TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI... 13 THIẾT KẾ MÔ HÌNH ĐIỀU KHI N ROBOT THEOLUỂ ẬT ĐIỀU KHIỂN PD ...
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Trang 2MỤC LỤC
Ni dung
MÔ HÌNH 1 3
BIỂU DI N H TỄ Ệ ỌA ĐỘ KHỚP 3
Bảng D- H: 3
SỐ BẬC TỰ DO CỦA MÔ HÌNH ROBOT: 3
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG HỌC CỦA MÔ HÌNH: 3
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CHUYỂN ĐỘNG C A MÔ HÌNH: Ủ 4
TÍNH TOÁN L C TÁC D NG LÊN CÁC KHÂU C A MÔ HÌNH: Ự Ụ Ủ 5
KHẢO SÁT ĐỘNG HỌC: 8
THIẾT KẾ, VẼ ĐỒ TH QUỸ Ị ĐẠO CHUYỂN ĐỘNG C A KHÂU THAO TÁC: Ủ 13
THIẾT KẾ MÔ HÌNH ĐIỀU KHI N ROBOT THEOLUỂ ẬT ĐIỀU KHIỂN PD 15
MÔ PHỎNG ĐIỀU KHI N B NG MATLAB SIMULINK Ể Ằ 16
MÔ HÌNH 2 17
SỐ BẬC TỰ DO CỦA MÔ HÌNH ROBOT: 17
CÁC MA TR N D- Ậ H: 17
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CHUYỂN ĐỘNG C A MÔ HÌNH: Ủ 18
TÍNH TOÁN L C TÁC D NG LÊN CÁC KHÂU C A MÔ HÌNH: Ự Ụ Ủ 18
KHẢO SÁT ĐỘNG HỌC: 21
THIẾT KẾ, VẼ ĐỒ TH QUỸ Ị ĐẠO CHUYỂN ĐỘNG C A KHÂU THAO TÁC: Ủ 24
THIẾT KẾ MÔ HÌNH ĐIỀU KHI N ROBOT THEO LUỂ ẬT ĐIỀU KHIỂN PD: 25
Trang 4PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CHUYỂN ĐỘNG CỦA MÔ HÌNH:
Tính toán v n t c góc và gia t c góc cho khâu 2 và 3 ậ ố ố
𝑐𝜃 3𝜃3 −𝑠𝜃 3𝜃3 0 ) ∗ (
𝑐𝜃 𝑐𝜃 2 3 −𝑐𝜃 2𝑠𝜃3 𝑠𝜃2
𝑠𝜃 𝑐𝜃2 3 −𝑠𝜃2𝑠𝜃3 −𝑐𝜃2
𝑠𝜃 3 𝑐𝜃 3 0 ) = ( 𝜃02 −𝜃20 −𝑠𝜃2𝜃3 𝑐𝜃2𝜃3
−𝑐𝜃2𝜃3 𝑠𝜃 𝜃2 3 0 )
Trang 5TÍNH TOÁN L C TÁC D NG LÊN CÁC KHÂU C A MÔ HÌNH: Ự Ụ Ủ
Sơ đồ lực tác d ng lên các khâu: ụ
Khâu 1:
Khâu 2:
Khâu 3:
Áp d ng hụ ệ phương trình đệ quy tính toán l c trong các khự ớp
0𝐹𝑖,𝑖−1= 𝐹0 𝑖+1,𝑖− 0𝑃𝑖 0𝑀𝑖+1,𝑖− 0𝑟𝑖−1𝑖 ∗ 𝐹0 𝑖,𝑖−1− 0𝑟𝑐𝑖𝑖 ∗ 0𝑃𝑖
Trang 60𝑀𝑖,𝑖−1= 0𝑀𝑖+1,𝑖− 0𝑟𝑖−1𝑖 ∗ 𝐹0
𝑖,𝑖−1− 𝑟0
𝑐𝑖𝑖 ∗ 𝑃0
𝑖 Các vecto tọa độ khớp bi u di n trong h tể ễ ệ ọa độ cơ sở:
0𝑃1= [00 − 𝑃1]T
0𝑃2= [00−𝑃2]T 𝐹𝐸= [𝐹𝑥𝐹𝑦𝐹𝑧]T
0𝑃2= [00−𝑃3]T 𝑀𝐸 = [𝑀𝑥𝑀𝑦𝑀𝑧]T
Thiết l p các ma trậ ận tọa độ khớp và khối tâm:
Tọa độ khớp: Tọa độ khối tâm:
0 𝑎3 𝑠𝜃3
2
−𝑎 2 𝑠𝜃2𝑐𝜃32
Trang 8𝑐𝜃2 0 𝑠𝜃2 𝑎2𝑐𝜃22 + 𝑎1 𝑠𝜃2 0 −𝑐𝜃2 𝑎2 𝑠𝜃2
Trang 90) → 𝐽𝑅1= (
0 0 0
0 0 0
0 0 0) Khâu 2:
Trang 13−𝑎 𝑠𝜃3 2𝑐𝜃3
2 − 𝑎2𝑠𝜃2 𝑎 𝑐𝜃 𝑐𝜃3 2 32 + 𝑎2𝑐𝜃2 0
−𝑎 𝑐𝜃 𝑠𝜃3 2 32
−𝑎 3 𝑠𝜃2𝑠𝜃32
𝑞 = 𝑑[ 1; 𝜃2; 𝜃3]𝑇
𝑀(𝑞)𝑞 + 𝐶 𝑞, 𝑞 𝑞 + 𝐺( ) (𝑞) + 𝑄 = 𝑈
THIẾT KẾ, VẼ ĐỒ THỊ QUỸ ĐẠO CHUY ỂN ĐỘ NG C A KHÂU THAO TÁC: Ủ
Quỹ đạo chuyển động là đường thẳng trong không gian thao tác:
Trang 14Ma trận mở r ng c a ma trộ ủ ận 𝐴:
Trang 15𝑥 −𝑥 𝑒 0
𝑡𝑒−𝑡0𝑥0
𝑡0−𝑡𝑒+ 𝑥𝑒 −𝑥 0
(𝑡 −𝑡 )𝑒 0 2𝑥𝑒+𝑥0
Sơ đồ khối hệ thống điều khiển động lực học ngược vòng ngoài tuyến tín PD:
𝑞 = 𝑑[ 1; 𝜃2; 𝜃3]𝑇
𝑀(𝑞)𝑞 + 𝐶 𝑞, 𝑞 𝑞 + 𝐺( ) (𝑞) + 𝑄 = 𝑈
Trang 16MÔ PH ỎNG ĐIỀ U KHI N B NG MATLAB SIMULINK Ể Ằ
Trang 17- B c t do cậ ự ủa cơ cấu 𝑓 = 𝜆 ∗ 𝑛 − 𝑘 + ∑𝑓( ) 𝑖+ 𝑓𝑒− 𝑓𝑐
- Trong đó 𝜆 = 3, 𝑛 = 2, 𝑘 = 2 b c t do chuyậ ự ển động của khớp t nh ti n là 1 và kh p quay ị ế ớ
Trang 190𝑟0 = [−𝑎1; 0; −𝑑 ]1 T
2𝑟1 = [−𝑎2; 0; 0]T →0𝑟1 =0𝑅2 ∗ 2𝑟1 = (𝑐𝜃02 −𝑠𝜃0 −12 0
𝑠𝜃2 𝑐𝜃2 0) ∗ (
−𝑎20
0 ) = (
−𝑎2𝑐𝜃20
−𝑎 𝑠𝜃2 2) Các vecto kh i tâm bi u di n trong h tố ể ễ ệ ọa độ cơ sở:
0𝑟𝑐11 = [−𝑎1
2 ; 0; 0]T
Trang 200𝑟𝑐22 = [−𝑎2 𝑐𝜃 2
2 ; 0;−𝑎2 𝑠𝜃2
2 ]T Biểu di n các l c trong h tễ ự ệ ọa đ cơ sởộ :
0𝑃1= [00 − 𝑃1]T 𝐹2= [𝐹𝑥𝐹𝑦𝐹𝑧]T
0𝑃2= [00−𝑃2]T 𝑀2 = [𝑀𝑥𝑀𝑦𝑀𝑧]T
Thiết l p các ma trậ ận tọa độ khớp và khối tâm:
Tọa độ khớp: Tọa độ khối tâm:
Trang 21Khâu 1 :
Trang 221 𝑎2 𝑐𝜃22
) = 𝑚2∗ ( 1
𝑎 2 𝑐𝜃22
𝑎 𝑐𝜃2 22
𝑎24
𝑎 𝑐𝜃2 22
𝑎24
𝑎23
)
Trang 23𝑀(𝑞) = 𝑀1(𝑞) + 𝑀2( )𝑞 = 𝑚1∗ (1 0
0 0 ) + 𝑚2∗ (1
𝑎 2 𝑐𝜃 2 2
𝑎 𝑐𝜃2 22
Trang 24𝑞 = 𝑑[ 1; 𝜃2]𝑇
𝑀(𝑞)𝑞 + 𝐶 𝑞, 𝑞 𝑞 + 𝐺( ) (𝑞) + 𝑄 = 𝑈
THIẾT K Ế, VẼ ĐỒ THỊ QUỸ ĐẠO CHUY ỂN ĐỘ NG C A KHÂU THAO TÁC: Ủ
Quỹ đạo chuyển động là đường thẳng trong không gian thao tác:
Ma trận mở r ng c a ma trộ ủ ận 𝐴:
Trang 25𝑥 −𝑥 𝑒 0
𝑡𝑒−𝑡0𝑥0
𝑡0−𝑡𝑒+ 𝑥𝑒 −𝑥 0
(𝑡 −𝑡 )𝑒 0 2𝑥𝑒+𝑥0
Sơ đồ khối hệ thống điều khiển động lực học ngược vòng ngoài tuyến tín PD:
𝑞 = 𝑑[ 1; 𝜃2]𝑇
𝑀(𝑞)𝑞 + 𝐶 𝑞, 𝑞 𝑞 + 𝐺( ) (𝑞) + 𝑄 = 𝑈
MÔ PH NG SIMULINK: Ỏ