VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 10/QĐ VKSTC Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2021 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ, CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂ[.]
Trang 1VIỆN KIỂM SÁT NHÂN
VỀ VIỆC CÔNG BỐ, CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2019 CỦA
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/TT-BTC ngày 29/8/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông báo số 996/TB-BTC ngày 18/12/2020 của Bộ Tài chính về việc thẩm định quyết toán chi ngân sách năm 2019 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Viện kiểm sát
nhân dân tối cao (theo các biểu đính kèm)
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3 Chánh văn phòng VKSND tối cao, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ
các đơn vị dự toán trực thuộc VKSND tối cao thực hiện Quyết định này./
Nơi nhận:
- Đ/c Viện trưởng VKSTC (để b/c);
- Đ/c Nguyễn Duy Giảng - PVT;
KT VIỆN TRƯỞNG PHÓ VIỆN TRƯỞNG
Trang 2- Các đơn vị trực thuộc;
- Trang thông tin điện tử VKSNDTC;
- Lưu: VT, Cục 3 (P.TMTH, P.TCKT);
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 10/QĐ-VKS ngày 04/02/2021 về việc công bố công khai quyết
toán ngân sách năm 2019)
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 3.108.596.732.269 3.108.596.732.269
1 Chi quản lý hành chính 3.054.336.563.809 3.054.336.563.809
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 2.775.134.454.865 2.775.134.454.8651.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 279.202.108.944 279.202.108.944
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công 3.607.000.000 3.607.000.000
Trang 3- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ 3.607.000.000 3.607.000.000
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức
năng
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 48.533.168.460 48.533.168.460
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 48.533.168.460 48.533.168.460
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 18.828.800.000 18.828.800.000
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 29.704.368.460 29.704.368.460
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
An Giang VKSND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu VKSND tỉnh Bắc Giang
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN,
Trang 4-2.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
cơ sở
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 310.800.000 235.200.000 250.600.000
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 310.800.000 235.200.000 250.600.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
Trang 55 Tài chính và khác 5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 27.282.745.25226.019.473.613 33.850.604.359
1 Chi quản lý hành chính 27.010.545.25225.913.073.613 33.626.604.359
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 24.174.040.00024.531.500.000 30.618.604.3591.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 2.836.505.252 1.381.573.613 3.008.000.000
-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ
sở
Trang 62.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 272.200.000 106.400.000 224.000.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 272.200.000 106.400.000 224.000.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
-5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Trang 7-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 196.200.000 270.200.000 323.320.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 196.200.000 270.200.000 323.320.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Trang 85 Tài chính và khác - 5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
-5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường
Bình Phước VKSND tỉnh Bình Thuận VKSND tỉnh Cà Mau
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí,
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 38.210.072.65239.183.304.972 34.166.244.697
1 Chi quản lý hành chính 37.911.872.65238.920.104.972 33.853.444.697
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 34.805.300.00035.729.248.719 31.104.362.6971.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 3.106.572.652 3.190.856.253 2.749.082.000
-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ
sở
Trang 92.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 298.200.000 263.200.000 312.800.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 298.200.000 263.200.000 312.800.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
-5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Trang 102.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 260.400.000 357.000.000 310.000.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 260.400.000 357.000.000 310.000.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Trang 115 Tài chính và khác - 5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
-5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường
Điện Biên VKSND tỉnh Đồng Nai VKSND tỉnh Đồng Tháp
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí,
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 36.955.224.34755.232.941.460 43.635.174.000
1 Chi quản lý hành chính 36.731.233.34754.796.141.460 43.314.574.000
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 33.862.663.81051.125.498.824 39.746.300.0001.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 2.868.569.537 3.670.642.636 3.568.274.000
-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ
sở
Trang 122.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 223.991.000 436.800.000 320.600.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 223.991.000 436.800.000 320.600.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
-5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Gia Lai VKSND tỉnh Hà Giang VKSND tỉnh Hà Nam
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
I Số thi phí, lệ phí
1 Lệ phí tuyển dụng công chức
B Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ
Trang 13-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 337.400.000 218.400.000 149.200.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 337.400.000 218.400.000 149.200.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Trang 145 Tài chính và khác - 5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
-5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường
Hà Tĩnh VKSND tỉnh Hải Dương VKSND tỉnh Hậu Giang
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí,
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 36.731.000.00038.335.967.759 25.467.124.849
1 Chi quản lý hành chính 36.465.000.00038.054.567.759 25.279.524.849
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 34.186.500.00036.030.000.000 23.883.811.7941.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 2.278.500.000 2.024.567.759 1.395.713.055
-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ
sở
Trang 152.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 266.000.000 281.400.000 187.600.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 266.000.000 281.400.000 187.600.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
-5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Hòa Bình VKSND tỉnh Hưng Yên VKSND tỉnh Khánh Hòa
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
I Số thi phí, lệ phí
1 Lệ phí tuyển dụng công chức
B Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ
Trang 16-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 243.600.000 224.000.000 232.400.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 243.600.000 224.000.000 232.400.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Trang 175 Tài chính và khác - 5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
-5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường
Kiên Giang VKSND tỉnh Kon Tum VKSND tỉnh Lai Châu
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí,
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 49.651.510.980 33.960.399.311 27.348.829.240
1 Chi quản lý hành chính 49.321.110.980 33.691.999.311 27.168.229.240
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 46.757.200.00031.201.200.000 25.651.000.0001.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 2.563.910.980 2.490.799.311 1.517.229.240
-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ
sở
Trang 182.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 330.400.000 268.400.000 180.600.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 330.400.000 268.400.000 180.600.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Lâm Đồng VKSND tỉnh Lạng Sơn VKSND tỉnh Lào Cai
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
I Số thi phí, lệ phí
1 Lệ phí tuyển dụng công chức
B Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ
Trang 19-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 310.800.000 214.200.000 229.600.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 310.800.000 214.200.000 229.600.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Trang 205 Tài chính và khác - 5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
-5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 46.673.966.98038.039.800.000 67.517.017.000
1 Chi quản lý hành chính 46.301.966.98037.708.400.000 67.171.688.000
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 43.506.200.00034.668.100.000 62.048.200.0001.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 2.795.766.980 3.040.300.000 5.123.488.000
-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ
sở
Trang 212.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 372.000.000 331.400.000 345.329.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 372.000.000 331.400.000 345.329.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
-5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Ninh Bình VKSND tỉnh Ninh Thuận VKSND tỉnh Phú Thọ
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
I Số thi phí, lệ phí
1 Lệ phí tuyển dụng công chức
B Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ
Trang 22-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 231.000.000 123.342.000 302.400.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 231.000.000 123.342.000 302.400.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Trang 235 Tài chính và khác - 5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
-5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường
Phú Yên VKSND tỉnh Quảng Bình VKSND tỉnh Quảng Nam
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí,
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 29.562.531.00332.629.352.771 50.225.070.000
1 Chi quản lý hành chính 29.359.531.00332.406.752.771 49.783.470.000
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 27.760.830.30329.107.899.400 47.089.270.0001.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 1.598.700.700 3.298.853.371 2.694.200.000
-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ
sở
Trang 242.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 203.000.000 222.600.000 441.600.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 203.000.000 222.600.000 441.600.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
-5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Quảng Ngãi VKSND tỉnh Quảng Ninh VKSND tỉnh Quảng Trị
A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
I Số thi phí, lệ phí
1 Lệ phí tuyển dụng công chức
B Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ
Trang 25-2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 320.000.000 376.600.000 180.600.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 320.000.000 376.600.000 180.600.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên