1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thạch Bàn

27 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 78: Nung m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt.. Chia X [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THẠCH BÀN ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Cho 6,0 gam amin có công thức C2H8N2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 42: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là

A muối ăn B quặng boxit C đá vôi D quặng hematit

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 13,10 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước, thu được V lít khí H2 (đktc)

và dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 30,85 gam muối Giá trị của V là

Câu 44: Hợp chất của crom có màu da cam là

A CrO3 B K2CrO4 C Cr2O3 D K2Cr2O7

Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:

Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

B 2Fe + 6H2SO4 (đặc) t  Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O

C 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O

D NH4Cl + NaOH t NaCl + NH3↑ + H2O

Câu 46: Sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo muối sắt (II)?

Câu 47: Thạch cao khan có công thức là

Câu 48: Cho các chất sau: metyl fomat, axit axetic, glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 49: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất béo?

A Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường B Tan trong dung môi hữu cơ

Câu 50: Kim loại nào dưới đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Trang 2

A Zn B Cu C K D Fe

Câu 51: Thành phần chính của supephotphat kép là

A KH2PO4 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 52: Dung dịch (dung môi nước) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Câu 53: Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom?

A Etilen B Axetilen C Toluen D Stiren

Câu 54: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

A Không khí chứa 78%N2, 18%O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl

B Không khí chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O

C Không khí chứa 78%N2, 17%O2, 3%CO2, 1%CO, 1%SO2

D Không khí chứa 78%N2, 20%O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi

Câu 55: Dung dịch rất loãng của axit axetic được dùng làm giấm ăn Công thức của axit axetic là

A CH3-CHO B HCOOH C CH3-COOH D C2H5OH

Câu 56: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Mg(OH)2 B KOH C Fe(OH)3 D Zn(OH)2

Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 5,75 gam kim loại kiềm X vào dung dịch H2SO4 loãng, thoát ra 2,8 lít khí H2(đktc) Kim loại X là

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat, thu được 15,68 lít khí

CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là

A 12,6 gam B 50,4 gam C 30,8 gam D 100,8 gam

Câu 59: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là

Câu 61: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2; X và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 X tác dụng với xút cho một muối và một anđehit Y tác dụng với xút dư cho hai muối và nước Công thức cấu tạo của X và Y là

A HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5 B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5

C HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 D C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH

Câu 62: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien, thu được polime X Cứ 2,834 gam

X phản ứng vừa đủ với 1,731 gam Br2 trong dung dịch Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien : stiren trong X là

Câu 63: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,

Trang 3

FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 64: Cho 10,8 gam bột Al và m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 vào bình chân không rồi nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol khí H2, đồng thời thu được 18,08 gam hỗn hợp chất rắn không tan Phần hai cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Z chứa 106,16 gam muối và thoát

ra 0,18 mol khí NO duy nhất Khối lượng của Fe3O4 có trong m gam X là

A 19,21 gam B 21,92 gam C 27,84 gam D 24,32 gam

Câu 65: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 66: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được khí Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước Công thức phân tử của X là

A C4H6 B C3H4 C C2H2 D C2H4

Câu 67: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2(đktc) thu được 7,20 gam nước Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là

Câu 68: Hấp thụ hết 4,480 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200ml dung dịch X Cho từ từ 100ml X vào 300ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 69: Điện phân (với các điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2

và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Thêm 20,0 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO-3) và 12,4 gam chất rắn gồm hai kim loại Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 70: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2

(2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(4) Đốt cháy HgS bằng O2

(5) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Trang 4

Câu 71: Chất X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp

Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

K Cr O Cr (SO ) NaCrO Na CrO

Biết X, Y là các chất vô cơ X, Y lần lượt là

CO2, N2, và 1,425 mol nước Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Y là (Gly)2(Ala)2

B Tổng số nguyên tử cacbon trong X là 5

C Số mol của Z là 0,1 mol

D Số mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol

Câu 75: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3

B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

C Chất Z làm mất màu nước brom

D Chất T không có đồng phân hình học

Khối lượng kết tủa (gam)

0,27

Trang 5

Câu 76: Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử X, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thì có 12 gam NaOH phản ứng Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần thể tích O2 (đktc) tối thiểu là

A 17,92 lít B 8,96 lít C 14,56 lít D 13,44 lít

Câu 77: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và 1,726 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam) Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 254,161 gam kết tủa Còn nếu đem dung

dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá

trị nào sau đây?

Câu 78: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đơn chức, mạch hở, là đồng phân cấu tạo của nhau (trong

đó X có số mol nhỏ nhất) Cho 5,16 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 4,36 gam hỗn hợp F gồm hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng và hỗn hợp hơi M gồm các chất hữu cơ no, đơn chức Cho F phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Cho hỗn hợp M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 6,48 gam Ag Thành phần phần trăm về khối lượng của X trong E là

Câu 79: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Na vào dung dịch FeCl3 (2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2

(3) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm thu được Fe sau phản ứng là

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm với X, Y, Z, T, được kết quả theo bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa vàng

X, Y, Z, T lần lượt là

A axit glutamic, axetilen, saccarozơ, anilin B anilin, axetilen, saccarozơ, axit glutamic

C anilin, axetilen, axit glutamic, saccarozơ D anilin, axit glutamic, axetilen, saccarozơ

Trang 6

48 A 58 A 68 B 78 D

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là

A quặng hematit B đá vôi C quặng boxit D muối ăn

Câu 42: Kim loại nào dưới đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 43: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:

Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A 2Fe + 6H2SO4 (đặc) t  Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O

B 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O

C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

D NH4Cl + NaOH t NaCl + NH3↑ + H2O

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 13,10 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước, thu được V lít khí H2 (đktc)

và dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 30,85 gam muối Giá trị của V là

Câu 45: Dung dịch (dung môi nước) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Câu 46: Hợp chất của crom có màu da cam là

A K2Cr2O7 B Cr2O3 C CrO3 D K2CrO4

Câu 47: Cho 6,0 gam amin có công thức C2H8N2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 48: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất béo?

A Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường B Tan trong dung môi hữu cơ

Câu 49: Thành phần chính của supephotphat kép là

A KH2PO4 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 50: Thạch cao khan có công thức là

Trang 7

A CaCO3 B CaSO4 C MgSO4 D MgCO3

Câu 51: Sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo muối sắt (II)?

Câu 52: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Mg(OH)2 B Fe(OH)3 C Zn(OH)2 D KOH

Câu 53: Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom?

A Stiren B Toluen C Axetilen D Etilen

Câu 54: Dung dịch rất loãng của axit axetic được dùng làm giấm ăn Công thức của axit axetic là

A HCOOH B C2H5OH C CH3-CHO D CH3-COOH

Câu 55: Cho các chất sau: metyl fomat, axit axetic, glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 59: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

A Không khí chứa 78%N2, 18%O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl

B Không khí chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O

C Không khí chứa 78%N2, 17%O2, 3%CO2, 1%CO, 1%SO2

D Không khí chứa 78%N2, 20%O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi

Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat, thu được 15,68 lít khí

CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là

A 50,4 gam B 12,6 gam C 30,8 gam D 100,8 gam

Câu 61: Cho 10,8 gam bột Al và m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 vào bình chân không rồi nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol khí H2, đồng thời thu được 18,08 gam hỗn hợp chất rắn không tan Phần hai cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Z chứa 106,16 gam muối và thoát

ra 0,18 mol khí NO duy nhất Khối lượng của Fe3O4 có trong m gam X là

A 19,21 gam B 21,92 gam C 27,84 gam D 24,32 gam

Câu 62: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8

Trang 8

lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 63: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được khí Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước Công thức phân tử của X là

A C4H6 B C3H4 C C2H2 D C2H4

Câu 64: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Na vào dung dịch FeCl3 (2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2

