QUỐC HỘI QUỐC HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Nghị quyết số 73/2018/QH14 Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2018 NGHỊ QUYẾT VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 QUỐC HỘI C[.]
Trang 1QUỐC HỘI
-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2018/QH14 ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về
dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;
Trên cơ sở xem xét Báo cáo số 40/BC-CP và Báo cáo số 41/BC-CP ngày 17 tháng
10 năm 2018 của Chính phủ; Báo cáo thẩm tra số 1277/BC-UBTCNS14 ngày 20 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban Tài chính, Ngân sách; Báo cáo tiếp thu, giải trình
số 352/BC-UBTVQH14 ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và ý kiến đại biểu Quốc hội,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 Tổng số thu và chi ngân sách trung ương năm 2019
1 Tổng số thu ngân sách trung ương là 810.099 tỷ đồng (tám trăm mười nghìn, không trăm chín mươi chín tỷ đồng) Tổng số thu ngân sách địa phương là 601.201
tỷ đồng (sáu trăm linh một nghìn, hai trăm linh một tỷ đồng).
2 Tổng số chi ngân sách trung ương là 1.019.599 tỷ đồng (một triệu, không trăm mười chín nghìn, năm trăm chín mươi chín tỷ đồng), trong đó dự toán 321.354 tỷ đồng (ba trăm hai mươi mốt nghìn, ba trăm năm mươi bốn tỷ đồng) để bổ sung cân
đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương
Điều 2 Phân bổ ngân sách trung ương năm 2019
Trang 21 Phân bổ ngân sách trung ương năm 2019 theo từng lĩnh vực và chi tiết cho từng
bộ, cơ quan trung ương theo các phụ lục số 1, 2 và 3 kèm theo
2 Phân bổ số bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu và phân bổ vốn chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ ngân sách trung ương chongân sách địa phương theo các phụ lục số 4, 5, 6 và 7 kèm theo
3 Mức bội chi ngân sách địa phương và mức vay để bù đắp bội chi, vay để trả nợ gốc của từng địa phương theo Phụ lục số 8 kèm theo
Điều 3 Giao Chính phủ
1 Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước và mức phân bổ ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đúng quy định của pháp luật và thông báo bằng văn bản đến từng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2 Phân bổ vốn cho các chương trình, dự án có hiệu quả, có kế hoạch cắt giảm vốn đối với dự án triển khai chậm, bổ sung vốn cho dự án có khối lượng hoàn thành cao, báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật, bảo đảm không dư thừa nguồn vốn Tập trung đẩy nhanh tiến độ, hoàn thành các chương trình, dự án quan trọng quốc gia, các dự án cấp thiết đang đầu tư dở dang
3 Căn cứ Nghị quyết số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội
về Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, thực hiện phân bổ, giao kế hoạch vốn nước ngoài nguồn ngân sách trung ương cho các dự án của từng bộ, cơ quan trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định của pháp luật
4 Phân bổ chi tiết vốn đầu tư phát triển của các chương trình mục tiêu và kinh phí
sự nghiệp còn lại của Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh, Chương trình mục tiêu Xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc đối tượng công ích, bảo đảm yêu cầu thời gian phân bổ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước
5 Trong giai đoạn 2018-2020, thực hiện phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương nguồn thu phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô
tô theo tỷ lệ tương ứng là 65% và 35% để chi cho quản lý, bảo trì đường bộ
6 Điều hành kinh phí chi trả phí phát hành trái phiếu Chính phủ trong phạm vi dự toán chi trả nợ lãi của ngân sách trung ương năm 2019 được Quốc hội quyết định
Trang 37 Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,
dự toán chi ngân sách địa phương, bội chi ngân sách địa phương, tổng mức vay củangân sách địa phương (bao gồm vay để bù đắp bội chi và vay để trả nợ gốc), quyết định phân bổ dự toán ngân sách theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật
8 Chỉ đạo các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các cấp quyết định giao
dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 theo đúng Nghị quyết của Quốc hội đến từng cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước trước ngày 31 tháng 12 năm 2018; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao dự toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước
9 Chỉ đạo và hướng dẫn các bộ, cơ quan trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phân bổ vốn đầu tư phát triển ưu tiên thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản nguồn ngân sách trung ương; bố trí vốn để thu hồi vốn ứng trước nguồn ngân sách trung ương trong giai đoạn 2016-2020 còn lại chưa thu hồi; kiên quyết cắt giảm số vốn bố trí không đúng quy định; xử lý nghiêm các trường hợp để phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản; tuân thủ nghiêm danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn đã được cấp có thẩm quyền quyết định
10 Chỉ đạo các địa phương thực hiện sắp xếp các khoản chi để bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trọng và các nhiệm vụ mới tăng thêm trong năm 2019;
bố trí kinh phí đầy đủ cho các chính sách đã ban hành; phấn đấu tăng thu, tiết kiệm chi và sử dụng nguồn cải cách tiền lương của ngân sách địa phương còn dư (sau khi
đã bảo đảm đủ nhu cầu cải cách tiền lương của địa phương) thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội do Trung ương ban hành để giảm yêu cầu hỗ trợ từ ngân sách trung ương để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội này
Đối với các chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù do Hội đồng nhândân cấp tỉnh quyết định theo quy định tại Điều 30 của Luật Ngân sách nhà nước, phải có giải pháp bảo đảm nguồn tài chính trong phạm vi dự toán chi ngân sách địa phương được giao hằng năm và nguồn tài chính khác để thực hiện, ngân sách trung ương không hỗ trợ
Điều 4 Giám sát và kiểm toán việc phân bổ ngân sách trung ương
1 Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính, Ngân sách, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của pháp luật, giám sát việc phân bổ ngân sách trung ương năm 2019 của các bộ, ngành, cơ quan khác ở Trung ương và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
Trang 42 Kiểm toán Nhà nước trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn, tiến hành kiểm toán việc thực hiện phân bổ ngân sách trung ương bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2018.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Nguyễn Thị Kim Ngân
PHỤ LỤC SỐ 1
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của
Quốc hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
A CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 211.451
B CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC 808.148
2 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 75.680
3 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 28.335
Trang 54 Chi khoa học và công nghệ 9.895
7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 2.065
11 Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 47.616
VI Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế 16.200
PHỤ LỤC SỐ 2
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUANTRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của
Quốc hội)
Đơn vị: Triệu đồng
Trang 6CHI ĐẦU TƯ PHÁ T TRIỂ N (KH ÔNG BAO GỒM CTM TQG)
II.
CHI DỰ TR Ữ QU ỐC GIA
III.
CHI TRẢ NỢ LÃI, VIỆN TRỢ
IV.
CHI THƯ ỜNG XUY ÊN (KH ÔNG BAO GỒM CTM TQG, CTM T)
V CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
VI.
CHI CÁC CHƯ ƠNG TRÌ NH MỤ C TIÊ U (CHI THƯ ỜNG XUY ÊN)
VII.
CHI THỰ C HIỆ N CCT
L VÀ TIN H GIẢ N BIÊ N CHẾ
VIII DỰ PHÒ NG NGÂ N SÁC H TRU NG ƯƠN G
TỔN G SỐ
CHI ĐẦU TƯ PHÁ T TRI ỂN
CHI THƯ ỜNG XUY ÊN
TỔNG SỐ
808.1 48.00 0
178.9 00.00 0
1.10 0.00 0
123.2 00.00 0
441.5 69.70 0
24.16 9.900
18.00 0.000
6.169 900
7.008 400
16.20 0.000
16.00 0.000
104.6 49.89 0
1.10 0.00 0
310.8 30
398.7 44.40 0
381.7 18
15.00 0
366.7 18
3.607 881
2.202.
880
4 Văn phòng 1.145 383.0 762.8
Trang 757.00 0
718.8 60
6Tòa án nhân dân tối cao 4.045. 203 691.7 83 3.349. 300 4.120
13.44 7.800
250
000
300.000
143.1 55.34 1
12.86 2
12.862
33.07 0
14.93 8.072
100
000
10.830
5.076.
200
129.9 37
129.937
276.0 67
12Ủy ban sông Mê Kông 41.74 0 41.74 0
13Bộ Giao thông vận tải 58.56 8.225 41.17 1.123 17.32 6.712 70.39 0
Trang 8347.7 30
33.62 6.128
66.65 6
66.656
843.6 98
1.059.
210
66.65 6
66.656
843.6 98
32.56 6.918
13.52 5.260
23Ngân hàng Nhànước Việt Nam 363.3 71 199.2 01 164.0 50 120
24Bộ Kế hoạch và Đầu tư 3.699. 361 675.4 65 3.006. 585 9.000 9.000 8.311
158.5 20
789.0 80
31.50 0
15.000
16.500
14.58 0
Trang 928Ủy ban Dân tộc 255.0 30 23.20 0 215.1 30 15.80 0 15.800 900
62.96 0
120.6 30
104.0 60
33Thông tấn xã Việt nam 712.6 24 99.89 4 612.0 30 700
34Đài Truyền hình Việt Nam 248.9 10 134.0 20 111.0 70 3.820
35Đài Tiếng nói Việt Nam 886.1 90 196.0 00 678.3 70 11.82 0
42.61 0
476.1 80
38Đại học Quốc gia Hà Nội 1.018. 533 199.0 48 819.4 85
255.2 60
643.3 10
99.55
8 7.513 7.513 1.130
41Trung ương 322.1 198.6 110.112.30 12.30 1.100
Trang 1067.00 0
98.05 0
15.90 0
15.90
05.270
43Hội Nông dân Việt Nam 315.7 90 160.0 00 133.7 30 19.40 0 19.4002.660
44Hội Cựu chiến binh Việt Nam 33.89 0 29.72 0 3.500 3.500 670
120.3 70
160.0 72
20.42 0
257.4 84
75.81 0
91.45 0
641.6 55
30.03 6
30.03 6
10.22 0
450
Trang 1157.97 3.726
25.02 6.974
23.63 3.646
17.98 5.000
5.648 646
3.268 309
12.50 0.000
17.08 0.861
122.8 89.17 0
124.5 00
124.5 00
121.9 90
124.500
124.500
Trang 12- Chi các
Chương trình
mục tiêu
121.9 90
121.9 90
16.20 0.000
16.00 0.000
PHỤ LỤC SỐ 3
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦATỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ CÁCNHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của
CHI QUỐ C PHÒ NG, AN NIN
H VÀ TRẬ
T TỰ AN TOÀ
N XÃ HỘI
CHI GIÁ O DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGH Ề
CHI KH OA HỌ C VÀ CÔ NG NG HỆ
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌN H
CHI VĂ N HÓ A TH ÔN G TIN
CHI PHÁ T THA NH, TRU YỀN HÌN H, TH ÔN G TẤN
CH I TH Ể DỤ C, TH Ể TH AO
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯ ỜNG
CHI CÁC HOẠ T ĐỘN G KIN H TẾ
CHI HOẠ T ĐỘN G CỦA CÁC CƠ QUA N QUẢ N LÝ NHÀ NƯỚ C, ĐẢN G,
CHI BẢO ĐẢ M XÃ HỘI
CH I KH ÁC
Trang 13ĐOÀ N THỂ
TỔNG
SỐ
441.5 69.70 0
211.5 10.00 0
23.79 4.000
9.81 1.00 0
18.41 6.600
1.85 1.10 0
2.06 5.00 0
880 00 0
1.998 000
35.72 4.000
47.61 6.000
87.49 4.000
410 000
211.3 20.00 0
15.16 5.730
9.29 0.74 0
9.290 528
1.07 5.63 5
1.68 7.47 0
658 03 5
593.9 32
24.59 2.860
45.79 1.320
79.37 8.150
77.500
1.421.070
46.060
200
000 2.0001.000
1.698.120
646.850
4.060
3.314.880
3.710
3.037.020
Trang 142.012.400
1.205.310
1.273.000 550
16.000
56
000
49.411
839.420
1.069.000
1.094.250
3.63
1.989.700
20.000
2.833.020
277.420
14.700
27.040
428.430
45.680
67.10
0 500
11.052
16.450.920
323.030
1.910.7301
106.0301
6Bộ Y tế
5.804.
750
1.172.830
76.000
4.383.970 550
23.20
0 800
147.400
Trang 1517.030
1.211.518 400 3.800
34.940
125.290
31.853.060
17.0
30 400 3.800
34.940
125.290
497.660
1.211.518
31.355.400
139.070
55.6
00 450
493.470
21.465.110
800.000
13.525.260
14.2
70 200 1.950 500
2.022.610
140.450
2.000
21.600
48.0
90 450 1.655
177.980
2.712.850
2 Bộ Nội 543.6 200.6 18.4 72.9 1.0006.100244.5
Trang 168707.980 200
315.869
1.382.120
193.600
64.960
17.540
442.080
36.040
51.400
32.0
00 3.5507.270
84.870
60.660
288.140
10.950
2.800
13.400
735.970
24.070
87.000
28.880
1.940
647
550
Trang 1717.2
22.130
19.320
702.090
422.240
22.300
10.080
3.44
5 4.0002.750
67.570
12.090
2.800
8.30
0 1.500 940
68.42
04.000
Trang 184.30
12.630
90.120
97.420
48.550
1.775.420
45.561.200
31.2
29.31 0
42.60 0
290.0 00
7.310 503
36.8 70
6.175 706
41.5 50
384.1 50
8.240 758
64.94 0 2.482 497
Trang 191.274 867
435.
100
2.949 866
1.016 088
2.784 092
1.460 260
5.631 663
410 000
Trang 25quốc
gia;
PHỤ LỤC SỐ 4
DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của
1 CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
2 CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
TỔNG CỘN G
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂ N
CHI SỰ NGH IỆP
TỔNG CỘN G
CHI ĐẦU TƯ PHÁ T TRIỂ N
CHI SỰ NGH IỆP
TỔNG CỘN G
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂ N
CHI SỰ NGHI ỆP
TỔNG CỘNG
(A+B+C)
24.169 900
18.000 000
6.169.
900
10.436 900
10.000 000
3.733 000
136.75 4
15.00 0
121.7 54
275.00
-275.0 00
1 Bộ Quốc phòng 12.862 - 12.86212.362 - 12.362 500 - 500
2 Bộ Công an 2.000 - 2.000 - - - 2.000 - 2.000
Trang 267 Bộ Thông tin và Truyền thông 31.500 15.000 16.50025.300 15.000 10.300 6.200 - 6.200
8 Bộ Giáo dục và Đào tạo 4.800 - 4.800 - - - 4.800 - 4.800
112.00
-112.000
10Bộ Kế hoạch và Đầu tư 9.000 - 9.000 - - - 9.000 - 9.000
11 Bộ Nội vụ 18.000 - 18.000 - - - 18.000 - 18.000
12 Bộ Y tế 1.500 - 1.500 - - - 1.500 - 1.500
13Bộ Văn hóa, Thểthao và Du lịch 7.450 - 7.450 - - - 7.450 - 7.450
14Bộ Tài nguyên và Môi trường 10.200 - 10.200 - - - 10.200 - 10.200
15 Ủy ban Dân tộc 15.800 - 15.80012.800 - 12.800 3.000 - 3.000
0
Trang 27Việt Nam
19Hội Nông dân Việt Nam 19.400 - 19.400 5.400 - 5.400 14.000 - 14.000
20Hội Cựu chiến binh Việt Nam 3.500 - 3.500 900 - 900 2.600 - 2.600
21Liên minh Hợp tác xã Việt Nam 30.036 - 30.03616.536 - 16.53613.500 - 13.500
17.985 000
5.648.
646
10.300 146
10.000 000
3.333 500
Trang 30DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của
Trang 31MT PH ÁT TR IỂ N HỆ TH ỐN G TR Ợ GI ÚP XÃ HỘ I
MT ĐẢ M BẢ O TR ẬT TỰ AT GT, PH ÒN G CH ÁY CH ỮA CH ÁY, PH ÒN G CH ỐN G TỘ I PH ẠM VÀ MA TÚ Y
MT PH ÁT TRI ỂN LÂ M NG HI ỆP BỀ N VỮ NG
MT TÁI CƠ CẤ U KI NH TẾ NÔ NG NG HI ỆP VÀ PH ÒN G CH ỐN G GI ẢM NH Ẹ TH IÊN TAI , ỔN ĐỊ NH ĐỜ I SỐ NG DÂ N CƯ
MT ỨN G PH Ó VỚI BIẾ N ĐỔI KHÍ HẬ U VÀ TĂN G TR ƯỞ NG XA NH
MT XỬ LÝ TRI ỆT ĐỂ CƠ SỞ GÂ
Y Ô NHI ỄM MÔI TR ƯỜ NG NG HIÊ M TR ỌN G TH UỘ C ĐỐI TƯ ỢN G CÔ NG ÍCH
MT CÔ NG NG HỆ TH ÔN G TI N
TỔ
NG
SỐ
TRONG ĐÓ
1.
CT MT GIÁ O DỤ C NG HỀ NG HIỆ
P VIỆ C LÀ M VÀ AN TO ÀN LA O ĐỘ NG
-TỔ NG SỐ
TRONG ĐÓ
Trang 32VỐ N TR ON G NƯ ỚC
VỐ N NG OÀ I NƯ ỚC
VỐ N TR ON G NƯ ỚC
VỐ N NG OÀ I NƯ ỚC
5.
CT MT PH ÁT TR IỂ N VĂ N HÓ A TỔ
945 40 0
1.82 0.00 0
500 00 0
570 00 0
2.41 6.40 0
1.47 1.00 0
945 40 0
103 00 0
76.0 00
118 000
83 000
945 40 0
1.19 1.05 7
-117.
041
1.95 2.81 5
1.00 7.41 5
945 40 0
3.0 00
38.5 38
- 27 310
Trang 333.70
0
-2.000
3.370
13.2
00 - 600
-3.000
2.030
0
Trang 34- 18.750
- 1.850
- - - - 170 - - - 250
Trang 35-1.200
8.50
0
-1.500
1.884.485
939
085
945.400
1 Bộ 8.31 8.31 - - - 8.31 -
Trang 36- 11.000
- 700 - - - - 120 - - - -
Trang 37- 19.800
- 500 - - - - 120 - - - -
Trang 40- 628.
943
500 00 0
452 95 9
25.2 00
8.27 2
55 690
8.30
0
-1.178
2.140
52.000
3.00
0 400
-1.000
- 3.640
7.370
- 1.185
2.340
32.600
2.000
400 - 1.5
00
Trang 41400
6.265
7.950
7.95
0
-3.695
2.050
24.000
1.00
0 400
-1.500
25
300
2.784
8.620
8.62
0
-1.174
2.630
24.400
1.00
0 400
-1.500
8.500
7.297
8.920
8.92
0
-1.983
2.680
15.400
1.330
16
562
8.905
8.90
5
-1.572
2.380
5.600
1.00
0 400
-1.500
8.500
5.392
8.565
8.56
5
-2.634
3.070
22.400
2.00
0 400
-1.500
37
400
7.604
9.510
9.51
0
-2.659
3.700
38.000
35
100
7.731
7.560
7.56
0
-1.690
1.820
27.100
1.50
0 400
-1.500
47
200
2.413
7.890
7.89
0
-1.133
3.450
24.800
2.00
0 400
-1.000
9.820
9.82
0
-1.500
5.54
0 - - 400 -
-1 Hải 20.8 20.8 - 7.06 - 1.5 7.38 7.38 - 1.33.10 - - 400 -