /'fæsineitiɳ/: cause to be interested or curious

Scissors /'sizəz/: cái kéo

3.Âm D câm khi đứng liền với âm N Handkerchief /'hæɳkətʃif/: khăn tay Sandwich /'sænwidʤ/

Wednesday /'wenzdi/

4 Âm H câm khi nó đứng ở cuối một từ:

Trang 14

- Ah /ɑ:/: A! Chà! Ôi chao!

- Verandah /və'rændə/: hàng hiên

5 “K” không đọc khi đứng ở đầu từ và trước

N

- Know /nou/: biết

- Knife /naif/: con dao

- Knock /nɔk/: gõ (knock the door : gõ cửa)

- Kneel /ni:l/: đầu gối, quỳ

4.Âm G câm nếu đứng đầu từ và trước N

- Gnome /noum/: châm ngôn

- Sign /sain/: bảng hiệu, ký tên

- Campaign /kæm'pein/: chiến dịch

- Foreign /'fɔrin/: thuộc nước ngoài, ở nước

ngoài

- Campaign /kæm'pein/: chiến dịch

- Champagne /ʃæm'pein/: rượu sâm panh

= alone = only khác gì bạn ơi

- Đền bù, bù đắp : offset /'ɔ:fset/

Hấp dẫn, lôi cuốn là tempt đây này Make easier : facilitate /fə'siliteit/ Năng lực : qualifications Buổi họp, phiên họp : session /'seʃn/ (SỰ) xoay vòng : revolution /,revə'lu:ʃn/ đó

thôi - Hoàn thành, làm trọn : fulfill /ful'fil/ Rộn ràng(vì vui sướng) , run lên(vì sợ hãi)

thì thrill đây mờ Doanh thu là turnover Tìm hiểu chắc chắn là ascertain /,æsə'tein/

Ngăn cản, giữ lại : withhold /wi 'hould/ Danh sách vốn đầu tư : portfolio /pɔ:t'fouljou/ đây mờ Tiền phà, tiền xe : fare /feə/

Gánh, chịu, mắc, bị: incur /in'kə:/ không vui

Trang 15

Đành cam chịu : reconcile /'rekənsail/

Nhìn chăm chú : scrutinize /'skru:tinaiz/ làm

gì Khoản thế chấp gọi mortgage

Sự nhìn chăm chú : scrutiny /'skru:tini/

Hợp đồng cho thuê là lease /li:s/

Trách nhiệm pháp lý : liability /,laiə'biliti/

Công trạng, giá trị : merit /'merit/

Mau lẹ hoặc ngay tức thì là prompt

- Lợi nhuận, lợi tức là yield /ji:ld/

Dẫn đến, đưa đến : conducive /kən'dju:vis/

mà outlet /'autlet/: lối thoát, lối ra

Bắt tay vào làm ấy là embark /em'bɑ:k/

Sang trọng thì là deluxe

Khấu đi, trừ đi : deduct /di'dʌkt/ mất dần

code /koud/: luật lệ vốn rất cần

Stock : kho dự trữ cũng cần quan tâm

code /koud/

danh từ

bộ luật, luật

labour code: luật lao động

code of honour: luân thường đạo lý điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp)

the code of the school: điều lệ nhà trường -

Cống hiến : tôi dedicate /'dedikeit/

Sao chép là duplicate giống y như replicate đó mờ Lặp lại, tái diễn : recur /ri'kə:/

Ngẫu nhiên : casual /'kæʤjuəl/: tình cờ đó

thôi Ghi chú :

-Replicate : reproduce or make an exact copy of Ví dụ :

replicate the cell -casual: ví dụ seek help from casual passers-by

a casual meeting

-

Tuân theo abide by Giống như follow, comply đó mờ Người cung cấp : provider Resolve: kiên quyết, như resolute /'rezəlu:t/

