Tính diện tích của một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 54 cm, độ dài đường chéo thứ 5 hai bằng độ dài đường chéo thứ nhất.. Trên bản đồ, quãng đường đĩ dài 14cm.[r]
Trang 1TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM ĐỀ THI HK2 LỚP 4
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Đề 1
Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
Số 4 000 180 đọc là:
A Bốn triệu không nghìn một trăm tám mươi
B Bốn triệu một trăm tám
C Bốn nghìn một trăm tám mươi
D Bốn triệu không trăm nghìn một trăm tám mươi
Bài 2 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm)
Hãy viết:
a) Một phân số lớn hơn 1 là…
b) Một phân số bé hơn 1 là……
Bài 3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 420 giây =…… phút
c) 3 thế kỉ =……năm
b)
2
1
yến =…….kg
d) 5 m 8 dm =……cm
Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
Với 33 < x < 41 và x là số lẻ chia hết cho 5 Vậy x là:
A 40 C 35
B 45 D 34, 36, 38
Bài 5 Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: (1 điểm)
Quãng đường từ bản A đến bản B dài 28 km.Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 000, quãng đường đó dài bao nhiêu cm?
Trả lời: Trên bản đồ, quãng đường đó dài …… cm
Bài 6 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là dài nhất?
A 60 giây B
5
1 giờ C 20 phút D
10
3 giờ
Bài 7 Tìm x: (1 điểm)
X –
4
3
=
2 1
Bài 8 Viết tiếp vào chỗ chấm để được kết quả đúng: (1 điểm)
Trang 2Trong phong trào kế hoạch nhỏ của trường, khối Một và khối Hai gĩp được 40 kg giấy vụn Số giấy vụn khối Một gĩp được bằng
3
2
số giấy vụn của khối Hai.Vậy khối Một gĩp được……kg giấy vụn, khối Hai gĩp được … kg giấy vụn
Bài 9 Hiệu của hai số bằng số bé nhất cĩ ba chữ số.Tỉ số của hai số đĩ là
5
9 Tìm hai số đĩ.(1 điểm)
Bài 10 Tính diện tích của một hình thoi cĩ độ dài đường chéo thứ nhất là 54 cm, độ dài đường chéo thứ
hai bằng
9
5
độ dài đường chéo thứ nhất ( 1 điểm)
ĐÁP ÁN Bài 1 chọn ý A
Bài 2 HS viết đúng mỗi phân số được 0, 5 điểm
Bài 3 a) 7 phút b) 5 kg c) 300 năm d) 580 cm
(Mỗi ý đúng được 0, 25 điểm )
Bài 4 chọn ý C
Bài 5 Trên bản đồ, quãng đường đĩ dài 14cm
Bài 6 chọn ý C
Bài 7
X -
4
3
=
2 1
X =
2
1
+
4
3 ( 0,5 điểm)
X =
4
5
( 0,5 điểm)
Bài 8 Khối Một gĩp được 16 kg giấy vụn; khối Hai gĩp được 24 kg giấy vụn
( Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm)
Bài 9
Hiệu của hai số bằng số bé nhất cĩ ba chữ số.Vậy hiệu của hai số là 100
HS vẽ sơ đồ tương ứng (0,25 điểm)
Hiệu số phần bằng nhau là: (0,25 điểm)
9 - 5 = 4( phần)
Số lớn là: (0,25 điểm)
100: 4x 9 = 225
Số bé là: (0,25 điểm)
225- 100 = 125
Đáp số: SL: 225; SB: 125
Bài 10
Trang 3Độ dài đường chéo thứ hai là: (0, 25 điểm)
54 x
9
5
= 30 (cm) (0, 25 điểm) Diện tích của hình thoi đó: (0, 25 điểm)
54 x 30 = 810 (cm2) (0, 25 điểm)
Đáp số: 810 cm2
Đề 2
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7
Câu 1: (1 điểm)
a) Phân số có giá trị bằng 1 là:
A 3
3 B
3
2 C
3
4 D
7 2 b) Phân số có giá trị bé hơn 1 là:
A 9
8 B
9
9 C
8
9 D
8 8
Câu 2: (1 điểm)
a) Phân số 25
100 rút gọn được phân số:
A 5
10 B
10
20 C
2
8 D
1 4
b) Phân số gấp 4 lần phân số 3
8 là:
A 12
32 B
12
8 C
3
32 D
7 8
Câu 3: (1 điểm)
a) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15m² = …….cm² là:
A 150 B 150 000 C 15 000 D 1500
b) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3 tấn 5 tạ = kg là:
A 3500 B 3005 C 350 D 305
Câu 4: ( 1 điểm ) Một tổ có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ Tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ của tổ đó
là:
A 5
12 B
7
12 C
7
5 D
5 7
Câu 5: (1 điểm) Giá trị của biểu thức 36576 : (4 x 2 ) – 3708 là :
A 863 B 864 C 846 D 854
Trang 4Câu 6 : ( 1 điểm ) Giá trị của biểu thức 9
16 -
3
16 :
3
8 là:
A 15
16 B 1 C
5
16 D
1 16
Câu 7 : (1 điểm) Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm Tính diện tích tấm
kính đó
A 270cm² B 270 cm C 540cm² D 54cm²
Câu 8: ( 1 điểm ) Tìm x, biết:
a) 3
5 : x = 3
b) x : 52 = 113
Câu 9: ( 1 điểm) Tính:
a) 1
5+
4
11 +
4
5 +
7
11
b) 5
6 + (
5
9 -
1
4)
Câu 10: (1 điểm) Tổng hai số bằng số nhỏ nhất có ba chữ số, số bé bằng 2
3 số lớn Tìm hai số đó
ĐÁP ÁN
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 1,0
Câu 8: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) 3
5 : x = 3 b) x : 52 = 113
x = 3
5 : 3 x = 113 x 52
x = 1
5 x = 5876
Câu 9: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a)1
5+
4
11+
4
5 +
7
11 = (
1
5+
4
5) + (
4
11+
7
11) = 1 + 1 = 2
b) 5
6 + (
5
9 -
1
4) =
5
6 + (
20
36-
9
36) =
5
6 +
11
36=
30
36+
11
36 =
41 36
Câu 10 (1 điểm)
Bài giải
Trang 5Số nhỏ nhất có ba chữ số là 100 Vậy tổng hai số là 100 ( 0,2 điểm)
Ta có sơ đồ:
Số bé:
Số lớn:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Số bé là:
100 : 5 x 2 = 40
Số lớn là:
100 – 40 = 60
Đáp số: số bé: 40
Số lớn: 60
Đề 3
I PHẦN TRẮC NHIỆM :
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: ( 1 điểm )Rút gọn phân số 4
12 ta được phân số :
A 2
3 B
1
3 C
8
24 D
3 5
Câu 2 : ( 1 điểm ) 2 m 2 9dm 2 = ….m 2
Số điền vào chỗ chấm là:
A 29 B 290 C 209 D.2009
Câu 3: ( 1 điểm ) Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:
A
10
3
B
10
7 C
7
3 D
3 7
Câu 4: ( 1 điểm ) Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 60dm và 4m Diện tích hình thoi là:
A 120 dm2 B 240 m2 C 12m2 D 24dm2
Câu 5: ( 1 điểm )Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A
3
2
;
6
5
; 2
4
B
6
5
; 3
2
; 2
4
C
2
4
; 6
5
; 3
2
D
3
2
; 2
4
; 6 5
Câu 6: ( 1 điểm ) Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3cm Chiều
rộng thật của phòng học đó là mấy mét ?
A 9m B 6m C 8m D 4m
Câu 7 ( 1 điểm ) Hiệu hai số 135, Số lớn gấp đôi số bé Số bé là :
A 45 B 27 C 13 D 15
II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Tính ( 1 điểm )
Trang 6a) 3 + 5
6 x 3
2
b) 10000 - 2575 : 25
Bài 2: Tổng số tuổi của hai mẹ con 56 tuổi Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng 2
5 tuổi mẹ ( 1 điểm)
Bài 3: Tính diện tấm bìa có kích thước như hình vẽ dưới đây: (1 điểm)
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NHIỆM :
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Tính ( 1 điểm )
a) 3 + 5
6 x 3
2
b) 10000 - 2575 : 25
= 10000 – 103
Bài 2:
Trang 7Theo sơ đồ, tổng số phân bằng nhau là
2 + 5 = 7 ( phần) 0,25 điểm
Tuổi con là:
56 : 7 x 2 = 16 (tuổi) 0,25 điểm
Tuổi mẹ là:
56 – 16 = 40 (tuổi) 0,25 điểm
Đáp số : Con: 16 tuổi
Mẹ : 40 tuổi
Bài 3:
Chiều rộng hình chữ nhật là:
24 – 16 = 8 (cm) 0,25 điểm
Diện tích hình chữ nhật là:
24 x 8 = 192 (cm2) 0,25 điểm
Diện tích hình vuông là:
16 x 16 = (cm2) 0,25 điểm
Diện tích tấm bìa là:
192 + = (cm2) 0,25 điểm
Đàp số: (cm2)
Đề 4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: 285 120 : 216 = (1 điểm)
Câu 2: .
7
4 5
2 = (1 điểm)
A
35
8
B
35
6
C
12
8
D
30 8
Câu 3: 80m 2 50cm 2 = cm 2 :
Câu 4: Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là
5
8
m và chiều cao
2
5
m
A
5
6
Câu 5: Trong lớp 4A có 14 bạn trai và 21 bạn gái Viết tỉ số bạn trai và số bạn cả lớp
Trang 8A
21
14
B
14
21
C
35
14
D
14 21
Câu 6: Trên bản đồ người ta ghi tỉ lệ là 1 : 15 000, độ dài thu nhỏ là 3m Vậy độ dài thật là
bao nhiêu?
II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7: Tìm x: (1điểm)
a) x :
7
3
5 2 =
b)
8
7 5
Câu 8:Tính:
a)
2
1 10
3
5
2 + −
b)
4
3 11
8
33 8
+
Câu 9: Một miếng kính hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 25m, đường chéo thứ hai có độ dài
bằng
5
3
độ dài đường chéo thứ nhất Tính diện tích miếng kính đó
Câu 10 Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số Số bé bằng
4
3
số lớn Tìm hai số đó
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi câu đúng đạt 1 điểm
Câu 1 (M1) Câu 2 (M1) Câu 3 (M2) Câu 4 (M2) Câu 5 (M2) Câu 6 (M3)
Đáp án D Đáp án A Đáp án C Đáp án B Đáp án C Đáp án A
II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7: Tìm x: 1đ, mỗi bài đúng 0,5đ
a) x :
7
3 5
x =
5
2
7
3
x =
35
6
Trang 9b)
8
7 5
x =
8
7
5
6−
x =
40
35
40
48−
x =
40
13
Câu 8:Tính:1đ, mỗi bài đúng 0,5đ
a)
2
1 10
3
5
2 + −
=
2
1 10
3
10
4 + −
=
2
1
10
7 − =
10
5 7
10 −
=
10
5
7
10 − =
10
2
b)
4
3 11
8
33 8
+
=
132
24
11
8 +
=
11
2
8
11 − =
11
6
Câu 9: Một miếng kính hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 25m, đường chéo thứ hai có độ dài
bằng
5
3
độ dài đường chéo thứ nhất Tính diện tích miếng kính đó
Tóm tắt
Giải:
Độ dài đường chéo thứ hai là: (0,1đ)
25 : 5 x 3 = 15 (m) (0,25đ)
Diện tích hình thoi là: (0,1đ)
Trang 1025 x 15 = 375 (m2) (0,25đ)
Đáp số: 375m2 (0,1đ)
Câu 10 : Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số Số bé bằng
4
3
số lớn Tìm hai số đó
Giải:
Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là: 98 (0,1đ)
Tổng số phần bằng nhau là: (0,1đ)
4 + 3 = 7 (0,1đ)
Số lớn là: (0,1đ)
98 : 7 x 4 = 56 (0,1đ)
Số bé là: (0,1đ)
Đề 5
1 Chữ số 3 trong số: 9 231 587 có giá trị là:
A 3 000 000 B 30 000 C 3 000 D 300 000
2 Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm Diện tích tấm kính đó là:
A 270 cm² B 270 m² C 540 cm² D 54 cm²
3 Trong các phân số sau phân số tối giản là:
A
10
2
B
5
48
C
40
8
D
36
18
4 Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được 1cm Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
A 100 000 m B 10 000 m C 1 000 m D 1000 km
5 Tìm y, biết y là số chia hết cho 2; 3; 5; 9 và 440 < y < 490
A 450 B 460 C 470 D 480
6 Nếu quả táo cân năng 50g thì cần bao nhiêu quả táo như thế để cân được 4kg ?
A 80 B 200 C 80 quả D 40 quả
7 Mẹ hơn con 27 tuổi Sau 3 năm nữa, tuổi mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi con Tuổi của mỗi người hiện nay là:
A 9 tuổi; 36 tuổi B 9; 36 C 12 tuổi; 39 tuổi D 6 tuổi; 33 tuổi
8 Tích của hai số là 3684 Nếu gấp một thừa số lên 3 lần thì tích của hai số là:
A 1128 B 11052 C 3687 D 3681
9 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
35 m2 25dm2 = 3525 dm2 2 tấn 3 kg = 2003 kg
3 ngày 4 giờ = 72 giờ
5
2 thế kỷ = 20 năm
10 Nối phép tính với kết quả đúng của nó:
Trang 1111 Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi 154 m và chiều rộng bằng
5
2 chiều dài
a) Tính diện tích của thửa ruộng đó?
b)Biết rằng cứ 1m2 ruộng thì thu hoạch được
4
3
kg thóc Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu thóc ?
12 Trung bình cộng tuổi bố, mẹ, Lan và em Lan là 22 tuổi Biết rằng nếu không tính tuổi của bố thì trung
bình cộng tuổi của mẹ, tuổi của Lan và em lan là 17 tuổi Tính tuổi của bố Lan
ĐÁP ÁN
A Phần trắc nghiệm(7 điểm)
Câu 1-8: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 9 (1điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
35 m2 25dm2 = 3525 dm2 2 tấn 3 kg = 2003 kg
2 phút 15 giây = 135 giây
5
2 thế kỷ = 40 năm
Câu 10 (2iểm) Nối mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Câu 11: 2 điểm
Bài giải
a) Ta có sơ đồ:
Chiều rộng :
154m
Chiều dài: ( 0,25 đ)
Theo đề bài ta có:
2 + 5 = 7 (0,25đ)
Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật đó là:
154 : 7 2 = 44 (m) (0,25đ)
5
4 7
3 +
9
2 7
5 −
11
3 8
5
5
6 : 10 6
88
15
2 1
63
31
35 43
Trang 12Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật đó là:
154 - 44 = 110 (m) (0,25đ)
Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó là:
110 x 44 = 4840 (m2) (0,25đ)
b) Số thóc người ta thu hoạch được trên thửa ruộng đó là:
4840 x
4
3
Đáp số: a) 4840 m2 (0,25đ)
b) 3630 kg thóc
Câu 12: 1 điểm
Bài giải
Tổng số tuổi của bốn người trong gia đình Lan là:
22 x 4 = 88 (tuổi) (0,25đ)
Không tính tuổi của bố Lan tổng số tuổi của ba người còn lại là:
17 x 3 = 51 (tuổi) (0,25đ)
Tuổi của bố Lan là:
88 – 51 = 36 (tuổi) (0,25đ)
Đáp số: 36 tuổi
Trang 13Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí