Slide 1 09 41 AM 09 41 AM KIỂM TRA BÀI CŨ Hoàn thành bảng sau Kiểu gen P Giao tử P Kiểu gen F1 Kiểu hình F1 AA x AA AA x Aa Aa x Aa Aa x aa AA x aa aa x aa 09 41 AM KIỂM TRA BÀI CŨ Hoàn thành bảng sau[.]
Trang 109:41 AM
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Hoàn thành bảng sau:
Kiểu gen P Giao tử P Kiểu gen F1 Kiểu hình F1
AA x AA
AA x Aa
Aa x Aa
Aa x aa
AA x aa
aa x aa
Trang 309:41 AM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành bảng sau:
Kiểu gen P Giao tử P Kiểu gen F1 Kiểu hình F1
AA x AA
AA x Aa
Aa x Aa
Aa x aa
AA x aa
aa x aa
A
A , A:a
A :a , A: a A: a, a
A , a a
100% AA 1AA : 1Aa 1AA : 2Aa : 1aa 1Aa : 1aa
100% Aa 100% aa
100% trội 100% trội
3 trội : 1 lặn
1 trội : 1 lặn 100% trội 100% lặn
Trang 409:41 AM
Trang 509:41 AM
PHIẾU GHI BÀI
Ngày:………….
§ 9 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP (tiết 9 ) I.Thí nghiệm lai hai tính trạng:
1.Thí nghiệm:
2.Nhận xét kết quả thí nghiệm:
3 Nội dung định luật
4 Sơ đồ lai:
II Cơ sở tế bào học:
III Ý nghĩa của các quy luật Menđen.
*Công thức tổng quát cho các phép lai nhiều tính trạng:
Trang 609:41 AM
I Thí nghiệm lai hai tính trạng
P: Đậu TC Hạt vàng- trơn x xanh- nhăn
F1: 100% vàng trơn
F1 x F1→ F2: 315 hạt vàng trơn
108 hạt vàng nhăn
101 hạt xanh trơn
32 hạt xanh nhăn
*/ Nhận xét:
- Xét riêng từng tính trạng;
+ Màu sắc hạt: P: TC, vàng x xanh
F1: Đồng tính(vàng) F1 x F1
F2: 3/4 vàng : 1/4 xanh
+ Hình dạng hạt: P : TC : Trơn x nhăn
F 1: 100 % Trơn F1 x F1
F2: 3/4 trơn : 1/4 nhăn
-Kết luận:
+ Mỗi tính trạng tuân theo quy luật phân ly
+ Tính trạng trội: Hạt vàng, hạt trơn
BÀI 9 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
-Xét 2 tính trạng:
Vàng, trơn = ¾ vàng x ¾ trơn = 9/16 Hay:
( 3 vàng:1xanh)(3 trơn:1 nhăn)
= 9 V- Tr: 3V-Nh: 3 X-Tr: 1 X-Nh
( Giống tỷ lệ bài ra)
Trình bày thí nghiệm của Men-Đen? Nêu các tính trạng trong phép
lai?
Xét sự phân ly kiểu hình của từng cặp tính trạng từ
P đến F2? Xác định quy luật di
truyền chi phối từng phép lai, tìm tính trạng trội, lặn
Vàng, nhăn = ¾ vàng x ¼ nhăn = 3/16
Xanh, trơn = 1/4 xanh x ¾ trơn = 3/16
Xanh, nhăn = ¼ xanh x ¼ nhăn = 1/16
? Xác định tỷ lệ mỗi kiểu hình ở F2 theo QL xác suất, rồi so sánh với tỷ lệ bài ra?
Kết luận: Tỷ lệ phân ly kiểu hình của 2 tính trạng theo xác suất = tỷ lệ bài ra.
Vậy 2 tính trạng di truyền Độc lập
Nội dung quy luật phân
ly độc lập: các cặp nhân
tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau
phân ly độc lập trong quá trình hình thành giao tử
( 9/16 )
≈ ( 3/16 ) ( 3/16 ) ( 1/16 )
= tỉ lệ TN
Trang 709:41 AM
1/16AAB b
P TC
G P
x
GF 1
F 1
A a B b
A A B B
a
a a b b
A
A
a
a
B
b
A
a
B
b
A
B
1/4AB 1/4A b
1/4 a B 1/4 a b
1/16AA bb
1/16AAB b 1/16A a B b 1/16A a bb
1/16A a B b
1/16A a BB 1/16 aa BB 1/16 aa B b
1/16A abb
1/16A a B b 1/16 aa B b 1/16 aa bb
BÀI 9 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
I Thí nghiệm lai hai tính trạng
Qui ước: A: vàng, a: xanh, B: trơn b: nhăn.
Trang 809:41 AM QUÁ TRÌNH GiẢM PHÂN
Trang 909:41 AM
Phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giẢm phân
Kỡ cuối I
Kỡ cuối II
Kỡ giữa I
Tr ờng hợp 1
Tr ờng hợp 2
AA aa BB bb
BB aa
V
Giao tử của F1:
Trang 1009:41 AM
A a B b
F 1 x F 1 Cõy hạt vàng-trơn x
G 1
A A a a a B B B b b b A A a a B B b b
II Cơ sở tế bào học.
Cõy hạt vàng-trơn
BÀI 9 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
I Thớ nghiệm lai hai tớnh trạng
Cỏc cặp alen nằm trờn cỏc cặp NST tương đồng khỏc nhau
Sự phân ly độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể t ơng đồng trong quá trình giảm phân dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp alen t ơng ứng.
Cỏc cặp gen chỉ phõn ly độc lập khi nào? Cơ sở tế bào học của hiện tượng phõn ly độc lập cỏc tớnh trạng là gỡ?
Trang 1109:41 AM
III Ý nghĩa của định luật.
BÀI 9 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
I Thí nghiệm lai hai tính trạng
II Cơ sở tế bào học.
Số cặp gen
dị hợp
Số loại giao tử
Số loại
KG Tỉ lệ phân li KG
Số loại
KH Tỉ lệ phân li KH 1
Aa x Aa Số cặp gen dị hợp:
1 (Aa)
Aa x Aa Số loại giao tử:
2 (A ; a) (A ; a) (A ; a)
2 1
2 1
Aa x Aa Số loại kiểu gen:
3 (AA ; Aa ; aa) (AA ; Aa ; aa)
3 1
3 1
Aa x Aa Tỉ lệ phân li kiểu gen:
(1 : 2 : 1) (1AA : 2Aa : 1aa)
(1 : 2 : 1) 1
(1 : 2 : 1) 1
Aa x Aa Số loại kiểu hình:
2 (1 trội ; 1 lặn) (A- ; aa)
2 1
2 1
Aa x Aa Tỉ lệ phân li kiểu hình:
(3 trội : 1 lặn) (3A- : 1aa)
(3 : 1) 1
(3 : 1) 1
AaBb x AaBb Số cặp gen dị hợp:
2 (Aa ; Bb)
2
AaBb x AaBb Số loại giao tử:
4 (AB ; Ab ; aB ; ab) (AB : Ab : aB : ab) (AB : Ab : aB : ab)
2 2
2 2
AaBb x AaBb Số loại kiểu gen:
9 (AABB ; AABb ; AAbb…) (AABB ; AABb ; AAbb ; …)
3 2
3 2
AaBb x AaBb Tỉ lệ phân li kiểu gen:
(1 : 2 : 1)(1 : 2 : 1) (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb)
(1 : 2 : 1) 2
(1 : 2 : 1) 2
AaBb x AaBb Số loại kiểu hình:
4 (A-B- ; A-bb ; aaB- ; aabb) (Trội-trội; trội-lặn; lặn-trội; lặn-lặn)
2 2
2 2
AaBb x AaBb Tỉ lệ phân li kiểu hình:
(3 : 1)(3 : 1) (3A- : 1aa)(3B- : 1bb)
(3 : 1) 2
(3 : 1) 2
AaBbCc x AaBbCc Số cặp gen dị hợp:
3 (Aa ; Bb ; Cc)
3
AaBbCc x AaBbCc Số loại giao tử:
8 (ABC ; AbC ; aBC ; …) (ABC : AbC : aBC : abC)(ABc : …)
2 3
2 3
AaBbCc x AaBbCc Số loại kiểu gen:
27 (AABBCC; AABBCc …) (AABBCC ; AABBCc ; AABbCC ; …)
3 3
3 3
AaBbCc x AaBbCc Tỉ lệ phân li kiểu gen:
(1 : 2 : 1)(1 : 2 : 1)(1 : 2 : 1) (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb) (1Cc…
(1 : 2 : 1) 3
(1 : 2 : 1) 3
AaBbCc x AaBbCc Số loại kiểu hình:
8 (A-B-C-; A-bbC-; …) (A-B- ; A-bb ; aaB- ; aabb)(C- ; cc)
2 3
2 3
AaBbCc x AaBbCc Tỉ lệ phân li kiểu hình:
(3 : 1) (3 : 1) (3 : 1) (9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb)(3C- : 1cc)
(3 : 1) 3
(3 : 1) 3
AaBbCc … x AaBbCc … Số cặp gen dị hợp:
n
n
AaBbCc … x AaBbCc … Số loại giao tử:
2 n
(ABC…; ABc…; AbC…; abC…; abc…)
2 n
2 n
AaBbCc … x AaBbCc … Số loại kiểu gen:
3 n
(AABBCC…; AABBCc…; AABBcc…)
3 n
3 n
AaBbCc … x AaBbCc … Tỉ lệ phân li kiểu gen:
(1 : 2 : 1) n
(1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb)(1… )
(1 : 2 : 1) n
(1 : 2 : 1) n
AaBbCc … x AaBbCc … Số loại kiểu hình:
2 n
(A-B-C-…; A-B-cc…; A-bbC…; …)
2 n
2 n
AaBbCc … x AaBbCc … Tỉ lệ phân li kiểu hình:
(3 : 1) n
(3A- : 1aa)(3B- : 1bb)(3C- : 1cc)(3…)
(3 : 1) n
(3 : 1) n
BẢNG CÔNG THỨC TỔNG QUÁT CHO CÁC PHÉP LAI
NHIỀU TÍNH TRẠNG
Nêu ý nghĩa của quy luật phân ly độc lập?
+ Góp phần giải thích tính đa dạng của sinh giới
+ Hiện tượng phân ly độc lập tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
+ Nếu biết được các gen phân ly độc lập thì có thể dự đoán tỷ lệ phân ly ở đời sau
Trang 1209:41 AM
1- Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
2- Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt
nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì
trong quá trình sinh sản hữu tính
Củng cố: Chọn câu trả lời đúng:
A Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể
tương đồng
B.Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
C Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể
D Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
Sai Đúng
Sai Sai
A.Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp
B Các gen có điều kiện tương tác với nhau
C Dễ tạo ra các biến dị di truyền
D ảnh hưởng của môi trường
Sai Sai
Đúng Sai
Trang 1309:41 AM
3- Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
Củng cố: Chọn câu trả lời đúng:
A Số lượng và sức sống của đời lai phải lớn
B Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải nằm trên một cặp nhiễm sắc thể
C Các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng
D Các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
Đúng Sai
Sai Sai
Trang 1409:41 AM
Bài tập về nhà
Ở chuột, màu lông được quy định bởi một số alen
A : Đen; a: Xám; B: Lông dài; b : lông ngắn.
Hãy phân tích các kết qủa phép lai sau đây và xác định kiểu gen của bố
mẹ.
Phép
lai
Đen,dài Xám,dài Đen,ngắn Xám,ngắn
Trang 1509:41 AM