Pull out, draw out : rút lui

Trang 16

- stood resolute against the enemy

-faced with a resolute opposition

-a resolute and unshakeable faith

-

Thuyết phục thì gọi convince /kən'vins/

Chứng minh, giải thích thì demonstrate

/'demənstreit/

Cung cấp (cho sự cần thiết) : accommodate

/ə'kɔmədeit/

Phân phối thì allocate đó mà

preclude /pri'klu:d/: ngăn cản , đẩy xa

Ví dụ :

-The experiment demonstrated the instability

of the compound

allocate

v distribute according to a plan or set apart

for a special purpose; apportion

-I am allocating a loaf of bread to everyone

Thuần túy, chỉ là pure đó cô tổng cộng, toàn bộ : total /'toutl/

Real: thực tế đó, mơ hồ đâu ra outright /aut'rait/: thẳng thắn đó mà hoàn toàn, toàn bộ hoặc là dứt khoát

Khác nhau, trái ngược : discrepant

/dis'krepənt/

Lời phàn nàn : grievance /'gri:vəns/ hại tai Kích động, khuyến khích :incite incentive /in'sentiv/ (a) khuyến khích ai làm

Đám đông tụ tập : concourse Chủ nhà trọ là landlord /'lændlɔ:d/

-

Trang 17

1 Be không thường được sử dụng để làm

động từ chính trong thì hiện tại tiếp diễn

Tuy nhiên , ta sử dụng nó khi diễn tả thái

độ, cách ứng xử của ai tại một thời điểm

nhất định

2 NHỮNG từ chỉ cảm giác : feel,

smell, taste, think, không được chia thì

hiện tại tiếp diễn nhưng ta vẫn có thể viết

Ví dụ : She was smelling his handkerchief

The air smelled sweet

-

They were both school teachers

I've got both their address

both were in love with Mat

Phủ định thì đừng có nhét both vào (câu)

A table and chair

Four days a week thirteen hours a day

a week start on Monday

1 Love makes me stay here for a while

2 Samson give it a try

It's time for Mike 's team to make a move

1 When you use uncountable noun as the subject of a verb, you use a singular form of the verb :

Electricity is potentially dangerous

They believe that poverty was a threat to world peace

2 There are some activities which you do not usually do more than once at a

time The nouns that refer to them are usually the object of a verb, and are used with the determiner "a ":

I went and had a wash

Some singular nouns are used so regularly with a particular verb that they have become fixed phrases and are idiomatic :

I'd like very much for you have a voice in the decision

Catch the flu, catch fire It's catch my eye Catch sight of something

Do business

Do the dishes Make a speech Make a visit Make a mistake Make a cake

Trang 18

1 There's a car the corner of the street

At 2.30 p.m , they came back

All of us were out at a funeral

2 It's scheduled to be shown at 3pm on

Halloween

over, above là trên

Nhưng số không chịu đứng bên above (1)

She is over hundred

(1)Không dùng above trước số khi nói về số

lượng người hoặc vật Ví dụ : ta không nói

"She had above twelve books " mà nói "She

had over twelve books "

Don't say "I met him after "

Let's use later or afterwards

Don't say " a month after "

Let's use later or afterwards

The

THE 0.The dùng trước danh từ chung

1 Sau the phụ âm, ta dùng tiếng / ðə/

2 Dùng /ði:/ khi nhấn mạnh mờ

3 Sau (the là) nguyên âm nhớ nói /ði / giùm

mình

The trước danh từ xác định

He pour the ink into my book Trước từ duy nhất ta dùng The queen, the sun đó cùng có the Many, little, few, other Trở thành danh từ nếu mờ thêm the Mine is the same as other

When the goes with number :

I wanna get the greener one

You send the two or none?

Tell me that I'm the one you love!

Ví dụ :

0 For him the stage was just a way of

earning the living

1 The dictionary, the firstồn tại, the big box

2 The exhibition, the effect, the impression

Ngày đăng: 25/04/2022, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w