1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo bài tập lớn PHƯƠNG PHÁP số 2

24 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 902,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Code chương trình Runge – Kutta Matlab...11 II... TIn tại vô sL nghiMm thoả mNn phương tr8nh trên.. MOi nghiMm phP thuộc vàomột hay nhiQu hRng sL tuS T nào đ:.. Đ; xUc đVnh một nghiMm cP

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA



BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN PHƯƠNG PHÁP SỐ

CÁN BỘ GIẢNG DẠY: PGS.TS Vũ Công Hòa

NHÓM: 03

LỚP: L07

Thành phố Hồ Chí Minh - 2021

Trang 2

DANH SÁCH NHÓM 03 ST

Khí

Khí

Trang 3

MC LC

I BI 1 1

1 Cơ s l thuy"t 1

1.1 Bi ton Cauchy 1

1.2 Phương php Runge – Kutta 2

1.2.1 Phương php Runge – Kutta bc 2 2

1.2.2 Phương php Runge – Kutta bc 4 5

2 $p d'ng 5

2.1 Bi ton 1 5

2.1.1 Giải tay 6

2.1.2 Kết quả chương trình matlab 7

2.2 Bi ton 2 8

2.2.1 Giải tay 8

2.2.2 Kết quả chương trình Matlab 10

2.3 Code chương trình Runge – Kutta Matlab 11

II BI 2 12

1 Cơ s l thuy"t 12

2 $p d'ng 12

2.1 Bi giải tay 13

2.2 Giải ton b)ng ph*n m+m ABAQUS 16

2.3 Code ch0y chương trình ph*n m+m ABAQUS 17

III TI LI(U THAM KH+O 22

Trang 4

I BI 1

1 Cơ s l thuy"t

1.1 Bi ton Cauchy

Một phương tr8nh vi phân cấp 1 c: th; vi<t dư>i dạng giải đư@c y

= f(x, y) mà ta c: th; t8m đư@c hàm y tG đạo hàm cHa n: TIn tại vô

sL nghiMm thoả mNn phương tr8nh trên MOi nghiMm phP thuộc vàomột hay nhiQu hRng sL tuS T nào đ: Đ; xUc đVnh một nghiMm cP th;cHa phương tr8nh ta phải c: giU trV ban đXu đư@c cho trư>c cHa y là

y0 tại giU trV đXu x Bài toUn Cauchy c: dạng như sau:0

Ngư\i ta đN ch]ng minh ra bài toUn trên c: 1 nghiMm duy nhấtn<u f thoả mNn điQu kiMn Lipschitz:

v>i L là một hRng sL dương

Ngư\i ta c`ng ch]ng minh rRng n<u f’y là liên tPc và bV chbn th8

f thoả mNn điQu kiMn Lipschitz

Một cUch tcng quUt hơn, ngư\i ta đVnh nghea hM phương tr8nhbậc 1:

Trang 5

Đối v=i phương tr4nh vi phân bâ 8c n, nghiê 8m sC phD thuô 8c vào n hGng số tuH I.

ĐJ t4m đưLc mô 8t nghiê 8m cD thJ, ta ph2i cM n điNu kiê 8n đPu BGng cQch đưa vN phươngtr4nh vi phân cRp 1 ta cM thJ gi2i đưLc phương tr4nh vi phân cRp n

1.2 Phương php Runge – Kutta

1.2.1 Phương php Runge – Kutta bc 2

Xgt bài toUn Cauchy:

v>i y = y(t) là hàm cXn t8m, khả vi trên đoạn [a, b], y là giU trV ban0

đXu cho trư>c cHa y(t) tại t = a

Đ; t8m nghiMm gXn đúng cHa bài toUn (1), ta chia đoạn [a, b]thành n đoạn bRng nhau:

Khi đ: cUc đi;m nút t = a; t = t + kh; k = 0, 1, 2,… n; t = b.0 k 0 n

Giả sn y(t) là nghiMm duy nhất cHa bài toUn (1) c: đạo hàm đ<ncấp 2 liên tPc trên đoạn [a, b]

Ta xgt khai tri;n Taylor cHa nghiMm đúng y(t):

Thay x = x = x +h, ta c::i+1 i

Trong đ::

Thay vào công th]c Euler cải ti<n ta c::

2

Trang 6

Đ; trUnh tính trqc ti<p f’t(t ,yk k) và f’y(t ,yk k), Runge – Kutta đN làmnhư sau:

Đbt:

Trong đ::

Và chọn r , r sao cho khai tri;n luỹ thGa cHa h cHa y1 2 k+1 xUc đVnh bti(4) trung nhau đ<n 3 sL hạng đXu cHa v< phải công th]c (3)

Dung công th]c Tylor cHa hàm hai bi<n, ta c::

TG đây suy ra:

= y + rk 1hy’k + r2hy’k + αr2h f’ (t2

t k, yk) + βr2h2y’kf’y(t , yk k) +O(h3) (6)

So sUnh cUc hM sL luỹ thGa cHa cHa h trong (3) và (6) ta c::

r1 + r = 12

Trang 7

Đây là một hM thLng 3 phương tr8nh 4 zn nên là một hM vô đVnh.

