1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo bài t p l n ậ ớ môn h c NH p môn AN TOÀN THÔNG TIN ọ ậ đềề tài đi n TOÁN đám mây và b o m t đi n TOÁN đám mây

43 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyềẫn Linh Giang... d ng Internet nh hi n nay tr nến khỗng câền thiếết.

Trang 1

ĐI N TOÁN ĐÁM MÂY VÀ B O M T ĐI N TOÁN ĐÁM MÂY Ệ Ả Ậ Ệ

Gi ng viền h ả ướ ng dẫẫn: PGS.TS Nguyềẫn Linh Giang

Trang 2

PHÂỀN M ĐÂỀU Ở 4

1 Lý do ch n đềề tài ọ 4

2 M c đích nghiền c u ụ ứ 4

3 Đốối t ượ 4 ng 4 Ph ươ ng pháp nghiền c u ứ 4

5 Bốố c c đềề tài ụ 4

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN VỀỀ ĐI N TOÁN ĐÁM MÂY VÀ B O M T ĐI N TOÁN ĐÁM MÂY Ổ Ệ Ả Ậ Ệ 6

1.1 T ng quan đi n toán đám mẫy ổ ệ 6

1.2 L ch s phát tri n đi n toán đám mẫy ị ử ể ệ 6

1.3 Thềố nào là b o m t đi n toán đám mẫy? ả ậ ệ 7

CH ƯƠ NG 2: ĐI N TOÁN ĐÁM MÂY - XU THỀẾ QUAN TR NG TRONG NỀỀN CÔNG NGHI P CÔNG Ệ Ọ Ệ NGH THÔNG TIN Ệ 8

2.1 Đ c tnh c a đi n toán đám mẫy (Cloud computng – CC) ặ ủ ệ 8

2.2 Các cống ngh th ệ ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng đ tri n khai đi n toán đám mẫy ể ể ệ 8

2.3 Cách th c ho t đ ng c a đi n toán đám mẫy bao gốềm: L u tr và x lý d li u ứ ạ ộ ủ ệ ư ữ ử ữ ệ 9

2.3.1 H thốống l u tr phẫn tán NFS và AFS ệ ư ữ 9

2.3.2 H thốống l u tr HDFS ệ ư ữ 10

2.3.3 C s d li u NoSql ơ ở ữ ệ 12

2.3.4 Mố hình tnh toán MapReduce/Hadoop 14

2.4 Phẫn lo i các mố hình đi n toán đám mẫy ạ ệ 15

2.5 u và nh Ư ượ c đi m c a đi n toán đám mẫy ể ủ ệ 16

2.6 Th c tềố vi c áp d ng, s d ng cống ngh đám mẫy ự ệ ụ ử ụ ệ 17

CH ƯƠ NG 3: B O M T ĐI N TOÁN ĐÁM MÂY: C H I VÀ THÁCH TH C Ả Ậ Ệ Ơ Ộ Ứ 19

3.1 T ng quan vềề b o m t đi n toán đám mẫy ổ ả ậ ệ 19

3.2 Các vẫốn đềề vềề an toàn và b o m t trền các tẫềng d ch v đám mẫy ả ậ ị ụ 19

3.3 Các c chềố b o m t đi n toán đám mẫy ơ ả ậ ệ 21

3.3.1 Quy trình qu n lý r i ro vềề an toàn và b o m t: ả ủ ả ậ 21

3.3.2 C chềố, kyẫ thu t đ đ m b o an toàn b o m t ơ ậ ể ả ả ả ậ 21

3.3.3 Kiềốn trúc h thốống đám mẫy nhằềm đ m b o an toàn b o m t ệ ả ả ả ậ 28

3.4 M t sốố mố hình b o m t th c tềố ộ ả ậ ự 34

Trang 3

3.4.1 Mố hình b o m t 3 l p d li u đi n toán đám mẫy ả ậ ớ ữ ệ ệ 34

3.4.2 Mố hình b o v d li u s d ng VPN Cloud ả ệ ữ ệ ử ụ 35

3.5 L i ích c a b o m t đi n toán đám mẫy ợ ủ ả ậ ệ 35

3.5.1 Các b n vá và b o m t ả ả ậ 36

3.5.2 B o v chốống l i DDoS ả ệ ạ 36

3.5.3 B o m t v t lí ả ậ ậ 37

3.5.4 B o m t d li u ả ậ ữ ệ 37

3.6 Các khía c nh c a b o m t đi n toán đám mẫy ạ ủ ả ậ ệ 37

3.6.1 An ninh và s riềng t ự ư 37

3.6.2 Chính sách 38

3.7 Thách th c và gi i pháp b o m t đi n toán đám mẫy ứ ả ả ậ ệ 39

3.7.1 Thách th c ứ 39

3.7.2 Gi i pháp ả 40

PHÂỀN KỀẾT LU N Ậ 42

Tài li u tham kh o ệ ả 43

Trang 4

b n nhiếều m c đ ki m soát, đ linh ho t và kh năng qu n lý khác nhau Vi cạ ứ ộ ể ộ ạ ả ả ệnăếm băết s khác bi t gi a c s h tâềng dự ệ ữ ơ ở ạ ưới d ng d ch v , nếền t ng dạ ị ụ ả ưới d ngạ

d ch v và phâền mếềm dị ụ ưới d ng d ch v cũng nh các chiếến lạ ị ụ ư ược tri n khai màểchúng ta có th s d ng seỗ giúp quyếết đ nh xem b d ch v nào phù h p nhâết v iể ử ụ ị ộ ị ụ ợ ớnhu câều c a chúng ta.ủ

S phát tri n c a d ch v đi n toán đám mây là xu thếế chung, và các doanh nghi pự ể ủ ị ụ ệ ệbăết đâều chuy n và l u gi khỗếi lể ư ữ ượng d li u l n, các ng d ng c a t ch c lếnữ ệ ớ ứ ụ ủ ổ ứđám mây đ dếỗ làm vi c m i n i khi khỗng có t i văn phòng… Đi kèm v i sể ệ ở ọ ơ ạ ớ ựphát tri n, bến c nh đó luỗn luỗn tỗền t i các mỗếi đe d a an ninh d li u Đây seỗ làể ạ ạ ọ ữ ệvâến đếề râết quan tr ng và khỗng th thiếếu trong doanh nghi p Thếế nh ng hi nọ ể ệ ư ệ

ch a có nhiếều báo cáo t ng quan vếề đếề tài này vì v y nhóm 20 đã t ng h p l i vàư ổ ậ ổ ợ ạtrình bày trong bài báo cáo này

2 M c đích nghiền c u ụ ứ

V n d ng nh ng hi u biếết, tm hi u và nh ng kiếến th c đậ ụ ữ ể ể ữ ứ ược h c trến l p đ viếếtọ ớ ể

ra tài li u này Tài li u này giúp m i ngệ ệ ọ ười có th hi u rõ h n và có cái nhìn t ngể ể ơ ổquan vếề Đi n toán đám mây và vâến đếề B o m t đi n toán đám mâyệ ả ậ ệ

3 Đốối t ượ ng

Đỗếi t ượng chính c a nhóm hủ ướng t i là Đi n toán đám mây và vâến đếề b o m tớ ệ ả ậ

c a đi n toán đám mây.ủ ệ

Trang 5

Chương 2: Đi sâu vào tm hi u nh ng đ c đi m, nh ng ch c năng, xu hể ữ ặ ể ữ ứ ướng pháttri n tể ương lai c a đi n toán đám mâyủ ệ

Ch ương 3: Tìm hi u nh ng lỗỗ h ng đang tỗền t i, cách th c tâến cỗng và gi i phápể ữ ổ ạ ứ ảvếề đi n vâến đếề này.ệ

Trang 6

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN VỀỀ ĐI N TOÁN ĐÁM MÂY VÀ B O M T ĐI N TOÁN Ổ Ệ Ả Ậ Ệ ĐÁM MÂY

1.1 T ng quan đi n toán đám mẫy ổ ệ

M t cách đ n gi n, Đi n toán đám mây là vi c phân phỗếi các tài nguyến CNTTộ ơ ả ệ ệtheo nhu câều qua Internet v i chính sách thanh toán theo m c s d ng Thay vìớ ứ ử ụmua, s h u và b o trì các trung tâm d li u và máy ch v t lý, b n có th tếếp c nở ữ ả ữ ệ ủ ậ ạ ể ậcác d ch v cỗng ngh , nh năng lị ụ ệ ư ượng đi n toán, l u tr và c s d li u, khi câềnệ ư ữ ơ ở ữ ệthiếết, t nhà cung câếp d ch v đám mây nh Amazon Web Services (AWS).ừ ị ụ ư

Nh v y, trư ậ ước đây đ có th tri n khai m t ng d ng (ví d m t trang Web), b nể ể ể ộ ứ ụ ụ ộ ạ

ph i đi mua/thuế m t hay nhiếều máy ch (server), sau đó đ t máy ch t i cácả ộ ủ ặ ủ ạtrung tâm d li u (data center) thì nay đi n toán đám mây cho phép b n gi n lữ ệ ệ ạ ả ượcquá trình mua/thuế đi

Đi n toán đám mây khỗng nến nhâềm lâỗn v i đi n toán lệ ớ ệ ướ i, tnh toán t n ích,ệ

ho c t tr tnh toán liến quan đếến s tặ ự ị ự ương tác c a m t sỗế tài nguyến o hóa.ủ ộ ảĐám mây máy ch ™ kếết nỗếi và chia s thỗng tn d a trến m c đ l u lủ ẻ ự ứ ộ ư ượng truy

c p trang web trến toàn b m ng Đi n toán đám mây thậ ộ ạ ệ ường đ ược cung câếp như

m t d ch v “qua Internet”, thộ ị ụ ường là dưới hình th c c s h tâềng nh m t d chứ ơ ở ạ ư ộ ị

v (IaaS), nếền t ng nh m t d ch v (PaaS), ho c phâền mếềm nh m t d ch vụ ả ư ộ ị ụ ặ ư ộ ị ụ(SaaS)

1.2 L ch s phát tri n đi n toán đám mẫy ị ử ể ệ

 Khái ni m vếề đi n toán đám mây đệ ệ ược gi i thi u lâền đâều tến vào nămớ ệ

1961, nh ng năm sau đó, nhiếều cỗng tn cỗng ngh đữ ệ ược thành l p vàậinternet đã băết đâều được kh i nguỗền ở

 Năm 1971, b vi x lý đâều tến độ ử ược intel gi i thi u, cùng v i vi c m t ngớ ệ ớ ệ ộ ứ

d ng g i tn nhăến gi a 2 máy tnh cũng đụ ử ữ ược m t kyỗ s c a h t o ra,ộ ư ủ ọ ạ

tương t nh email ngày nay.ự ư

 Năm 1974, Microsof được thành l p 2 năm sau, Apple đậ ược thành l p,ậcũng trong năm này, khái ni m ethernet đệ ược trình bày m t cách rõ ràng.ộ

 Năm 1981, IBM đ a ra mâỗu PC đâều tến và ch 1 năm sau, h điếều hành MS-ư ỉ ệDOS được Microsof trình làng Năm 1984, h điếều hành Macintosh ra đ iệ ờ

và ngay trong năm tếếp theo, phiến b n Windows đâều tến ra đ i (Windowsả ờ1.0)

Trang 7

 Năm 1991, World Wide Web (www) m t phộ ương th c kếết nỗếi ch a t ng có,ứ ư ừ

được phát hành b i CERN Ngay sau đó 2 năm, trình duy t đâều tến cũngở ệ

đ ược phát tri n và câếp phép cho các cỗng ty t nhân s d ng.ể ư ử ụ

 Năm 1994, Netscape được thành l p Năm 1995, Ebay và Amazon đậ ượcthành l p T i cuỗếi th p niến 90, vi c phát tri n m nh meỗ c a internet vàậ ớ ậ ệ ể ạ ủcác thiếết b chính là điếều ki n đ đi n toán đám mây phát tri n ị ệ ể ệ ể

 Salesforce.com đ ược ra măết và tr thành trang web thở ương m i đâều tếnạcung câếp các ng d ng kinh doanh Nh ng gì mà t i nay đứ ụ ữ ớ ược g i là đi nọ ệtoán đám mây

 Năm 2002, Amazon gi i thi u Amazon Web Services (AWS).ớ ệ

 Năm 2004, Facebook ra đ i, dâỗn đếến nhu câều trao đ i thỗng tn cá nhân,ờ ổ

t o ra đ nh nghĩa: Đám mây dành cho cá nhân ạ ị

 Năm 2006, thu t ng "đi n toán đám mây" m i th c s trỗỗi d y m nh meỗ.ậ ữ ệ ớ ự ự ậ ạChính trong th i gian này, Amazon đã phát hành các d ch v Elastcờ ị ụCompute Cloud (EC2) - cho phép các cỗng ty thuế kh năng tnh toán và s cả ứ

m nh x lý” đ ch y các ng d ng doanh nghi p c a h Cũng trong nămạ ử ể ạ ứ ụ ệ ủ ọ

2006, Google đã tung ra d ch v Google Docs, ch ng minh s c m nh c aị ụ ứ ứ ạ ủ

đi n toán đám mây và chia s tài li u tr c tếếp t i ngệ ẻ ệ ự ớ ười dùng

 T nh ng năm 2010, các cỗng ty cỗng ngh đếều đ y m nh các d ch v c aừ ữ ệ ẩ ạ ị ụ ủmình đ ph c v khách hàng m t cách tỗết nhâết S ra đ i c a smartphone,ể ụ ụ ộ ự ờ ủmáy tnh b ng vếề sau cũng giúp cho các d ch v đi n toán đám mây phátả ị ụ ệtri n vể ượt b c.ậ

1.3 Thềố nào là b o m t đi n toán đám mẫy? ả ậ ệ

B o m t đi n toán đám mây (Cloud Security) Khái ni m này nhăềm ch các bi nả ậ ệ ệ ỉ ệpháp b o v d li u đả ệ ữ ệ ượ ưc l u tr tr c tuyếến tránh kh i hành vi tr m căếp, rò r vàữ ự ỏ ộ ỉxóa thỗng tn

Các mỗếi đe d a chính đỗếi v i b o m t đi n toán đám mây bao gỗềm vi ph m dọ ớ ả ậ ệ ạ ữ

li u, mâết d li u, chiếếm đo t tài kho n, chiếếm quyếền điếều khi n l u lệ ữ ệ ạ ả ể ư ượng d chị

v , giao di n chụ ệ ương trình ng d ng khỗng an toàn, l a ch n các nhà cung câếpứ ụ ự ọ

l u tr đám mây kém và cỗng ngh chia s , có th làm t n h i đếến b o m t đi nư ữ ệ ẻ ể ổ ạ ả ậ ệtoán đám mây

Các cu c tâến cỗng t chỗếi d ch v (DDoS) – là nỗỗ l c làm cho ngộ ừ ị ụ ự ười dùng khỗng

th s d ng tài nguyến c a máy tnh - là m t mỗếi đe d a khác đỗếi v i b o m tể ử ụ ủ ộ ọ ớ ả ậ

đi n toán đám mây Các cu c tâến cỗng này đánh s p m t d ch v băềng cách làmệ ộ ậ ộ ị ụ

Trang 8

tài kho n d li u tràn ng p đ ngả ữ ệ ậ ể ười dùng khỗng th truy c p vào tài kho n c aể ậ ả ủ

h , ch ng h n nh tài kho n ngân hàng ho c tài kho n email.ọ ẳ ạ ư ả ặ ả

CH ƯƠ NG 2: ĐI N TOÁN ĐÁM MÂY - XU THỀẾ QUAN TR NG TRONG NỀỀN CÔNG Ệ Ọ NGHI P CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ Ệ

2.1 Đ c tnh c a đi n toán đám mẫy (Cloud computng – CC) ặ ủ ệ

US NIST (Vi n Tiếu chu n và Kyỗ thu t quỗếc gia c a Hoa Kỳ) đ a ra 5 đ c tnh c aệ ẩ ậ ủ ư ặ ủ

CC nh sau:ư

 T ph c v theo yều cẫều: ự ụ ụ

Khách hàng có nhu câều t c th i muỗến s d ng các tài nguyến tnh toán thìứ ờ ử ụ

có th s d ng m t cách t đ ng mà khỗng câền tể ử ụ ộ ự ộ ương tác v i con ngớ ườ ểi đxin đ ược câếp phát

 S truy c p m ng r ng rãi: ự ậ ạ ộ

Tài nguyến tnh toán đ ược phân phỗếi qua m ng Internet và đạ ược câếp phát

và s d ng b i râết nhiếều các thiếết b trến nhiếều nếền t ng khác nhau.ử ụ ở ị ả

 T p trung tài nguyền: ậ

Râết nhiếều tài nguyến tnh toán và l u tr nh CPU, b nh , … đư ữ ư ộ ớ ược t pậtrung và qu n lý b i nhà cung câếp d ch v đám mây; kếết qu c a vi c t pả ở ị ụ ả ủ ệ ậtrung này là nh ng tài nguyến v t lý trong suỗết v i ngữ ậ ớ ườ ử ụi s d ng, có nghĩa

là ng ười dùng hoàn toàn s d ng đử ụ ược tài nguyến nh h mong muỗếnư ọ

nh ng khỗng biếết v trí tài nguyến v t lý cũng nh cách v n hành c a hư ị ậ ư ậ ủ ệthỗếng bến phía nhà cung câếp

Trang 9

 Là cỗng ngh cỗết lõi c a CCệ ủ

 B n châết là t o ra nh ng máy o, d ch v o có tnh năng c a các th cả ạ ữ ả ị ụ ả ủ ự

th v t lý nh vi x lý, b nh , …ể ậ ư ử ộ ớ

 Cỗng ngh t đ ng hóa giám sát điếều phỗếi tài nguyếnệ ự ộ

 Cỗng ngh tnh toán phân tán, h phân tánệ ệ

 Tài nguyến tnh toán c a đám mây là t ng th c a râết nhiếều các h tâềngủ ổ ể ủ ạ

 Đ ược hỗỗ tr b i hâều hếết các h điếều hànhợ ở ệ

 u đi m: trong suỗết v i ngƯ ể ớ ười dùng do h thỗếng t p tn NFS đệ ậ ược ánh

x nh m t th m c trong h thỗếng qu n lý t p tn c c b và khỗng cóạ ư ộ ư ụ ệ ả ậ ụ ộkhác bi tệ

 Nh ược đi m: tnh kh m thâếp do các thao tác đ c – ghi ph i th c hi nể ả ở ọ ả ự ệqua kếết nỗếi m ng v i máy ch l u tr NFS, hi u năng seỗ khỗng đ m b oạ ớ ủ ư ữ ệ ả ảtrong điếều ki n tệ ương tranh

 Andrew File System (AFS)

 Là m t kiếến trúc h thỗếng t p tn phân tán nhăềm m c đích chia s t p tnộ ệ ậ ụ ẻ ậcho m t lộ ượng l n ngớ ười dùng m ngạ

Trang 10

 Khi truy c p t p tn, toàn b t p tn seỗ đậ ậ ộ ậ ược sao chép vếề phía máy người

s d ng Khi t p tn đóng l i, n i dung seỗ đử ụ ậ ạ ộ ược c p nh t vếề phía máy chậ ậ ủ

 Nh đ c tr ng này mà tnh kh m cao h nờ ặ ư ả ở ơ

2.3.2 H thốống l u tr HDFS ệ ư ữ

a Kiếến trúc HDFS

 Trong kiếến trúc HDFS, vì mỗỗi kích thướ ậc t p tn l n nến mỗỗi t p tn đớ ậ ược chia

ra thành các khỗếi và mỗỗi khỗếi này có m t ID đ nh n di nộ ể ậ ệ

 Mỗỗi khỗếi seỗ đượ ưc l u thành các b n sao replica nhăềm m c đích an toàn choả ụ

d li uữ ệ

 Các khỗếi đượ ưc l u tr phân tán trến các máy ch l u tr cài HDFSữ ủ ư ữ

 Trến m t cluster có duy nhâết m t Namenode và có th có nhiếều Datanode,ộ ộ ểtrong đó:

 Namenode đóng vai trò là master, ch u trách nhi m duy trì thỗng tn vếề câếuị ệtrúc cây phân câếp t p tn, th m c c a h thỗếng t p tn và siếu d li u khácậ ư ụ ủ ệ ậ ữ ệ

c a h thỗếng t p tnủ ệ ậ

 Datanode seỗ l u tr các khỗếi th t s c a t ng t p tn c a HDFS Datanodeư ữ ậ ự ủ ừ ậ ủ

ch u trách nhi m điếều phỗếi các thao tác truy c p (đ c và ghi d li u) c aị ệ ậ ọ ữ ệ ủ

ng ườ ử ụi s d ng lến h thỗếng HDFSệ

 Quá trình đ c fleọ

Trang 11

(1): client m t p tn câền đ c băềng cách g i yếu câều t i Namenodeở ậ ọ ử ớ

(2): Namenode seỗ ki m tra yếu câều, nếếu h p l , seỗ g i danh sách cácể ợ ệ ửblock c a t p tn cùng v i đ a ch c a Datanode ch a các b n sao c aủ ệ ớ ị ỉ ủ ứ ả ủblock này

(3): Clientnode m các kếết nỗếi t i Datanode và yếu câều nh n block câềnở ớ ậ

đ c và đóng kếết nỗếi v i Datanodeọ ớ

 Quá trình ghi fle

Trang 12

(1) Client g i yếu câềo t o ch m c t p tn lến khỗng gian tến c a hử ạ ỉ ụ ậ ủ ệthỗếng t p tn đếến Namenodeậ

(2) Namenode seỗ quyếết đ nh danh sách các Datanode seỗ ch a các blockị ứ

c a t p tn và g i l i cho clientủ ậ ử ạ(3) Client seỗ chia d li u c a t p tn câền t o ra thành các block, mỗỗiữ ệ ủ ậ ạblock seỗ đượ ưc l u ra thành nhiếều b n sao trến các Datanode khácảnhau Client g i block cho Datanode th nhâết, Datanode th nhâếtử ứ ứsau khi nh n đậ c block seỗ tếến hành l u l i b n sao th nhâết c aượ ư ạ ả ứ ủblock Quá trình tương t v i Datanode th hai và th ba.ự ớ ứ ứ

(4) Sau khi Datanode cuỗếi cùng nh n đậ ược thành cỗng block, nó seỗ g iử

l i cho Datanode th hai m t gói xác nh n răềng đã l u thành cỗngạ ứ ộ ậ ư

2.3.3 C s d li u NoSql ơ ở ữ ệ

 RDBMS – các h qu n tr d li u quan h v i đ c tnh ACID cho phép x lýệ ả ị ữ ệ ệ ớ ặ ửgiao d ch d li u m t cách tn c y ị ữ ệ ộ ậ

Trang 13

 ACID (viếết tăết c a Atomicity, Consistency, Isolaton, Durability) là m t kháiủ ộ

ni m c s d li u mà cácệ ơ ở ữ ệ chuyến gia th ường tm kiếếm khi đánh giá các cơ

s d li u và kiếến trúc ng d ng Đỗếi v i m t c s d li u đáng tn c y tâếtở ữ ệ ứ ụ ớ ộ ơ ở ữ ệ ậ

c bỗến thu c tnh câền đ t đả ộ ạ ược

 Atomicity là m t đếề xuâết tâết c ho c khỗng có gì Tính châếtộ ả ặ này đ m b oả ảrăềng khi m t giao d ch liến quan đếến hai hay nhiếều x lý, ho c là tâết c cácộ ị ử ặ ả

x lýử được th c hi n ho c khỗng có x lýự ệ ặ ử được th c hi n.ự ệ

 Consistency đ m b o răềng m t giao d ch khỗng bao gi đả ả ộ ị ờ ược thỗng qua cơ

s d li u c a b n trong tnh tr ng d dang Tính châết này, ho c là t o raở ữ ệ ủ ạ ạ ở ặ ạtoàn b tr ng thái m i ho c rollback tâết c các x lý đ vếề tr ng thái banộ ạ ớ ặ ả ử ể ạđâều, nh ng khỗng bao gi thỗng quaư ờ c s d li u trong tr ng thái dơ ở ữ ệ ạ ởdang

 Isolaton gi giao d ch tách r i nhau cho đếến khi chúng đã hoàn tâết Tínhữ ị ờ

châết này đ m b o răềng hai ho c nhiếều giao d ch khỗng bao gi đả ả ặ ị ờ ược tr nộlâỗn v i nhau, t o ra d li u khỗng chính xác và khỗng phù h p.ớ ạ ữ ệ ợ

 Durability đ m b o răềng c s d li u seỗ theo dõi các thay đ i câếp phátả ả ơ ở ữ ệ ổ

trong m t cách mà các máy ch có th ph c hỗềi t m t s kếết thúc bâếtộ ủ ể ụ ừ ộ ự

th ường Tính châết này đ m b o răềng trong trả ả ường h p thâết b i hay d ch vợ ạ ị ụ

kh i đ ng l i các d li u có săỗn trong trở ộ ạ ữ ệ ước khi g p lỗỗi.ặ

 Tuy nhiến lượng d li u l u tr ngày càng l n và vữ ệ ư ữ ớ ượt ra kh i gi i h n x lýỏ ớ ạ ử

c a m t máy ch RDBMS duy nhâết.ủ ộ ủ

 NoSQL ra đ i v i tnh kh m cao, so v i RDBMS có nh ng khác bi t c b nờ ớ ả ở ớ ữ ệ ơ ảsau:

 Mỗ hình d li u đ n gi n hóa: NoSql khỗng t ch c d li u dữ ệ ơ ả ổ ứ ữ ệ ướ ại d ng các

b ng quan h mà dả ệ ưới bỗến nhóm sau:

Trang 14

d ng Internet nh hi n nay tr nến khỗng câền thiếết NoSql l a ch n tnh khụ ư ệ ở ự ọ ả

m thay vì cam kếết b o đ m ACID.ở ả ả

2.3.4 Mố hình tnh toán MapReduce/Hadoop

 Mỗ hình tnh toán MapReduce/Hadoop đ ược sinh ra đ gi i quyếết vâến đếềể ả

d li u l n trong đi n toán đám mây Mapreduce có th hi u là m tữ ệ ớ ệ ể ể ộ

phương th c th c thi đ giúp các ng d ng có th x lý nhanh m t lứ ự ể ứ ụ ể ử ộ ượng

d li u l n trến mỗi trữ ệ ớ ường phân tán Các máy tnh này seỗ ho t đ ng songạ ộsong nh ng đ c l p v i nhau, m c đích là làm rút ngăến th i gian x lý toànư ộ ậ ớ ụ ờ ử

b d li u.ộ ữ ệ

 Ưu đi m c a MapReduceể ủ

 X lý tỗết bài toán vếề lử ượng d li u l nữ ệ ớ

 Map và Reduce đ n gi n nh ng đ c t đơ ả ư ặ ả ược hâều hếết các bài toán trếnmỗi trường phân tán

 Mỗ hình th c hi n MapReduce có kh năng ch u lỗỗi cao Khi có lỗỗi x y raự ệ ả ị ả

t i m t nút tnh toán thì có th th c hi n l i nút đó mà khỗng làm nhạ ộ ể ự ệ ạ ở ả

h ưởng đếến toàn b h thỗếngộ ệ

 Tính toán MapReduce được phân tán trến các nút l u tr Mã chư ữ ươngtnh được sao chép t i các nút l u tr đ th c thi ớ ư ữ ể ự  khỗng câền ph i diảchuy n d li u l n đếến các nút tnh toánể ữ ệ ớ

Trang 15

 Nguyến tăếc ho t đ ng c a MapReduceạ ộ ủ

 Hàm Map, lâếy đâều vào là m t c p key/value và đ a đâều ra là m t t p cácộ ặ ư ộ ậ

c p key/value trung gian Các c p này sau đó g p l i và các c p trungặ ặ ộ ạ ặgian có cùng khóa seỗ được chuy n cho hàm Reduce.ể

 Hàm Reduce tnh toán trến các c p trung gian và đ a ra các giá tr t ngặ ư ị ổquan h n là kếết qu cuỗếi cùng.ơ ả

2.4 Phẫn lo i các mố hình đi n toán đám mẫy ạ ệ

3 mỗ hình đ ược phân lo i d a trến các đỗếi tạ ự ượng khách hàng s d ng d ch v :ử ụ ị ụ

 Infrastructure as a Service (IaaS)

 Cung câếp tài nguyến x lý, l u tr , m ng và các tài nguyến c b n khácử ư ữ ạ ơ ả

 Khách hàng t tri n khai và qu n lý các phâền mếềm nh h điếều hành vàự ể ả ư ệ

ng d ng nh ng khỗng th can thi p xuỗếng h tâềng

 Platform as a Service (PaaS)

 Cung câếp cho khách hàng kh năng tri n khai ng d ng c a h băềng vi cả ể ứ ụ ủ ọ ệ

s d ng ngỗn ng l p trình, th vi n, d ch v c a bến th ba.ử ụ ữ ậ ư ệ ị ụ ủ ứ

 Người dùng khỗng câền qu n lý h tâềng phía dả ạ ưới nh máy ch o, hư ủ ả ệđiếều hành, … nh ng có th câếu hình cho mỗi trư ể ường ch y ng d ng c aạ ứ ụ ủhọ

Trang 16

 Sofware as a Service (SaaS)

 Cung câếp cho khách hàng s d ng các d ch v phâền mếềm c a nhà cungử ụ ị ụ ủcâếp ng d ng đứ ụ ược tri n khai trến h tâềng đám mâyể ạ

 Khách hàng khỗng qu n lý ho c ki m soát h tâềng phía dả ặ ể ạ ưới

2.5 u và nh Ư ượ c đi m c a đi n toán đám mẫy ể ủ ệ

 Ưu đi m:ể

 Tri n khai nhanh chóng:ể

 Thỗng th ường khi muỗến tri n khai m t ng d ng thì ngể ộ ứ ụ ười dùng ph iảtnh toán đếến vi c mua các thiếết b , cài đ t và câếu hình râết nhiếều phâềnệ ị ặmếềm khác nhau, điếều này có th dâỗn đếến mâết râết nhiếều th i gian,ể ờtếền b c mà có th hi u qu đem l i khỗng tỗếi u (hi u qu ph thu cạ ể ệ ả ạ ư ệ ả ụ ộvào trình đ kĩ thu t c a ngộ ậ ủ ười dùng)

 D ch v đi n toán đám mây cung câếp săỗn h tâềng, ngị ụ ệ ạ ười dùng khỗng

ph i lo lăếng vếề vâến đếề câếu hình, ch n mua phâền c ng, b o trì, … màả ọ ứ ả

ch vi c quan tâm đếến phát tri n và tri n khai ng d ng c a mình lếnỉ ệ ể ể ứ ụ ủtrến đám mây

 Gi m chi phíả

Trang 17

 Đa ph ương t n truy c p: s đ c l p gi a thiếết b và v trí làm cho ngệ ậ ự ộ ậ ữ ị ị ườidùng có th truy c p h thỗếng băềng cách s d ng trình duy t web màể ậ ệ ử ụ ệkhỗng quan tâm đếến v trí hay thiếết b c a hị ị ủ ọ

 Tính riếng t : h tâềng b o m t trong đi n toán đám mây vâỗn là bài toánư ạ ả ậ ệ

l n ch a đớ ư ược gi i quyếết tri t đả ệ ể

 Các gói d ch v đị ụ ược đ nh nghĩa trị ước và vi c t câếu hình chi tếết cácệ ựthỗng sỗế ch a th c hi n đư ự ệ ược

2.6 Th c tềố vi c áp d ng, s d ng cống ngh đám mẫy ự ệ ụ ử ụ ệ

 L i ích c a vi c s d ng đi n toán đám mây:ợ ủ ệ ử ụ ệ

 B n có th nhanh chóng thu th p tài nguyến khi câền t các d ch v c sạ ể ậ ừ ị ụ ơ ở

h tâềng, nh đi n toán, l u tr , và c s d li u, đếến Internet of Things,ạ ư ệ ư ữ ơ ở ữ ệmachine learning, kho d li u và phân tch, … T đó cho phép nhanhữ ệ ừchóng tri n khai các phâền mếềm, ng d ngể ứ ụ

 Quy mỗ linh ho t giúp tỗếi u hóa vi c s d ng tài nguyến: t i m t th iạ ư ệ ử ụ ạ ộ ờ

đi m, b n để ạ ược cung câếp tài nguyến mà b n th c s câền và có th tăng,ạ ự ự ể

gi m quy mỗ các lo i tài nguyến này theo nhu câềuả ạ

 Tiếết ki m chi phí, th i gian cho vi c l a ch n phâền c ng, câếu hình choệ ờ ệ ự ọ ứcác phâền mếềm h thỗếngệ

 Th trị ường đi n toán đám mây đã khá n i tếếng v i thếế gi i, v i các d ch vệ ổ ớ ớ ớ ị ụ

đi n toán đệ ược cung câếp b i Microsof (Azure), Amazon (AWS), Googleở(GAE), … nh ng t i Vi t Nam thì còn khá m i m ư ạ ệ ớ ẻ

 M t vài cỗng ty ch tri n khai d án Đi n toán đám mây m c kh o sát vàộ ỉ ể ự ệ ở ứ ảnghiến c u ch ch a th t s ng d ng cỗng ngh Đi n toán đám mây này.ứ ứ ư ậ ự ứ ụ ệ ệ

 T i Đỗng Nam Á, doanh thu t th trạ ừ ị ường đi n toán đám mây ệ ướ ược l ng

đ t 40 t đỗ trong năm 2025, trong đó Vi t Nam là m t trong nh ng nạ ỷ ệ ộ ữ ước

Trang 18

có tỗếc đ tăng trộ ng kinh tếế nhanh nhâết liến quan đếến s d ng đi n toánưở ử ụ ệđám mây, t năm 2010 đếến 2016, tỗếc đ tăng trừ ộ ưởng đ t 64.4%.ạ

 Trong m t sỗế cỗng bỗế đã qua nghiến c u trong VIO (ộ ứ Viet Nam ICT Outlook)cho biếết có kho ng:ả

 25% th trị ường vâỗn đang trong giai đo n nghiến c u, tm hi u thỗngạ ứ ể

tn nh ng ch a có kếế ho ch s d ng đám mây.ư ư ạ ử ụ

 8% th trị ường cho biếết h seỗ s d ng Đi n toán đám mây sau th iọ ử ụ ệ ờgian tm hi u.ể

 39% th trị ường đã dâến thân và đang s d ng Đi n toán đám mây.ử ụ ệ

 19% th trị ường còn l i đã hoàn toàn b “thu ph c” b i Đi n toán đámạ ị ụ ở ệmây và đã lến kếế ho ch phát tri n, s d ng lâu dài trến th trạ ể ử ụ ị ường

Đi n toán đám mây 2020.ệ

 3% còn l i cho biếết h hoàn toàn khỗng có d đ nh tri n khai d ánạ ọ ự ị ể ựđám mây

Trang 19

CH ƯƠ NG 3: B O M T ĐI N TOÁN ĐÁM MÂY: C H I VÀ THÁCH TH C Ả Ậ Ệ Ơ Ộ Ứ

3.1 T ng quan vềề b o m t đi n toán đám mẫy ổ ả ậ ệ

B o m t đi n toán đám mẫy ả ậ ệ (cloud computng security hay viếết tăết cloudsecurity) là m t lĩnh v c nghiến c u bao gỗềm các vâến đếề chính sách, cỗng ngh , vàộ ự ứ ệđiếều khi n đ b o v d li u và kiếến trúc c a đi n toán đám mây.ể ể ả ệ ữ ệ ủ ệ

Trến th c tếế, đi n toán đám mây đ n gi n ch là m t bự ệ ơ ả ỉ ộ ước tếến khác trong cách

m ng cỗng ngh thỗng tn Mỗ hình đám mây đạ ệ ược phát tri n d a trến 3 yếếu tỗếể ự

c b n gỗềm máy tnh trung ơ ả ương, máy ch /khách và ng d ng Web Nh ng b nủ ứ ụ ư ảchâết c a 3 thành phâền này đếều tỗền t i các vâến đếề vếề b o m t.ủ ạ ả ậ

 v i các d ch v cung câếp m c “user – ngớ ị ụ ở ứ ười dùng” nh v y thì gánhư ậ

n ng vếề an toàn b o m t thu c vếề phía service provider.ặ ả ậ ộ

 Các d ch v cung câếp theo PaaS nh : Windows Azure, Heroku, … ị ụ ư

 nh ng d ch v đữ ị ụ ược cung câếp m c này hỗỗ tr nhiếều h n kh năng canở ứ ợ ơ ảthi p và m r ng.ệ ở ộ

 Các d ch v cung câếp theo ki u IaaS: vmware, AWS, … ị ụ ể

 d ch v m c h tâềng cho phép ngị ụ ở ứ ạ ườ ử ụi s d ng có kh năng can thi p vàả ệđỗềng th i ch u trách nhi m l n nhâết vếề an toàn b o m t.ờ ị ệ ớ ả ậ

Vâến đếề b o m t đỗếi v i SaaS:ả ậ ớ

Trang 20

 B o m t ng d ng ả ậ ứ ụ : người dùng thường truy nh p t i các app qua Webậ ớbrowser Sai sót trong các trang web, app có th t o nến lỗỗ h ng có th bể ạ ổ ể ịkhai thác b i atacker dâỗn đếến mâết d li u, rò r thỗng tn, …ở ữ ệ ỉ

 Nhiềều ng ườ i thuề đốềng th i ờ : nếếu d ch v SaaS đị ụ ược xây d ng theo mỗựhình nhiếều ng ười thuế đỗềng th i thì m t th hi n ng d ng seỗ đờ ộ ể ệ ứ ụ ược chia sẻcho nhiếều ng ười thuế Điếều này có h qu là: tài nguyến đệ ả ược s d ng tỗếtử ụ

h n nh ng các vâến đếề vếề tnh toàn v n d li u và b o m t kho d li u cóơ ư ẹ ữ ệ ả ậ ữ ệ

th x y ra do d li u c a ngể ả ữ ệ ủ ười dùng đượ ưc l u tr trến cùng m t CSDLữ ộ

 B o m t d li u ả ậ ữ ệ : d li u đữ ệ ược x lý thử ường dở ướ ại d ng b n rõ, đả ược x lýử

và l u tr trến đám mây Vi c sao l u d li u cũng seỗ t o nến vâến đếề nếếuư ữ ệ ư ữ ệ ạnhà cung câếp d ch v đám mây kí h p đỗềng v i bến th 3 khỗng tn c yị ụ ợ ớ ứ ậ

 Truy c p d ch v ậ ị ụ: các d ch v SaaS có hỗỗ tr nhiếều ki u truy c p (t PC,ị ụ ợ ể ậ ừmobile, …) mang l i nhiếều thu n l i Tâết nhiến, điếều này cũng tếềm n nguyạ ậ ợ ẩ

c d li u b đánh căếp ho c rò r b i các phâền mếềm trến di đ ng, kho ngơ ữ ệ ị ặ ỉ ở ộ ứ

d ng khỗng an toàn, …ụ

Vâến đếề b o m t đỗếi v i PaaS d a trến hai khía c nh: b o m t trong n i t i c aả ậ ớ ự ạ ả ậ ộ ạ ủ

d ch v PaaS và b o m t trong phâền mếềm c a user tri n khai trến d ch v ị ụ ả ậ ủ ể ị ụ

 An toàn và b o m t c a bền th ba: ả ậ ủ ứ d ch v PaaS thị ụ ường khỗng ch cungỉcâếp mỗi tr ường phát tri n ng d ng c a nhà cung câếp d ch v mà đỗi khiể ứ ụ ủ ị ụcho phép s d ng d ch v m ng c a bến th ba ử ụ ị ụ ạ ủ ứ  vâến đếề b o m t trongả ậ

d ch v c a bến th ba này.ị ụ ủ ứ

 Vòng đ i c a ng d ng ờ ủ ứ ụ : các ng d ng trong quá trình nâng câếp có th gâyứ ụ ể

ra nh ng vâến đếề vếề an toàn và b o m t.ữ ả ậ

Vâến đếề b o m t đỗếi v i IaaS:ả ậ ớ

Ả o hóa: B n thân các máy o, các mỗi trả ả ường o cũng là nh ng phâền mếềm,ả ữ

do đó cũng tỗền t i vâến đếề vếề b o m t.ạ ả ậ

 Giám sát máy o ả : thành phâền này có ch c năng giám sát và qu n lý các máyứ ả

o đả ượ ạc t o trến máy v t lý Nếếu thành phâền này b t n thậ ị ổ ương, các máy oả

có th b t n thể ị ổ ương

Trang 21

 Tài nguyền chia s : ẻ các máy o trến h thỗếng thả ệ ường chia s m t sỗế tàiẻ ộnguyến chung nh CPU, RAM, I/O, … vi c s d ng “chung” này cũng là m tư ệ ử ụ ộtrong nh ng đi m có th phát sinh s mâết an toàn b o m t.ữ ể ể ự ả ậ

 M ng o: ạ ả m ng o có th đạ ả ể ược chia s b i nhiếều ngẻ ở ười thuế trong m tộvùng ch a tài nguyến Khi đó các vâến đếề vếề an toàn b o m t có th phátứ ả ậ ểsinh gi a các ngữ ười thuế này, ví d : m t máy o có th nghe tr m các b nụ ộ ả ể ộ ả

Ngày đăng: 24/04/2022, 21:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.3.4 Mố hình tnh toán MapReduce/Hadoop - BÁO cáo bài t p l n ậ ớ môn h c NH p môn AN TOÀN THÔNG TIN ọ ậ đềề tài đi n TOÁN đám mây và b o m t đi n TOÁN đám mây
2.3.4 Mố hình tnh toán MapReduce/Hadoop (Trang 14)
2.4 Phẫn l oi các mố hình đ in toán đám mẫy ệ - BÁO cáo bài t p l n ậ ớ môn h c NH p môn AN TOÀN THÔNG TIN ọ ậ đềề tài đi n TOÁN đám mây và b o m t đi n TOÁN đám mây
2.4 Phẫn l oi các mố hình đ in toán đám mẫy ệ (Trang 15)
 Bước 2: Tr in khai. ểỞ ước này, ta đi cài đ tặ và cẫốu hình cho cá cc chếế đã ơ đượ ực l a ch n   bọ ở ước 1 - BÁO cáo bài t p l n ậ ớ môn h c NH p môn AN TOÀN THÔNG TIN ọ ậ đềề tài đi n TOÁN đám mây và b o m t đi n TOÁN đám mây
c 2: Tr in khai. ểỞ ước này, ta đi cài đ tặ và cẫốu hình cho cá cc chếế đã ơ đượ ực l a ch n bọ ở ước 1 (Trang 21)
 Subject: hình dưới đây mỗ tm t subject ảộ gỗềm tến tch c, đa đi m, ... ca ủ t  ch c host trang web này.ổứ - BÁO cáo bài t p l n ậ ớ môn h c NH p môn AN TOÀN THÔNG TIN ọ ậ đềề tài đi n TOÁN đám mây và b o m t đi n TOÁN đám mây
ubject hình dưới đây mỗ tm t subject ảộ gỗềm tến tch c, đa đi m, ... ca ủ t ch c host trang web này.ổứ (Trang 24)
3.4 Mt sốố mố hình bo mt th c tềố ự - BÁO cáo bài t p l n ậ ớ môn h c NH p môn AN TOÀN THÔNG TIN ọ ậ đềề tài đi n TOÁN đám mây và b o m t đi n TOÁN đám mây
3.4 Mt sốố mố hình bo mt th c tềố ự (Trang 34)
3.4.2 Mố hình bo vd li us d ng VPN Cloud ụ - BÁO cáo bài t p l n ậ ớ môn h c NH p môn AN TOÀN THÔNG TIN ọ ậ đềề tài đi n TOÁN đám mây và b o m t đi n TOÁN đám mây
3.4.2 Mố hình bo vd li us d ng VPN Cloud ụ (Trang 35)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w