CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN I GV ĐỖ LÊ LAM PHƯƠNG PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN A Kiến thức cần nhớ 1 Định nghĩa phép chia hết Với , ( 0); ,a b Z b q r Z∈ ≠ ∈ sao cho (0 )a bp r r b= + ≤ < +) Nế[.]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN
- Biến đổi phương trình về dạng một vế là một tổng bình phương của các biểu thức chứa ẩn,
vế còn lại là tổng bình phương của các số nguyên (số số hạng của hai vế là bằng nhau)
Trang 2Bài 2: HSG Tỉnh Quảng Ngãi, năm học 2016 - 2017
Trang 3Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 8x223y216x 44y16xy1180 0
Bài 11: Chuyên Thái Bình, năm học 2016 - 2017
Bài 12: Chuyên Cà Mau, năm học 2015 - 2016
Tìm các số nguyên dương x y z, , thỏa mãn: 3x218y22z23y z2 218x27
Bài 13: Chuyên Cà Mau, năm học 2016 - 2017
Tìm các số nguyên dương x y z, , thỏa mãn: 3x26y22z2 3y z2 218x6
Bài 14: HSG Tỉnh Cà Mau, năm học 2016 - 2017
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1:
Trang 4Giải phương trình nghiệm nguyên: 4x22y22z2 4xy 4xz2yz 6y10z34 0 1
Dạng 2: Đưa về phương trình ước số (phương trình tích)
*) Ta gọi phương trình ước số là phương trình có vế trái là một tích các biểu thức có giá trịnguyên, vế phải là một hằng số nguyên Bằng cách tìm ước số của hằng số nguyên đó, ta tìmđược nghiệm nguyên của phương trình đã cho
Cơ sở: Thường sử dụng với các phương trình có các biểu thức chứa ẩn phân tích được thànhnhân tử
- Phương pháp: Biến đổi phương trình về dạng một vế là tích của các đa thức chứa ẩn, vế cònlại là tích của các số nguyên (số nhân tử của hai vế bằng nhau)
Bài 1: Chuyên Thái Nguyên, năm học 2016 - 2017
Bài 2: Chuyên Quảng Ngãi, năm học 2015 - 2016
Trang 5Bài 3 (khó): HSG TPHCM, năm học 2016 - 2017
Tìm x y, nguyên thỏa mãn: x2x y3 12y2 5 0
Bài 4: HSG Vũng Tàu, năm học 2015 - 2016
Bài 5: Chuyên Đồng Nai, năm học 2017 - 2018
Bài 6: HSG Thừa Thiên Huế, năm học 2016 - 2017
Bài 7: HSG Bình Phước, năm học 2016 - 2017
Bài 8: HSG Tây Ninh, năm học 2016 - 2017
Bài 9: HSG Tỉnh Lai Châu, năm học 2016 - 2017
Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn y2x2 y2 2y 1 0
Bài 10: HSG Lai Châu, năm học 2016 - 2017
Bài 11: Chuyên Hưng Yên, năm học 2016 - 2017
Trang 6Giải phương trình nghiệm nguyên sau: 4x 5y 6xy 7 0(1)
Trang 7a) x3y3 1 6 (1)xy
b) x3 y39xy1
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1:
Trang 8DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 9 Nội dung:
( , ) / ( , ) ( , )
Hoặc ta nhận xét như sau:
Trang 9Bài 3: Chuyên KHTN vòng 1, năm 2015
Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình:
Trang 10Bài 5: Chuyên KHTN, năm học 2016 - 2017
Trang 11Dạng 3: Phương pháp tách lấy phần nguyên (biểu diễn 1 ẩn theo ẩn còn lại)
A Lớp 8: Dựa vào phép chia đa thức
- Ta tách các biểu thức phân thức thành phần nguyên và phần phân, sau đó đánh giá phầnphân để tìm ra các nghiệm của phương trình
Bài 3: Chuyên Bình Định vòng 1, năm học 2015 - 2016
Bài 4: Chuyên Bình Dương vòng 1, năm học 2016 - 2017
Bài 5: Chuyên Phú Yên, năm học 2015 - 2016
Trang 12Bài 6: HSG Quảng Nam, năm học 2016 - 2017
a b a b a b a b
Bài 7: HSG Bến Tre, năm học 2016 - 2017
Bài 8: HSG Quảng Bình, năm học 2015 - 2016
Bài 9: HSG Tỉnh Thừa Thiên Huế, năm học 2015 - 2016
Bài 10: Chuyên Tin Phú Thọ, năm học 2016 - 2017
Bài 11: Chuyên Toán Hòa Bình, năm học 2016 - 2017
Bài 12: HSG Vũng Tàu, năm học 2016 - 2017
Bài 13: HSG Hà Giang, năm học 2015 - 2016
Bài 14: Chuyên Bình Định, năm học 2016 - 2017
Bài 15: Chuyên Toán Phú Thọ, năm học 2016 - 2017
Bài 16: Chuyên yên Bái, năm học 2016 - 2017
Trang 13Bài 17: Chuyên yên Bái, năm học 2017 - 2018
Bài 18: HSG Thanh Hóa, năm học 2016 - 2017
Bài 19:
Giải phương trình nghiệm nguyên
(1) 1
x y x
Bài 2:
Trang 14a) Giải phương trình nghiệm nguyên sau: v u u2 3v
b) Giải phương trình nghiệm nguyên sau: x y x y2 2( ) ( x y ) 3 xy
Trang 15
2
2 2
Bài 2: Chuyên KHTN vòng 1, năm học 2014
Giải phương trình nghiệm nguyên: 8y2 25 3 xy5x
Xét số dư của f x và g x cho cùng một số
+) Nếu hai số dư khác nhau thì phương trình vô nghiệm
+) Nếu hai số dư bằng nhau thì làm tiếp
Bổ đề: Xét số dư của số chính phương cho 1 số
Trang 17Xác định tất cả các cặp nguyên dương x n; thỏa mãn phương trình sau: x 3 3367 2 n
Bài 11: Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa vòng 2, năm học 2017 - 2018
Bài này không xét mod 4 được, cũng không xét mod 5 được: Vì hai vế có cùng số dư
Bài 2: Phương trình z2 (x21)(y2 1)n có nghiệm nguyên không nếu: n = 2103
Lời giải
Trang 18mà: 2013 5(mod8) VP5,6, 2(mod 8),z2 0,1, 4(mod8) ptvn
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: 15x2 7y2 9 mod 3
Nhận xét: a3 0,1, 1(mod 9) ( )x3 5 ( )x5 30,1, 1(mod 9) VT 3, 2, 1,0,1, 2,3(mod 9)(2) ptvn
Bài 5: Giải các phương trình nghiệm nguyên
Trang 19Dạng 5: PHƯƠNG PHÁP XUỐNG THANG ( LÙI VÔ HẠN – CỰC HẠN )
Chú ý: Phương pháp này thường dùng cho các phương trình có bậc của các hạng tử là bằngnhau
- Nó xuất phát từ ông Phecsma: x4y4 z4
Cách giải:
Trang 20Bước 1: Giả sử tồn tại nghiệm khác 0 mà đạt giá trị nhỏ nhất
Bước 2: Sử dụng giả thiết và các tính chất chỉ ra phương trình đó có 1 nghiệm khác nhỏ hơn
Bước 3: Kết luận phương trình có nghiệm là 0
Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên sau: 2x4 4y48z4 z4(1)
Điều này chỉ xảy ra ( , , , ) (0;0;0;0)x y z t0 0 0 0 Vậy phương trình có đúng 1 nghiệm nguyên
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên: x33y39z39x y z2 2 2(1)
Thay vào (2) ta được: 3(x23 3y32 9 ) 3 3z23 5 6 2x y z2 2 22 2 x32 3y32 9z23 38x y z22 2 22 2
x x y y z z hay x y z n N
Trang 21Điều này chỉ xảy ra ( , , , ) (0;0;0;0)x y z t0 0 0 0 Vậy phương trình có đúng 1 nghiệm nguyên
*) Chú ý: Ta có thể thay số nguyên tố 3 bằng số nguyên tố bất kỳ
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: x35y3 25 (1)z3
cũng là nghiệm của (1) Điều này xảy ra khi x = y = z = 0
Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên: x2y2 7 (1)z2 ( Cách khác )
Lời giải
Ta thấy (x,y,z) = (0;0;0) là 1 nghiệm của phương trình (1)
Giả sử (1) có nghiệm khác (0;0;0) Gọi (x y z0 ; ; 0 0) là 1 nghiệm của pt mà: x0 y0 z0
Trang 23Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên: x32x23x 2 y3
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên: x3 y32y2 3y1 0(1)
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: (x2)4 x4 y3(1)
Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên: x42x33x2 x 2 y2(1)
Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên: x4z4 y4 2z x2 23x24z2 1 0
Bài 6: Giải phương trình nghiệm nguyên: x4x3x2 x y23 (1)y
BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1: Tìm tất cả x, y nguyên thỏa mãn: x4x2 1 y2
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên: x4 y4 3y21
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: x3 y3 2y2 3y1 0
Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên: 1 x x 2x3 y3
Vậy theo nguyên lý kẹp 4x y2 2 7x7y(2 )xy 2 xy
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên: x42x32x22x 1 y2
Lời giải
Trang 24Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 3: Giải phương trình: x4 2y2 1( ,x y Z )
Lời giải
Ta có x, y có số mũ chẵn vậy x4, 2y 2 0
Đặt x2 2a1,a N do x ( : 4 le x); 2 1(mod 4) x4 1(mod 4) 2y2 0(mod 4) y0(mod 2) Đặt y2 (b b N ) (2a1)4 2(2 )b 2 1 (2a1)21 2.(2 ) b 2 (4a24 )(4a a24a2) 8 b2
Vậy phương trình có nghiệm ( x, y ) là ( 1, 0 ) ; ( - 1, 0 )
Bài 4: Giải phương trình: Không cùng bậc: 9x2 6x y 3(1)
Trang 25- Hai số nguyên tố cùng nhau = cách gọi UCLN
- Chặn miền giá trị của biến y
- Sử dụng tính chất số chính phương
- Phương pháp kẹp
Dạng 7:PHƯƠNG PHÁP SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC ẨN ( PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ )
- Dùng trong trường hợp các ẩn có vi trò như nhau ( bình đẳng )
bớt miền xác định của ẩn từ đó tìm được các nghiệm của phương trình và dùng hoán vị cácnghiệm đó
Bài 1: Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình: x y z xyz
Bài 2: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: x y 9
Bài 3: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
Bài 5: Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình: xy yz zx xyz 2(1)
Bài 6: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2y2z2xyz20(1)
Bài 7: 5(x y z t 2) 2 xyzt
Trang 266 Trong m số nguyên liên tiếp bao giờ cũng tồn tại một bội của m
Bài 1: Tìm x, y thuộc Z thỏa mãn: 3x17y159(1)
Trang 27Tương tự: x chia 5 dư 2 x2: 5,du: 4
Tương tự: x chia 5 dư 3 x2: 5,du: 4
Tương tự: x chia 5 dư 4 x5k 4 x: 5,du:1
Vậy x2 chia 5 có số dư là: 0, 1, 4
Mà vế phải = 5 không chia hết cho 5 nên phương trình vô nghiệm