Ta xgt một vài họ nghiMm đơn giản:

Khi đ: (4) và (5) c: dạng:

đN bi<t:

Khi đ: (4) và (5) c: dạng:

đN bi<t:

Khi thành lập cUc công th]c (4) và (5) trên đây ta bỏ qua sL

sai sL tại đi;m t thỏa mNn: |y -y(t )| ≤ Mh , trong đ: M là hRng sLk k k 2

dương không phP thuộc h

1.2.2 Phương php Runge – Kutta bc 4

Hoàn toàn tương tq phương phUp Runge - Kutta, n<u trong khaitri;n Taylor cHa y(t ) tại xi ta bỏ qua sL hạng O(h ) th8 sẽ nhận đư@ck+1 4

công th]c Runge-Kutta c: độ chính xUc cấp ba, nghea là |y -y(t )| ≤k k

đN bi<t:

4

Trang 8

N<u bỏ qua sL hạng O(h ) th8 ta nhận đư@c công th]c Runge-5

2.1.1 Giải tay

Theo công th]c Runge – Kutta bậc 2 ta c::

V>i

Trang 9

k xk yk y(xk)

0

0.5000000

0.5000000

1.4256394

0.0193894

2.6408591

0.0432028

4.0091555

0.0692141

5.3054720

0.0905672

1.71

%

2.1.2 Kết quả chương trình matlab

6

Trang 10

2.2 Bi ton 2

Trang 11

Sn dPng phương phUp Runge – Kutta bậc 4 đ; xấp xỉ nghiMm cHabài toUn Cauchy ĐUnh giU sai sL.

V>i n=4 Tại những đi;m nút chia so sUnh giU trV gXn đung v>igiU trV chính xUc, bi<t nghiMm chính xUc cHa bài toUn là �(�) = (� +1)2 - 0,5� �

2.2.1 Giải tay

Theo công th]c Runge – Kutta bậc 4 :

V>i và Ta c::

Trang 12

2.2.2 Kết quả chương trình Matlab

00

0.5000000

2.6408591

4.0091555

2.3365×10

-3

0.058

%

Trang 13

2.3 Code chương trình Runge – Kutta Matlab

10

Trang 14

Bậc 2

clear; clc

%Nh p các giá tr ậ ị t0=input('Nhap gia tri dau x0 = ');

tn=input('Nhap gia tri cuoi xn = ');

y0=input('Nhap gia tri dau y0 = ');

h=input('Nhap buoc nhay h = ');

t0=input('Nhap gia tri dau x0 = ');

tn=input('Nhap gia tri cuoi xn = ');

y0=input('Nhap gia tri dau y0 = ');

h=input('Nhap buoc nhay h = ');

Trang 15

II BI 2

1 Cơ s l thuy"t

Sử dDng kiến thức đã đưLc học trong chương 10: PhPn tử dPm trong không gian

đJ gi2i quyết bài toQn

cắt tuy T (h8nh chữ nhật, h8nh vuông, W shape, S shape, C shape …)sao cho đảm bảo điQu kiMn bQn

Lấy ti<t diMn h8nh chữ nhật v>i a=500mm, b=300mm,

Trang 16

n: sL sinh viên cHa nh:m

2.1 Bi giải tay

Phần tử 1 và 2:

Phần tử 3: l=2L

Ma trận tổng độ cứng của phần tử:

Trang 17

4 2

3 3

4 4

2.54 10

1.009 10

5.045 10

rad rad rad

2.2 Giải ton b)ng ph*n m+m ABAQUS

a) Reaction force “RF” (Phản lực liên k"t):

14

Trang 18

b) Stress “S” (Ứng suất):

c) Ubiety “U” (Chuyển vị):

Trang 19

-*-# Do not delete the following import lines

from abaqus import *

from abaqusConstants import *

Trang 20

s.ParallelConstraint(entity1=g[3], entity2=g[4], addUndoState=False)

s.ObliqueDimension(vertex1=v[0], vertex2=v[1], textPoint=(-1638.67651367188, -108.192199707031), value=1000.0)

s.ObliqueDimension(vertex1=v[1], vertex2=v[2], textPoint=(-740.406066894531, -112.228088378906), value=1000.0)

s.ObliqueDimension(vertex1=v[2], vertex2=v[3], textPoint=(121.448303222656, -116.263732910156), value=2000.0)

p = mdb.models['Model-1'].Part(name='dam', dimensionality=TWO_D_PLANAR, type=DEFORMABLE_BODY)

Trang 21

mdb.models['Model-1'].Material(name='Material-1')

mdb.models['Model-1'].materials['Material-1'].Density(table=((7.8e-09, ), ))

mdb.models['Model-1'].materials['Material-1'].Elastic(table=((200000.0, 0.25), ))

mdb.models['Model-1'].RectangularProfile(name='Profile-1', a=500.0, b=300.0) mdb.models['Model-1'].BeamSection(name='Section-1',

integration=DURING_ANALYSIS, poissonRatio=0.0, profile='Profile-1',

18

Trang 22

region=region, cf2=-12528.3, distributionType=UNIFORM, field='',

Trang 23

mdb.Job(name='dam', model='Model-1', description='', type=ANALYSIS, atTime=None, waitMinutes=0, waitHours=0, queue=None, memory=90, memoryUnits=PERCENTAGE, getMemoryFromAnalysis=True,

explicitPrecision=SINGLE, nodalOutputPrecision=SINGLE, echoPrint=OFF, modelPrint=OFF, contactPrint=OFF, historyPrint=OFF, userSubroutine='', scratch='', resultsFormat=ODB)

Trang 24

III TI LI(U THAM KH+O

1. Runge-Kutta 2nd order method to solve Differential equations,

5. Fouth orther Runge – Kutta,

https://lpsa.swarthmore.edu/NumInt/NumIntFourth.html

Ngày đăng: 19/04/2022, 23:08