1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Tin học 11 - Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 86,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi giaûng: Hoạt động của Thầy và Trò HÑ1: Khai baùo bieán GV: Trong pascal, moïi bieán trong chöông trình đều phải khai báo tên và kiểu dữ liệu cuaû noù, ví duï khai baùo bieán trong P[r]

Trang 1

Tieỏt PPCT: 05 GA: Tin hoùc 11

Ngaứy soaùn: 28 /09/2007

Đ6 PHEÙP TOAÙN, BIEÅU THệÙC, CAÂU LEÄNH GAÙN

I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC:

1 Kieỏn thửực:- Hieồu caựch khai baựo bieỏn;

- Bieỏt khai thaực bieỏn ủuựng

2 Kyừ naờng: Chưa đòi hỏi phải biết các thao tác cụ thể

3 Thaựi ủoọ: Coự yự thửực nghieõm tuực trong vieọc hoùc

II CHUAÅN Bề:

1 Taứi lieọu, baứi taọp: Giaựo aựn & SGK

2 Duùng cuù, thieỏt bũ:

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:

1 OÅ ủũnh, toồ chửực lụựp: ẹieồm danh & veọ sinh phoứng hoùc

2 Kieồm tra baứi cuừ: Neõu moọt soỏ kieồu dửừ lieọu chuaồn thửụứng duứng cho caực bieỏn ủụn trong pascal

3 Baứi giaỷng:

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày vaứ Troứ Noọi dung ghi baỷng

Hẹ1: Khai baựo bieỏn

GV: Trong pascal, moùi bieỏn trong chửụng

trỡnh ủeàu phaỷi khai baựo teõn vaứ kieồu dửừ lieọu

cuaỷ noự, vớ duù khai baựo bieỏn trong Pascal:

Var

A, B, C: real;

L, N: integer;

Vaọy taùi sao caàn phaỷi khai baựo teõn vaứ kieồu dửừ

lieọu?

HS: ẹửựng taùi choó phaựt bieồu:

Khai baựo bieỏn ủeồ caỏp phaựt boọ nhụự cho bieỏn,

coứn kieồu dửừ lieọu ủeồ xaực ủũnh phaùm vi giaự trũ

cuỷa bieỏn

GV: Toựm taột laùi roài ghi leõn baỷng

GV: Trong pascal, khai baựo bieỏn baột ủaàu

baống tửứ khoaự gỡ vaứ coự daùng nhử theỏ naứo?

HS: Traỷ lụứi caõu hoỷi

GV: Sau tửứ khoaự Var coự theồ khai baựo nhieàu

danh saựch khaực nhau, caỏu truực nhử sau:

Var

<danh_saựch_bieỏn_1>:<kieồu_dử_lieọu_1>;

<danh_saựch_bieỏn_2>:<kieồu_dử_lieọu_2>;

A/ KHAI BAÙO BIEÁN:

1/ Khai baựo bieỏn:

-Moùi bieỏn duứng trong chửụng trỡnh ủeàu phaỷi ủửụùc khai baựo teõn bieỏn vaứ kieồu dửừ lieọu cuỷa bieỏn Teõn bieỏn duứng ủeồ xaực laọp quan heọ giửừa bieỏn vụựi ủũa chổ boọ nhụự nụi lửu giửừa giaự trũ cuỷa bieỏn.

-Trong Pascal, caỏu truực khai baựo bieỏn coự daùng:

Var <danh_saựch_bieỏn> : <kieồu_dửừ_lieọu>;

Trong ủoự:

-danh_saựch_bieỏn: laứ moọt hoaởc nhieàu teõn

bieỏn, caực teõn bieỏn ủửụùc vieỏt caựch nhau bụỷi daỏu chaỏm phaồy (,);

-Kieồu_dửừ_lieọu: laứ moọt trong caực kieồu dửừ lieọu

chuaồn hoaởc kieồu dửừ lieọu do ngửụứi laọp trỡnh ủũnh nghúa (ẹửụùc trỡnh baứy trong chửụng IV)

-Sau tửứ khoaự var coự theồ khai baựo nhieàu danh

saựch bieỏn khaực nhau, tửực laứ caỏu truực:

<danh_saựch_bieỏn> : <kieồu_dửừ_lieọu>;

coự theồ xuaỏt hieọn nhieàu laàn

Lop11.com

Trang 2

Tiết PPCT: 05 GA: Tin học 11

<danh_sách_biến_n>:<kiểu_dư_liệu_n>; HĐ2: Xét các ví dụ: VD1: Giả sử trong chương trình cần có các biến thực: A, B, C, X1, X2 và biến nguyên: M, N GV: Khi đó có thể khai báo biến các biến này như thế nào? HS: Trả lời câu hỏi VD2: Xét khai báo biến Var X, Y, Z: byte; C: char; K,Q, N: read; L, P: word; GV: Cho biết phạm vi giá trị của từng biến và tổng bộ nhớ dành cho các biến đã khai báo? HS: Tính toán và đưa ra kết quả (23 byte) GV: Nêu một số ý khi khai báo biến (SGK tr.23) HS: Chú ý lắng nghe và ghi chép 2/ Các ví dụ: VD1: Giả sử trong chương trình cần có các biến thực: A, B, C, X1, X2 và biến nguyên: M, N khi đó có có thể khai báo biến các biến đó như sau: Var A, B, C, X1, X2: real; M, N: integer; VD2: Xét khai báo biến: Var X, Y, Z: real; C: char; I, J: byte; N: word; Trong khai báo này có: Tên biến SL Kiểu dữ liệu Bộ nhớ (byte) Tổng Cộng X, Y, Z 3 real 6 18 C 1 char 1 1 I, J 2 byte 1 2 N 1 word 2 2 Tổng bộ nhớ dành cho các đã khai báo là: 18 + 1 + 2 + 2 = 23 byte 4.Tổng kết nội dung, đánh giá cuối bài: -Mọi biến trong chương trình phải được khai báo -Câu trúc chung khai báo biến trong Pascal: Var <danh_sách_biến> : <kiểu_dữ_liệu>; -Biết tính tổng bộ nhớ dành cho các biến -Các ví dụ áp dụng: Đặt tên biến sai, tên biến trùng nhau, các biến trong danh sách biến không phân cách nhau bởi dấu phẩy VD1: A, B, C: longint; P, K: char; HD: SAI,Vì không có từ khoá Var VD2: Var P, Q, K: integer M, N: char; HD: SAI, Vì sau integer thiếu dấu chấm phẩy 5.Dặn dò, kế hoạch học tập tiết sau:

-Về nhà học bài cũ và làm bài tập 4, 5 SGK tr 35; -Xem trước bài: Phép toán, Biểu thức, Câu lệnh gán IV NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN RÚT KINH NGHIỆM:

Lop11.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w