(3) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm thu được Fe sau phản ứng là

Câu 65: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2(đktc) thu được 7,20 gam nước Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là

Câu 66: Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử X, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thì có 12 gam NaOH phản ứng Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần thể tích O2 (đktc) tối thiểu là

A 14,56 lít B 8,96 lít C 13,44 lít D 17,92 lít

Câu 67: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2; X và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 X tác dụng với xút cho một muối và một anđehit Y tác dụng với xút dư cho hai muối và nước Công thức cấu tạo của X và Y là

A C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2

=CH-COOC6H5

C C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH D HCOOC6H4CH=CH2 và

HCOOCH=CH-C6H5

Câu 68: Điện phân (với các điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2

và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Thêm 20,0 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO-3) và 12,4 gam chất rắn gồm hai kim loại Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 69: Chất X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp

Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 70: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch gồm HCl và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Trang 9

Giá trị của (mmax – mmin) là

Câu 71: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2

(2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(4) Đốt cháy HgS bằng O2

(5) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 74: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3

Khối lượng kết tủa (gam)

0,27

Trang 10

A 6 B 8 C 5 D 7

Câu 76: Hỗn hợp A gồm X là một este của amino axit (no, chứa 1-NH2, 1-COOH) và hai peptit Y, Z đều được tạo từ glyxin và alanin (nY : nZ = 1 : 2; tổng số liên kết peptit trong Y và Z là 5) Cho m gam A tác dụng vừa đủ với 0,55 mol NaOH, thu được dung dịch chứa 3 muối của aminoaxit (trong đó có 0,3 mol muối của glyxin) và 0,05 mol ancol no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam A trong O2 dư, thu được

CO2, N2, và 1,425 mol nước Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Số mol của Z là 0,1 mol

B Số mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol

C Tổng số nguyên tử cacbon trong X là 5

D Y là (Gly)2(Ala)2

Câu 77: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đơn chức, mạch hở, là đồng phân cấu tạo của nhau (trong

đó X có số mol nhỏ nhất) Cho 5,16 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 4,36 gam hỗn hợp F gồm hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng và hỗn hợp hơi M gồm các chất hữu cơ no, đơn chức Cho F phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Cho hỗn hợp M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 6,48 gam Ag Thành phần phần trăm về khối lượng của X trong E là

Câu 78: Tiến hành thí nghiệm với X, Y, Z, T, được kết quả theo bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa vàng

X, Y, Z, T lần lượt là

A axit glutamic, axetilen, saccarozơ, anilin B anilin, axetilen, saccarozơ, axit glutamic

C anilin, axetilen, axit glutamic, saccarozơ D anilin, axit glutamic, axetilen, saccarozơ

Câu 79: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và 1,726 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam) Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 254,161 gam kết tủa Còn nếu đem dung

dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá

trị nào sau đây?

Câu 80: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien, thu được polime X Cứ 2,834 gam

X phản ứng vừa đủ với 1,731 gam Br2 trong dung dịch Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien : stiren trong X là

Trang 11

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Trong các chất cho dưới đây, chất điện li mạnh là

Câu 42: Cr không phản ứng với

A dung dịch CuSO4 B dung dịch HCl

C dung dịch H2SO4 loãng D dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Câu 43: Trong các chất cho dưới đây, chất có tính bazơ là

Câu 45: Anilin không có tính chất nào sau đây?

A Làm quỳ tím hóa xanh B Phản ứng với dung dịch Br2

C Phản ứng với HCl trong dung dịch D Phản ứng cháy trong oxi

Câu 46: Sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch H2SO4 đặc nguội

C Dung dịch HNO3 đặc nóng D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 47: Cho các chất sau: ancol etylic, axetilen, anđehit fomic, axit axetic, axeton Số chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa là

Câu 48: Hợp chất nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,46 gam Na và 0,62 gam Na2O vào nước, thu được 200 gam dung dịch NaOH có nồng độ a% Giá trị của a là

Câu 50: Xà phòng hóa chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

A axit béo và glixerol B muối natri của axit béo và glixerol

C axit cacboxylic và glixerol D muối natri của axit béo và etylen glicol

Câu 51: Kim loại mềm nhất là

Trang 12

hòa axit dư, cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M Kim loại R là

Khí T được sinh ra từ phản ứng nào sau đây?

A Nhiệt phân KClO3 có mặt MnO2 B Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng

C Cho CaCO3 vào dung dịch HCl D Cho Al4C3 vào nước

Câu 55: Đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic thu được m gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 60% Giá trị của m là

Câu 56: Ancol etylic không phản ứng với

Câu 57: Kim loại có tính chất hóa học cơ bản là

A tính oxi hóa B tính khử C tính bazơ D tính axit

Câu 58: Cho các chất sau: N2, C, O2, S, P Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

Câu 59: Trong các chất cho dưới đây, chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là

A benzen B etilen C axetilen D buta-1,3-đien

Câu 60: Công thức phân tử của glucozơ là

A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C2H6O

Câu 61: Cho các mệnh đề sau:

(1) Sắt có hóa trị I và II

(2) Sắt phản ứng với oxi có khả năng tạo ra ba loại oxit

(3) Fe(OH)3 và Fe(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

(4) Muối sắt (II) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(5) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được Fe(NO2)2 và O2

(6) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa

Số mệnh đề đúng là

Câu 62: Nung nóng hỗn hợp gồm 1,8 gam Al và m gam một oxit kim loại (không có không khí), sau một thời gian thu được 9,0 gam chất rắn X Biết X tác dụng với tối đa 0,29 mol H2SO4 (đặc, nóng), thu được 2,24 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tổng số các nguyên tử trong phân tử oxit ban đầu là

Câu 63: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320ml dung dịch KHSO4 1M

Trang 13

Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị nào sau đây?

Câu 64: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V (ml) dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 65: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm tetrapeptit Y và pentapeptit Z cần vừa đủ dung dịch NaOH chỉ thu được (m+23,7) gam muối của glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên bởi oxi, thu được Na2CO3 và hỗn hợp G gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp G qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 84,06 gam và có 7,392 lít khí N2 (đktc) thoát ra khỏi bình Phần

trăm khối lượng của Y trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 35,8 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch chứa 0,78 mol

H2SO4 loãng Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 100,04 gam muối sunfat trung hòa và 0,14 mol hỗn hợp khí Z (gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí) Tỉ khối của Z so với H2 bằng 5 Khối lượng của Al trong X là

A 10,8 gam B 2,7 gam C 8,1 gam D 5,4 gam

Câu 68: Cho các phát biểu sau:

(1) Tơ nilon-6,6 kém bền với nhiệt, với axit và kiềm

(2) Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3) Ở điều kiện thường, các amino axit đều tồn tại ở thể rắn

(4) Amilopectin là polisaccarit có mạch phân nhánh

(5) Thủy phân chất béo có xúc tác axit vô cơ, được sản phẩm glixerol và axit béo

(6) Anilin không làm quỳ tím đổi màu

Số phát biểu đúng là

Câu 69: Cho các mệnh đề sau:

(1) Etilen làm mất màu dung dịch Br

0

Số mol Al(OH)3

Số mol HCl 0,16

0,03

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thạch Bàn
u 45: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: (Trang 1)
D. Chất T không có đồng phân hình học. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thạch Bàn
h ất T không có đồng phân hình học (Trang 4)
Câu 43: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thạch Bàn
u 43: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: (Trang 6)
4 8A 5 8A 68 B 78 D - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thạch Bàn
4 8A 5 8A 68 B 78 D (Trang 6)
D. Chất T không có đồng phân hình học. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thạch Bàn
h ất T không có đồng phân hình học (Trang 9)
Câu 80: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z và T - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thạch Bàn
u 80: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z và T (Trang 15)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Thạch Bàn
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm