Bai 6 Phep toan, bieu thuc, cau lenh gan KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1 Có mấy loại kiểu dữ liệu chuẩn? Hãy kể tên các kiểu? • Một số kiểu dữ liệu chuẩn kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu kí tự, kiểu lôgic Câu 2 Cấu[.]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Có mấy loại kiểu dữ liệu chuẩn? Hãy kể tên các kiểu?
• Một số kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu nguyên, kiểu
thực, kiểu kí tự, kiểu lôgic.
Câu 2: Cấu trúc khai báo biến ? cho ví dụ khai báo biến Stt nhận giá trị từ 1 1200 ?
VD : Var Stt : word;
VAR <Danh s¸ch biÕn>: <KiÓu
d÷ liÖu>;
cho ví dụ sau hãy xác định bộ nhớ phải cấp phát là bao nhiêu byte?
Var x , y : real;
z : char;
h : integer;
i : boolean;
6 + 6 1
2 1
Trang 2CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC LỚP 11
-oOo -BÀI 6
Trang 3I MỤC TIÊU KIẾN THỨC
- Biết các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm
số học chuẩn, biểu thức quan hệ.
- Viết được một số biểu thức số học và lôgic đơn giản với các phép toán thông dụng
- Hiểu lệnh gán và viết được lệnh gán
II CHUẨN BỊ
•Máy chiếu, máy tính, SGK và các kiến thức liên quan
III THÁI ĐỘ
- Thái độ học tập nghiêm túc , tích cực và chủ động hoàn thành nhiệm vụ
- Thái độ: Ham muốn học một ngôn ngữ lập trình cụ thể để
có khả năng giải các bài toán bằng máy tính điện tử
Trang 51 Phép toán
TRONG TOÁN HỌC TRONG PASCAL PHÉP TOÁN
+ , -
Số học
: x Chia lấy nguyên
Chia lấy dư
> , < , =
Quan hệ
(và)
Logic
(hoặc)
(phủ định)
- Các phép toán sử dụng trong NNLT Pascal
+ ,
-/
*
DIV MOD
> , < , =
<>
<=
>=
AND OR NOT
Trang 62 Biểu thức số học:
* Được tạo bởi:
- Một biến hoặc một hằng số
- Các biến hay các hằng liên kết với nhau bởi các phép toán
số học, các dấu ngoặc tròn ()
Hãy cho biết trong lập trình, biểu thức số học được tạo bởi thành phần nào?
TRONG TOÁN HỌC TRONG PASCAL
a 5x – (2y + 3)
b
c
1
xy
x
2
3x (2 x y)
5*x – (2*y + 3) x*y/(1 + x) 3*x*x – (2 + x)*y
= 5
= 0.67
= 8
Với x=2; y=1
Hãy cho biết giá trị
các biểu thức ?
+ , - , * , / , DIV, MOD
Trang 7Thực hiện các phép toán trong ngoặc tròn trước.
Dãy các phép toán không chứa ngoặc thực hiện từ
trái sang phải theo thứ tự:
+ Các phép toán * / DIV MOD thực hiện trước + Các phép toán + - thực hiện sau.
* Trình tự thực hiện các phép toán
2 Biểu thức số học: + , - , * , / , DIV, MOD
Trang 8Hàm luỹ thừa, khai căn, lấy giá trị tuyệt đối, l ợng giác…
Hãy kể tên
một số hàm
Toán học th
ờng dùng ?
Trang 93 Hàm số học chuẩn
x
Tên Hàm Trong Toán Trong Pascal
Hàm bình phương x2
Hàm căn bậc hai
Hàm giá trị tuyệt đối |x|
Hàm logarit tự nhiên ln(x)
Hàm lũy thừa của cơ số e ex
Một số hàm số học chuẩn trong Pascal
Cách viết hàm: TÊNHÀM (ĐỐI SỐ)
Trong đó: Đối số là một hay nhiều biểu thức số học.
sqr(x) sqrt(x) abs(x) ln(x) exp(x) sin(x) cos(x)
Tên hàm
Đối số
Trang 10Ví dụ: cho biểu biểu thức
Hãy chuyển biểu thức sang NNLT pascal
2 4 2
a
3 Hàm số học chuẩn
Cách 1 : (-b+sqrt(b*b-4*a*c))/(2*a)
Cách 2 : (-b+sqrt(sqr(b)-4*a*c))/(2*a)
Trang 11<biểu thức 1> <phép toán quan hệ> <biểu thức 2>
4 Biểu thức quan hệ:
- Hai biểu thức cùng kiểu liên kết với nhau bởi phép
toán quan hệ tạo thành một biểu thức quan hệ.
Biểu thức quan hệ có dạng
- Trong đó: <biểu thức 1> và <biểu thức 1> cùng là xâu hoặc cùng là biểu thức số học.
Vd:
c) SQR(X - 2) <=
X + 1
b) X + 5 >
18
, X = 6
, X = 15
FALSE
TRUE
,(6 - 2)2<=
6+1
, 15+5
> 18
> , < , = , <=, >=, <>
Thế nào là biểu thức quan hệ?
a) 1<6 ; 5+2 >= 4*2
Trang 12• Tính giá trị các biểu thức.
• Thực hiện phép toán quan hệ
• Kết quả của biểu thức True hoặc False
Trình tự thực hiện :
4 Biểu thức quan hệ: > , < , = , <=, >=, <>
Trang 135 Biểu thức logic:
VÝ dô 1:
( 5< X) AND (X
<=100)
TRUE
NÕu X = 50
VÝ dô 2:
NOT ( X >
9)
NÕu X =
10 KÕt qu¶:
FALSE
5< x
100
( X
9)
- Biểu thức lôgic đơn giản là biến lôgic hoặc hằng lôgic.
- Giá trị biểu thức lôgic là TRUE hoặc FALSE
- Các biểu thức quan hệ phải được đặt trong cặp dấu ( ).
AND, OR , NOT
Thế nào là biểu thức logic?
T AND T
Trang 14Bài toán :
Làm thế nào để chương trình nhận
và tính được giá trị các biến a, b, c, x
Cần thực hiện câu lệnh gán giá trị cho biến đó.
Viết chương trình giải PTB 2: ax 2 + bx+ c = 0
với a = 2, b = 3, c = 1
Trang 15* Ý nghĩa: Gán giá trị của <biểu thức> cho <tên biến>
* Chú ý: kiểu của biểu thức phải phù hợp với kiểu của biến
6 Câu lệnh gán
Trong pascal câu lệnh gán có dạng
<tên biến> := <biểu thức>;
X:=5; N:=2;
i := i+1;
VD 2 : Viết các câu lệnh gán các giá trị cho các biến
a, b , c
a := 2 ; b:= 3 ; c:= 1;
VD
1 :
Trang 16CỦNG CỐ
2
a
Biểu thức trong toán học Biểu thức trong Pascal
a )
b)
c)
4 < x < 8
(x*y-z*z)/sqrt(15+y)+2
(-b+sqrt(delta))/(2*a)
2
2 15
y
( x>4) and (x<8)
Điền vào dấu…biểu thức tương ứng với biểu thức đã cho
Trang 17H·y nhí!
Phép toán số học:
+ , - , * , /, div, mod
Phép toán quan hệ:
> , < , = , <> , >= , <=
Phép toán logic:
NOT, AND, OR
<Tªn biÕn> := <BiÓu thøc>;
3 LỆNH GÁN
Biểu thức số học Biểu thức quan hệ
Biểu thức logic
Trang 18DẶN DÒ
Làm bài tập 6, 7, 8 SGK trang 35, 36.
Xem lại bài lý thuyết.
Xem trước bài 7-Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản và bài 8-Soạn thảo, dịch, thực hiện
và hiệu chỉnh chương trình.
Xem phụ lục A SGK trang 121.