Slide 1 1 Khái niệm bài toán Là việc nào đó ta muốn máy thực hiện để từ thông tin đưa vào (INPUT) tìm được thông tin ra (OUTPUT) Ví dụ 1 Tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên dương INPUT Hai số[.]
Trang 11 Khái niệm bài toán
Là việc nào đó ta muốn máy thực hiện để từ thông tin đưa vào (INPUT) tìm được thông tin ra (OUTPUT)
Ví dụ 1: Tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên dương.
INPUT: Hai số nguyên dương M và N.
OUTPUT: Ước số chung lớn nhất của M và N.
Ví dụ 2: Bài toán xếp loại học tập của một lớp.
INPUT: Bảng điểm của học sinh trong lớp.
OUTPUT: Bảng xếp loại học lực của học sinh
BÀI 4 BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN
Trang 2Xét ví dụ : Giải phương trình bậc nhất ax + b = 0
B1: Xác định hệ số a, b;
B2: Nếu a=0 và b=0 => Phương trình vô số nghiệm =>B5;
B3: Nếu a=0 và b≠0 => Phương trình vô nghiệm =>B5;
B4: Nếu a≠0 => Phương trình có nghiệm x=-b/a =>B5;
B5: Kết thúc.
Trang 3Thuật toán để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác ấy, từ Input của bài toán, ta nhận được Output cần tìm
Có hai cách thể hiện một thuật toán:
Cách 1: Liệt kê các bước
Cách 2: Vẽ sơ đồ khối.
Trang 4=> PT có hai nghiệm x1, x2 = (-b ± √∆)/2a => Kết thúc;
Thuật toán giải phương trình bậc hai (a ≠ 0)
Cách 1: Liệt kê các bước
Trang 5Quy ước các khối trong sơ đồ thuật toán
Trang 7c b
a
S
PT có 2 nghiệm x1, x2 = (-b ± √∆ )/2a
Trang 8c b
a
S
PT có 2 nghiệm x1, x2 = (-b ± √∆ )/2a
Trang 9c b
a
S
PT có 2 nghiệm x1, x2 = (-b ± √∆ )/2a
Trang 10Để giải một bài toán nào đó trong tin học
ta cần làm theo các bước sau:
Tìm input, output của bài toán
Từ những dữ kiện đã có, tìm ra ý tưởng để giải bài toán.
Viết thuật toán bằng cách liệt kê các bước thực hiện hoặc
sử dụng sơ đồ khối.
Trang 11 Bi ến và vòng lặp
Biến: Là một số có thể thay đổi giá trị
Vòng lặp là lặp đi lặp lại một công việc nào đó theo một Chu kỳ
Trang 12Thuật toán tìm số lớn nhất trong một dãy số nguyên
Trang 13Ý tưởng:
- Đặt giá trị Max = a1.
- Lần lượt cho i chạy từ 2 đến N, so sánh giá trị ai với giá trị Max, nếu ai > Max thì Max nhận giá trị mới là ai.
Trang 14Cách 1: Liệt kê các bước
Trang 15S
Đ S
4.2: i ← i + 1 rồi quay lại B3.
Cách 2: Sơ đồ khối
Trang 16S
Đ S
5 5
5
5 4
3 2
6 7
4 1
Trang 17Thuật toán kiểm tra tính nguyên tố của một số
nguyên dương
Xác định bài toán:
INPUT: N là một số nguyên dương.
OUTPUT: Trả lời câu hỏi N có là số
nguyên tố không?
Trang 18ý tưởng: Xét các trường hợp
Các em hãy nêu định nghĩa số nguyên tố
- Nếu N ≥ 4 và không có ước số trong phạm vi từ 2 đến phần nguyên căn bậc hai của N thì N là số nguyên tố
- Nếu N = 1 thì N không là số nguyên tố.
- Nếu 1< N <4 thì N là số nguyên tố
Trang 19Chia hết
không?
45/3 45/2
N/i
3 2
Trang 20Cách 1: Liệt kê các bước
B1: Nhập số nguyên dương N;
B2: Nếu N = 1 thông báo N không nguyên tố, kết thúc;
B3: Nếu N < 4 thông báo N là nguyên tố rồi kết thúc;
B4: i ←2;
B5: Nếu i > [√N ] thì thông báo N là nguyên tố, kết thúc;
B6: Nếu N chia hết cho i thì thông báo N không nguyên tố rồi kết thúc;
B7: i ← i +1 rồi quay lại B5.
Trang 21i ← i +1
Thông báo N là số nguyên tố
rồi kết thúc.
Đ S
S
Đ
S S
Đ
Vẽ sơ đồ khối
Trang 22THUẬT TOÁN SẮP XẾP
Hãy tìm cách sắp xếp học sinh đứng chào cờ (hình a) theo thứ tự thấp trước cao sau (hình b).
