Công ty luật Minh Khuê www luatminhkhue vn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 386/QĐ UBND Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 03 năm 2016 QUYẾT[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN PHÚ LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2016; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện các dự án năm 2016;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phú Lộc tại Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 25 tháng
02 năm 2016 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 45/TTr-STNMT ngày 04 tháng
Hiện trạng năm 2015 Kế hoạch Năm 2016 Tăng (+); Giảm (-)
Diện tích Cơ cấu (%) Diện tích Cơ cấu (%)
Trang 21.6 Đất rừng sản xuất 17.919,98 47,38 17.337,89 34,35 -582,091.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.425,46 3,77 1.451,31 2,87 25,851.8 Đất nông nghiệp khác 19,26 0,05 19,26 0,04 -
2 Đất phi nông nghiệp 18.999,71 26,38 20.972,43 29,11 1972,72
Trang 32.9.5 Đất xây dựng cơ sở khoa
-2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng 148,01 2,95 148,01 0,71 2.24 Đất sông, ngòi, kênh, 944,24 18,84 927,84 4,42 -16,4
Trang 4-rạch, suối
2.25 Đất có mặt nước chuyên
dùng 10.715,86 213,84 10.659,48 50,83 -56,382.26 Đất phi nông nghiệp khác 0,33 0,01 0,33 0,33
-2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
-2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
Trang 5-2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
xã
-2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
-2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 2,87
2.20 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX
-2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
-3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Trang 61.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 3,65
-2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây
-2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng LUA/LNP
-2.3 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nuôi trồng thủy
2.6 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông
nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
-3 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
Trang 72.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
-2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 15,00
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
-2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 1,25
-2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 1,00
2.20 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 3,00
-2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
-Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phú Lộc được thể hiện tại các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Điều 2 Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Lộc có trách nhiệm:
1 Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
Trang 82 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch
sử dụng đất đã được duyệt;
3 Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ
trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Phan Ngọc Thọ
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM
2016
(Đính kèm Quyết định 386/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
1 Nhà văn hóa trung tâm xã Lộc An 0.50 Lộc An
2 Đường GT liên thôn Nam Phổ Hạ - An Lại 0.12 Lộc An
3 Đường giao thông nông thôn (từ Trường TH Tiến Lực đến
4 Hệ thống thoát nước khu vực trường cấp 2 Lộc An, Chợ
cũ, thôn Xuân Lai, xã Lộc An 0.09 Lộc An
Trang 95 Đường GTNT xã Lộc An; Hạng mục: Tuyến đường Nam
9 Trụ sở HĐND và UBND xã Lộc An 0.51 Lộc An
10 Nâng cấp hệ thống đê sông Đại Giang 0.38 Lộc An
11 Đường nối khu TĐC Hạ Kên đến chợ Nong, Lộc Bổn 0.87 Lộc Bổn
12 Đường bê tông dọc sông Nong, xã Lộc Bổn 0.25 Lộc Bổn
13 Đường từ trường học thôn đến ông Kéo giáp đường trục lộ
thôn Thuận Hóa
0.10 Lộc Bổn
14 Khu dân cư Hạ Kên mở rộng, thôn Bình An (gđ 2) 3.70 Lộc Bổn
17 Đường và cầu liên thôn Bình An - Thuận Hóa 2.00 Lộc Bổn
18 Đường giao thông khu vực 9, thị trấn Phú Lộc 0.70 Thị trấn Phú
23 Mở rộng chợ Thừa Lưu, xã Lộc Tiến 0.30 Lộc Tiến
24 Trạm bơm và hệ thống kênh An Lộc 3.00 Lộc Tiến
25 Khu quy hoạch dân cư Hòa Mậu 2.00 Lộc Trì
26 Nâng cấp, sửa chữa đập Kênh, xã Lộc Trì 0.30 Lộc Trì
27 Đường liên xã Vinh Hải - Vinh Giang 0.40 Vinh Hải
28 Kè chống sạt lở bờ biển khu vực xã Vinh Hải 12.50 Vinh Hải
29 Hạ tầng KDC Hiền Hòa 1 mở rộng 2.00 Vinh Hiền
Trang 1030 Đường nội bộ khu quy hoạch Hiền An I (giai đoạn 3) 1.00 Vinh Hiền
31 Đường từ tỉnh lộ 21 đến khu TĐC Lộc Bình - Vinh Hiền
32 Đường giao thông Hiền Hòa - Hiền An, xã Vinh Hiền 0.30 Vinh Hiền
33 Đường liên xã Vinh Giang - Vinh Hiền 2.00 Vinh Giang -
Vinh Hiền
34 Kênh mương thủy lợi kết hợp với đường giao thông xã
Vinh Hưng (từ nhà bà Hòa đến đê ngăn mặn) 0.21 Vinh Hưng
35 Kênh mương thủy lợi kết hợp với đường giao thông xã
Vinh Hưng (từ nhà thờ họ Trần đến nhà bà Huyền)
0.36 Vinh Hưng
36 Đường bê tông Diêm Trường (từ nhà ông Luyện - đường
liên xã), xã Vinh Hưng
0.25 Vinh Hưng
37 Nghĩa trang nhân dân xã Vinh Hưng (giai đoạn 1) 6.70 Vinh Hưng
38 Trụ sở HĐND và UBND xã Lộc Thủy 0.55 Lộc Thủy
39 Đập ngăn mặn, giữ ngọt xã Lộc Thủy 0.30 Lộc Thủy
40 Đầu tư Xử lý sạt lở bờ sông Bù Lu đoạn qua thôn Cảnh
Dương, xã Lộc Vĩnh
4.00 Lộc Vĩnh
41 Đường GT chống ngập lụt vào Trường Tiểu học An
Lương Đông và khu TĐC Bàu Ga, thôn Đông An, xã Lộc
Điền
0.04 Lộc Điền
42 Xây dựng nhà văn hóa thôn Bát Sơn 0.08 Lộc Điền
43 Khu QH dân cư thôn Trung Chánh 1.50 Lộc Điền
44 Đường GT thôn Lương Điền Đông, xã Lộc Điền 0.50 Lộc Điền
45 Đường GT thôn Đông An, xã Lộc Điền 0.13 Lộc Điền
46 Kênh tưới HTX Bắc Sơn (từ Hồ truồi - QLộ 1A) 1.00 Lộc Điền
47 Đường GT nối QL49B đến chợ Mỹ Lợi 0.60 Vinh Mỹ
48 Nâng cấp, mở rộng đường GT thôn 5 (QL49 đến Trường
49 Đường Đơn Chế (nhà bà Chí đến Ô Họa) 0.35 Vinh Giang
50 Đường giao thông liên xã Vinh Giang - Vinh Mỹ - Vinh
51 Đường đội 7, 8/2 thôn Nghi Giang, xã Vinh Giang 0.20 Vinh Giang
52 Đường giao thông thôn 4 (giai đoạn 2) 0.27 Xuân Lộc
53 Khu TĐC thôn 1 (giai đoạn 2) 4.00 Xuân Lộc
Trang 1154 Đường du lịch sinh thái lòng hồ bản Phúc Lộc 0.71 Xuân Lộc
55 Đường giao thông Bản Phúc Lộc, xã Xuân Lộc (Chương
56 Đường giao thông thôn Vinh Sơn (giai đoạn 2) 0.02 Lộc Sơn
57 Khu QH dân cư gần Trường THCS Lộc Sơn 1.50 Lộc Sơn
58 Khu QH dân cư Hạ Thủy Đạo mở rộng, xã Lộc Sơn 2.00 Lộc Sơn
59 Di dời chòi canh phòng cháy rừng khu công nghiệp La
Sơn
0.01 Lộc Sơn
60 Đường giao thông vành đai phía đông xã Lộc Sơn 5.10 Lộc Sơn
61 Hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ trồng rừng sản xuất
trên địa bàn huyện
13.00 Xuân Lộc,
Lộc Bổn, LộcHòa
62 Kè chống xói lở bờ sông Truồi 1.40 Lộc An, Lộc
Điền
63 Xử lý ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt khu III
64 Mở rộng Nhà máy nước Lộc Trì 0.40 Lộc Trì
65 Nhà máy xử lý nước sạch Lộc Bổn 5.00 Lộc Bổn
Công trình, dự án được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Khu công nghệ kinh tế tri thức tại Khu đô thị Chân Mây
(nhà đầu tư Capfin Asia - Hoa Kỳ)
Trang 12TNHH Lăng Cô - Huế) Cô
11 Nhà hàng ẩm thực cao cấp đầm Lập An (DNTN Bé Thân) 0.92 Thị trấn Lăng
4 Hạ tầng khu công nghiệp 150.00 Lộc Tiến,
5 Hệ thống đường và đê chắn sóng cảng Chân Mây 10.00 Lộc Vĩnh
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
4 Các điểm dân cư xen ghép thôn Tây A, thôn Phước Mỹ,
thôn Nam, xã Lộc An (3 điểm dân cư)
0.50 Lộc An
5 Các điểm dân cư xen ghép thôn An Lại, thôn Xuân Lai,
thôn Hai Hà, xã Lộc An (3 điểm dân cư)
0.37 Lộc An
6 Các điểm dân cư xen ghép thôn An Lại, thôn Xuân Lai
(2 điểm dân cư)
0.60 Lộc An
Trang 137 Nâng cấp hệ thống đến sông Đại Giang 0.38 Lộc An
8 Đường nối khu TĐC Hạ Kên đến chợ Nong, Lộc Bổn 0.87 Lộc Bổn
9 Khu dân cư Hạ Kên mở rộng, thôn Bình An (gđ 2) 3.70 Lộc Bổn
11 Kè chống xói lở sông Nong 3.00 Lộc Bổn
12 Đường và cầu liên thôn Bình An - Thuận Hóa 2.00 Lộc Bổn
13 Điểm dân cư xen ghép Rột Dưới, thôn Bình An 0.45 Lộc Bổn
14 Chuyển mục đích sử dụng (hộ gia đình, cá nhân) 0.56 Lộc Bổn
15 KQH dân cư đường Hoàng Đức Trạch 2.50 Thị trấn Phú Lộc
16 Khu quy hoạch dân cư đường Từ Dũ 3.00 Thị trấn Phú Lộc
17 Trung tâm dạy nghề huyện 0.80 Thị trấn Phú Lộc
18 Khu Dịch vụ Đồng thôn 1.50 Thị trấn Phú Lộc
19 Trạm bơm và hệ thống kênh An Lộc 3.00 Lộc Tiến
20 Kênh thoát lũ HTX nông nghiệp Trung Hà 1.00 Lộc Trì
21 Nâng cấp, sửa chữa đập Kênh, xã Lộc Trì 0.30 Lộc Trì
22 Kè chống sạt lở bờ biển khu vực xã Vinh Hải 12.50 Vinh Hải
23 Kênh thoát lũ A Chuân, thôn 1, xã Vinh Hải 0.50 Vinh Hải
24 Hạ tầng KDC Hiền Hòa 1 mở rộng 2.00 Vinh Hiền
25 Đường nội bộ khu quy hoạch Hiền An I (giai đoạn 3) 1.00 Vinh Hiền
26 Đường từ tỉnh lộ 21 đến khu TĐC Lộc Bình - Vinh
Hiền (giai đoạn 1)
1.50 Vinh Hiền
27 Đường giao thông Hiền Hòa - Hiền An, xã Vinh Hiền 0.30 Vinh Hiền
28 Các điểm dân cư xen ghép thôn Hiền An 1, Hiền An 2,
Hiền Hòa 1, Hiền Hòa 2, Hiền Vân, xã Vinh Hiền
1.50 Vinh Hiền
29 Các điểm dân cư xen ghép thôn Phụng Chánh (2 điểm
dân cư)
0.20 Vinh Hưng
30 Các điểm dân cư xen ghép thôn Diêm Trường, thôn
Phụng Chánh (4 điểm dân cư)
0.40 Vinh Hưng
31 Các điểm dân cư xen ghép thôn Phụng Chánh, thôn
Diêm Trường (4 điểm dân cư)
0.60 Vinh Hưng
32 Trụ sở HĐND và UBND xã Lộc Thủy 0.55 Lộc Thủy
33 Đường GT chống ngập lụt vào Trường Tiểu học An
Lương Đông và khu TĐC Bàu Ga, thôn Đông An, xã
0.04 Lộc Điền
Trang 14Lộc Điền
34 Xây dựng nhà văn hóa thôn Bát Sơn 0.08 Lộc Điền
35 Khu QH dân cư thôn Trung Chánh 1.50 Lộc Điền
36 Đường GT thôn Lương Điền Đông, xã Lộc Điền 0.50 Lộc Điền
37 Đường GT thôn Đông An, xã Lộc Điền 0.13 Lộc Điền
39 Nâng cấp âu thuyền chống bão thôn Miêu Nha, xã Lộc
40 Các điểm dân cư xen ghép thôn Đông An, thôn Sư Lỗ,
thôn Lương Điền Đông, xã Lộc Điền (4 điểm dân cư)
1.20 Lộc Điền
41 Chuyển mục đích sử dụng (hộ gia đình, cá nhân) sang
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
0.10 Lộc Điền
42 Đường GT nối QL49B đến chợ Mỹ Lợi 0.60 Vinh Mỹ
43 Nâng cấp, mở rộng đường GT thôn 5 (QL49 đến
Trường THCS Lâm Mộng Quang)
0.12 Vinh Mỹ
44 Các điểm dân cư xen ghép xóm Mỹ Hương Đông, thôn
2; xóm Mỹ Thành, thôn 4, xã Vinh Mỹ (2 điểm)
0.80 Vinh Mỹ
45 Các điểm dân cư xen ghép thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn
5, xã Vinh Mỹ (6 điểm dân cư)
0.50 Vinh Mỹ
46 Đường Đơn Chế (nhà bà Chí đến Ô Họa) 0.35 Vinh Giang
47 Đường giao thông Cây bứa (từ bà Phòng đến âu thuyền) 0.22 Vinh Giang
48 Các điểm dân cư xen ghép trên địa bàn xã Vinh Giang
49 Đường giao thông thôn Vinh Sơn (giai đoạn 2) 0.02 Lộc Sơn
50 Khu QH dân cư gần Trường THCS Lộc Sơn 1.50 Lộc Sơn
51 Khu QH dân cư Hạ Thủy Đạo mở rộng, xã Lộc Sơn 2.00 Lộc Sơn
52 Đường giao thông vành đai phía đông xã Lộc Sơn 5.10 Lộc Sơn
53 Các điểm dân cư xen ghép thôn Vinh Sơn, thôn La Sơn,
thôn An Sơn, thôn Xuân Sơn xã Lộc Sơn (4 điểm dân
cư)
1.20 Lộc Sơn
54 Cửa hàng xăng dầu Lộc Trì 0.57 Lộc Trì
55 Cửa hàng xăng dầu xã Vinh Mỹ 0.46 Vinh Mỹ
Trang 15PHỤ LỤC 3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP
SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
2 Khu quy hoạch phố chợ và chợ Lộc Bổn 5.40 Lộc Bổn
3 Hệ thống xử lý làng nghề bột sắn xã Lộc An 0.50 Lộc An
4 Đường cứu nạn Xuân Lộc - Lộc Hòa 12.00 Các: Xuân Lộc,
Lộc Hòa
5 Trường Mầm Non thị trấn Lăng Cô 0.20 Thị trấn Lăng Cô
6 Đường giao thông thôn 1, xã Vinh Hải 2.00 Vinh Hải
7 Trạm bơm An Lộc, xã Lộc Tiến 0.60 Lộc Tiến
8 Nâng cấp, sửa chữa đập Kênh, xã Lộc Trì 0.50 Lộc Trì
9 Đường nội đồng từ Trạm Bơm - Rớ Ngoại 0.75 Lộc Điền
10 Đường nội đồng từ bà Lọt - Quê Chữ 0.50 Lộc Điền
11 Đường vào chùa Quốc Tự Thánh Duyên 1.50 Vinh Hiền
12 Khu quy hoạch nuôi tôm xen ghép cao triều xã Vinh Mỹ 19.50 Vinh Mỹ
13 Trụ sở Chi nhánh Trợ giúp pháp lý số 2, Sở Tư Pháp 0.05 Thị trấn Phú Lộc
14 Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh 1.50 Huyện Phú Lộc
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015
CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Diện tích (ha)
Địa điểm
Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải
Trang 16thu hồi đất
1 Dự án hồ chứa nước Thủy Yên - Thủy Cam 202.00 Lộc Thủy,
2 Hệ thống xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 10.00 Lộc Vĩnh, Lộc Tiến
3 Hạ tầng khu công nghiệp và khu phi thuế quan Sài Gòn -Chân Mây các giai đoạn 1, 3, 4. 124.31 Lộc Tiến, Lộc Vĩnh
5 Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc tế Minh Viễn Lăng Cô (Khu du lịch ven biển Lăng Cô gần núi Phú Gia cũ) 105.00Lộc Vĩnh, thị trấnLăng Cô
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
2 Trạm bơm An Lộc, xã Lộc Tiến 0.60 Lộc Tiến
3 Nâng cấp, sửa chữa đập Kênh, xã Lộc Trì 0.50 Lộc Trì
4 Đường nội đồng từ Trạm Bơm - Rớ Ngoại 0.75 Lộc Điền
5 Đường nội đồng từ bà Lọt - Quê Chữ 0.50 Lộc Điền
6 Khu quy hoạch nuôi tôm xen ghép cao triều xã Vinh Mỹ 19.50 Vinh Mỹ
7 Trụ sở Chi nhánh Trợ giúp pháp lý số 2, Sở Tư Pháp 0.05 Thị trấn Phú Lộc
8 Hạ tầng kỹ thuật: KDC Hạ Thủy Đạo mở rộng; KDC thôn Vinh Sơn; KDC gần Trường THCS Lộc Sơn 6.50 Lộc Sơn
9 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Quyết Thủy mở rộng (Đội 2, thôn An Sơn) 1.50 Lộc Sơn
10 Khu dân cư Bàu Thốt Bồ Đề, thôn Vinh Sơn 2.00 Lộc Sơn
11 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xen ghép thôn Xuân Sơn 1.00 Lộc Sơn
12 Các KDC xen ghép: KDC Đồng Mưng; KDC Lò gạch cũ; KDC KV Nhà ông Chờ; KDC Bãi ông Xạ Đằng 1.70 Lộc An
Trang 1713 Các KDC xen ghép: KDC KV trước Trường TH Đại Thành; KDC KV Đồng Sim; KDC KV ông Tròn 1.85 Lộc An
Trạm Y Tế; KDC thôn Trung Chánh; KDC thôn Sư Lỗ;
17 Mỏ đá Gabrô giai đoạn 2 (giai đoạn 1 đã thu hồi đất 40,0ha) 30.00 Lộc Điền
18 Nhà văn hóa trung tâm huyện 4.50 Thị trấn Phú Lộc
19 Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Lộc Thủy 0.50 Lộc Thủy
5 Đất dân cư xen ghép; Chuyển nhà văn hóa huyện (cũ)
sang đất quốc phòng
0.48 Thị trấn Phú Lộc
6 Đồn Công an ven biển Phú Lộc 0.30 Lộc Tiến
7 Trụ sở cảnh sát phòng cháy chữa cháy công an tỉnh TT
Huế
1.50 Lộc Điền
8 Đồn Công an ven biển các xã khu III 0.30 Vinh Giang
9 Trụ sở cảnh sát phòng cháy chữa cháy Khu kinh tế Chân
Mây - Lăng Cô
1.48 Thị trấn Lăng Cô
Trang 18Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
1 Đầu tư mở rộng hầm đường bộ Hải Vân 22.35 Thị trấn Lăng Cô
2 Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN La
Sơn (giai đoạn II) của Công ty TNHH VITTO
37.35 Lộc Sơn
3 Nhà máy chế biến dăm gỗ và viên nén năng lượng (phần
mở rộng) của Công ty TNHH MTV Hào Hưng - Huế
(Khu Công nghiệp La Sơn)
1.93 Lộc Sơn
4 Các dự án khác thuộc Khu công nghiệp La Sơn 20.00
5 Khu du lịch sinh thái dựa vào cộng đồng 5.00 Lộc Bình
Công trình, dự án do cấp huyện xác định
1 Kênh Miếu Đỏ; Cống Bến Ván (chương trình 135) 0.16 Lộc Bổn
2 Công trình đường ô Cổng đến ô Phê; Công trình đường
ô Tiến đến ô Đấu; Công trình đường ô Kiến đến ô Lành;
Công trình đường đồng Sài Chủ
0.42 Lộc Bổn
3 KDC xen ghép (Trường Trung học CS đợt 2); KDC xen
ghép (chợ cũ); Các khu đất xen ghép thôn Thuận Hóa,
Hòa Mỹ, Bình An; Xen ghép trường TH An Nong II
(cũ); Xen ghép trường TH An Nong I (cũ)
7 Đường giao thông vào thác Nhị Hồ 1.50 Lộc Trì
8 Mở rộng trường TH Lộc Tiến 0.22 Lộc Tiến
9 Tái định cư, xen ghép khu dân cư; điểm dân cư xen ghép
thôn Cao Đội Xã (trường TH số 2) 2.08 Lộc Trì
10 Khu đóng mới và sửa chữa tàu thuyền tại thôn Đông Hải 0.30 Lộc Trì
11 Khu du lịch sinh thái Suối Voi 50.00 Lộc Tiến
12 Khu tái định cư thôn 4; Đất xen ghép dọc các tuyến
đường chính và các điểm dân cư xen ghép trên địa bàn
xã
3.50 Vinh Hải
13 Khu dân cư xen ghép thôn Hiền Hòa 2 và Hiền An 2;
điểm dân cư Đội thuế số 5 (đất tổ chức giao); các lô đất 3.17 Vinh Hiền