Kiểm tra độ hạ thấp có được 7m hay không cho gi ng s 9.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
BÀI T ẬP Đ A CH T CÔNG TR NH
Giảng viên hướng dẫn : Ph Nht Truyn
MSSV : 1711939
Trang 2
Chương 4 :
Bài 1 :
Bảng tra
Trang 3Giải :
Với % còn trên rây được tính theo công th c ứ
Trang 4% tích lũy là tổng số %hạt đất còn trên rây Pi + rây
Trang 5Bài 2
Trang 6Sức ch ng c t ( s tiố ắ ứ ếp) của đất ph thu c vào hàm ụ ộ
Nếu có sét
𝜑: góc ma sát trong c : tung độ góc ; ; 𝜎 : ứng suất
pháp 𝐺𝑖ả𝑖
Trang 7Nội suy tuyến tính, với
hàm y = ax + b, ta được
hàm = 0.5538 + 0.3536 𝜏 𝜎
Trang 9
T i B : ạ
zB = 3 m ứng suất tổng :
𝜎𝑣𝐵 = 𝛾 × 𝑧 = 15.7 × 3 = 1 𝑘𝑃𝑎 47Tại B là trên mặt nước ng m nên áp lầ ực nướ ỗc l rỗng : u = 0 B
ứng suất h u hiệu ữ theo phương đứng
Trang 10𝜎𝐵′ = 𝜎𝑣𝐵 − 𝑢𝐵 = 47.1 𝑘𝑃𝑎
ứng suất h u hiệu theo phương ngang : ữ
𝜎ℎ′𝐵 = 𝜎𝐵′ × 𝐾0 = 47,1 × 0.4264 = 1 𝑘𝑃𝑎 20Ứng suấ ổt t ng theo phương ngang
𝜎ℎ𝐵 = 𝜎ℎ′𝐵 + 𝑢𝐵 = 20.1 𝑘𝑃𝛾𝑎 Tại C : dưới nước ngầm nên có áp lực nước lỗ rỗng
zC = 4.5
Áp lực nước l r ng : ỗ ỗ
𝑢𝐶 = 𝛾𝑛ướ𝑐 × ℎ𝑛ướ𝑐 = 10 × 1.5 = 𝑘𝑃𝑎 15ứng suất tổng theo phương đứng :
Trang 11Bài 4
Giải
75.9 kPa 47.1 kPa
0 kPa
Trang 12Bài 5 : Thống kê địa chất
Giải
Trang 13B1 : tính giá trị TB, phương sai, hệ số biến động
Dùng hàm STDE để tính phương sai
Hệ số biến động = 𝑃ℎươ𝑛𝑔 𝑠𝑎𝑖𝐺𝑇𝑇𝐵
B2 : so v i h sớ ệ ố chuẩn : 0,3
Tất c ả phải th a ỏ
B3 : Lập bảng
Trang 15Và h i quy b ng cách nh p hàm ồ ằ ậ
Nhớ chọn 2 c t x 5 hàng ộ trước khi nhập, t hợp ổCRLT + SHIFT + Enter để hoàn thành:
B4 X t TT1 : : étính 𝜗𝑡𝑎𝑛𝜑 = 𝜎𝑡𝑎𝑛𝜑
𝑡𝑎𝑛𝜑𝑇𝐵 ; 𝜗𝑐 = 𝜎𝑐
𝐶𝑇𝐵
Tra bảng dưới, n i suy ra ộ 𝑡𝛼
Số m u Trạng th i 1 á Trạng th i 2 á
Trang 16B5 :
B6 : Tính tan φ ở trạng thái 1 (+) v tan à φ ở trạng thái 1 (-)
𝑡𝑎𝑛𝜑𝑡𝑡1+ = 𝜌(1 + 𝑡𝑎𝑛𝜑𝑇𝐵) 𝑡𝑎𝑛𝜑𝑡𝑡1− = 𝜌(1 − 𝑡𝑎𝑛𝜑𝑇𝐵) Tương tự với C tt1+ v C tt1- à
Trang 19Nhn xt : d ng ch ảy theo phương đứ ng ( hướng dng chảy vuông với mặt phân lớp)
Do đó
Bi 2 :
Trang 20Giả s có 1 gi ng to có di n tích = di n tích h ế ệ ệ ốmóng = 1000m2 => rhk = √1000𝜋
q 5740 m /ngd = 3Chọn lưu lượng 1 giếng là 574m3/ngd, b trí ố
10 gi ng và 2 d phòng ế ự
Trang 21Kiểm tra độ hạ thấp có được 7m hay không cho gi ng s 9 Bế ố ằng công th c tính h s ứ ệ ố
thấm cho t ng chầ ứa nước không áp:
Trang 22-Chương 7
R : bán kính ảnh hưởng
Trang 24B1 : Khoan đến độ sâu th nghi m, l m sí ệ à ạch đáy Hạ ống mu SPT v là ắp đặt đế, nện, cần, t ạ
B2 : v ch 3 v ch c ch nhau 15cm lên cạ ạ á ần đóng
B3 : cho tạ 63,5kg rơi ở độ cao 75cm Đếm và ghi s tố ạđóng cho từng kho ng 15cm ( cả ó thể b qua 15cm đầu) B4 : L y ch s tấ ố ạ đóng c a 30cm cu i lủ ố àm ch s ố SPT