1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Vietnamese Presentation

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 4,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC ƯU TIÊN VÀ NGUYÊN TẮC CHO VIỆC TÁI PHÂN BỔ QUẬN1 Chín Quận HISD về cơ bản sẽ có số dân tương đương và, trong bất cứ trường hợp nào cũng không được, quá mười phần trăm sai lệch từ t

Trang 1

HISD Tái Phân Bổ Quận Các Phiên Điều Trần vào Ngày 26

Tháng Năm, 1 Tháng Sáu, 7 Tháng Sáu và 9 Tháng Sáu, 2011

Andrews Kurth LLP Các Văn Phòng Luật của Rolando Rios

Dr Richard Murray

Trang 2

CÁC XEM XÉT VỀ PHÁP LÝ CHO VIỆC TÁI PHÂN BỔ QUẬN

Đồng Đều về Dân Số: “Mỗi Người — Một Phiếu”

Baker v Carr

Reynolds v Sims

Bảo Vệ cho Khỏi Bị Kỳ Thị về Chủng Tộc, Sắc Tộc và Ngôn Ngữ

của Người Thiểu Số

Bảo Vệ Đồng Đều/Tu Chính thứ 14: Tái Phân Bổ Quận Dựa vào

Trang 3

CÁC ƯU TIÊN VÀ NGUYÊN TẮC CHO VIỆC TÁI PHÂN BỔ QUẬN

(1) Chín Quận HISD về cơ bản sẽ có số dân tương đương và, trong bất cứ

trường hợp nào cũng không được, quá mười phần trăm sai lệch từ

trên xuống dưới.

(2) Các Quận HISD mới sẽ tiếp giáp và cô đọng một cách hợp lý.

(3) Kế Hoạch Tái Phân Bổ HISD mới sẽ được dựa trên, trong phạm vi có

thể được, thành phần quận hiện hữu.

(4) Nếu có thể được, HISD sẽ dùng các ranh giới về địa lý dễ nhận ra làm

các ranh giới quận.

(5) Kế Hoạch Tái Phân Bổ HISD sẽ tìm cách giữ cho các cộng đồng quyền

lợi vào một quận duy nhất và tránh việc chia đôi các khu vực lân cận khi vẽ ra các đường ranh của quận.

Trang 4

(6) Kế Hoạch Tái Phân Bổ HISD sẽ dùng toàn bộ các khu vực bỏ phiếu của

quận, khi có thể được, để vẽ ra các quận.

(7) Kế Hoạch Tái Phân Bổ HISD mới sẽ tuân thủ triệt để với Đạo Luật về

Quyền Bỏ Phiếu và tránh đi ngược trở lại vị thế người thiểu số về chủng tộc, sắc tộc và ngôn ngữ về phương diện hành xử hữu hiệu quyền bỏ phiếu của họ.

(8) Kế Hoạch Tái Phân Bổ Quận HISD sẽ tuân thủ triệt để Điều Khoản Bảo

Vệ Đồng Đều và sẽ không dùng chủng tộc để làm yếu tố vượt trội để phát triển kế hoạch.

(9) Việc nhận ra giá trị của các quan hệ của người bỏ phiếu hiện đang

nắm giữ chức vụ, Kế Hoạch Tái Phân Bổ Quận HISD mới sẽ tìm cách giữ cho các ủy viên quản trị hiện hữu ở trong các quận hiện hữu của họ.

Trang 5

Thay Đổi về Dân Số trong Houston Independent School District: 2000 tới 2010

Tổng Số Dân 1,259,617 100.0 1,312,684 100.00 + 53,067 + 4.2% Người Da Trắng

Houston Independent School District bao gồm một khu vực bên trong đô thị, chính chắn hiện nay gồm có dưới 25 phần trăm số dân vùng đô thị Với ít đất đai còn trống hiện có cho việc phát triển ngoại trừ phần trung nam của quận, sự phát triển tại HISD chỉ có 4.2 phần trăm trong 10 năm

qua Cả số dân gốc Anglo (Da Trắng Không Phải Gốc Tây Ban Nha) và Da Đen bị sút giảm, với

những người gốc Tây Ban Nha tiêu biểu cho đa số sự phát triển trong quận, mặc dù mức gia tăng (13.8%) của họ còn dưới rất xa số phần trăm của họ bên ngoài HISD Số phần trăm gia tăng lớn lao nhất (41.5%) trong quận diễn ra trong vòng những người Mỹ gốc Á Châu.

Trang 6

Thay Đổi Dân Số tại các Quận HISD: 2000 – 2010

Hai quận ở phía bắc (1 và 2) bị mất dân số, cũng như Quận 3 ở phía đông nam Ba quận (5, 6, và 8) trải qua sự phát triển vừa phải trong thập niên vừa qua Sự phát triển nhanh nhất diễn ra ở Quận

4 (10,439), Quận 7 (18,595), và Quận 9 (25,260).

Vì Quận 9 có hơn 14 phần trăm so với số dân trung bình của tất cả các quận thuộc HISD, và Quận

1 có hơn 9 phần trăm dưới mức trung bình, mức 23.51% cần phải vẽ lại các ranh giới của ủy viên quản trị hiện nay

Quận 2000 2010 Thay Đổi Sai Lệch khỏi Mức

Trang 7

Dân Số Thay Đổi về Chủng Tộc/Sắc Tộc trong phạm vi Quận HISD 2000 –

2010 cho Tổng Số Dân và Số Dân Thuộc Độ Tuổi Bỏ Phiếu (VAP)

Quận 1

Tổng Số Dân 134,864 100.0% 132,513 100.0% - 2,351 - 1.74%

Người Anglo 35,548 26.4% 33,742 25.5% - 1,806 - 0.9% Người Da Đen 7,972 5.9% 8,146 6.1% + 174 + 0.2% Người gốc Tây

Ban Nha 89,504 66.4% 88,380 66.7% + 1,124 + 0.3% Người Á Châu 938 0.7% 1,615 1.2% + 677 + 0.5% Người Khác 902 0.7% 630 0.5% - 272 - 0.2%

Số Dân VAP 96,194 100.0% 97,401 100.0% + 1,207 + 1.3%

Người Anglo 30,620 31.8% 29,634 30.4% - 986 - 1.4% Người Da Đen 5,551 5.8% 5,929 6.1% + 378 + 0.3% Người gốc Tây

Ban Nha

58,547 60.9% 60,032 61.6% + 1,485 + 0.7%

Người Á Châu 755 0.8% 1,309 1.3% + 554 + 0.5% Người Khác 721 0.8% 497 0.5% - 224 - 0.3%

Trang 8

Dân Số Thay Đổi về Chủng Tộc/Sắc Tộc trong phạm vi Quận HISD 2000 –

2010 cho Tổng Số Dân và Số Dân Thuộc Độ Tuổi Bỏ Phiếu (VAP)

Quận 2

Tổng Số Dân 142,676 100.0% 136,031 100.0% - 6,645 - 4.7%

Người Anglo 19,162 13.4% 16,026 11.8% - 3,136 - 1.6% Người Da Đen 70,072 49.1% 57,868 42.5% - 12,204 - 6.6% Người gốc Tây

Ban Nha 52,183 36.6% 60,848 44.7% + 8,665 + 8.1% Người Á Châu 718 0.5% 723 0.5% + 5 0.0% Người Khác 541 0.4% 566 0.4% + 25 0.0%

Số Dân VAP 101,123 100.0% 99,805 100.0% - 1,318 - 1.3%

Người Anglo 16,205 16.0% 14,210 14.2% - 1,995 - 1.8% Người Da Đen 51,062 50.5% 45,243 45.3% - 5,819 - 5.2% Người gốc Tây

Ban Nha 32,879 32.5% 39,324 39.4% + 6,445 + 6.9% Người Á Châu 574 0.6% 599 0.6% + 25 0.0% Người Khác 403 0.4% 429 0.4% + 26 0.0%

Trang 9

Quận 3

Tổng Số Dân 145,891 100.0% 141,324 100.0% - 4,567 - 3.1%

Người Anglo 16,509 11.3% 9,453 6.7% - 7,056 - 4.6% Người Da Đen 16,998 11.7% 13,978 9.9% - 3,020 - 1.8% Người gốc Tây

Ban Nha 107,721 73.9% 113,856 80.6% + 6,135 + 6.7% Người Á Châu 3,984 2.7% 3,581 2.5% - 403 - 0.2% Người Khác 607 0.4% 456 0.3% - 151 - 0.1% Tổng số VAP 97,765 100.0% 97,439 100.0% - 326 - 0.3%

Người Anglo 14,341 14.7% 8,398 8.6% - 5,943 - 6.1% Người Da Đen 11,694 12.0% 10,488 10.8% - 1,206 - 1.2% Người gốc Tây

Ban Nha 68,340 69.8% 75,472 77.5% + 7,132 + 7.7% Người Á Châu 2,943 3.0% 2,752 2.8% - 191 - 0.2% Người Khác 447 0.5% 329 0.3% - 118 - 0.2%

Dân Số Thay Đổi về Chủng Tộc/Sắc Tộc trong phạm vi Quận HISD 2000 –

2010 cho Tổng Số Dân và Số Dân Thuộc Độ Tuổi Bỏ Phiếu (VAP)

Trang 10

Quận 4

Tổng Số Dân 136,414 100.0% 146,853 100.0% +10,439 + 7.7%

Người Anglo 29,253 21.4% 31,909 21.7% + 2,656 + 0.3% Người Da Đen 78,435 57.5% 75,151 51.2% - 3,284 - 6.3% Người gốc Tây

Ban Nha 19,636 14.4% 25,286 17.2% + 5,650 + 2.8% Người Á Châu 8,052 5.9% 13,657 9.3% + 5,605 + 3.4% Người Khác 1,038 0.8% 850 0.6% - 188 - 0.2% Tổng số VAP 105,649 100.0% 118,625 100.0% +12,976 +12.3%

Người Anglo 26,850 25.4% 29, 371 24.8% + 2,521 - 0.6% Người Da Đen 57,945 54.9% 58,517 49.3% + 572 - 5.6% Người gốc Tây

Ban Nha 13,186 12.5% 17,820 15.0% + 4,634 + 2.5% Người Á Châu 6,818 6.5% 12,195 10.3% + 5,377 + 3.8% Người Khác 850 0.8% 722 0.6% - 128 - 0.2%

Dân Số Thay Đổi về Chủng Tộc/Sắc Tộc trong phạm vi Quận HISD 2000 –

2010 cho Tổng Số Dân và Số Dân Thuộc Độ Tuổi Bỏ Phiếu (VAP)

Trang 11

Quận 5

Tổng Số Dân 147,053 100.0% 151,794 100.0% + 4,741 + 3.2% Người Anglo 83,135 56.5% 74,359 49.0% - 8,776 - 7.5% Người Da Đen 11,354 7.7% 11,649 7.7% + 304 0.0% Người gốc Tây

Ban Nha

40,074 27.3% 47,905 31.6% + 7,831 + 4.3%

Người Á Châu 11,037 7.5% 16,890 11.1% + 5,853 + 3.6% Người Khác 1,434 1.0% 991 0.7% - 443 - 0.3% Tổng số VAP 110,465 100.0% 113,609 100.0% + 3,144 + 2.8%

Người Anglo 65,725 59.5% 59,019 51.9% - 6,706 - 7.6% Người Da Đen 8,131 7.4% 8,804 7.7% + 673 + 0.3% Người gốc Tây

Ban Nha 27,141 24.6% 32,333 28.5% + 5,129 + 3.9% Người Á Châu 8,417 7.6% 12,739 11.2% + 4,322 + 3.6% Người Khác 1,051 1.0% 714 0.6% - 337 - 0.4%

Dân Số Thay Đổi về Chủng Tộc/Sắc Tộc trong phạm vi Quận HISD 2000 –

2010 cho Tổng Số Dân và Số Dân Thuộc Độ Tuổi Bỏ Phiếu (VAP)

Trang 12

Quận 6

Tổng Số Dân 141,332 100.0% 145,197 100.0% + 3,865 + 2.7% Người Anglo 64,086 45.3% 49,982 34.4% - 14,104 - 10.9% Người Da Đen 25,145 17.8% 29,526 20.3% + 4,381 + 2.5% Người gốc Tây

Ban Nha 37,783 26.7% 49,825 34.3% +12,042 + 7.6% Người Á Châu 12,826 9.1% 14,851 10.2% + 2,025 + 1.1% Người Khác 1,492 1.1% 1,013 0.7% - 479 - 0.4% Tổng số VAP 108,694 100.0% 112,241 100.0% + 3,547 + 3.3%

Người Anglo 54,235 49.9% 43,283 38.6% - 10,952 - 11.3% Người Da Đen 17,566 16.2% 21,928 19.5% + 4,362 + 3.3% Người gốc Tây

Ban Nha 25,710 23.7% 34,236 30.5% + 8,526 + 6.8% Người Á Châu 10,067 9.3% 12,064 10.7% + 1,997 + 1.4% Người Khác 1,116 1.0% 730 0.7% - 386 - 0.3%

Dân Số Thay Đổi về Chủng Tộc/Sắc Tộc trong phạm vi Quận HISD 2000 –

2010 cho Tổng Số Dân và Số Dân Thuộc Độ Tuổi Bỏ Phiếu (VAP)

Trang 13

Quận 7

Tổng Số Dân 135,847 100.0% 154,442 100.0% + 18,595 + 13.7%

Người Anglo 79,842 58.8% 75,059 48.6% - 4,783 - 10.2% Người Da Đen 8,048 5.9% 12,611 8.2% + 4,563 + 2.3% Người gốc Tây

Ban Nha 39,810 29.3% 54,807 35.5% + 14,997 + 6.2% Người Á Châu 6,300 4.6% 10,950 7.1% + 4,650 + 2.5% Người Khác 1,847 1.4% 1,015 0.7% - 832 - 0.7%

Tổng số VAP 112,313 100.0% 126,309 100.0% + 13,996 + 12.5% Người Anglo 70,572 62.8% 66,330 52.5% - 4,242 - 10.3% Người Da Đen 6,252 5.6% 10,182 8.1% + 3,930 + 2.5% Người gốc Tây

Ban Nha 28,496 25.4% 39,653 31.4% + 11,157 + 6.0% Người Á Châu 5,463 4.9% 9,329 7.4% + 3,866 + 2.5% Người Khác 1,530 1.4% 815 0.6% - 715 - 0.8%

Dân Số Thay Đổi về Chủng Tộc/Sắc Tộc trong phạm vi Quận HISD 2000 –

2010 cho Tổng Số Dân và Số Dân Thuộc Độ Tuổi Bỏ Phiếu (VAP)

Trang 14

Quận 8

Tổng Số Dân 134,067 100.0% 137,725 100.0% + 3,658 + 2.7% Người Anglo 27,773 20.7% 38,458 27.9% +10,685 + 7.2% Người Da Đen 16,031 12.0% 15,159 11.0% - 872 - 1.0% Người gốc Tây

Ban Nha

87,249 65.0% 78,397 56.9% - 8,852 - 8.1%

Người Á Châu 2,208 1.7% 4,618 3.4% + 2,410 + 1.7% Người Khác 806 0.6% 1,093 0.8% + 287 + 0.2% Tổng số VAP 98,201 100.0% 108,554 100.0% +10,353 +10.5%

Người Anglo 25,704 26.2% 36,149 33.3% +10,445 + 7.1% Người Da Đen 11,954 12.2% 11,869 10.9% - 85 - 1.3% Người gốc Tây

Ban Nha 58,037 59.1% 55,466 51.1% - 2,571 - 8.0% Người Á Châu 1,836 1.9% 4,111 3.8% + 2,275 + 1.9% Người Khác 670 0.7% 959 0.9% + 289 + 0.9%

Dân Số Thay Đổi về Chủng Tộc/Sắc Tộc trong phạm vi Quận HISD 2000 –

2010 cho Tổng Số Dân và Số Dân Thuộc Độ Tuổi Bỏ Phiếu (VAP)

Trang 15

Quận 9

Tổng Số Dân 141,545 100.0% 166,805 100.0% +25,260 +17.8% Người Anglo 16,476 11.6% 13,152 7.9% - 3,324 - 3.7% Người Da Đen 82,539 58.3% 85,597 51.3% + 3,058 - 7.0% Người gốc Tây

Ban Nha

36,628 25.9% 61,690 37.0% +25,062 +11.1%

Người Á Châu 5,269 3.7% 5,736 3.4% + 467 - 0.3% Người Khác 633 0.5% 630 0.4% - 3 - 0.1% Tổng số VAP 96,573 100.0% 117,157 100.0% +20,584 +21.3%

Người Anglo 13,694 14.2% 11,187 9.5% - 2,512 - 4.7% Người Da Đen 55,545 57.5% 61,636 52.6% + 6,091 - 4.9% Người gốc Tây

Ban Nha 22,943 23.8% 39,333 33.6% +16,390 + 9.8% Người Á Châu 3,950 4.1% 4,595 3.9% + 645 - 0.2% Người Khác 436 0.5% 406 0.3% - 30 - 0.2%

Dân Số Thay Đổi về Chủng Tộc/Sắc Tộc trong phạm vi Quận HISD 2000 –

2010 cho Tổng Số Dân và Số Dân Thuộc Độ Tuổi Bỏ Phiếu (VAP)

Trang 16

CÁC QUẬN HISD HIỆN NAY

Trang 18

BẢN ĐỒ HISD ĐỀ NGHỊ

Trang 20

Kế Hoạch Ước Lượng Sơ Bộ Dân Số Quận HISD

Tổng số Khu vực Tổng số Khu vực Tổng số Khu vực

Trang 21

Kế Hoạch Ước Lượng Sơ Bộ Dân Số Quận HISD (tiếp theo)

Tổng số Khu vực Tổng số Khu vực Tổng số Khu vực

Trang 22

Kế Hoạch Ước Lượng Sơ Bộ Dân Số Quận HISD (tiếp theo)

Tổng số Khu vực Tổng số Khu vực Tổng số Khu vực

Trang 23

115 E Travis Suite 1024 San Antonio, Texas (210) 222-2102

Dr Richard Murray Dept of Political Science University of Houston

Houston, Texas (713) 743-3909 (713) 743-3927

Ngày đăng: 18/04/2022, 15:45

w