1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

414-qd-ubnd-24-05-2016

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 682 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty luật Minh Khuê www luatminhkhue vn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 414/QĐ UBND Nghệ An, ngày 18 tháng 05 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NGHỆ AN

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-Số: 414/QĐ-UBND Nghệ An, ngày 18 tháng 05 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NAM ĐÀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn tại Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 6 tháng

5 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2482/STNMT-QLĐĐ ngày 17 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu

như sau:

1 Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành

chính TT

Nam Đàn

Hồng Long Hùng Tiến Khánh Sơn

Trang 2

Tổng diện tích đất tự nhiên 29.198,91 187,58 739,77 1.032,81 3.065,27

1 Đất nông nghiệp NNP 22.144,48 51,16 458,22 721,90 2.445,38

1.1 Đất trồng lúa LUA 7.944,98 21,82 226,04 367,72 513,19

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa

nước LUC 7.289,42 21,82 226,04 359,98 500,56

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 3.198,32 7,89 132,56 134,76 402,74 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 3.088,61 20,01 69,87 141,75 344,41 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH

1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 686,93 1,44 29,64 72,34 21,80 1.8 Đất làm muối LMU

1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 132,80 0,11 5,33

2 Đất phi nông nghiệp PNN 6.397,19 132,28 214,15 295,84 545,53

2.2 Đất an ninh CAN 67,02 3,77

2.3 Đất khu công nghiệp SKK

2.4 Đất khu chế xuất SKT

2.5 Đất cụm công nghiệp SKN 73,75

2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 23,71 2,69 0,98 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông

2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,

cấp xã

DHT 3.124,19 40,04 60,21 159,93 189,68

2.10 Đất có di tích lịch sử văn hóa DDT 37,67 0,38 0,42 1,38 0,32 2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL

2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 13,75 5,36 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 981,44 25,14 56,01 64,03 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 39,83 39,83

Trang 3

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 30,02 4,16 0,32 0,70 2,58 2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 2,99 0,06

2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 19,06 0,12 0,80 1,91 0,32 2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 318,82 2,97 11,06 15,59 27,85 2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 91,12 0,19 0,73 1,21 3,18 2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 30,87 0,29 0,61 1,18 2,45 2.22Đất khu vui chơi, giải trí côngcộng DKV

2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 30,17 0,08 0,92 1,40 1,31 2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 1.191,29 37,68 113,56 54,69 237,47 2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 86,57 0,29 6,72 2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK

4 Đất khu công nghệ cao* KCN

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Kim

Liên

Nam

Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

1.518,62 1.281,77 686,85 735,54 1.195,56 2.146,36 1.969,75 1.076,29 1.527,02 1.224,10 1.102,66 1.018,83 470,53 443,25 845,44 1.830,65 1.637,09 868,97 1.293,78 957,55

689,29 502,45 358,23 113,48 388,36 192,22 702,24 369,17 205,22 159,98 689,29 449,25 356,74 103,98 324,52 190,20 610,59 369,17 205,12 159,41 89,52 67,78 25,48 268,75 48,17 182,67 97,71 95,91 299,35 134,80

Trang 4

159,99 96,04 41,33 59,95 72,62 287,88 302,49 125,91 95,98 157,97

47,39 230,85 195,08 246,34 347,96 170,43 328,65 141,47 -2,70 89,57 99,38 860,65 162,80 54,05 317,08 336,33 112,27 32,14 33,88 1,07 39,21 21,54 15,03 51,97 11,34 21,44

6,90 11,61 2,62 39,35 8,36 1,53 36,16 5,56

406,86 252,74 209,81 226,81 344,33 302,00 331,86 204,07 221,43 239,98

44,66

2,91 0,96 0,48 17,48 26,56 0,10 0,04 0,64 0,08

239,45 115,11 144,93 71,49 149,28 194,45 221,83 121,57 97,39 164,25

79,11 55,53 44,91 36,23 46,66 22,71 50,12 53,00 31,56 29,76

2,17 0,41 0,61 0,38 1,52 0,88 1,31 6,83 0,48 0,47

19,26 10,23 8,44 15,44 8,66 15,28 11,86 6,63 28,53 10,04

1,71 0,74 0,89 0,98 1,20 1,04 1,04 1,24 0,57 1,15

Trang 5

17,77 11,70 3,96 84,95 16,53 22,90 33,28 54,96 12,42

1,25 4,87 14,68 11,05 2,76 4,15 11,57 4,08 3,67

9,10 10,20 6,51 65,48 5,79 13,71 0,80 3,25 11,81 26,57

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Nam

Phúc

Nam

Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28)

455,91 1.183,88 1.16635 2.226,99 728,31 854,69 1.252,15 1,358,29 652,14 932,91 349,16 837,60 909,03 1.779,75 478,79 564,23 963,93 955,16 445,40 716,02

238,36 121,42 236,96 596,20 98,85 330,70 316,25 439,45 324,16 433,22 238,36 118,71 220,47 436,28 97,40 229,16 316,25 349,31 283,59 433,22 75,66 185,90 68,64 244,34 134,26 163,87 101,33 31,32 39,80 165,11 25,02 89,03 228,23 211,78 45,50 53,65 160,78 152,83 53,21 92,38

306,24 78,02 405,06 94,87 137,74

105,58 262,76 310,26 98,33 335,21 170,20

10,12 29,02 33,31 12,11 6,81 16,01 38,43 22,47 28,23 25,31

103,58 229,46 242,56 417,54 227,87 247,34 216,73 381,60 195,19 207,63

43,23

Trang 6

0,03 1,60 0,18 0,10 0,11 0,67

56,53 70,05 103,64 236,98 42,47 92,73 137,83 196,89 102,45 115,01

20,45 24,07 37,50 44,99 20,81 36,99 44,03 65,33 52,66 39,84

0,18 0,99 0,58 0,70 0,38 0,37 0,59 2,25 0,83 0,33

1,68

6,87 11,30 18,02 5,07 6,40 10,90 15,71 20,84 8,72 23,15

0,73 0,68 0,95 1,24 0,49 1,28 0,88 5,72 2,78 1,03

12,86 116,93 4,83 35,95 157,00 97,20 8,36 29,25 15,67 11,37

3,17 116,82 14,76 29,70 21,65 43,12 71,49 21,53 11,55 9,26

2 Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng

diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành

chính

Trang 7

(1) (2) (3) (4)=(5)+(6) +… (5) (6) (7) (8)

1.1 Đất trồng lúa LUA 90,61 4,74 0,55 0,88 1,74

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 44,83 1,83 2,00 2,76 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 18,89 0,50 0,56 0,52 6,08 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH

1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 0,40

1.6 Đất rừng sản xuất RSX 11,30

1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 6,40 0,47 0,49 0,13

1.9 Đất nông nghiệp khác NKH

2 Đất phi nông nghiệp PNN 7,01 0,57 0,40 0,08 0,47

2.1 Đất quốc phòng CQP

2.3 Đất khu công nghiệp SKK

2.4 Đất khu chế xuất SKT

2.5 Đất cụm công nghiệp SKN

2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD

2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông

2.8 Đất sử dụng cho hoạt động

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc

gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT

2.10 Đất có di tích lịch sử văn hóa DDT

2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL

2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA

Trang 8

2.14 Đất ở tại đô thị ODT

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,21 0,08

2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON

2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD

2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng,

2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH

2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công

2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN

2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON

2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC

2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trang 9

Liên

Nam

Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

8,33 1,77 5,83 1,31 11,30 0,43 1,21 1,95 3,00 2,92

8,33 1,77 5,83 1,31 11,30 0,43 1,21 1,95 3,00 2,92

1,23 2,72 1,20 5,40 1,02 0,01 0,61 0,96 3,92 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,92 0,52 0,52 0,52 0,65

0,40

0,21

0,13

Trang 10

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Nam

Phúc Nam Tân Nam Thái Thanh Nam Thượng Nam Trung Nam Xuân Nam Diên Vân Xuân Hòa Xuân Lâm

(19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28)

3,69 2,02 19,33 10,31 1,57 1,02 3,65 33,29 4,59 1,74

0,80 0,50 11,40 1,85 1,05 0,50 0,90 23,42 3,12 1,11

0,80 0,50 11,40 1,85 1,05 0,50 0,90 23,42 3,12 1,11

0,58 0,76 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52

2,45 5,15

1,58

Trang 11

0,78

3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính TT

Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

Trang 12

1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI

NÔNG NGHIỆP

1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 104,03 5,26 0,55 0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 59,36 1,83 0,45 2,00 1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 18,89 0,50 0,56 0,52 1.3 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN

1.4 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN 0,40

1.5 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 11,30

1.6 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 6,40 0,47 0,49

1.8 Đất làm muối LMU/PNN

1.9 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ

DỤNG ĐẤT TRONG NỘI

BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUA/CLN

2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng LUA/LNP

2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản LUA/NTS

2.4 Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác

chuyển sang đất nuôi trồng

2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối HNK/LMU

2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không

phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8 Đất rừng đặc dụng chuyển

sang đất nông nghiệp không

RDD/NKR(a)

Trang 13

phải rừng

2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sangđất nông nghiệp không phải

rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không

phải là đất ở chuyển sang

đất ở

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Khánh

Sơn

Kim

Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) 10,71 25,71 5,60 9,66 7,23 14,49 2,76 2,34 3,58 3,52 7,62

1,74 21,08 1,77 5,83 1,31 11,45 0,43 1,21 1,95 3,00 2,92

1,74 21,08 1,77 5,83 1,31 11,45 0,43 1,21 1,95 3,00 2,92

2,76 1,41 3,18 1,20 5,40 2,02 0,01 0,61 0,96 3,92 6,08 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,92 0,52 0,52 0,52 0,65

0,40

Trang 14

0,21 0,13 0,40

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Nam

Phúc

Nam

Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28)

3,69 2,39 29,80 10,41 1,57 1,02 3,65 34,79 4,59 1,74

0,80 0,50 11,40 1,85 1,05 0,50 0,90 23,42 3,12 1,11

0,80 0,50 11,40 1,85 1,05 0,50 0,90 23,42 3,12 1,11

0,58 0,76 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52

2,45 5,15

4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

Trang 15

Đơn vị tính: ha

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn

vị hành chính TT

Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

Tổng diện tích đất tự nhiên

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK

1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN

1.4 Đất rừng phòng hộ RPH

1.5 Đất rừng đặc dụng RDD

1.6 Đất rừng sản xuất RSX

1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS

1.9 Đất nông nghiệp khác NKH

2.3 Đất khu công nghiệp SKK

2.4 Đất khu chế xuất SKT

2.5 Đất cụm công nghiệp SKN

2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD

2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC

2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc

gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 0,44

Trang 16

2.10 Đất có di tích lịch sử văn hóa DDT

2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL

2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 0,78

2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 1,23

2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0,06 0,06

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC

2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON

2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD

2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX

2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH

2.22Đất khu vui chơi, giải trí công

2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN

2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON

2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC

2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Khánh

Sơn

Kim

Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)

Trang 17

0,90 0,11 0,19 0,35

0,35

Trang 18

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Nam

Phúc

Nam

Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28)

0,09

Trang 19

0,40 0,22 0,12 0,07

Điều 2 Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn có trách

nhiệm:

1 Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai

2 Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm

2016 Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội quan trọng cấp bách mà chưa có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nam Đàn đã được UBND tỉnh phê duyệt thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2016

3 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch

sử dụng đất đã được duyệt

4 Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2016

5 Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt

6 Bố trí kinh phí, hoàn thành việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch

sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch trong năm 2016; cập nhật bổ sung đầy đủ các công trình, dự án, các chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất các năm 2015 và 2016 chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện

Trang 20

Điều 3 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc

UBND tỉnh, Chủ tịch huyện Nam Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- CT, PCT UBND tỉnh;

- CVP, PVP UBND tỉnh;

- Các CV: ĐC, NN, CN, XD;

- Lưu VT.

TM ỦY BAN NHÂN DÂN

KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Đinh Viết Hồng

Ngày đăng: 20/04/2022, 02:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w