Trang 23Thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi
Xác định bài toán:
INPUT: Dãy A gồm N số nguyên a 1 , a 2 ,…, a N
OUTPUT: Dãy A được sắp xếp thành dãy không giảm.
Trang 24ý tưởng:
Với mỗi cặp số hạng đứng liền kề trong dãy, nếu số trước lớn hơn
số sau ta đổi vị trí chúng cho nhau Việc đó được lặp lại cho đến khi không có sự đổi chỗ nào xảy ra nữa
Trang 25 Với N = 6 và dãy A gồm 6 số hạng như sau :
Trang 26Cách 1: Liệt kê các bước
B6: Nếu i > M thì quay lại B3 ;
B7: Nếu a i > a i+1 thì tráo đổi a i và a i+1 cho nhau;
B8: Quay lại B5.
Trang 28THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
Hai bạn chó (Bi và Bông) chơi trốn tìm, Bông đã trốn vào một trong những chiếc mũ của ông già Nôen trên Hãy chỉ ra các cách tìm
chiếc mũ mà Bông đang trốn? Cho biết có những cách nào?
Bông trốn đâu nhỉ ?
C1: Tìm kiếm tuần tự ( mở từng mũ)
C2: Do các mũ đã sắp xếp lớn dần, hai mũ đầu nhỏ hơn
người của Bông nên chỉ tìm hai
mũ sau thôi!
Trang 29Thuật toán tìm kiếm tuần tự
Xác định bài toán:
INPUT: Dãy A gồm N số nguyên a 1 , a 2 ,…, a N đôi
một khác nhau và số nguyên k.
OUTPUT: Chỉ số i mà a i = k hoặc thông báo
không có số hạng nào của A bằng k
Trang 305 4
3 2
1 I
51 25
11 8
9 2
4 1
7 5
A
Mô phỏng thuật toán tìm kiếm tuần tự
Với k = 2 và dãy A gồm 10 số hạng như sau:
Trang 31Ý tưởng:
Lần lượt từ số hạng thứ nhất, ta so sánh giá trị số hạng đang xét với khoá (k) cho đến khi có sự trùng nhau, nếu
đã xét tới số hạng cuối cùng mà không có sự trùng nhau thì có nghĩa là dãy A không có số hạng nào có giá trị
bằng k
Trang 32Cách 1: Liệt kê các bước
Bước 5: Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số
hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;
Bước 6: Quay lại B3.
Trang 34Thuật toán tìm kiếm nhị phân
ý tưởng:
Sử dụng tính chất dãy A đã sắp xếp tăng, ta tìm cách thu hẹp
nhanh phạm vi tìm kiếm bằng cách so sánh k với số hạng ở giữa dãy (a giữa ), khi đó chỉ xảy ra một trong ba trường hợp:
- Nếu a giữa = k => tìm được chỉ số, kết thúc;
- Nếu a giữa > k => do dãy A đã được sắp xếp tăng nên việc tìm kiếm thu hẹp chỉ xét từ a 1 a giữa - 1 ;
- Nếu a giữa < k => do dãy A đã được sắp xếp tăng nên việc tìm kiếm thu hẹp chỉ xét từ a giữa + 1 a N
Quá trình trên được lặp đi lặp lại cho đến khi tìm được OUTPUT.
Trang 35Mô phỏng thuật toán tìm kiếm nhị phân
10 9
8 7
6 5
4 3
2 1
i
33 31
30 22
21 9
6 5
4 2
30 22
21
Lượt thứ hai: a giữa là a 8 = 30; 30 > 21
Lượt thứ ba: a giữa là a 6 = 21; 21= 21
Vậy số cần tìm là i = 6.
22 21
6 21
Trang 36Liệt kê các bước
Bước 1: Nhập N, các số hạng a 1 , a 2 ,…, a N
và giá trị khoá k;
Bước 2: Đầu ← 1, Cuối ← N;
Bước 3: Giữa ← [(Đầu + Cuối)/2];
Bước 4: Nếu a Giữa = k thì thông báo chỉ số Giữa
rồi kết thúc;
Bước 5: Nếu a Giữa > k thì đặt Cuối = Giữa - 1 rồi
chuyển sang bước 7;
Bước 6: Đầu ← Giữa + 1;
Bước 7: Nếu ĐÇu ≤ Cuối thì thông báo dãy A không có
số hạng có giá trị bằng k, rồi kết thúc;
Bước 8: Quay lại bước 3.
Trang 371 Khái niệm bài toán
BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN
2 Khái niệm thuật toán
Thuật toán giải phương trình bậc hai (a ≠ 0) Thuật toán tìm Max của một dãy số.
Thuật toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương.
Thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự và nhị phân.