1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DẠNG 6 tồn tại

19 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 834,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA m ĐỂ BIỂU THỨC THOẢ MÃN CÓ NGHIỆM I.. PHƯƠNG PHÁP + Tìm điều kiện xác định nếu cần + Rút gọn biểu thức + Biến đổi yêu cầu bài toán về 1 phương trình + Tìm điều kiện để

Trang 1

DẠNG TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA m ĐỂ BIỂU THỨC THOẢ MÃN CÓ NGHIỆM

I PHƯƠNG PHÁP

+ Tìm điều kiện xác định nếu cần

+ Rút gọn biểu thức

+ Biến đổi yêu cầu bài toán về 1 phương trình

+ Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm

+ Đối chiếu + Kết luận

II VÍ DỤ

Ví dụ 1 cho hai biểu thức

x 3 x 3 x

x 2 B

x

a) Tính giá trị biểu thức B tại x 9 .

b) Chứng minh

2

x 2 A

x x 3

 c) Tìm giá trị của tham số m để phương trình A : B m có nghiệm duy nhất.

Lời giải

a) ĐKXĐ: x 0

Thay x 9 (thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức B , ta được:

x 2 B

x

3

3

 Vậy tại x 9 thì

1 B 3

b)

x 3 x 3 x

  2 x 1x 3 x 4x 3 1

2x x 4 x 3 x

x x 3

 x 4 x 4x x 3

2

x 2

x x 3

 (đpcm)

c) ĐKXĐ: x 0 ; x 4

Ta có:

A : B

2

: x

x x 3

2

x 2

x x 3

  x 2x 3

 Xét phương trình:

x 2

m

x 3 

 m x 3m  x 2 m 1  x  3m 2 (*)

Trang 2

Với m 1 ta có

3m 2 x

1 m

 .

Theo đkxđ ta có

x 0

x 4

 

Để pt (*) có nghiệm duy nhất cần

m 1 3m 2

0

1 m 3m 2

2

1 m

 

 

 

+)

3m 2

2

1 m 

3m 2

2 0

1 m

3m 2 2 2m

0

1 m

  

5m 0

m 1

  

m 0

m 1

  

  1 +)

3m 2

0

1 m 

Trường hợp 1:

3m 2 0

1 m 0

 

  

3m 2

m 1

 

  

2 m 3

m 1

 

 

 

2

m 1 3

Trường hợp 2:

3m 2 0

1 m 0

 

  

3m 2

m 1

 

  

2 m 3

m 1

 

 

 

2

m 1 3

để

3m 2

0

1 m 

  2 KL: Từ  1 và  2 ta có

2

m 1 3

  

, m 0 thì phương trình có nghiệm duy nhất.

Ví dụ 2 Cho

x 3 A

x

;

B

x 9

  , x 0 ; x 9 .

a) Tính giá trị của A khi

25 x 9

 b) Rút gọn biểu thức B

c) Cho P A.B Tìm x để P.x 3 x 5   x 2 x 7 có nghiệm.

Lời giải

Điều kiện: x 0 ; x 9 .

a) Tính giá trị của A khi

25 x 9

Trang 3

Thay

25 x 9

 (thỏa mãn điều kiện xác định) vào

x 3 A

x

, ta được:

25 3 5

3 14 9 42

b) Rút gọn biểu thức B.

B

x 9

B

 3 x 9   3 x 3 

B

3 B

x 3

 . c) Cho P A.B Tìm x để P.x 3 x 5   x 2 x 7 có nghiệm.

Ta có:

 (với x 0 ; x 9 ).

P.x 3 x 5   x 2 x 7 (ĐK: x 5 ; x 9 ).

3 x 3 x 5 x 2 x 7 x

3 3 x 5 x 2 x 7

x 2 x 3 x 5 4 0

2x 4 x 6 x 5 8 0

x 5 6 x 5 9 x 4 x 4 0

2 2

x 5 3   x 2 0

Do đó:   2 2

x 5 3   x 2 0

chỉ xảy ra khi :

Trang 4

 

2 2

x 5 3 0

x 2 0

   

 

 



x 5 9

x 4

 

  

x 13

x 4

  

 (Điều này không xảy ra)

Vậy, không có giá trị nào của x để P.x 3 x 5   x 2 x 7 có nghiệm.

Ví dụ 3 Cho biểu thức

1

x A

x

 và

B

   với x ;0 1

x

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 16

2) Đặt P A B  Rút gọn biểu thức P

3) Tìm m để có x thoả mãn P x  3 m

Lời giải

1) Ta có x thoả mãn điều kiện 16 x ; 0 x 1

Khi đó, thay x vào 16

1

x A

x

 ta được

3 16 2 3 4 2 10 10

1 16

Vậy khi x thì 16

10 3

A  

2) Vì P A B  nên

P

    với x ; 0 x 1

Khi đó

P

 5 37 21

Trang 5

  

 1 53 12

3

x x

 .

3) Với x ; 0 x1.ta có    5  2 

3

x

x

2

2 5

5

m

Với x ; 0 x1 thì

3

m x



Vậy với

2 3

m m

 

  

 thì có x thoả mãn P x  3 m

III BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1 Cho hai biểu thức

5 3

x A x

 và

9

B

x

  với x0;x9. 1) Tính giá trị biểu thức A khi x16.

2) Đặt

B P A

 Chứng minh

5 3

x P x

 . 3) Tìm tất cả cách giá trị của x thỏa mãn x 1  x3.P2 x3

Lời giải

1) Với x16( thỏa mãn điều kiện).Thay vào A ta có

16 5

9

16 3

2) Ta có

9

5

x

5

x

Trang 6

 325 3 35 53

(ĐPCM)

3) Ta có x 1  x3.P2 x3   5

3

x

x

1 1

3 2 0

x x

x

         

Thỏa mãn với điều kiện ban đầu

Vậy x thỏa mãn 1

Câu 2 ) Cho biểu thức

A

   ;  2   1 1

x B

x x

   x0

. a) Tính giá trị của biểu thức A với x 4

b) Tìm x để A 0

B  c) Tìm giá trị của m để có ít nhất 2 giá trị x ; 1 x3 thỏa mãn:

A

Lời giải

a) Tính giá trị của biểu thức A với x4

A

 12 1 2

x

 

1 2 x

 . Thay x (TMĐK) vào biểu thức A ta được:4

1

4 2

A 

 1

4

Vậy với x4 thì giá trị của biểu thức A bằng

1

4.

Trang 7

b) Tìm x để A 0

B 

Ta có:

1

x x

  .

Để A 0

B 

1 x

  ( Điều kiện x0)

0 x 1

   .

Vậy để A 0

B  thì 0 x 1. c) Tìm giá trị của m để có ít nhất 2 giá trị x ; 1 x3 thỏa mãn:

A

Ta có: mA m2 1x m x 1

m2 1x m 1 0

Thay x ; 1 x3 vào phương trình ta được

2 2

0

  



0 1 1 2 3

m m m m

 

 



  

 



  m 1. Vậy m 1

Câu 3 Cho hai biểu thức

3 x 2 A

 và

15 x 11 2 x 3 B

   với x 0 , x 1 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 16 .

b) Đặt P   Rút gọn biểu thức P A B

c) Tìm m để có x thỏa mãn P( x 3) m  .

Lời giải

Trang 8

a) x 16 (thỏa mãn điều kiện xác định)

Thay x 16 vào biểu thức

3 x 2 A

3 16 2 3.4 2 12 2 10 A

1 16

Vậy khi x 16 thì

10 A

3

 

b) Với x 0 ; x 1 Ta có:

3

P A B 3 x 2 15 x 11 2 x 3

P

3 x 2x 1 x 3x 3  x 115 x 11 x 3  2 x 3x 1  x 3x 1 

 x 13x 7 x 6 x 3  x 115 x 11 x 3  x 12x x 3x 3

3x 7 x 6 15 x 11 2x x 3

5 x x 1 2 x 1

 x 1x 15 x 2x 3 5 x 2x 3

Vậy với x 0 ; x 1 thì P 3

5 x 2 x

 c) Với x 0 ; x 1 , ta có:   5 x 2  

x

3

 Với x 0  5 x   0 5 x 2 2   m 2  1

 Mặt khác: x 1  x 1  5 x    5 5 x 2     3 m 3

 2

Từ  1 và  2  m 2;m 3

Trang 9

Vậy với m 2 ; m 3 thìcó x thỏa mãn P( x 3) m  .

x A

x 2

 và

(với x 0 ;x 1 )

a) Tính giá trị của A khi

16 x 25

 b) Rút gọn biểu thức B.

c) Tìm các giá trị nguyên của tham số m sao cho tồn tại x thỏa mãn: 1 5AB m  .

Lời giải

a)

16 x

25

 (thỏa mãn điều kiện xác định)

Thay

16 x 25

vào biểu thức

x A

x 2

 ta được:

4 14 4 5 2

2 5 25

Vậy khi

16 x 25

 thì

2 A 7

 b) Với x 0 ; x 1 Ta có:

2

x 1

B

x x 1

Vậy với x 0 ; x 1 thì

x 1 B

x

  c) Với x 0 ; x 1

Ta có:

m 1 5AB 1 5

Trang 10

2

x 2

m 6

 1

Mặt khác:

5

x 2

5

x 2

Từ  1 và  2   72 m 6

, mà m  ¢ m 4 hoặc m 5 Thử lại:

Với

5

x 2

(thỏa mãn)

Với

5

x 2

 x 2 5   x   3 x 9 (thỏa mãn) Vậy với m 4;5 tồn tại x thỏa mãn: 1 5AB m  .

Câu 5 Cho biểu thức

1 1

x A

x

 ;

  với x0, 4

x

a) Tính giá trị biểu thức A khi x 3 2 2

b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm m để phương trình B A  có nghiệm.m

Lời giải

a) Tính giá trị biểu thức A khi x 3 2 2

3 2 2

x  (thỏa mãnx0)

2 2 2 1

2 1

x

Thay x 2 1 vào A ta có:

2 1 2

x A

x

Trang 11

Vậy x 3 2 2 thì A  2 1

b) Rút gọn biểu thức B

B

1

x

B

x

6 22 24 21

B

x

B

x

1 1

B

x

 c)Tìm m để phương trình B A m  có nghiệm

1 1

x

Điều kiện x0, x4

1 1 1

x m x

 

 1

x

0

(*) Với m1, ta thay m vào (*) Khi đó phương trình vô nghiệm.

Trang 12

Với m ta có 1 1

m x

m

x

  (tử, mẫu cùng dấu).

Trường hợp 1:

0

m m

 

  

0 1

m m

 

  

   0 m 1

Trường hợp 2:

0

m m

 

  

0 1

m m

 

  

Suy ra 0 m 1

1

m

m

3m 2

   

2 3 m

Vậy 0 m 1 và

2 3

m

để phương trình B A m  có nghiệm

Câu 6 Cho biểu thức

1

a) Rút gọn P

b) Tìm m để có giá trị x thoả mãn P m

Bài giải

a) Với x thì 0

1

P :

1

:

Trang 13

  

1

x

x x

Vậy với x thì 0

1

P

x

x

(1)

Vì 1 0 nên (1) là phương trình bậc hai

Đặt t x t 0

(1) trở thành t2m1t 1 0(2)

Phương trình (1) có nghiệm  Phương trình (2) có nghiệm dương

TH1: Phương trình (2) có 2 nghiệm dương

1 0

1

1 0

1 0

1 0

m m

S m

P

 

  

  

TH2: Phương trình (2) có 2 nghiệm trái dấu

1 0

S

   ( vô lý) Loại

TH3: Phương trình (2) có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm bằng 0

Với t thay vào (2) ta được 0 02m1 0 1 0    1 0( vô lý ) Loại

Vậy m1 là giá trị cần tìm

Câu 7 Cho biểu thức

1

x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của m để có giá trị x thoả mãn P x m  x

c) Tìm giá trị của m để có giá trị x thoả mãn P x m  x

Bài giải

Trang 14

a) Với x0;x thì 1

1

x

x

x

1

x

x

Vậy với x0;x thì 1

1 x P

x

b)

1 x

x

Đặt t x t0;t1

(1) trở thành t2    (2)t m 1 0

Vì 1 0       1 4 m 1 4m3

Phương trình (1) có nghiệm  Phương trình (2) có nghiệm không âm

TH1: Phương trình (2) có 2 nghiệm dương

1 0

1 0

m S

   

    

    

TH2: Phương trình (2) có 2 nghiệm trái dấu

TH3: Phương trình (2) có 1 nghiệm bằng 0

Thay 0 vào (2) ta được 02    0 m 1 0 m1

 

1

t

t

 

         

 ( loại)

Trang 15

TH4: Phương trình (2) có 1 nghiệm bằng 1

Thay 1 vào (2) ta được 12    1 m 1 0 m3

   

1

t

t

  

 ( loại) Vậy m là giá trị cần tìm.1

c)

1 x

x

Đặt t x t0;t1

(2) trở thành t2    (2)t m 1 0

Vì 1 0       1 4 m 1 4m3

Để phương trình có nghiệm điều kiện là:

3

4

Khi đó theo hệ thức Vi ét ta có t t1   suy ra trong hai nghiệm tồn tại ít nhất một2 1 0 nghiệm dương

Vậy chỉ cần tìm m để t , tức là 1 12    1 m 1 0 m1

Kết hợp với điều kiện

3 4

m

Vậy

3 4 1

m m

 

 

 là giá trị cần tìm.

Câu 8 Cho biểu thức

1

P

x

  với x0;x1 a) Rút gọn P

b) Tìm m để phương trình m.P x có nghiệm duy nhất.2

Bài giải

Trang 16

a) Với x0;x thì 1

1

P

x

 1 21 11 2 11

x

Vậy với x0;x thì 1

1

x P

x

1

x

x

Đặt t x t 0;t1

Khi đó (2) trở thành t2 2m1t m  2 0(3)

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất

TH1: t1

2

Thay m  vào phương trình ta được:2

   

t         t t t t t t  t 

4

 

 



Trang 17

Suy ra với m 2 phương trình (1) có nghiệm duy nhất

TH2: t0 02 2m1 0    m 2 0 m2

Thay m2vào phương trình ta được:

 

5

t

t

 

0 25

x x

 

  

  Loại TH3: Phương trình (3) có 2 nghiệm trái dấu khác 1

Vậy m2là giá trị cần tìm.

Câu 9. Cho biểu thức

1

x ;x ;x

1) Rút gọn P

2) Tìm m để có 1 giá trị x thoả mãn P( x 2) x( x m)2   x(1 2 x)  4 m

Bài giải

1) Với x0;x4;x thì 9

1

1

:

             

1

            

:

2

3

:

3

2

x x

Trang 18

2

x

Vậy với x0;x4;x thì 9

3 2

P x

 2) P( x 2) x( x m)2   x(1 2 x)  (1)4 m

3

x

3 2x x m x x 2x 4 m

2x x 2x x 1 m x m 0

x x

              

 

1 1 2 2

m

 

 



Phương trình (1) chỉ có 1 giá trị xthỏa mãn

 phương trình (2) có nghiệm bằng 1 hoặc có nghiệm không thỏa mãn x0;x4;x9 TH1: Phương trình (2) có nghiệm bằng 1

1

2

TH2: Phương trình (2) có nghiệm bằng 4

1

2

TH3: Phương trình (2) có nghiệm bằng 9

1

2

m

TH4: Phương trình (2) có nghiệm âm

1

2

m

Vậy

1 3 9 19

m

m

m

m

 

 

 

 là giá trị cần tìm.

Câu 10.

Câu 11

Câu 12.

Câu 13.

Trang 19

Câu 14.

Câu 15.

Câu 16.

Câu 17.

Câu 18.

Câu 19.

Câu 20.

Câu 1

Ngày đăng: 24/04/2022, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w