1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Presentation.triethoc2

43 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 226,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Chương 5 Chủ nghĩa duy vật biện chứng – cơ sở lí luận của thế giới quan khoa học • Thế giới quan và thế giới quan khoa học • Thế giới quan duy vật và quá trình phát triển • Nội dung của thế gi[.]

Trang 1

Chương 5 Chủ nghĩa duy vật biện chứng – cơ sở lí luận của thế giới quan khoa học

• Thế giới quan và thế giới quan khoa học

• Thế giới quan duy vật và quá trình phát triển

• Nội dung của thế giới quan duy vật biện chứng

• Bản chất của thế giới quan duy vật biện chứng

• Nguyên tắc phương pháp luận của thế giới quan duy vật biện chứng

Trang 2

Thế giới quan = ?

Trang 3

Thế giới quan = Hệ thống quan điểm về các hiện tượng tự nhiên và xã hội

Trang 4

Thế giới quan = Hệ thống quan điểm về các hiện tượng tự nhiên và xã hội

Tiền đề xuất phát

Trang 5

Thế giới quan = Hệ thống quan điểm về các hiện tượng tự nhiên và xã hội

Tiền đề xuất phát

Trang 6

Thế giới quan = Hệ thống quan điểm về các hiện tượng tự nhiên và xã hội

Trang 7

Thế giới quan = Hệ thống quan điểm về các hiện tượng tự nhiên và xã hội

(Cách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành

Trang 8

Các hình thức thế giới quan

2 Thế giới quan duy vật

* Thế giới quan duy vật cảm tính

* Thế giới quan duy vật siêu hình

* Thế giới quan duy vật biện chứng

1 Thế giới quan duy tâm

* Thế qiới quan duy tâm chủ

quan: Thế giới hiện thực chỉ tồn

tại khi cá nhân cảm nhận, nhận

thức nó

* Thế giới quan duy tâm khách

quan: không phải ý thức, cảm

giác của cá nhân mà là ý thức

chung (ý niệm, ý niệm tuyệt đối)

có trước và thế giới hiện thực

chỉ là những biểu hiện, nhũng

hình thức tha hoá của chúng

Trang 9

Thế giới quan duy vật

1 Thế giới quan duy vật cổ đại

Nhìn nhận thế giới như là nó đang có một cách trực quan, cảm tính

+ Quan sát và khẳng định một yếu tố nào đó là khởi nguyên của thế giới (Talet: Nước; Anaximen: Không khí, Hêracơlit: Lửa)

+ Thế giới luôn vận động, sinh thành và chuyển hoá như một dòng sông luôn trôi, chảy

=> Chủ nghĩa duy vật biện chứng thô sơ, chất phác

=> phản ánh thế giới như bức tranh tổng thể nhưng chỉ dừng lại ở hiện tượng bên ngoài, chưa đi sâu vào chi tiết, chưa tìm ra được bản chất của thế giới

Ph Ăngghen: cách nhìn nhận thế giới còn nguyên thuỷ, ngây thơ nhưng căn bản là đúng và đó là kết quả của sự nhận thức trực quan thiên tài chứ chưa phải là sự nhận thức khoa học, thực nghiệm.

Trang 10

2 Thế giới quan duy vật siêu hình XVII – XVIII

Phương pháp của khoa học tự nhiên: Thực nghiệm và phân tích (cố định sự vật

để nghiên cứu, chia nhỏ sự vật, tách từng yếu tố khỏi cơ thể thống nhất để đi sâu phân tích).

+ Hiểu biết sâu sắc chi tiết => đem lại những thành tựu vĩ đại trong tri thức nhân loại.

+ Phương pháp này có vai trò lớn trong giai đoạn sưu tập tài liệu để chuẩn bị cho giai đoạn chỉnh lí và tổng hợp tài liệu.

Phương pháp này tạo ra phương pháp siêu hình trong triết học:

+ Chỉ nhìn thấy sự vật trong sự ngưng đọng, không vận động, sinh thành và chuyển hoá.

+ Chỉ nhìn thấy sự vật trong tính biệt lập, không liên hệ và tác động quan lại với

sự vật khác.

+ Chỉ thấy bộ phận mà không thấy tổng thể, chỉ nhìn thấy cây mà không thấy rừng.

Trang 11

3 Thế giới quan duy vật biện chứng

- Nhìn sự vật, hiện tượng trong vận động, biến đổi, sinh thành, chuyển hoá

- nhìn sự vật, hiện tượng trong quan hệ tác động qua lại với sự vật, hiện tượng khác

- Nhìn sự vật, hiện tượng trong một chỉnh thể hệ thống mở có cấu trúc chặt chẽ

=> Cơ sở lý luận của thế giới quan khoa học

Trang 17

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 18

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 19

- Trong thống nhất có đấu tranh,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 20

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 21

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 22

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 23

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 24

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

- Chất - lượng

Trang 25

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

- Chất - lượng

- Khẳng định - phủ định

Trang 26

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

- Chất - lượng

- Khẳng định - phủ định

- Cái chung – Cái riêng

Trang 27

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

- Chất - lượng

- Khẳng định - phủ định

- Cái chung – Cái riêng

-Bản chất - hiện tượng

Trang 28

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 29

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 30

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 31

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 32

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 33

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 34

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 35

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 36

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 37

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Trang 38

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

-Mối liên hệ phổ biến

Trang 39

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

-Mối liên hệ phổ biến-Vận động, phát triển (sinh thành, chuyển hoá)

Trang 40

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

-Mối liên hệ phổ biến-Vận động, phát triển (sinh thành, chuyển hoá)

Trang 41

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

-Mối liên hệ phổ biến-Vận động, phát triển (sinh thành, chuyển hoá)

Khách quan, không phụ thuộc vào ý thức và được phản ánh trong ý thức

= PBCDV

Trang 42

- Trong thống nhất có đấu tranh,

- Trong đấu tranh có thời điểm, có khía cạnh thống nhất,

- Trong khác biệt có sự đồng nhất,

- Trong cái đồng nhất có sự khác biệt,

Phân đôi thành mặt đối lập, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

= Hạt nhân của PBC

-Mối liên hệ phổ biến-Vận động, phát triển (sinh thành, chuyển hoá)

Khách quan, không phụ thuộc vào ý thức và được phản ánh trong ý thức

= PBCDV

Ngày đăng: 20/04/2022, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w