I Số thi phí, lệ phí
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 99.400.000 212.600
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên - 99.400.000 212.600.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ - Kinh phí không thực hiện chế độ tự
chủ 99.400.000 212.600.000
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 Tài chính và khác - -
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Số
TT Nội dung
Chi tiết các đơn vị trực thuộc
Cục Điều tra VKSND TP HàNội Tạp chí kiểmsát A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
I Số thi phí, lệ phí
1 Lệ phí tuyển dụng công chức
B Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
1 Chi quản lý hành chính
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự
chủ
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 55.189.589.259166.405.745.395 10.171.368.8711 Chi quản lý hành chính 54.458.010.259165.303.645.395 10.158.768.871 1 Chi quản lý hành chính 54.458.010.259165.303.645.395 10.158.768.871
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 47.024.199.946145.173.760.564 2.479.968.871 1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự
chủ 7.433.810.313 20.129.884.831 7.678.800.000
2 Chi nghiên cứu khoa học - -
2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng 2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 731.579.000 1.102.100.000 12.600.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 731.579.000 1.102.100.000 12.600.000
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự
chủ 731.579.000 1.102.100.000 12.600.000
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 Tài chính và khác - -
5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
Đơn vị tính: đồng
Số
TT Nội dung
Chi tiết các đơn vị trực thuộc VKSND TP
Cần Thơ VKSND TPĐà Nẵng VKSND TPHải Phòng A Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
I Số thi phí, lệ phí
1 Lệ phí tuyển dụng công chức
B Chi từ nguồn thu phí được khấu trừhoặc để lại hoặc để lại
1 Chi quản lý hành chính
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 36.519.353.24233.031.700.000 54.843.653.6861 Chi quản lý hành chính 36.215.153.24232.784.400.000 54.455.853.686 1 Chi quản lý hành chính 36.215.153.24232.784.400.000 54.455.853.686
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 3.274.471.000 2.098.500.000 2.868.800.000
2 Chi nghiên cứu khoa học - -
2.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạynghề 304.200.000 247.300.000 387.800.000
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 304.200.000 247.300.000 387.800.000
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ - Kinh phí không thực hiện chế độ tự
chủ 304.200.000 247.300.000 387.800.000
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi bảo đảm xã hội
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên