Slide 1 CHÀO MỪNG QUÝ THẦY (CÔ) GIÁO VỀ DỰ GIỜ MÔN ĐỊA LÍ 7 BẢN ĐỒ THẾ GIỚI Xác định vị trí châu Phi trên bản đồ ?Em biết gì về châu Phi ? Cực Bắc Mũi Cáp Blăng 37021’B Cực Tây Mũi Xanh 17033’T Cực[.]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY (CÔ) GIÁO VỀ DỰ GIỜ MÔN
ĐỊA LÍ 7
Trang 2BẢN ĐỒ THẾ GIỚI
Trang 3Xác định vị trí châu Phi trên bản đồ ? Em biết gì về châu Phi ?
Trang 4Cực Bắc: Mũi Cáp
Blăng 37 0 21’B
Cực Tây: Mũi Xanh 17 0 33’T
Cực Đơng: Mũi Rathaphun 51 0 24’Đ
Cực Nam: Mũi Kim 34 0 51’N
Châu Phi nằm trong khoảng
vĩ độ bao nhiêu?
Trang 6Cực Bắc: Mũi Cáp Blăng 37 0 21’B
Cực Nam: Mũi Kim 34 0 51’N
Trang 7Đọc tên và xác định vị trí các dòng biển nóng, lạnh chảy ven bờ ?
Trang 8B e n G h ê
L a
Ghi
nê
Ca n
a ri
Xô m
a li
Các dòng biển này
có ảnh hưởng gì đến khí hậu châu
Phi ?
Trang 9Hinh 51.1: Lược đồ tự nhiên châu Âu
Cho biết đường bờ biển của Châu Phi và Việt Nam khác nhau như thế nào
?
Trang 10Đảo Ma-đa-ga-xca
Được biết đến như một thế giới riêng biệt với hệ sinh thái phong phú, đa dạng Tuy nhiên với sự bùng nổ dân cư, săn bắn, đốt phá, quốc đảo này được cho là sẽ biến
mất trong vòng 35 năm tới
Trang 11Châu Phi tiếp giáp Châu lục nào ?
Trang 13Sơ đồ kênh đào Xuy-ê
Được đào từ 1859-1869; Dài
166 km, khúc hẹp nhất 60m
Độ sâu trung bình 20m, đủ cho
tàu 150.000 tấn đi qua.
Kênh đào Xuy-ê có ý nghĩa gì đối với giao thông đường biển quốc
tế ?
Trang 14Kênh đào Xuy-ê thuộc Ai Cập
Trang 152 Địa hình và khống sản:
Quan sát lược đồ : Cho biết
Châu Phi có những dạng
Trang 17Đọc tên, xác định vị trí các sông và hồ
lớn ?
Trang 18Hãy nhận xét gì về
sự phân bố mạng lưới sơng và hồ châu Phi ?
Các sơng và hồ châu
Phi cĩ giá trị gì ?
Trang 19Là sông dài nhất thế giới, chảy
vào ĐTH Chiều dài 6.671 km, DT
lưu vực: 3.400 000 km2 Lưu
lượng nước 28,3 m3/s. Hồ Vích-to-ri-a, ảnh từ vệ tinh
Diện tích 68.000 km2, chu vi 3.440 km Là Hồ nước ngọt lớn nhất châu Phi, nằm trên lãnh thổ
các nước U-gan-đa, Tan-da-ni-a, Kê-ni-a
Trang 20Sơn nguyên Đông Phi Núi Kilimajajo, phía Đông
Bắc Tan-da-ni-a.
Trang 21Xa-ha-ra – Hoang mạc rộng nhất thế giới: Rộng hơn 9 triệu km2, có 2,5 triệu người
sinh sống.
Bồn địa Ca-la-ha-ri.
Trang 22Thác Victoria ở zimbabwe và
Trang 23Giết Voi lấy ngà Giết Tê-giác lấy sừng
Việc đốt rừng làm rấy, săn
bắn động vật quý hiếm
đã dấn đến hậu quả gì ?
Đứng trước thực trạng trên các nước châu Phi cần phải làm
gì ?
Là HS em bảo vệ động vật
quý hiếm bằng cách
nào ?
Trang 24Châu Phi các những nguồn tài nguyên
khoáng sản nào ?
Trang 25Hoạt động nhóm: 2 nhóm (3’)
Dựa vào bản đồ hãy:
Nêu sự phân bố của các loại khoáng sản theo từng nhóm:
Nhóm 1,3: Kể tên các khoáng sản từ xích đạo lên Bắc Phi
Nhóm 2,4: Kể tên các khoáng sản từ xích đạo xuống Nam Phi
Trang 27Nhóm 2,4:
Uranium, man-gan, Chì,
Cô-ban, Đồng, Sắt, Kim
cương, Ni-ken, Crôm,
Phân chủ yếu ven biển Địa Trung Hải, và
ven Vịnh Ghi – nê
Phân bố chủ yếu ven biển và khu vực Trung
phi ,Nam phi
Trang 28Em có nhận xét gì về nguồn tài nguyên
K/s châu Phi ? Việc khai thác khoáng sản đem lại lợi
ích gì ?
Trang 29Điểm nóng khai thác vàng ở Gha-na, Cộng hòa Nam Phi
Trang 30Khai thác quặng ở Thanh Hóa, đổ
chất thải trực tiếp xuống dòng suối
Khai thác vàng ở Quãng Nam gây ô
nhiễm môi trường
Khai thác khoáng sản gây ô nhiêm môi trường ở Quỳ Châu, Nghệ An
Khai thác than ở Quảng Ninh làm ô
nhiễm không khí
Trang 31Trẻ em châu Phi đãi vàng bên các vũng
nước bẩn
Trang 32Câu hỏi 1: Ýù nào sau đây không đúng Châu Phi là châu lục nĩng và khơ nhất vì:
a.Có nhiều bán đảo và đảo
b.Phần lớn có diện tích nội chí tuyến
c Bờ biển ít bị cắt xẻ.
d.Nhiều dòng biển lạnh chảy sát bờ
Bài Tập Cũng Cố và Đánh Giá:
Trang 33Câu hỏi 2: Kênh đào Xuyê có tầm quan trọng như thế nào:
a.Nối Châu Phi với Châu Á.
b.Nối Địa Trung Hải với Hồng Hải.
c.Đường biển ngắn nhất từ Tây Âu sang vònh vieãn Đông.
d.Tất cả các ý trên đều đúng.
Trang 34Câu hỏi 3: Đặc điểm địa hình của châu Phi:
a)Chủ yếu là cao nguyên xen kẽ các bồn địa.
b) Chủ yếu là đồng bằng
c)Chủ yếu là hoang mạc.
d)Chủø yếu là núi cao
Trang 35Câu hỏi 4: Hướng nghiêng chính
của địa hình Châu Phi là:
a) Thấp phía đông nam cao phía tây
Trang 36Các khoáng sản Kết quả Phân bố
1 Dầu mỏ, khí đốt
a Ven vịnh Ghi-nê, Trung Phi (gần xích đạo), cao nguyên Nam Phi
2 Phốt phát b Dãy núi trẻ Đrê- ken-béc; At-lat.
3 Vàng, kim cương
c 3 nước Bắc Phi:
Ma-rốc, An-giê-ri, Tuy-ni-di
4 Sắt d Các cao nguyên Nam Phi
5 Đồng, chì, cô ban,
man-gan, uranium
e Đồng bằng ven biển Bắc Phi, ven vịnh Ghi-nê Tây Phi Bài tập: Nối cột khoáng sản với nơi phân bố sao cho đúng về
sự phân bố khoáng sản châu Phi ?
Trang 37HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài trả lời câu hỏi 1,2 và làm bài tập 3
trang 84 SGK
- Chuẩn bị bài 27: Thiên nhiên châu Phi (tt)
+ Giải thích vì sao: Châu Phi là châu lục nóng ? Khí hậu khô hình thành hoang mạc ? + Tìm hiểu đặc điểm các kiểu môi trường ở
châu Phi?
Trang 38Chào
tạm
biệt !
Chào tạm biệt !
Chào tạm biệt !
Chào tạm biệt !
Chào tạm biệt !
Chào tạm biệt !
Chào tạm biệt
Trang 391 Vị trí địa lý, hình dạng lãnh thổ
2 Địa hình và khoáng sản
Vị trí, giới hạn
Phía Bắc: Giáp ĐTH; Phía Tây: Giáp ĐTD.
Phía Đông: Giáp biển Đỏ, ngăn cách với châu Á bởi kênh đào Xuy-ê; Phía Đông Nam: Giáp Ấn Độ Dương.
Bờ biển ít bị chia cắt
Rất ít vịnh, biển, bán đảo và đảo.
Địa hình
Khoáng sản
Tương đối đơn giản
Có nguồn khoáng sản phong phú
Toàn bộ châu lục là khối sơn nguyên lớn cao trung bình 750m.
Nhiều kim loại quý: Vàng, kim cương, uranium Châu Phi có dạng hình khối.
Trang 40Nam Phi Dãy núi trẻ Đrê-ken-
béc; ; At-lat.
Các cao nguyên Nam
K/s châu Phi ? Việc khai thác khoáng sản đem lại lợi
ích gì ?
Trang 41Các khoáng sản Kết quả Phân bố
1 Dầu mỏ, khí đốt
a Ven vịnh Ghi-nê, Trung Phi (gần xích đạo), cao nguyên Nam Phi
2 Phốt phát b Dãy núi trẻ Đrê- ken-béc; At-lat.
3 Vàng, kim cương
c 3 nước Bắc Phi:
Ma-rốc, An-giê-ri, Tuy-ni-di
4 Sắt d Các cao nguyên Nam Phi
5 Đồng, chì, cô ban,
man-gan, uranium
e Đồng bằng ven biển Bắc Phi, ven vịnh Ghi-nê Tây Phi Bài tập: Nối cột khoáng sản với nơi phân bố sao cho đúng về
sự phân bố khoáng sản châu Phi ?
Trang 42Câu hỏi 1: Ýù nào sau đây không đúng
Châu Phi là châu lục nĩng và khơ nhất vì:
a.Có nhiều bán đảo và đảo.
b Phần lớn diện tích thuộc nội chí tuyến.
c Bờ biển ít bị cắt xẻ.
d.Nhiều dịng biển lạnh , lạnh
chảy sát bờ.
Câu hỏi 2: Kênh đào Xuyê cĩ tầm quan trọng như thế
b.Nối Địa Trung Hải với Hồng Hải.
c Đường biển ngắn nhất từ Tây Âu sang vïng Viễn Đơng.
d.Tất cả các ý trên đều đúng.
Bài tập cũng cố và đánh giá: