Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG TH BA ĐÌNH ĐỀ THI HK2 LỚP 4
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Đề 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: Tính 285 120 : 216 =
Câu 2: Hình nào có 4/5 số ô vuông đã tô màu?
A
B
C
D
Câu 3: .
7
4 5
A
35
8
35
6
12
8
30 8
Câu 4:
3
2
của 18 là:
Câu 5: 80m2 50cm2 = cm2:
Câu 6: Trên bản đồ người ta ghi tỉ lệ là 1 : 15 000, độ dài thu nhỏ là 3m Vậy độ dài thật là bao
nhiêu?
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: Tìm x: (1,5 điểm)
a) x :
7
3
b)
8
7 5
Câu 8:Tính: (2 điểm)
a)
4
3
5
2 +
Trang 2b)
2
1 10
3
5
c)
4
3 11
8
33 8
+
Câu 9: (2 điểm) Một miếng kính hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 25m, đường chéo thứ hai có
độ dài bằng
5
3
độ dài đường chéo thứ nhất Tính diện tích miếng kính đó
Câu 10: (0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
10
7 2 5 10
7 10
7
Câu 11 (1 điểm) Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số Số bé bằng
4
3
số lớn Tìm hai số đó
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi câu đúng đạt 1 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7: Tìm x: 1,5đ, mỗi bài đúng 0,75đ
a) x :
7
3
5 2 =
x =
5
2 7
3 (0,25đ)
x =
35
6
(0,5đ)
b)
8
7 5
x =
8
7 5
6− (0,25đ)
x =
40
13
(0,5đ)
Câu 8:Tính:2đ
a)
4
3
5
20
8
+
20
15
=
20
23
a)
2
1 10
3
5
2 + −
=
2
1 10
3 10
4 + −
Trang 3=
2
1
10
7 −
=
10
5
7
10 − = 2 1
5
10=
b)
4
3 11
8
33 8
+
=
132
24
11
8 + (0,25đ)
=
11
2
8
11 − (0,25đ)
=
11
6
Câu 9:2đ
Giải:
Độ dài đường chéo thứ hai là: (0,15đ)
25 : 5 x 3 = 15 (m) (0,75đ)
Diện tích hình thoi là: (0,15đ)
25 x 15 = 375 (m2) (0,75đ)
Đáp số: 375m2 (0,2đ)
Câu 10: 0,5đ
10
70 10 10
7 ) 2 5 3 ( 10
7 10
7 2 5 10
7 10
7
Câu 11 :1đ Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số Số bé bằng
4
3
số lớn Tìm hai số đó
Đề 2
Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là: 98 (0,1đ)
Tổng số phần bằng nhau là: (0,1đ)
4 + 3 = 7 (0,1đ)
Số lớn là: (0,1đ)
98 : 7 x 4 = 56 (0,1đ)
Tóm tắt (0,2đ) ?
Số lớn:
Số bé:
?
98
Trang 4Số bé là: (0,1đ)
Đề 2
PHẦN I : Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 : M1 (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 98m2 7dm2 = …… dm2 là
A 987 B 9807 C 98007 D 9 0870
Câu 2 : M1 (0, 5 điểm) a , Phân số 4
5 bằng phân số nào dưới đây:
A.20
12 B
24
30 C.
12
15 D
7
18
Câu 3 : M1 (0,5 điểm) a = 4 , b = 5 Tỉ số của a và b được viết là :
A 4
5 B
5
4 C.
9
5 D
1
2
Câu 4 : M3 ( 1 điểm) Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 10 000 quãng đường từ A đến B đo được 2 dm Như vậy
độ dài thật cùa quãng đường từ A đến B là :
A 20 000 m B 200 000 dm C 2 km D 2000 cm
Câu 5 : M2 (0,75 điểm) Kết quả của phép tính
a) 1
3 +
1
4 x
2
3 là :
A 4
21 B
1
2 C
7
18 D
20
12
Câu 6 : M3 (1,25 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 90 cm, chiều dài bằng 6
5 chiều rộng Chu vi
của hình chữ nhật
A 9720 cm B 120 cm C 198 cm D 396 cm
Câu 7: M2 ( 1 điểm) : Mẹ hơn con 30 tuổi ,biết rằng tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con, tuổi của mẹ là :
A 40 tuổi B 50 tuổi D 35 tuổi C 45 tuổi
PHẦN II: Tự luận
Câu 8: ( 1,5 điểm ): Tính giá trị của biểu thức
a ) 2550 : 25 + 5306
b ) 4214 - 5428 : 236
Câu 9: (2 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 240cm, chiều dài bằng 7
5 chiều rộng Tính diện tích
của hình chữ nhật đó
Câu 10: ( 1điểm) Trung bình cộng của hai số bằng 345 , số bé kém số lớn 180 Tìm hai số đó
ĐÁP ÁN
I : Trắc nghiệm
Câu 1: B
Trang 5Câu 2: B
Câu 3A
Câu 4C
Câu 5: B
Câu 6: D
Câu 7: C
II : Tự luận
Câu 8
a ) ( 0,75 điểm )
102 + 5306
= 5408
b) ( 0,75 điểm )
4214 - 23
= 4191
Câu 9:
Nửa chu vi hình chữ nhật là :
240 : 2 = 120 (cm)
Vẽ sơ đồ
Tổng số phần bằng nhau là:
5 + 7 =12 (phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là
120 : 12 x 5 =50 (cm)
Chiều dài của hình chữ nhật là :
120 – 50 = 70 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là
50 x 70 = 3500 (cm2)
Đáp số : 3500 ( 2
cm ) Câu 10:
Tổng của hai số là
345 x 2 =690
Số bé là :
(690 – 180) : 2 = 255
Số lớn là :
255 + 180 = 435
Đáp số : Số bé : 255
Trang 6Số lớn : 435
Đề 3
1) Khoanh tròn vào kết quả đúng
Phân số nào bé nhất trong các phân số sau:
2
1
;
2
2
;
1
4
;
4 1
A)
2
1
2
2
1
4
4
1
2) Nối số đo diện tích với hình tương ứng
3) Khoanh tròn vào kết quả đúng
3 giờ 12 phút =……… phút?
4) Khoanh tròn vào kết quả đúng
Một chuyến xe khởi hành từ Bầu Trúc lúc 21 giờ tối hôm nay đi tới thành phố Hồ Chí Minh lúc 4 giờ
sáng hôm sau Hỏi thời gian chuyến hành trình đó kéo dài bao nhiêu giờ?
5) Viết số thích hợp vào ô trống
2m2 5dm2=…….dm2 6 tạ 30 kg=……….kg
6) Thực hiện phép tính:
5
4
73 + = ………
6
4 5
5
4
3 = ……… 4 :
4
3
= ………
7) Từ một tờ giấy hình vuông có cạnh 4 cm Bạn Đức cắt tờ giấy
theo đường chéo thành hai hình tam giác bằng nhau Hãy tính
diện tích mỗi hình tam giác
Trang 74 cm
9 Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng
9
2
tuổi bố Tính tuổi mỗi người.?
ĐÁP ÁN
1) D)
4
1
2)
3) C) 192
4) A) 7 giờ
5) 2m2 5dm2= 205 dm2
6 tạ 30 kg= 630 kg
6)
5
4
35
43 35
28 35
15
= +
6
4 5
15
28 30
56 30
20 30
36
=
= +
5
4
4
15 1
5 4
3
=
4 :
4
3
=
3
16 3
4 1
4
=
7)
Diện tích hình vuông là:
4 x 4 = 16 (cm2)
Diện tích hình tam giác là:
16 : 2 = 8 (cm2)
Đáp số: 8 cm2
8)
Hiệu số phần bằng nhau là:
Trang 89 - 2 = 7 (phần)
Tuổi của con là:
35 : 7 x 2 = 10 (tuổi)
Tuổi của bố là
35 + 10 = 45 (tuổi)
Đáp số: Con 10 tuổi
Đề 4
Câu 1: Trong các phân số sau đây phân số nào là phân số tối giản:(0,5đ) MĐ1
a
27
23
b
60
15
c
7
21
d
9 12
Câu 2: Cho các số: 2010 ; 1785 ; 1209 ; 4250 Số vừa chia hết cho 2, 3 và 5 là:(0,5đ)MĐ1
a 1209 b 1785 c 2010 d 4250
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg = kg là:(0,5đ)MĐ1
a 250 b 2005 c 25 d 20005
Câu 4: Hình bình hành có cặp cạnh song song? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:(0,5đ)MĐ1
Câu 5: Giá trị của biểu thức
2
3 4
3 3
2 +
là: (0,5đ)MĐ2
4
3
2
1
3
4
Câu 6: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000000 quãng đường từ A đến B đo được 1cm Như vậy độ dài thật của
quãng đường từ A đến B là :(0,5đ)MĐ2
Câu 7: 23dm2 24 cm2 = …….cm2 Số thích hợp điền vào chỗ trống là:(0,5đ)MĐ2
a 2324 b 23024 c 23424 d 230024
Câu 8: Hãy tính diện tích hình thoi Biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 4cm, 6cm.(0,5đ) Diện tích
hình thoi là:
Câu 9: Tìm x : (1 điểm)
a) 4
5
2+ x= b)
7
8
: x =
5 4
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện.(1đ)
9
5
x
17
8
+
9
4
x
17 8
Câu 11: Một cửa hàng bán vải Ngày thứ nhất ít hơn ngày thứ hai 450m vải Ngày thứ hai bán bằng 7/4 ngày thứ nhất Ngày thứ nhất cửa hàng bán được là m vải Ngày thứ hai cửa hàng bán được
là m vải.(1đ)MĐ3
Câu 12: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 136m; biết chiều dài bằng
3 5
chiều rộng.(3đ)
Trang 9a) Tính diện tích của thửa ruộng.MĐ3
b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng, cứ 3m2 diện tích thì thu được 5 kg thóc Tính số thóc thu được
ĐÁP ÁN
Câu 1: a
27
23
(0,5đ) Câu 2: c 2010 (0,5đ)
Câu 3: c 25 (0,5đ)
Câu 4: b 2 (0,5đ)
Câu 5: a.2 (0,5đ)
Câu 6: c) 10km(0,5đ)
Câu 7: a 2324 (0,5đ)
Câu 8: 4 x 6 : 2 = 12 cm2(0,5đ)
Câu 9: (1đ)
a) 4
5
2
=
+ x b)
7
8
: x =
5 4
x = 4 -
5
2
x =
7
8
:
5 4
x =
5
18
x =
7 10
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện.(1đ)MĐ3
9
5
x
17
8
+
9
4
x
17
8
= (
9
5
+
9
4
) x
17
8
= 1 x
17
8
=
17 8
Câu 11: Một cửa hàng bán vải Ngày thứ nhất ít hơn ngày thứ hai 450m vải Ngày thứ hai bán bằng 7/4
ngày thứ nhất Ngày thứ nhất cửa hàng bán được là 600m vải Ngày thứ hai cửa hàng bán được là1050m vải.(1đ)MĐ3
Câu 12:(3đ)
Chiều dài :
136m Chiều rộng:
Diện tích : m2?
3m2 : 5kg
m2 : .kg?
Giải
Tổng số phần bằng nhau là:
5 + 3 = 8 (phần)
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:
136 : 8 x 5 = 85 (m)
Trang 10Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:
136 - 85 = 51 (m)
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
85 x 51 = 4335 (m2)
Cứ 3m2 diện tích thì thu được 5 kg thóc vậy thu được số thóc là:
4335 x 5 : 3 = 7225 (kg)
Đáp số: 4335 m2
7225 kg
Đề 5
Bài 1: (1 điểm): Khoanh vào trước câu trả lời đúng
a) Phân số chỉ số phần đã tô màu của hình bên là:
A 7
10 B
7
3 C
3
7 D
3
10
b) Phân số bằng phân số 4
5 là: A
20
10 B
16
20 C
16
15 D
12 16
Bài 2: (0.5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Trong hình thoi ABCD (xem hình bên):
a/ AB và DC không bằng nhau
b/ AB không song song với AD
Bài 3: (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống
a) 12dm2 50cm2 = …… cm2
b) 1
2phút =… giây
Bài 4: (0.5 điểm) )
Bản đồ sân vận động vẽ theo tỉ lệ 1: 1 000 000 Hỏi độ dài 1cm trên bản đồ này ứng với độ dài thật là
bao nhiêu ki-lô-mét?
A 100km B 1000km C 10000km D 100000km
Bài 5: (0.5điểm): Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ Vậy tỉ số của số viên bi màu xanh so với
viên bi màu đỏ là:
A
10
3
B
10
7
C
7
3
D
3 7
Bài 6: (2 điểm) Tính:
a) X x 125 = 25
A
B
C
D
Trang 11b) :2 2
Bài 7: (1.5 điểm) Tính:
a.2 5
5+ =6
b − =
8
3
3
2
5
2
1011 −
3
2
=…
Bài 8: (2 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175 m Tìm diện tích của thửa ruộng, biết
rằng chiều rộng bằng 3
4chiều dài
Bài 9: (1điểm) Một hình thoi có diện tích là 27 cm, độ dài một đường chéo là 6cm Tính độ dài đường chéo thứ hai
ĐÁP ÁN Bài 1: (1 điểm) M1
a) ý A b) ý B
Bài 2: (0,5 điểm) S Đ
Bài 3: (1điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
1250cm2 30 giây
Bài 4: (0,5 điểm) D 100000km
Bài 5: (0.5 điểm) A
10
3
Bài 6(2 điểm) Mỗi phép tính đúng 1 điểm
a) X x 125 = 25
x = 125:25
x= 5
b) :2 2
4
21
x
=
=
Bài 7: (1.5 điểm) Tính:
a.2 5 12 25 37
b.2 3 16 9 7
Trang 12c 11 2 2: 11 2 3 11 3 11 6 5 1
Bài 8 : (2 điểm)
Vẽ được sơ đồ
Chiều rộng của thửa ruộng: 175: ( 3+ 4) x 3 = 75 m
Chiều dài của thửa ruộng : 175- 75 = 100 m
Diện tích của thửa ruộng : 100x75= 7500m2
Đáp số: 7500m2
Bài 9: Độ dài đường chéo thứ hai : 27 x 2 : 6 = 9 cm
Đáp số: 9 cm
Trang 13Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí