1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

73_2018_QH14_367142(1)

62 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUỐC HỘI QUỐC HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Nghị quyết số 73/2018/QH14 Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2018 NGHỊ QUYẾT VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 QUỐC HỘI C[.]

Trang 1

QUỐC HỘI

-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Nghị quyết số 70/2018/QH14 ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về

dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Trên cơ sở xem xét Báo cáo số 40/BC-CP và Báo cáo số 41/BC-CP ngày 17 tháng

10 năm 2018 của Chính phủ; Báo cáo thẩm tra số 1277/BC-UBTCNS14 ngày 20 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban Tài chính, Ngân sách; Báo cáo tiếp thu, giải trình

số 352/BC-UBTVQH14 ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và ý kiến đại biểu Quốc hội,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 Tổng số thu và chi ngân sách trung ương năm 2019

1 Tổng số thu ngân sách trung ương là 810.099 tỷ đồng (tám trăm mười nghìn, không trăm chín mươi chín tỷ đồng) Tổng số thu ngân sách địa phương là 601.201

tỷ đồng (sáu trăm linh một nghìn, hai trăm linh một tỷ đồng).

2 Tổng số chi ngân sách trung ương là 1.019.599 tỷ đồng (một triệu, không trăm mười chín nghìn, năm trăm chín mươi chín tỷ đồng), trong đó dự toán 321.354 tỷ đồng (ba trăm hai mươi mốt nghìn, ba trăm năm mươi bốn tỷ đồng) để bổ sung cân

đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương

Điều 2 Phân bổ ngân sách trung ương năm 2019

Trang 2

1 Phân bổ ngân sách trung ương năm 2019 theo từng lĩnh vực và chi tiết cho từng

bộ, cơ quan trung ương theo các phụ lục số 1, 2 và 3 kèm theo

2 Phân bổ số bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu và phân bổ vốn chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ ngân sách trung ương chongân sách địa phương theo các phụ lục số 4, 5, 6 và 7 kèm theo

3 Mức bội chi ngân sách địa phương và mức vay để bù đắp bội chi, vay để trả nợ gốc của từng địa phương theo Phụ lục số 8 kèm theo

Điều 3 Giao Chính phủ

1 Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước và mức phân bổ ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đúng quy định của pháp luật và thông báo bằng văn bản đến từng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2 Phân bổ vốn cho các chương trình, dự án có hiệu quả, có kế hoạch cắt giảm vốn đối với dự án triển khai chậm, bổ sung vốn cho dự án có khối lượng hoàn thành cao, báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật, bảo đảm không dư thừa nguồn vốn Tập trung đẩy nhanh tiến độ, hoàn thành các chương trình, dự án quan trọng quốc gia, các dự án cấp thiết đang đầu tư dở dang

3 Căn cứ Nghị quyết số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội

về Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, thực hiện phân bổ, giao kế hoạch vốn nước ngoài nguồn ngân sách trung ương cho các dự án của từng bộ, cơ quan trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định của pháp luật

4 Phân bổ chi tiết vốn đầu tư phát triển của các chương trình mục tiêu và kinh phí

sự nghiệp còn lại của Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh, Chương trình mục tiêu Xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc đối tượng công ích, bảo đảm yêu cầu thời gian phân bổ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước

5 Trong giai đoạn 2018-2020, thực hiện phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương nguồn thu phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô

tô theo tỷ lệ tương ứng là 65% và 35% để chi cho quản lý, bảo trì đường bộ

6 Điều hành kinh phí chi trả phí phát hành trái phiếu Chính phủ trong phạm vi dự toán chi trả nợ lãi của ngân sách trung ương năm 2019 được Quốc hội quyết định

Trang 3

7 Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,

dự toán chi ngân sách địa phương, bội chi ngân sách địa phương, tổng mức vay củangân sách địa phương (bao gồm vay để bù đắp bội chi và vay để trả nợ gốc), quyết định phân bổ dự toán ngân sách theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật

8 Chỉ đạo các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các cấp quyết định giao

dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 theo đúng Nghị quyết của Quốc hội đến từng cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước trước ngày 31 tháng 12 năm 2018; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao dự toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước

9 Chỉ đạo và hướng dẫn các bộ, cơ quan trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phân bổ vốn đầu tư phát triển ưu tiên thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản nguồn ngân sách trung ương; bố trí vốn để thu hồi vốn ứng trước nguồn ngân sách trung ương trong giai đoạn 2016-2020 còn lại chưa thu hồi; kiên quyết cắt giảm số vốn bố trí không đúng quy định; xử lý nghiêm các trường hợp để phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản; tuân thủ nghiêm danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn đã được cấp có thẩm quyền quyết định

10 Chỉ đạo các địa phương thực hiện sắp xếp các khoản chi để bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trọng và các nhiệm vụ mới tăng thêm trong năm 2019;

bố trí kinh phí đầy đủ cho các chính sách đã ban hành; phấn đấu tăng thu, tiết kiệm chi và sử dụng nguồn cải cách tiền lương của ngân sách địa phương còn dư (sau khi

đã bảo đảm đủ nhu cầu cải cách tiền lương của địa phương) thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội do Trung ương ban hành để giảm yêu cầu hỗ trợ từ ngân sách trung ương để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội này

Đối với các chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù do Hội đồng nhândân cấp tỉnh quyết định theo quy định tại Điều 30 của Luật Ngân sách nhà nước, phải có giải pháp bảo đảm nguồn tài chính trong phạm vi dự toán chi ngân sách địa phương được giao hằng năm và nguồn tài chính khác để thực hiện, ngân sách trung ương không hỗ trợ

Điều 4 Giám sát và kiểm toán việc phân bổ ngân sách trung ương

1 Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính, Ngân sách, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của pháp luật, giám sát việc phân bổ ngân sách trung ương năm 2019 của các bộ, ngành, cơ quan khác ở Trung ương và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp

Trang 4

2 Kiểm toán Nhà nước trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn, tiến hành kiểm toán việc thực hiện phân bổ ngân sách trung ương bảo đảm đúng quy định của pháp luật.

Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2018.

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

Nguyễn Thị Kim Ngân

PHỤ LỤC SỐ 1

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của

Quốc hội)

Đơn vị: Tỷ đồng

A CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 211.451

B CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC 808.148

2 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 75.680

3 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 28.335

Trang 5

4 Chi khoa học và công nghệ 9.895

7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 2.065

11 Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 47.616

VI Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế 16.200

PHỤ LỤC SỐ 2

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUANTRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của

Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

Trang 6

CHI ĐẦU TƯ PHÁ T TRIỂ N (KH ÔNG BAO GỒM CTM TQG)

II.

CHI DỰ TR Ữ QU ỐC GIA

III.

CHI TRẢ NỢ LÃI, VIỆN TRỢ

IV.

CHI THƯ ỜNG XUY ÊN (KH ÔNG BAO GỒM CTM TQG, CTM T)

V CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

VI.

CHI CÁC CHƯ ƠNG TRÌ NH MỤ C TIÊ U (CHI THƯ ỜNG XUY ÊN)

VII.

CHI THỰ C HIỆ N CCT

L VÀ TIN H GIẢ N BIÊ N CHẾ

VIII DỰ PHÒ NG NGÂ N SÁC H TRU NG ƯƠN G

TỔN G SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁ T TRI ỂN

CHI THƯ ỜNG XUY ÊN

TỔNG SỐ

808.1 48.00 0

178.9 00.00 0

1.10 0.00 0

123.2 00.00 0

441.5 69.70 0

24.16 9.900

18.00 0.000

6.169 900

7.008 400

16.20 0.000

16.00 0.000

104.6 49.89 0

1.10 0.00 0

310.8 30

398.7 44.40 0

381.7 18

15.00 0

366.7 18

3.607 881

2.202.

880

4 Văn phòng 1.145 383.0 762.8

Trang 7

57.00 0

718.8 60

6Tòa án nhân dân tối cao 4.045. 203 691.7 83 3.349. 300 4.120

13.44 7.800

250

000

300.000

143.1 55.34 1

12.86 2

12.862

33.07 0

14.93 8.072

100

000

10.830

5.076.

200

129.9 37

129.937

276.0 67

12Ủy ban sông Mê Kông 41.74 0 41.74 0

13Bộ Giao thông vận tải 58.56 8.225 41.17 1.123 17.32 6.712 70.39 0

Trang 8

347.7 30

33.62 6.128

66.65 6

66.656

843.6 98

1.059.

210

66.65 6

66.656

843.6 98

32.56 6.918

13.52 5.260

23Ngân hàng Nhànước Việt Nam 363.3 71 199.2 01 164.0 50 120

24Bộ Kế hoạch và Đầu tư 3.699. 361 675.4 65 3.006. 585 9.000 9.000 8.311

158.5 20

789.0 80

31.50 0

15.000

16.500

14.58 0

Trang 9

28Ủy ban Dân tộc 255.0 30 23.20 0 215.1 30 15.80 0 15.800 900

62.96 0

120.6 30

104.0 60

33Thông tấn xã Việt nam 712.6 24 99.89 4 612.0 30 700

34Đài Truyền hình Việt Nam 248.9 10 134.0 20 111.0 70 3.820

35Đài Tiếng nói Việt Nam 886.1 90 196.0 00 678.3 70 11.82 0

42.61 0

476.1 80

38Đại học Quốc gia Hà Nội 1.018. 533 199.0 48 819.4 85

255.2 60

643.3 10

99.55

8 7.513 7.513 1.130

41Trung ương 322.1 198.6 110.112.30 12.30 1.100

Trang 10

67.00 0

98.05 0

15.90 0

15.90

05.270

43Hội Nông dân Việt Nam 315.7 90 160.0 00 133.7 30 19.40 0 19.4002.660

44Hội Cựu chiến binh Việt Nam 33.89 0 29.72 0 3.500 3.500 670

120.3 70

160.0 72

20.42 0

257.4 84

75.81 0

91.45 0

641.6 55

30.03 6

30.03 6

10.22 0

450

Trang 11

57.97 3.726

25.02 6.974

23.63 3.646

17.98 5.000

5.648 646

3.268 309

12.50 0.000

17.08 0.861

122.8 89.17 0

124.5 00

124.5 00

121.9 90

124.500

124.500

Trang 12

- Chi các

Chương trình

mục tiêu

121.9 90

121.9 90

16.20 0.000

16.00 0.000

PHỤ LỤC SỐ 3

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦATỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ CÁCNHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của

CHI QUỐ C PHÒ NG, AN NIN

H VÀ TRẬ

T TỰ AN TOÀ

N XÃ HỘI

CHI GIÁ O DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGH Ề

CHI KH OA HỌ C VÀ CÔ NG NG HỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌN H

CHI VĂ N HÓ A TH ÔN G TIN

CHI PHÁ T THA NH, TRU YỀN HÌN H, TH ÔN G TẤN

CH I TH Ể DỤ C, TH Ể TH AO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯ ỜNG

CHI CÁC HOẠ T ĐỘN G KIN H TẾ

CHI HOẠ T ĐỘN G CỦA CÁC CƠ QUA N QUẢ N LÝ NHÀ NƯỚ C, ĐẢN G,

CHI BẢO ĐẢ M XÃ HỘI

CH I KH ÁC

Trang 13

ĐOÀ N THỂ

TỔNG

SỐ

441.5 69.70 0

211.5 10.00 0

23.79 4.000

9.81 1.00 0

18.41 6.600

1.85 1.10 0

2.06 5.00 0

880 00 0

1.998 000

35.72 4.000

47.61 6.000

87.49 4.000

410 000

211.3 20.00 0

15.16 5.730

9.29 0.74 0

9.290 528

1.07 5.63 5

1.68 7.47 0

658 03 5

593.9 32

24.59 2.860

45.79 1.320

79.37 8.150

77.500

1.421.070

46.060

200

000 2.0001.000

1.698.120

646.850

4.060

3.314.880

3.710

3.037.020

Trang 14

2.012.400

1.205.310

1.273.000 550

16.000

56

000

49.411

839.420

1.069.000

1.094.250

3.63

1.989.700

20.000

2.833.020

277.420

14.700

27.040

428.430

45.680

67.10

0 500

11.052

16.450.920

323.030

1.910.7301

106.0301

6Bộ Y tế

5.804.

750

1.172.830

76.000

4.383.970 550

23.20

0 800

147.400

Trang 15

17.030

1.211.518 400 3.800

34.940

125.290

31.853.060

17.0

30 400 3.800

34.940

125.290

497.660

1.211.518

31.355.400

139.070

55.6

00 450

493.470

21.465.110

800.000

13.525.260

14.2

70 200 1.950 500

2.022.610

140.450

2.000

21.600

48.0

90 450 1.655

177.980

2.712.850

2 Bộ Nội 543.6 200.6 18.4 72.9 1.0006.100244.5

Trang 16

8707.980 200

315.869

1.382.120

193.600

64.960

17.540

442.080

36.040

51.400

32.0

00 3.5507.270

84.870

60.660

288.140

10.950

2.800

13.400

735.970

24.070

87.000

28.880

1.940

647

550

Trang 17

17.2

22.130

19.320

702.090

422.240

22.300

10.080

3.44

5 4.0002.750

67.570

12.090

2.800

8.30

0 1.500 940

68.42

04.000

Trang 18

4.30

12.630

90.120

97.420

48.550

1.775.420

45.561.200

31.2

29.31 0

42.60 0

290.0 00

7.310 503

36.8 70

6.175 706

41.5 50

384.1 50

8.240 758

64.94 0 2.482 497

Trang 19

1.274 867

435.

100

2.949 866

1.016 088

2.784 092

1.460 260

5.631 663

410 000

Trang 25

quốc

gia;

PHỤ LỤC SỐ 4

DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2019

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của

1 CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG

2 CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

TỔNG CỘN G

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂ N

CHI SỰ NGH IỆP

TỔNG CỘN G

CHI ĐẦU TƯ PHÁ T TRIỂ N

CHI SỰ NGH IỆP

TỔNG CỘN G

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂ N

CHI SỰ NGHI ỆP

TỔNG CỘNG

(A+B+C)

24.169 900

18.000 000

6.169.

900

10.436 900

10.000 000

3.733 000

136.75 4

15.00 0

121.7 54

275.00

-275.0 00

1 Bộ Quốc phòng 12.862 - 12.86212.362 - 12.362 500 - 500

2 Bộ Công an 2.000 - 2.000 - - - 2.000 - 2.000

Trang 26

7 Bộ Thông tin và Truyền thông 31.500 15.000 16.50025.300 15.000 10.300 6.200 - 6.200

8 Bộ Giáo dục và Đào tạo 4.800 - 4.800 - - - 4.800 - 4.800

112.00

-112.000

10Bộ Kế hoạch và Đầu tư 9.000 - 9.000 - - - 9.000 - 9.000

11 Bộ Nội vụ 18.000 - 18.000 - - - 18.000 - 18.000

12 Bộ Y tế 1.500 - 1.500 - - - 1.500 - 1.500

13Bộ Văn hóa, Thểthao và Du lịch 7.450 - 7.450 - - - 7.450 - 7.450

14Bộ Tài nguyên và Môi trường 10.200 - 10.200 - - - 10.200 - 10.200

15 Ủy ban Dân tộc 15.800 - 15.80012.800 - 12.800 3.000 - 3.000

0

Trang 27

Việt Nam

19Hội Nông dân Việt Nam 19.400 - 19.400 5.400 - 5.400 14.000 - 14.000

20Hội Cựu chiến binh Việt Nam 3.500 - 3.500 900 - 900 2.600 - 2.600

21Liên minh Hợp tác xã Việt Nam 30.036 - 30.03616.536 - 16.53613.500 - 13.500

17.985 000

5.648.

646

10.300 146

10.000 000

3.333 500

Trang 30

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2019

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của

Trang 31

MT PH ÁT TR IỂ N HỆ TH ỐN G TR Ợ GI ÚP XÃ HỘ I

MT ĐẢ M BẢ O TR ẬT TỰ AT GT, PH ÒN G CH ÁY CH ỮA CH ÁY, PH ÒN G CH ỐN G TỘ I PH ẠM VÀ MA TÚ Y

MT PH ÁT TRI ỂN LÂ M NG HI ỆP BỀ N VỮ NG

MT TÁI CƠ CẤ U KI NH TẾ NÔ NG NG HI ỆP VÀ PH ÒN G CH ỐN G GI ẢM NH Ẹ TH IÊN TAI , ỔN ĐỊ NH ĐỜ I SỐ NG DÂ N CƯ

MT ỨN G PH Ó VỚI BIẾ N ĐỔI KHÍ HẬ U VÀ TĂN G TR ƯỞ NG XA NH

MT XỬ LÝ TRI ỆT ĐỂ CƠ SỞ GÂ

Y Ô NHI ỄM MÔI TR ƯỜ NG NG HIÊ M TR ỌN G TH UỘ C ĐỐI TƯ ỢN G CÔ NG ÍCH

MT CÔ NG NG HỆ TH ÔN G TI N

TỔ

NG

SỐ

TRONG ĐÓ

1.

CT MT GIÁ O DỤ C NG HỀ NG HIỆ

P VIỆ C LÀ M VÀ AN TO ÀN LA O ĐỘ NG

-TỔ NG SỐ

TRONG ĐÓ

Trang 32

VỐ N TR ON G NƯ ỚC

VỐ N NG OÀ I NƯ ỚC

VỐ N TR ON G NƯ ỚC

VỐ N NG OÀ I NƯ ỚC

5.

CT MT PH ÁT TR IỂ N VĂ N HÓ A TỔ

945 40 0

1.82 0.00 0

500 00 0

570 00 0

2.41 6.40 0

1.47 1.00 0

945 40 0

103 00 0

76.0 00

118 000

83 000

945 40 0

1.19 1.05 7

-117.

041

1.95 2.81 5

1.00 7.41 5

945 40 0

3.0 00

38.5 38

- 27 310

Trang 33

3.70

0

-2.000

3.370

13.2

00 - 600

-3.000

2.030

0

Trang 34

- 18.750

- 1.850

- - - - 170 - - - 250

Trang 35

-1.200

8.50

0

-1.500

1.884.485

939

085

945.400

1 Bộ 8.31 8.31 - - - 8.31 -

Trang 36

- 11.000

- 700 - - - - 120 - - - -

Trang 37

- 19.800

- 500 - - - - 120 - - - -

Trang 40

- 628.

943

500 00 0

452 95 9

25.2 00

8.27 2

55 690

8.30

0

-1.178

2.140

52.000

3.00

0 400

-1.000

- 3.640

7.370

- 1.185

2.340

32.600

2.000

400 - 1.5

00

Trang 41

400

6.265

7.950

7.95

0

-3.695

2.050

24.000

1.00

0 400

-1.500

25

300

2.784

8.620

8.62

0

-1.174

2.630

24.400

1.00

0 400

-1.500

8.500

7.297

8.920

8.92

0

-1.983

2.680

15.400

1.330

16

562

8.905

8.90

5

-1.572

2.380

5.600

1.00

0 400

-1.500

8.500

5.392

8.565

8.56

5

-2.634

3.070

22.400

2.00

0 400

-1.500

37

400

7.604

9.510

9.51

0

-2.659

3.700

38.000

35

100

7.731

7.560

7.56

0

-1.690

1.820

27.100

1.50

0 400

-1.500

47

200

2.413

7.890

7.89

0

-1.133

3.450

24.800

2.00

0 400

-1.000

9.820

9.82

0

-1.500

5.54

0 - - 400 -

-1 Hải 20.8 20.8 - 7.06 - 1.5 7.38 7.38 - 1.33.10 - - 400 -

Ngày đăng: 20/04/2022, 03:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 2.065 - 73_2018_QH14_367142(1)
7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 2.065 (Trang 5)
34 Đài Truyền hình Việt Nam 248.9 10 134.0 20 111.0 70 3.820 - 73_2018_QH14_367142(1)
34 Đài Truyền hình Việt Nam 248.9 10 134.0 20 111.0 70 3.820 (Trang 9)
1 T Bảng nhõn 7 31 - 73_2018_QH14_367142(1)
1 T Bảng nhõn 7 31 (Trang 21)
w