1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

903-qd-ubnd-06-07-2016

25 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 522 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www luatminhkhue vn vanban luatminhkhue vn ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 903/QĐ UBND Hải Phòng, ngày 02 tháng 06 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN AN DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Hải Phòng đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm 2011-2015;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011 -

2015 của huyện An Dương;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 181/TTr- STN&MT ngày 25/4/2016 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương tại Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 25/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện An Dương với tổng số 82 dự

án/diện tích 339,21 ha với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

- Kế hoạch sử dụng đất (Biểu số 01)

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu số 02)

Trang 2

- Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu số 03).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu số 04)

- Danh mục các dự án thực hiện trong năm kế hoạch (Biểu số 05)

Điều 2 Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện An Dương có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt

c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất các trường hợp được giao đất, cho thuê đấtnhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã cam kết trong dự án

2 Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân huyện An Dương tổ chức thực hiện Quyết định này;

b) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra, rà soát những dự án công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm

2016 của huyện; loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện, đảm bảo việc thu hồi đất giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của pháp luật

c) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện An Dương

Điều 3 Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi

trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Dương và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./

Trang 3

Nguyễn Văn Tùng

Trang 4

BIỂU 01/CH

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT Chỉ Mã Tổng diện Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Trang 5

Lê Thiện

Đại Bản

An Hòa

Hồng Phon g

Tân Tiến

An Hưng

An Hồng

Bắc Sơn

Nam Sơn

Lê Lợi

Đặng Cươn g

Đồng Thái

Quốc Tuấn

An Đồng

Hồng Thái

490,99 334,3

8

410,5 1

279,8 7

352,8 8

521,9 7

273,4 8

321,1 3

262,4 5

249,8 2

268,6 3

261,6 7

470,0 6 268,6 9

Trang 8

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Dương

Lê Thiện

Đại Bản

An Hòa

Hồng Phong

Tân Tiến

An Hưng

An Hồng

Bắc Sơn

Nam Sơn

Lê Lợi

Đặng Cương

Đồng Thái

Quốc Tuấn

An Đồng

Hồng Thái

Trang 10

BIỂU 03

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Dương

Lê Thiện

Đại Bản

An Hòa

Hồng Phong

Tân Tiến

An Hưng

An Hồng

Bắc Sơn

Nam Sơn

Lê Lợi

Đặng Cương

Đồng Thái

Quốc Tuấn

An Đồng

Hồng Thái

2 Đất phi nông nghiệp PNN 5,55 4,45 0,15 0,40 0,55

2.1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 4,00 4,00

2.4Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,05 0,05

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT Chỉ tiêu sử dụng Mã Tổng Phân bổ đến từng đơn vị hành chính (ha)

Trang 11

diện tích (ha)

TT An Dương

Lê Thiện

Đại Bản

An Hòa

Hồng Phong

Tân Tiến

An Hưng

An Hồng

Bắc Sơn

Nam Sơn

Lê Lợi

Đặng Cương

Đồng Thái

Quốc Tuấn

An Đồng

Hồng Thái

2.1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 1,90

2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng SKS

2.12Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA

BIỂU 05/CH

Trang 12

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN AN

DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Hiện trạng trước…

Hiện trạng trước…

Tăng, giảm thu hồi…

Tăng, giảm thu hồi…

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản

đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Căn cứ pháp

lý (Quyết định phê duyệt, văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố ) Diện

tích (ha)

Loại đất

Diện tích (ha)

Loại đất

0,41 LUC 0,41 CAN TiếnTân

Tờ số 7, thửa

số 637, 638,

674, 676, 677,

635, 665,728)

Nghị quyết số30/NQ-HĐNĐngày11/12/2014

1,51 LUC 1,51 CAN Bắc

Sơn

Tờ 9, Thôn 6,Khu chănnuôi

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2014

0,37 TMD TMD Bắc

Sơn

Tờ 5, Khu BộĐội Tên Lửa,Thôn 1

Giải quyết tồn tại sau kết luận của thanh tra thành phố theo Công văn số

4516 ngày 22.12.2015 của

Trang 13

1,53 LUC 1,53 TMD SơnBắc

Tờ 9, KhuGiống Thần,Thôn 6

Thông báo thuhồi đất số 329/

TB-UB08/11/2011

1,50 LUC 1,50 SKC NamSơn

Tờ số 9, thửa315-318; 333-335; 338-340;

347

- Sở TNMT đã

có Tờ trình trình UBNDTPgiao đất;

- Phù hợp với quy hoạch, đã giải phóng mặt bằng, sử dụng đất ổn định vàomục đích xin thuê

190 0,79 LUC 0,79 SKC

NamSơn

Tờ 14, thôn

Mỹ Tranh119-121; 127-129; 136-138;

150-155

- Sở TNMT đã

có Tờ trình trình UBNDTPgiao đất;

- Phù hợp với quy hoạch, đã giải phóng mặt bằng, sử dụng đất ổn định vàomục đích xin thuê

2,30 LUC 2,30 SKC HồngThái Tờ 10, ThônKiều Trung

Công văn số1705/CV-SXD-QLQH ngày22.9.2014 của

Sở XD đề nghịUBND huyệnđưa vào danh

dự án có sửdụng đất lúa

0,35 SKC SKC Hồng

Thái Tờ 10, ThônKiều Trung 3672/VP-ĐC2Công văn số

ngày 22/9/2015của VP UBND

Trang 14

9 Xây dựng kho hàng hóa

Công ty

Cổ phầnthươngmạiHùngNgọc

0,45 ONT 0,45 TMD ThiệnLê 138, 139, 140Tờ 01, thửa

- Sở TNMT đã

có Tờ trình trình UBNDTPgiao đất;

- Phù hợp với quy hoạch, đã giải phóng mặt bằng, sử dụng đất ổn định vàomục đích xin thuê

6,89 NTS 6,89 TMD

ĐồngThái;

AnĐồng

Thôn Cái Tắt(An Đồng);

Bạch Mai(Đồng Thái)

Thông báo thuhồi đất số 174ngày 25.6.2014của UBND TP

1,59 NTS 1,59 TMD ĐồngThái Thôn HoàngMai

Thông báo thuhồi đất số 129/

TB-UBNDngày 23/7/2012

1,40 TMD TMD ĐồngAn 287 đến 293Tờ 12 thửa

- Công văn số 6617/UBND-

XD ngày 03.9.2014 giao

Sở TNMT đề xuất hình thức cho thuê đất

Đã san lấp mặt bằng, sử dụng đất ổn định vàomục đích xin thuê

hồi đất số 189/

Trang 15

nhân đạo Hùng Vỹ

TB-UB25/06/2013 củaUBNDTP

0,30 LUC 0,30 SKC ĐồngAn Tờ 15, thửa435

Công văn số2902/UBND-

XD ngày07.5.2015 củaUBNDTP giaoUBND huyệnlập danh mục

dự án trong kếhoạch sdđ hàngnăm

15 Nhà máy đóng tàu

Công ty

cổ phần

cơ khíthươngmại vàxây dựngHảiPhòng

9,25 NTS 9,25 SKC HồngAn

Tờ số 2, xứđồng bãi bồi,thôn TấtXứng

TB thu hồi đất

số UBND ngày30/9/2009 củaUBND TP

Thông báo thuhồi đất số 332ngày08.10.2013 CủaUBND TP1,90 BCS 1,90

- HP

115,00 SKK SKKPhong;Hồng Thôn HoảngLâu

Nghị quyết Số30/NQ-HĐNDngày11/12/2014

18 Khu Công nghiệp Tràng

Duệ

Công ty

Cổ phầnSài Gòn

- HP

83,60 SKK SKK

HồngPhong;

AnHòa

Thôn TĩnhThủy-xã AnHòa và ThônHoàng Lâu

Nghị quyết Số30/NQ-HĐNDngày11/12/2014

41,30 LUC 41,30 ONT Lê

Lợi;

QuốcTuấn

Lê Lợi (ĐầmPhường, ĐầmSôn, làngTrạm Bạc);

Quốc Tuấn(Bãi ThanhMai, thôn

Nghị quyết Số30/NQ-HĐNDngày11/12/20151,40 NTS 1,40 ONT

Trang 16

Nhu Kiều)Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện

Xã Nam Sơn (3 điểm: 0,64 ha), xã Tân Tiến (5 điểm: 0,42 ha), xã An Đồng (2 điểm: 0,65 ha)

20 - Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện 0,11 LUC 0,11 ONT

NamSơn

Tờ 11+13,thôn Lương,

xứ đồng 54đội C

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

21 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,49 ONT ONT NamSơn Quỳnh HoàngTờ số 3, thôn

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

22 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,04 BCS 0,04 ONT NamSơn Cách ThượngTờ số 2, thôn

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

23 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,05 ONT ONT TiếnTân

Tờ số 3, thửa

289, 290, 291,292

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

24 - Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện 0,20 ONT ONT

TânTiến

Tờ số 5, thửa

444, 445, 446

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

25 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,08 ONT ONT TiếnTân Tờ số 6, thửa391

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

26 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,04 ONT ONT TiếnTân Từ số 2, thửa391

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

27 - Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện 0,05 ONT ONT

TânTiến

Tờ số 3, thửa47

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

28 - Đấu giá đất

xen kẹp (02

điểm)

UBNDhuyện 0,65 LUC 0,65 ONT AnĐồng 14, 15, 19, 20,Tờ 10, thửa

24, 25, 26,TBĐ số 7thửa 01 đến

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

Trang 17

06, 14, 15, 16

29 Đấu giá đất ở UBNDhuyện 2,01 LUC 2,01 ONT ĐồngThái Thôn VănPhong

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

30 Đấu giá đất ở UBNDhuyện

3,48 LUC 3,48

ONTCươngĐặng

Tờ số 9+5;

Xứ đồng HaiTua, cống nội,

Nghị quyết số30/NQ-HĐNDngày11/12/2015

1,45 BHK 1,451,26 NTS 1,26

TT AnDương

0,23 LUC 0,23 TMD

ĐặngCương

; ĐồngThái

Đặng Cương(0,11 ha; Tờ

số 2, thửa

460, 461, 451,

452, 454) Đồng Thái(Tờ 12)

-Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

4,00 SKC 4,00 CQP ThiệnLê Tờ số 6 + 8

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

LêLợi;

BắcSơn

4 Trạm Biến Công ty 0,50 LUC 0,50 DNL An An Đồng Nghị quyết 26/

Trang 18

áp 110KV

TNHHMTVĐiện lựcHảiPhòng

Đồng

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

AnHồng

Tờ bản đồ 11,thửa số 25,

26, 27, 28,

498 thôn LêLác

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

6 Trường mầmnon Trung

tâm xã

UBND

xã HồngPhong

1,30 LUC 1,30 DGD Hồng

Phong

Tờ số 25, thônHoàng Lâu

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

1,00 LUC 1,00

DGD NamSơn Tờ 12, thônCách Hạ

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/20150,55 DTT 0,55

0,50 LUC 0,50 DTT PhongHồng

Tờ 24+19,thôn ĐìnhNgọ

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

AnHòa

Tờ 33, xứđồng Mả Đầu

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện

Xã Lê Lợi (6 điểm: 1,50ha), xã An Hòa (6 điểm: 0,69ha), TT

An Dương (1 điểm: 0,35 ha)

10 Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện 0,27 CLN 0,27 ONT Lê Lợi

Tờ 10, khucửa bà Nhẩnthôn TràngDuệ

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

11 Đấu giá đất xen kẹp UBNDhuyện 0,09 ONT ONT Lê Lợi

Tờ số 09, thôn

5 Tràng Duệ,khu Cửa ông

Tị, thửa 58,

59, 60, 61,

136, 137, 138,139

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

12 Đấu giá đất UBND 0,05 ONT ONT Lê Lợi Tờ 20, khu Nghị quyết 26/

Trang 19

xen kẹp huyện

Cửa ôngTặng; ThônĐông Quy,thửa 13

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

13 Đấu giá đất xen kẹp UBNDhuyện 0,33 LUC 0,33 ONT Lê Lợi

Tờ 20, khuCửa ông Ban,thôn 1 TràngDuệ, thửa

14 Đấu giá đất xen kẹp UBNDhuyện 0,42 LUC 0,42 ONT Lê Lợi

Tờ 26+16;

Khu Ải bàChúc; thônTrạm Bạc

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

15 Đấu giá đất xen kẹp UBNDhuyện 0,34 LUC 0,34 ONT Lê Lợi

Tờ 26, khuCửa ông Tâm,thôn TrạmBạc, thửa 139,

153, 140 152,170

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

16 Đấu giá đất xen kẹp UBNDhuyện 0,25 LUC 0,25 ONT Hòa An

17 Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện 0,16 NTS 0,16 ONT

An Hòa

Tờ 34; thửa457

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

18 Đấu giá đất xen kẹp UBNDhuyện 0,10 DGD 0,10 ONT Hòa An Tờ số 34; thửa425; 426; 427

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

19 Đấu giá đất xen kẹp UBNDhuyện 0,10 NTS 0,04 ONT Hòa An Tờ 34; thửa458A

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

20 Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện 0,05 TSC 0,05 ONT

An Hòa

Tờ 34; thửa562

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

Trang 20

21 Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện 0,03 ONT ONT

An Hòa

Tờ 44; thửa156

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/201522

Đấu giá đất

xen kẹp UBNDhuyện

0,35 LUC 0,35 ONT Thị

TrấnAnDương

Tờ 06, thửa

64 và tờ 05,thửa 485,486,

490, 491,492,494

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

5,42 LUC 5,42 ONT

ĐồngThái

Đồng Thái

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

8,78 LUC 8,78 ONT

HồngThái;

ĐồngThái

Hồng Thái(Thôn XíchThổ; xứ đồng

Mỏ Chim, Tờ5); Đồng Thái

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

25 Nhà văn hóa thôn Hạ Đỗ

2

UBND

xã HồngPhong

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

HồngPhong

28 Nhà Văn hóatrung tâm xã

Hồng Phong

UBND

xã HồngPhong

0,25 LUC 0,25 DSH Hồng

Phong

Tờ 19+24;

thôn ĐìnhNgọ

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/201529

9,40 LUC 9,40 NKH

HồngPhong

Tờ 29+24;

thôn ĐìnhNgọ + HoàngLâu

Nghị quyết 26/

NQ-HĐNDTPngày18/12/2015

Trang 21

2 Trường mầmnon Tư thục

Hà Anh

Công tyTNHH

TM HàVương

0,40 DCH 0,40 DGD An

Hưng

Tờ số 1 thửa217A

Thông báo số4550/UBND-

QH ngày25/12/2015 củaUBND TP xinthuê đất để xâydựng trườngmầm non tưthục Hà Anh

0,06 DGD DGD NamSơn

Tờ số 4, thửa

số 131, ThônQuỳnh hoàng

Đã sd đất vàomục đích xinthuê, phù hợpvới QH, Có Tờtrình đơn xinthuê đất đượcUBND huyệnchấp thuận

Dương Tờ 04; thửa133+135A

Quyết định số

2821 ngày14.12.2015 củaUBND TP v/vphê duyệt QH

Xã Lê Lợi (3 điểm: 0,29ha, xã An Hưng (6 điểm: 0,85ha), xã Đồng Thái (2 điểm: 0,61 ha)

5

- Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện

0,13 NTS 0,13 ONT Lê Lợi

Tờ 19, thửa126

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

Trang 22

6 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,05 ONT ONT Lê Lợi Tờ 23, thửa66

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

7 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,11 ONT ONT Lê Lợi Tờ 26, thửa52

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

8 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,19 ONT ONT HưngAn 558+559+560Tờ 13, thửa

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

9 - Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện 0,18 ONT ONT

AnHưng

Tờ 17, thửa85B +89A+90

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

10 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,09 ONT ONT HưngAn 11, thửa 398Thôn Hạ; tờ

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

11 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,07 ONT ONT HưngAn Tờ 11, thửa509

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

12 - Đấu giá đất

xen kẹp

UBNDhuyện 0,16 ONT ONT

AnHưng

Tờ 14, thửa428

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

Trang 23

13 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,16 ONT ONT HưngAn Tờ 10, thửa523

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

14 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,49 LUC 0,49 ONT ĐồngThái

Thôn HoàngMai -khuCống ông Ta

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

15 - Đấu giá đấtxen kẹp UBNDhuyện 0,12 LUC 0,12 ONT ĐồngThái

Thôn HoàngMai -Khu HèHoàn

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

16 Đấu giá đất ở UBND

huyện 3,0 LUC 3,00 ONT

AnHưng

Tờ số 9, gồm

59 thửa; ThônNam Bình

Phù hợp với

QH, tiêu chíđất xen kẹp,được Sở xâydựng chấpthuận

17 Xây dựng garác UBNDxã 0,23 LUC 0,23 DRA

Thân

Hà Đỗ,HồngPhong

Tờ số 5; thửa

9, 10, 11, 21,22,

Thông báo số

95 của UBND

TP ý kiến Kếtluận chỉ đạocủa Bí thư TU,CTUBNDTP

về Kế hoạchthực hiệnchương trìnhNTM năm2016

0,40 LUC 0,40 NTD Lê

Thiện

Tờ số 8; thửa148; 165;

về Kế hoạchthực hiện

Ngày đăng: 20/04/2022, 01:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w