DƯỢC LÍ 1 1 cấu nào sau đây là sai khi nói về GABA A GABAa nằm trên kênh Cl B GABAa nằm ở hậu synapse C GABA là chất dẫn truyền thần kinh ức chế D Dưới sự có mặt của GABAa, kênh Cl mở ra,Cl đi từ trong ra ngoài 2 Nsaid được sử dụng với chỉ thị phòng ngừa các biến cố tim mạch do khuyết khối A Ibuprofen B Aspirin C Meloxicam D Naproxen 3 Theo WHO, thuốc được lựa chọn cho những trường hợp đau ở bậc 1 A Paracetamol B Fentanyl C Paracetamol + tramadol D Morphin 4 Chỉ thị của Atropin, ngoại trừ A Tiền.
Trang 1DƯỢC LÍ 1
1 cấu nào sau đây là sai khi nói về GABA
A GABAa nằm trên kênh Cl- B GABAa nằm ở hậu synapse
C GABA là chất dẫn truyền thần kinh ức chế D Dưới sự có mặt của GABAa, kênh Cl- mở ra,Cl- đi từ trong rangoài
2.Nsaid được sử dụng với chỉ thị phòng ngừa các biến cố tim mạch do khuyết khối
A Ibuprofen B Aspirin
C Meloxicam D.Naproxen
3 Theo WHO, thuốc được lựa chọn cho những trường hợp đau ở bậc 1
A Paracetamol B Fentanyl
C Paracetamol + tramadol D Morphin
4 Chỉ thị của Atropin, ngoại trừ
A Tiền mê B Ngộ độc thuốc kháng cholinesterase
C Block nhĩ thất D Khô miệng sau xạ trị
5.Thời gian điều trị Hecolibacter pylori bằng phác đồ bậc 4:
7 Không nên sử dụng phenylbutazon lâu dài (> 1 tuần) vì tai biến
A Rối loạn tâm thần B Tổn thương thần kinh thị giác
C Loạng thể tạng máu D Tổn thương thần kinh thính giác
8.Tác dụng dược lý của adrenalin
A Giảm nồng độ glucose huyết B.Co cơ trơn khí quản
C Tăng nhu động ruột D Ngăn co cơ tử cung vào cuối thai kỳ
9.Hãy sắp xếp các thuốc sau theo thứ tự độc tính
A Tetracain < cocain< procain B procain<tetracain<cocain
C Procain< cocain< tetracain D Tetracain< procain<cocain
10.Atenolol là chất chẹn receptor beta 1, khi dùng atenolol một thời gian dài, liên tục sẽ có hiện tượng :
A Giảm sản xuất receptor beta1 B.Tăng sản xuất receptor beta1
C Tăng tác dụng của atenolol D Giảm hấp thu atenolol
11 Cơ chế tác động của phenobarbital
A Tăng tác dụng ức chế thần kinh của GABA B Tăng ái lực của GABA đối với recceptor
Trang 2C Ức chế kênh Cl- D Hoạt hóa kênh K+
12 Nalorphin là chất
A Chủ vận toàn phần B Chủ vận đảo nghịch
C Chất đối kháng D Chủ vận một phần
13 Cytokin recceptor là loại
A Recceptor gắn với kênh ion B Recceptor nội bào
C Recceptor gắn với enzym D Recceptor gắn với G- Protein
14 Thuốc tê có cấu trúc amid, gây tê tốt gấp 3 lần novocain
19 Tác dụng dược lý của atropin : liều cao gây , do tác động lên receptor
A Tim châm- M1 B Tim chậm – M2
C Tim nhanh –M1 D Tim nhanh- M2
20 Chống chỉ định của thuốc chẹn beta
A Tăng HA B Thiếu máu cơ tim cục bộ
C Nhịp tim chậm D Tăng nhãn áp
21 Thuốc liệt đối giao cảm, gây giảm co thắt cơ trơn mạnh hơn atropin
A N-butylscopolamin B Muscarin
C Amphetamin D Terbutalin
22 Thuốc cường giao cảm trực tiếp có cơ chế
A Kích thích trực tiếp receptor alpha, beta B Kích thích trực tiếp receptor M
C Gây tăng số lượng catecholamin nội sinh D Gây tăng số lượngacetylcholin
Trang 324.Thuốc ức chế không chọn lọc trên receptor alpha
A Phenoxybenzamin B Prazosin
C Ephedrin D Fenoterol
22 Biểu hiện đau, sưng, đỏ, ngứa của dị ứng là do:
A.Histamin gây co động mạch B Histamin làn tăng tính thấm thành mạch
C Histamin gây co thắt cơ trơn D Histamin gay giảm co thắt cơtrơn
23 Thuốc không dùng cho người vận hành máy móc, tàu xe
A.Đau đầu, mắc ngủ B Suy hô hấp
C Tiểu nhiều D Ho khan
26 Tác dụng phụ của tiotropium
A Hạ HA, teo cơ, loãng xương B Khô miệng, táo bón
C Tim chậm, hồi hộp D Hội chứng Cushing
27 Thuốc trị kho khan nào có thể gây nghiện
A.Đối kháng dược lý B.Tương tác dược động
C.Tương tác dược lực D.Đối kháng sinh lý
32.Chỉ định thuốc kháng cholinesterase, ngoại trừ:
A Glaucom B.Liệt ruột sau mổ
C.Loét dạ dày D.Nhược cơ
Trang 433 Giá trị hiệu điện thế
35 Nhóm dược lý của methyldopa
A Cường giao cảm gián tiếp B Liệt giao cảm gián tiếp
C Cường đối giao cảm gián tiếp D Liệt đối giao cảm gián tiếp
36 Adrenalin ở liều cao tác động ưu thế lên receptor( ở tim- mạch)
A Alpha 1 B Beta 1
C Beta 2 D Cả alpha 1, beta 1, beta 2
37.Thuốc ức chế cholinesterase không hồi phục
39 Biếu hiện của hội chứng thiếu thuốc
A Khó thở, suy hô hấp B Bí tiểu
C Chảy nước mắt, nước mũi D Thân nhiệt hạ
40 Một người nghiện heroin được đưa đến phòng cấp cứu trong trạng thái lo
âu, kích động, tiêu chảy, sốt cao, đồng tử mở rộng Những triệu chứng trên la
do nguyên nhân
A Quá liều opioid B Triệu chứng thiếu thuốc
C Ngộ độc diazepam D.Ngoài opioid, bệnh nhân còn Dùng thêm rượi
41 Ở liều trung bình, dopamin có tác dụng
A Tăng co bóp cơ tim nhưng ít làm tăng nhịp tim B Ít tăng co bóp cơ tim nhưng làm tăng nhịp tim
C Giảm co bốp cơ tim và giảm nhịp tim D Không ảnh hưởng lên sức co Bóp cơ tim và nhịp tim
42 Tác dụng loại Muscarin của acetylcholin ở liều thấp sẽ gây
A Hạ HA, tim nhanh B Hạ HA, tim chậm
C Tăng HA, tim chậm D Tăng HA, tim chậm
Trang 5C Giảm tiết mồ hôi D Điều tiết nhìn xa
45 Cơ chế của methyldopa
A Chủ vận chọn lọc alpha 2 B Chủ vận chọn lọc alph1
C Chủ vận không chọn lọc alpha D Chẹn beta không chọn lọc
46 Tác dụng phụ nổi bậc của alkaloid nấm cựa gà
A Hoại tử đầu chi B Hạ HA tư thế
C TĂng calci huyết D Bí tiếu
47 Khi adrenalin kích thích receptor sẽ gây
A M1 – co cơ vân B Nn- giảm tiết catecholamin
C Beta 2- giãn cơ trơn khí quản D Beta 1- co cơ trơn khí quản
48 Đáp ứng sinh lý với xung lực giao cảm
A.Ức chế thần kinh trung ương B Giảm nhu động dạ dày và ruột
C Co đồng tử D Giảm nhịp tim
49 Chất chuyển hóa gây độc gan của paracetamol
A N-acetyl benzoquinoneimin B N-acetylcystein
52 Phác đồ bậc 4 để điều trị nhiễm Helicobacter pylori
A Thuốc ức chế bơm proton+ 2 kháng sinh B Thuôc kháng histamin H2
+ muối bismuth +2 kháng sinh+ muối bismuth
C Thuốc ức chế bơm proton+ 1 KS D Thuốc kháng Histamin H2+ kháng acid+ muối bismuth + 2 KS+1 kháng acid+ muối bismuth
A Co thắt cơ trơn tử cung B Táo bón
C Giảm hấp thu các thuốc dùng chung D Phân đen
60 Chất đối kháng sinh lý là chất
A Gắn lên receptor khac với receptor B Gắn cùng receptor với chất chủ
của chất chủ vận vận và họa hóa receptor
C Gắn cùng receptor với chất chủ vận D.Gắn trực tiếp vào chất bị đối
Trang 6Và không hoạt hóa receptor và kháng ngăn chất này đếnreceptor
61 Nhóm dược lý của methyldopa
A Cường giao cảm gián tiếp B Liệt giao cảm gián tiếp
C Cường đối giao cảm gián tiếp D Liệt đối giao cảm gián tiếp
62 Adrenalin ở liều cao tác động ưu thế lên receptor( ở tim- mạch)
A Alpha 1 B Beta 1
C Beta 2 D Cả alpha 1, beta 1, beta 2
63.Thuốc ức chế cholinesterase không hồi phục
65 Biếu hiện của hội chứng thiếu thuốc
A Khó thở, suy hô hấp B Bí tiểu
C Chảy nước mắt, nước mũi D Thân nhiệt hạ
66 Một người nghiện heroin được đưa đến phòng cấp cứu trong trạng thái lo
âu, kích động, tiêu chảy, sốt cao, đồng tử mở rộng Những triệu chứng trên la
do nguyên nhân
A Quá liều opioid B Triệu chứng thiếu thuốc
C Ngộ độc diazepam D.Ngoài opioid, bệnh nhân còn Dùng thêm rượi
62 Đáp ứng sinh lý với xung lực đối giao cảm
A Giảm tiết nước bọt B Giãn đồng tử
C Giúp nhìn xa D Giãn cơ vòng bàng quang
63 Dẫn chất opioid được dùng làm thuốc cai nghiện heroin
A Fentanyl B Methadon
C Meperidin D Propoxyphen
64 Ở trẻ em dễ xẩy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:
A Thuốc dễ vào thần kinh trung ương B Da dễ hấp thu thuốc
C Tỷ lệ thuốc ở dạng tự do thấp D Trung tâm hô hấp dễ nhạy cảm
65 Tác dụng dược lý của reserpin
A An thần, tăng HA B.Kích thích thần kinh, tăng HA
Trang 7C Kich thích thần kinh, hạ HA D An thần, hạ HA
66 Tác dụng của morphin , ngoại trừ:
A.Gây khoái cảm B Ức chế nhu động ruột
C Bí tiểu D Sinh khả dụng đường uống cao
67.Triệu chứng ngộ độc phospho hữu cơ
A Khô miệng B Táo bón
C Giãn đồng tử D TĂng tiết đờm, nước bọt
68 Thuôc tê có cấu trúc ether
C Diethyl ether D Chlorofom
73 Chỉ định của nhóm phospho hữu cơ
A Tăng HA B Ngộc độc nấm Muscarin
C Hạ HA tư thế D Dùng làm thuốc trừ sâu
74 Cơ chế của theophyllin
A Ức chế AC B Hoạt hóa AC
C Đôi kháng leucotrien D Đối kháng adenosine
75 Đặc điểm của receptor nội baò, ngoại trừ:
A Ảnh hưởng đến sự tổng hợp protein B Là receptor của glucocoticoid
C Thường cho đáp ứng nhanh, tính bằng giây D Thường nằm trong nhân tế bào
76 Thuốc điều trị suy nhược
Trang 8C Procain D Xylocaine
78.TÁc dụng của Isoprenalin
A Giãn mạch, tăng nhịp tim B Giãn mạch, giảm nhịp tim
C Co mạch, tăng nhịp tim D Co mạch, giảm nhịp tim
79 Tác dụng phụ loạn nhịp xoang xảy ra khi nồng độ theophylline trong máu
A 10-15 mcg/ml B 15-30 mcg/ml
C >40 mcg/ml D 20-30 mcg/ml
80 Một nguời nghiện heroin được cai nghiện bằng methadon nhưng do k chống nỗi cơn nghiện đã dùng thêm một loại opioid và bị hội chứng thiếu thuốc Opioid đó là:
A Fetanyl B Heroin
C Pentazocin D Morphin
81 Cơ chế tác dụng của thuốc bảo vệ tế bào trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng, ngoại trừ
A Tăng cường máu tới niêm mạc B Kích thích tiết chất nhầy, NaHCO3
C Tăng cường tiết pepsin D Tăng sinh tế bào mới ở niêm mạc
82 Dùng opioid liên tục gây dung nạp với các tác dụng sau, ngoại trừ:
A Táo bón B Gây khoan khoái
C An thần D Giảm đau
83 Để gắp dị vật trong mắt thường dùng phương pháp gây tê nào
A Gây tê bề mặt B Gây tê xuyên thấm
C Gây tê khoang dưới nhện D Gây tê tủy sống
84 Kháng thể của dị ứng type 3
A Ig G B Ig M
C Ig E D Lympho B
85 Receptor của ANP là
A.Receptor gắn với enzym B Receptor gắn với G-protein
C.Receptor gắn với kênh ion D Receptor nội bào
86 Đặc điểm của G-protein, ngoại trừ:
A Bản chất là protein B Efector là các enzym hoặc kênhion
C.Các G-protein khác nhâu ở tiểu đơn vị beta D Gồm 3 tiểu đơn vị alpha, beta Gamma
87.Cường độ tác động của thuốc chủ yếu phụ thuộc vào
A Thời gian bán thải B Nồng độ thuốc tại receptor
C Thời gian khởi phát tác động D Giảm nồng độ của quinin
88 Dùng chung quinindin với digoxin sẽ làm
A Giảm nồng độ của digoxin B Tăng nồng độ của digoxin
C TĂng nồng độ quinidin D Giảm nồng độ của quinidin
89 Đặc điểm của kênh ion
Trang 9A.Cho phép các ion đặc hiệu đi qua B Là các protein nằm trong màng nhân
C.Chất điều biến tham gia điều hòa D Thường ở 3 trạng thái: ngỉ, hoạt động
Tỉ lệ mở kênh ion bất hoạt
90 Thuốc có tác dụng làm giảm hoạt tính enzym
A Rifampicin B.Cimetidin
C Phenyltoin cảm ứng enzym D Phenobarbital
91 Tương tác thuốc có thể được hiểu
A Tăng liều khi sử dụng nhiều thuốc B Phối hợp thuốc để tăng hiệu quả điều trị
C Giảm liều dùng khi sử dụng nhiều thuốc D Thay đổi về dược động và hoạt tính Của thuốc khi sử dụng nhiều thuốc
92 Chất đối kháng hóa học là chất
A Gắn trực tiếp vào chất bị đối kháng và B Gắn cùng receptor với chất chủvận
Ngăn chất này đến receptor và không hoạt hóa receptor
C Gắn lên receptor khác với receptor D Gắn cùng receptor với chất chủvận
Của chất chủ vận và hoạt hóa receptor
93 Sự phối hợp giữa amoxicillin và acid clavulanic trong diệt khuẩn được gọi
là hiện tượng
A Dối kháng dược lí B Tương tác dược lực
C Tương tác dược động D Đối kháng dược lí
97 Naltrexon và fentanyl là hai chất
A Đối kháng không thuận nghịch B Đối kháng sinh lí
C Đối kháng thuận nghịch D Đối kháng hóa học
98 Khi bị nhiễm độc bởi liều cao paracetamol, dùng chất nào sau đây để điều trị
A Acetylcystein B N-amino benzoquinolimin
C Naloxon D Flumazeil
99 Các thuốc nhóm NSAID tác động theo cơ chế
A Ức chế lipooxygenase B Ức chế cyclooxygenase
Trang 10C Hoạt hóa cyclooxygenase D Hoạt hóa phospholipase
100 Thuốc ít gây ảnh hưởng đến dạ dày nhất
A Aspirin B Indomethacin
C Diclofenac D Celecoxib
Trang 111 thuốc nào chỉ có tác động giảm đau đơn thuần: Floctafenin
2 thuốc nào chỉ có tác động giảm đau - hạ sốt (2 cái tên): paracetamol (acetaminophen)
3 bình thường paracetamol liên hợp với sulfat và glucuronic để thải nhưng có 1 phần sẽ tạo thành chất có tên là Chất này sau đó được liên hợp với để thải NAPQI- Glutathione
4 giải độc quá liều paracetamol: N-acetylcystein (vào cơ thể tạo
glutathione)
5 paracetamol là dẫn chất của: aniline
6 enzym nào giúp tạo prostaglandin tham gia vào phản ứng viêm : cox2
9 bình thường acid arachidonic chuyển hóa bởi 2 enzym
12 ức chế cox 2 có ưu điểm: ít gây loét dạ dày
13 một số thuốc ít gây loét dạ dày: Meloxicam , celecoxib ,
nimesulid
14 ngừa huyết khối: aspirin (liều thấp)
15 Phenylbutazon có tác dung phụ gì nổi bật: Gây mất bạch cầu hạt, (loạn thể mạng máu)
16 Meloxicam: chọn lọc cox2
Piroxicam: không chọn lọc
Dạ dày
17 histamin, prostaglandin: huỷ hoại - bảo vệ
18 HCl, Pepsin: huỷ hoại - huỷ hoại
19 chất nhầy, acetylcholine(kích thích tiết acid): bv - hh
Trang 1220 Cơ chế của nhóm antacid: trung hoà acid dịch vị
21 Al(OH)3 có 2 tdp nổi bật: táo bón, loãng xương
22 Mg(OH)2: táo bón
23 antacid uống lúc nào sau ăn 1h
24 antacid có xem xét dùng cho PNCT không: có
25 thuốc kháng H2, kể tên: cimetidine, ranitidine, famotidin,
nizatidin (Cạnh tranh với histamin tại receptor H2)
26 thuốc gây vú to, chảy sữa, rlkn: cimetidin vì kháng androgen
27 tại sao cimetindin gây tt thuốc: ức chế men gan, CYP450
28 cime yếu hơn famo
29 pantoprazol thuộc nhóm: ức chế bơm H+ K+ ATpase/ ức chế bơm proton/ PPIs
30 PPIs uống trước ăn 30p,
31 PPIs ngăn bơm tiết acid
32 Cơ chế telenzepin, pirenzepin: kháng cholinergic ( đối kháng acetylcholine)
Bảo vệ niêm mạc
33 Kể tên 3 thuốc: misoprotol, sucralfat, bismuth
34 Chọn phát biểu đúng
Kích thích tiết chất nhày, NaHCO3: Đ
Tăng cường máu tới niêm mạc: Đ
Tăng cường tiết pepsin: S
35 Kể tên dẫn chất của prostaglandin: misoprotol
36 Tác dụng phụ của misoprostol: tiêu chảy, co thắt tử cung
37 2 TDP của sucralfat:táo bón, loãng xương
38 TDP Bismuth subcitrat: táo bón, phân đen
39 phác đồ bậc 3 để điều trị nhiễm Helicobacter pylori cho bệnh nhân: 1 PPs + 2 KS
40 Điểm khác biệt của phác đồ bậc 4 so với phác đồ bậc 3: them bismusth
41 2 phác đồ thường uống trong: 14 ngày
42 tạo lớp ngăn làm giảm hấp thu thuốc uống chung: antacid, sucrafat
43 kể tên 4 đích tác động của thuốc: Receptor-Kênh chất vận chuyển
ion-enzym-44 chất chủ vận có gắn đặc hiệu với receptor được k? có hoạt hóaeffector được k? Được được
Trang 1345 chất đối kháng có gắn đặc hiệu với receptor được k? có hoạt hóa effector được k? được-không
46 Có thể làm giảm tác dụng của chất chủ vận toàn phần khi dùngchung Đ
47 gây đáp ứng cao bằng đáp ứng của chất chủ vận toàn phần khidùng liều cao S
48 1 Hoạt hóa receptor cho đáp ứng dưới 1 Đ
2 Ngăn chặn sự hoạt hóa receptor S
49 chủ vận toàn phần Hoạt hóa receptor tương tác với phân tử hiệu ứng:Đ
50 chủ vận toàn phần trở thành chất đối kháng khi có mặt chất chủvận 1 phần: S
51 Đặc điểm của receptor cấu trúc: hoạt hóa khi k có mặt ligand
52 Không gắn với ligand vẫn cho đáp ứng tối đa: đặc điểm của receptor dự trữ
53 thuốc gắn với receptor bằng liên kết thì thường cho tác động dài: Cộng hóa trị
54 Cường độ tác động của thuốc chủ yếu phụ thuộc vào: nồng độ thuốc tại receptor
55 Chất đối kháng gắn trực tiếp vào chất chủ vận mà không gắn vào receptor: đkhang hóa học
56 Gắn cùng receptor với chất chủ vận và không hoạt hóa
receptor: đk dược lý
57 Gắn lên receptor khác với receptor của chất chủ vận: đk Sinh lý
58 Salbutamol gắn trên receptor beta2 gây dãn cơ trơn phế quản Leucotrien gắn lên receptor LTD gây co cơ trơn phế quản: Sinh lý
59 Atropin gắn lên receptor M gây dãn đồng tử Acetylcholin gắn lên receptor M gây co đồng tử.: Dược lý
60 antacid trung hòa acid dịch vị: Hoá học
61 ngộ độc thuốc A dùng thuốc B B gắn kết với A để đào thải: Hóa học
62 - liên kết thuốc với receptor (dễ/khó) phân ly - (có/không) khôi phục hoạt tính khi tăng liều: dễ có
63 4 loại receptor: Gắn với kênh ion, G protein, enzym, nội bào
64 Benzodiazepine:receptor Gắn với kênh ion
Trang 1470 Gồm tiểu đơn vị Các G-protein khác nhau ở tiểu đơn
vị : 3 - Alpha
71 Efactor ac,gc,plc,kênh ion
72 Salbutamol: hh enzym adenylyl cyelase
73 Norepinerphrin: AC, PLC
74 Receptor insulin: gắn với enzyme Tyrosin kinase
75 Tương tác giai đoạn?
cảm ứng enzyme gan: Chuyển hoá - tt dược động
Levodopa tạo muối chelat với muối sắt: hấp thu
Warfarin – phenylbutazon: phân bố
quinidin đẩy digoxin ra khỏi điểm gắn ở mô: phân bố
erythromycin - digoxin: Do ảnh hưởng vk đường ruột
folic - phenytoin: Vận chuyển tích cực | PCFT
atropine pilocarpin: đối kháng cạnh tranh
chẹn beta và lợi tiểu thiazid: hiệp lực bổ sung
sulfamethoxazol và trimethoprim: hiệp lực bội tăng
3 thống số dùng để tính liều cho trẻ em: Cân nặng tuổi diện tích bề mặt
Thông số đánh giá của thử nghiệm độc tính cấp: sống - chết
76 độc tính mạn: Thú vật nuôi trong các điều kiện hoàn toàn giống nhau Đ
Thời gian thử nghiệm 1 - 2 tuần: S
77 LD100 là liều tối gây 100% thú vật thử nghiệm: thiểu
Trang 1586 receptor nội bào nằm trong nhân cho tác động nhanh hay
chậm: chậm
87 hocmoon tăng trưởng gắn với enzyme loại nào: tyrosin kinase
CÁC CÂU HỎI DƯỢC LÍ 1
1/ Nêu các phương pháp gây tê.PP nào gây tê cao nhất?
-Gây tê bề mặt hay gây tê ở ngọn tận cùng tk
-Gây tê xuyên thấm
-Gây tê dẫn truyền
-Gây tê tủy sống (Là pp gây tê sâu nhất)
2/Nêu cấu trúc hóa học của thuốc tê?
-Thân dầu : nhân thơm hay dị vòng,thường mang nhóm thế
-Chuỗi trung gian : dây alkyl nối thân dầu bởi 1 nối este/amid/ete
-Thân nước: amin bậc 2 hoặc 3
3/ Lidocain thuộc nhóm thuốc tê có cấu trúc dì.Ngoài tác dụng gây tê,hãy kể 1 chỉ định khác của thuốc này.
-Nhóm nối amid
- Chỉ định khác :ức chế dẫn truyền cơ tim,dùng trị loạn nhịp tim
4/ Kể tên 2 thuốc mê đường tĩnh mạch.Thuốc diethyl ether thuộc nhóm nào.Nêu chống chỉ định của thuốc này.
-2 thuốc mê đường TM là :Thiopental và Methohexital
-Thuốc Diethyl ether là ete gây mê ,thuốc mê dùng theo đường hô hấp -Chống chỉ định :phẫu thuật trên 90ph
5/ Kể tên 2 thuốc thuộc nhóm barbiturate có thể dùng để khởi mê.Nêu
cơ chế của barbiturate trong điều trị mất ngủ
-2 thuốc thuộc nhóm barbiturate: Thiopental và Methohexital
Trang 16-Cơ chế : làm gia tăng tác động ức chế tại receptor của GABA
6/ ĐN điện thế nghỉ.Gía trị của điện thế nghĩ Nêu cách hoạt động của kênh Na+,K+
-Là chênh lệch điện thế giửa 2 bên màng Tb khi tb k bị kt,phía trong màng
tb tích điện âm so với ngoài màng tb tích điện dương
7/ Kể tên các giai đoạn dẫn truyền xung động thần kinh
8/ Kể tên 2 thuốc thuộc nhóm thuốc tê có cấu trúc este,2 thuốc thuộc nhóm cấu trúc amid
-Nhóm este : Novocain và tetracain
-Nhóm amid :Lidocain và Mepivacain
9/ Kể tên 2 thuốc mê đường hô hấp Nêu tác dụng phụ của thuốc mê trên hệ hô hấp ,tiêu hóa
-2 thuốc mê đường hô hấp : Halothan và Enfluran
-tác dụng phụ của thuốc mê
+Hệ hô hấp: co thắt thanh quản , kích thích đường hô hấp, tăng tiết dịch ởkhí quản và tiết nước bọt
+Hệ tiêu hóa :buồn nôn ,ói mửa
Trang 1710/ Procain thuộc nhóm thuốc tê có cấu trúc dì Ngoài ra tác dụng gây tê,hãy chỉ 1 chỉ định khác của thuốc này
-Procain (novocain) thuộc nhóm nối este
-tác dụng khác ngoài gây tê là có hiệu lực chống co thắt cơ trơn nhẹ vàtrên cơ tim có td làm suy nhược như quinidin
CÁC CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ TRONG SÁCH DƯỢC LÍ 1
THUỐC MÊ
1/ Tiêu chuẩn của 1 thuốc mê tốt?
-Khởi phát nhanh và êm dịu
-Khoảng cách an toàn rộng
-Giản cơ thích hợp
-Không độc và k có tác dụng phụ ở liều điều trị
2/ Thuốc tiền mê là gì ? cho vd 1 số loại
- Là thuốc có tác động gây mê hoặc làm giảm bớt các tác động có hại củathuốc mê ,nhiều thuốc có thể sd cho bệnh nhân trước khi gây mê để làmcác phẫu thuật
-VD: + Thuốc an thần :clopromazin
+Thuốc kháng rung tim :promethazin
+Thuốc hưng phấn tim : cafein ,ephedrin
3/Kể tên các thuốc mê chính dùng đường hô hấp loại thể lỏng bay hơi,loại thể khí và các thuốc mê đường tĩnh mạch?
-Thuôc mê chính đường hô hấp ở thể lỏng bay hơi là ete gây mêdietyleter , cloroform (CHCL3), Halothan
-Thuôc mê chính đường hô hấp ở thể khí là Dinitrogen oxid
Trang 18-Thuôc mê chính đường hô hấp đường TM làThiopental,Methohexital,Ketamin,propofol
4/ Cho biết ưu và nhược điểm của ketamin?
-ưu :gây tê nhanh và giảm đau rất mạnh.Oử liều thích hợp ít ảnh hưởngtrên hô hấp ,tim mạch
-Nhược : gây giãn cơ kém và có thể gây ác mộng,ảo giác cho bệnh nhân
5/ Hãy kể tên các độc tính khiến cloroform k được chọn trong sd gây
mê ?
-độc tính với gan và thận
-làm suy nhược trung khu hô hấp và vận mạch
-Tim mạch làm chậm nhịp tim,hạ huyết áp,độc cơ tim,có thể gây tai biếnnhư ngất adrenalin –cloroform
6/Độc tính có thể xảy ra khi gây mê với halothan là :gây hoại tử tế bào gan
7/ATROPIN có thể dùng trong gđ tiền mê để hạn chế tăng tiết dịch khigây mê bằng ete etylic
8/Ưu điểm chính của isofluran và enfluran so với etylic là Không gây cháy nổ
9/ ISOFLURANlà chất gây mê đường hô hấp được ưa chuộng trong trị liệu
10/ Thuốc mê có 4 giai đoạn :
Trang 191/Cho biết các khác biệt chính của cocain so với các thuốc tê khác?
-Có hiệu lực gây sảng khoái
2/pH của môi trường ảnh hưởng thế nào đối với hoạt tính của thuốc tê?Giải thích
Thuốc tê là các base yếu ,ở dạng k ion hóa ,tan dễ trong lipid và dễ dàngthấm nhập vào tế bào thần kinh
Tỷ trọng ion hóa phụ thuộc vào ph của mt ngoại bào,nên ph ảnh hưởngquan trọng đối với hoạt tính thuốc tê
3/Loại thuốc tê có thể sử dụng làm thuốc kháng rung tim là :XYLOCAIN
4/Thuốc tê có hiệu lực gây tê bề mặt mạnh nhất là : QUINIXOCAIN PHẦN II:
1/kể tên 2 opioid nội sinh
Trang 20dùng để để khởi mê và duy trì mê giảm đau trong các cuộc phẫu thuậtngắn ăn mổ mắt không tăng nhãn áp ,rằng hàm mặt , nắn xương, chỉnhhình
7/Kể tên một số tai biến trong gây mê và sâu gây mê
+Trong gây mê :
-hô hấp : co thắt thanh quản, tiết dịch hô hấp, ngừng hô hấp, phản xạ(ngắtxám )
-tim mạch ngừng tim phản xạ loạn nhịp tim
-tiêu hóa buồn nôn nghẽn hô hấp
+Sau gây mê :
-hô hấp viêm hô hấp
-tim mạch : suy tim , nhiễm độc
-Cơ quan khác : gan , thận
8/nêu rõ các ưu điểm của benzodiazepine so với barbiturat ?
tác dụng chọn lọc an toàn s tác dụng với hệ hô hấp ít gây quen thuốc chogiấc ngủ sâu
9/PPI uống thời gian nào ? lưu ý gì khi dùng PPI
30 phút trước bữa ăn khi bơm tiêu hoạt động mới có tác dụng ppi không cóbền trong môi trường axit nên sử dụng viên bao tan trong ruột không nhaiviên thuốc hoặc tức thì có NAHCO3, MG(OH)2
10/Kể tên nhóm thuốc giảm đau nhanh cơn đau dạ dày phát huy tác dụng sau vài phút
Antacid
11/Kể tên 4 kháng sinh thường dùng trong điều trị hp
Tetracylin
Trang 2115/ kể tên 2 thuốc kháng Dopamin dùng chống nôn ?
Domperidon
Metoclopramide
16/bệnh não gan là gì Tại sao Latulose trị được bệnh não gan
Bệnh não gan do tăng ammoniac lactulose được vk thành một phân giảithành acid lactic,a acetic, a formic , các axit này ch NH3 thành dạng ionNH4+ không hấp thụ vào máu mà thải qua phân-> làm giảm hấp thu NH3vào máu
Trang 2217/ Nêu cơ chế tác dụng nhóm Thuận tràng thẩm thấu Kể tên 3 thuốc thuộc nhóm này
cơ chế chuyển động ruột bằng cách kéo nước vào lòng ruột chất lỏngkhông thể làm căn phòng ruột làm tăng nhu động ruột
Lactulose, sorbitol,glycerin
18/tại sao không nên dùng nt kích thích , nt làm trơn cho pnct?
vì các thuốc nhuận tràng sẽ kích thích đầu mút cưa niêm mạc thiết chànglàm tăng nhuđộng ruột sẽ gây tác dụng toàn thân kích thích co bóp tử cunggây sảy thai và sinh non
19/kể tên một thuốc dùng để tái nghiện opioids giải thích cách chống tái nghiện opioid bằng thuốc này
naltrexon tranh với receptor của opioid gây nghiện làm cho các opioid gâynghiện bị mất tác dụng
20/giải thích cách phát hiện người nghiện opioids bằng naloxone
khi người dùng sử dụng ma túy trước Nếu dùng naloxonngười dùng sẽ cótriệu chứng nghiện trở lại
21/giải thích hiện tượng biến thiên đáp ứng với codein trong dân số
Codein nhờ CYP2D6 chuyển thành morphin nhưng CY2P6 ở mỗi người làkhác nhau nên nhanh hoặc chậm nên dẫn dến biến thiên trong điều trị
22/theo bậc điều trụ đau của người, đau được chia làm cấp độ nào ? mỗi cấp độ sự dụng những thuốc nào ?
Trang 23Bặc 3 là đau nặng sau phẫu thuật ung thud au nội tạng có thể dùng cácthuốc như morphin , methadone,fentanyl
23/kể hai ưu điểm của kháng H1 thế hệ 2 so với kháng H1 Thế Hệ 1
ít gây buồn ngủ không qua hàng rào máu não do
Không ức chế thần kinh trung ương
25.nêu triêu chứng ngộ đôc thucoos trừ sâu phosphor hưu cơ dồng
tử các tuyến cơ trơn tiêu hóa-hô hấp ?
Triệu chứng nôn mửa , khó thở, chảy nước bọt,thu nhỏ con ngươi, tiêuchảy vật vả,tim châm ,suy nhược
-đồng tử cao
-tuyến tăng tiết
-co cơ trơn tiêu hóa hô hấp
26/Kể tên phối thuốc hợp thuốc dùng điều trị ngộ độc phospho hữu
cơ ? giải thích cơ chế ?
-Chất làm tái sinh enzim cholinesterase
-Pradioxin kết hợp với atropine
-Bình thường hủy bởi enzim achetycholy nesterase, thuốc cường giao cảmgián tiếp sẽ ức chế enzim> k bị hủy> tăng nồng độ tại synay
27/nêu tác động khi kích thích hệ giao cảm trên các cơ quan ?
α 1 giãn cơ trơn , co cơ tia màng mắt
Trang 24giảm tiết tuyến
α 2 co mạch
β1 co cơ tim> tim nhanh
β2 giãn cơ trơn mạch máu
28 /nêu giới hạn trị liệu của theophyllin để chứng tỏ theophyllin là thuốc có giới hạn trị liệu hẹp nêu biểu hiện của
theophyllin khi nồng độ vượt ngưỡng trị liệudùng để trị dự phòng hen mãn tính bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính nồng độtrị liệu hẹp 10 đến 15 ug/ml năm biểu hiện của theophyllin khi nồng độvượt ngưỡng trị liệu là buồn nôn nôn mửa nhức đầu mất ngủ bồn chồn
29/giải thích tại sao người hút thuốc lá lại giảm tác dụng của theophyllin?
Vì khói thuốc lá tương tác với theophylline làm giảm nồng độ theophyllinetrong máu-> giảm tác dụng
30/kể tên 4 tác dụng phụ đặc trưng của aspirin ?
Viêm loét dạ dày
Dị ứng ngứa mề day phù thanh quản
Kéo dài thời gian cảy máu bang huyết sau sinh
Hội chứng Reyl viêm não,RL chuyển hóa mỡ ở gan
31/cơ chế gây hen của NSAIDS?
NSAID ức chế cox tăng cox tăng td leucotrien(td co thắt khí quản )
32/nêu tương tác thuốc của NSAIDS và Methotrexat(cơ chế , hậu quả )
Tăng tác động , độc tính
Cơ chế giảm thải trừ methotrexate ỏ than
Hậu quả phát triển độc tố methotrexate trên máu
Trang 2533/ liệt kê 3 thuốc ức chế chọn lọc trên COX2
36/kể tên 3 thuốc thuộc 3 nhóm khác nhau để xem xét dùng để giảm đau xương khớp cho bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày- tá tràng?
Dẫn xuất carboxamid:meloxicam
Dẫn xuất sufomamid celecoxib
Dẫn xuất sulfonanilid : nimesulid
37/cơ chế gây xuất huyết kéo dài của NSAIDS?
NSAIDS ức chế (thromboxane) xuất huyết kéo dài-> kết tập tiểu cầu-> cầmmáu
38/kể 2 enzym chuyển hóa acis arachidonic và sản phẩm tạo thành tương ứng bởi mỗi enzyme ?
Lipoxygenase-leucotrien
Trang 26Cyclooxygenase-endoperoxyd:-pros tacylin
-thromboxan
-pros tag landin
gan chuyển hóa rượu Thành chất 0 nghiện rượu dẫn đến bệnh gan paratác động gây hoại tử gan ở người nghiện rượu nguy cơ độc gan cao hơnngười bình thường
39/kể 3 chỉ định khác nhau của aspirin và khoảng liều tương ứng với chỉ định đó ?
75mg-81mg/ngày u’/c’ tạo thromboxane A2 -> chông huyết khối
650mg-4g/ngày ngăn tạo prodaglandinPG- giảm đau hạ sốt
>4g/ ngày kháng viêm
40/ giải thích tại sao các opioids ccđ cho người chấn thương vùng đầu ?
Do tich tụ co2 các opioid làm giãn mạch máu não
41/giải thích tại sao các opioids ccđ cho người đau bụng không rõ nguyên nhân ?
Vì có thể bụng đau do đau ruột thừa nên sử dụng opioidsex che giấu dấuhiệu đau
42/thế nào là biện pháp neuroletanalgesia?kể 1 phối hợp thuốc thường dùng ở biện pháp này?
Biện pháp neroleptanalgesia là biện pháp gây mê với 1 thuốc giẩm đaumạnh là fentanyl và 1 thuốc an thần mạnh là diazepam giúp bệnh nhânkhông bị hôn mê
43/giải thích khái niệm opioids,opiate,opium
Opium là cây nhựa cây thuốc phiện
Opiate là dẫn xuất của thuốc phiện
Trang 27Opioid là bất kì chất nào có tác đọng như morphin
44/ngoài chỉ định giảm đau hãy nêu 2 chỉ định khác của nhóm opioids , mỗi chỉ định kể 1 hoạt chất làm ví dụ
Trị ho : codein
Trị tiêu chảy : loperamid
45/giải thích tại sao opioids CCĐ cho người chấn thương vùng đầu ?
Chấn thương vùng đầu-do suy hô hấp-phát triển tích tụ CO2-giãn mạchnão-tăng áp suất sọ
46/giải thích tại sao opioids CCĐ cho người đau bụng không rõ nguyên nhân?
Che giấu hiệu bệnh
47/thế nào là biện pháp “ Neuroleptanalgesia” kể 1 phối hợp thuốc thường dùng trong biện pháp này
Biện pháp an thần giảm đau dung2 1 thuốc an thần mạnh (Fentanyl+thuốcgiảm đau mạnh Diazepam
48/nêu đặc điểm chung của dạng bào chế MDI (ống hút phân liều)
Tiện dụng , hiệu quả
Giẩm tác dụng phụ toàn than
Hầu hết bị nuốt-chuyển hóa qua gan lần đầu
49/dạng bào chế ưu tiên của corticoid trong phòng ngừa cơn hen
Trang 28Salbutamol hoạt chất hóa AC – tăng nồng độ cAMP – giãn cơ trơn – giãn
cơ tử cung-giãn-ức chế cơn co thắt chuyển dạ
52/nếu giới hạn trị liệu của theophylline để chứng dot theophylline là thuốc có giới hạn trị liệu hẹp ?nêu biểu hiện độc tính của theophylline khi nồng độ vượt ngưỡng trị liệu ?
Giới hạn trị liệu hepjcuar Theophylline :10-15ug/ml
Độc tính khi vượt ngưỡng trị liệu 20-30ug/ml-loạn nhịp xoang nhat
>40ug/ml – loạn nhịp tâm thất
>15 ug/ml buồn nôn khó tiêu nhức đầu
53/ giải thích tại sao người hút thuốc lại làm giảm tác dụng của theophylline ?
Hút thuốc hủy tế bào ngắn hơn các thành phần trong khói điếu thuốc kíchthích con đường chuyển hóa gan (85-90%)
Biến đổi trong gan thành 1,3 dimethyuric acid,3 methylxanthin và 1methyluricacid
54/ kể 2 nhóm thuốc điều trị ho đàm , nếu cơ chế tác động và kể 1 hoạt chất làm ví dụ ?
Tiêu đàm :phân hủy chất nhầy , giảm độ nhầy , điều hòa sự tiết chế chấtnhầy
Lòng đàm – tăng bài tiết dịch khi quản
Trang 29-giảm độ nhầy
55/nêu chỉ định phối hợp atropine+ diphenoxylat ?giải thích vai trò từng hoạt chất trong phối hợp này ?
Chỉ định điều trị tiêu chảy phối hợp với diphenoxylat và atropine mục đích
dể tránh lệ thuộc và lạm dụng diphenoxylat ức chế sự thúc đẩy và vậnđộng quá mức của ống tiêu hóa Diphenoxylat giảm tiết acetylcholine làthuốc làm giảm nhu đọng ruột nhóm opioid
Atropin là chất đối kháng cạnh tranh với acetylcholine làm co thắt cơtrơn ,giảm tiết dịch
56/ngoài chỉ định giảm đau hãy nêu 2 chỉ định khác của nhóm opioid, mỗi chỉ định 1 hoạt chất làm ví dụ ? (không tính chỉ định cai nghiện )
Loạn nhịp xoang nhanh
59/ kể một số thuốc gây khởi phát cơn hen
Nsaids(aspirin)
Trang 3060/ kể tên các triệu chứng ngộ độc opioid
Kích thích dẫn đến suy nhược
Hôn mê , khó thở , co đồng tử hạ thân nhiệt , truy tim mạch-> chết
61/tại sao methadone được dùng cải nghiện ? mô tả cách cải thiện bằng methadone?
Methadone giảm đau gần giống với morphin ít gây dung nạp và lệ thuộcthuốc dùng PO 60mg ,IM 10mg cho bệnh nhân sử dụng methadone khi cóhội chứng thiếu thuốc nhẹ vì methadone ít dung nạp và lệ thuộc-> giảmliều dần cho đến khi ngưng methadone
62/nêu cơ chế tác động của dẫn xuất xathin.Nêu tác dụng phụ
ứng chế camp
photphodiesterase> tăng camp giúp dãn phế quản ức chế cạnh tranh vớiadenosine giúp dán phế quản
kháng viêm ức chế tổng hợp các chất trung gian gây viêm
tác dụng phụ : buồn nôn , nôn mửa
Trang 31Tim nhanh loạn nhịp
Táo bọn,khô miệng,tăng nhãn áp
Này là bài kt lần 1 tự luận mà trước a kiểm
Nhớ học them cơ chế các bài lien quan mà cô dặn nha không trất đó
65/Nêu cơ chế của tác động của chủ vận B2-adrenergic
Nêu tác dụng phụ
dưỡng bào , bạch cầu ,lympho bào
Họa hóa adexylxylate làm tăn nồng độ camp giúp dãn cơ trơn phế quản
Trang 32Nhóm kháng viêm : glucoroticoid: prednoson,prednosolon,hydrocortisonNhóm kháng kháng thể lgE
Nhóm ỏn định dưỡng bào
Nhóm đối kháng LTD4 và ức chế 5-lypoxgenase
67/dạng bào chế ưu tiên của corticoid trong phòng ngừa cơn hen ?
Dạng ưu tiên của corticoid trong phòng ngừa cơn hen là dangk xịt tác dụngtại chỗ
68/kể tên 3 hoạt chất thuộc 3 nhóm khác nhau dùng để cắt cơn hen và dạng dùng tương ứng của nó
Salbutamol (khí )
Beclomethason(khí )
Ipratropium (khí )
69/ Nêu vai trò của salbutamol trong sản khoa ?
Giải thích lý do tại sao salbutamol không dùng trong trường hợp nhiễmkhuẩn nước ối ?
Salbutamol là thuốc chủ cận beta2 nên có thể giảm các cơn ho tử cunggiúp ngừa sinh non
70/nếu 2 thuốc chống nghiên opioid ? cơ chế ?
Naloxone,naltrixon
Cơ chế ức chế
71/dẫn xuất của prostaglandin trong trị loét DD-TT ? tác dụng phụ
Misoprostol,sucralet
Tác dụng phụ tiêu chảy , co thắt tử cung
72/ kể tên chất gây nghiện opioid
Trang 3373/td phụ NAHCO3,Mg(OH)2,CACO3
Loãng xương NAHCO3
CACO3 tăng huyết,sỏi thận
MG(og)2 tiêu chảy tăng mg huyết
Tên 2 opioid mạnh hơn morphin:fentanyl,hydromorphon
Tên của aspirin= acid acetyl salicylic
Td phụ của aspirin dạ dày buồn nôn , viêm loét dị ứng mẩn ngứa , mề đay ,chảy máu kéo dài
-dẫn xuất của anilin (-NH2) Acctanilid,phenacetin,giảm đau hạ sốt
Arthrotec có họa chất =diclfenac+ misoprosotol
Didofenac giảm đau – kháng viêm nsaid (dễ gây loeats dạ dày )
Misoprosotol dạ dày ( giảm tiết a gastic và tăng so chất nhầy )
3 Nsaids chuyên biệt Cox 2 : metoxicam,celeeoxib ,nimesulid
Peptid opioid nội sinh β-endorphin ,dynorphin,lew-enkephalm
Trang 34b Giảm chảy máu
c Giảm đau ở liều từ 300-2400mg/ngày
d Kích thích hô hấp ở liều độc
4 Fentanyl dạng băng dán gây tác dụng phụ nào là nguy hiểm nhất?
Select one:
a Tăng huyết áp
Trang 35d Tăng nhip tim
6 Sử dụng liên tục opioid giảm đau loại mạnh gây dung nạp với các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
Trang 36b Có khả năng chống co giật nên được dùng trong ngộ độc strychnin, sàiuốn ván
c Ở liều cao làm suy hô hấp
d Thuốc ngủ barbiturat ức chế các trung khu thần kinh trung ương
8 Thuốc nào sau đây không có hiệu lực trị đau kinh?
1 Giai đoạn mẫn cảm của phản ứng dị ứng type 1
A Dị nguyên xâm nhập lần đầu, cơ thể sinh ra kháng thể IgE đặc hiệu
B Dị nguyên xâm nhập lần 2, gắn lên kháng thể, vỡ tế bào Mast
C Phóng thích chất trung gian hóa học
D Chất trung gian hóa học gắn lên receptor đặc hiệu
2 H1,2,3,4 là tên 4 receptor hay tên 4 loại histamin? > receptor
3 Kể tên 2 thuốc trị say xe thường dùng? Nhóm kháng H1
diphenhydramin, dimenhydrinat
Trang 374 kể tên 3 thuốc kháng H1 dễ gây loạn nhịp xoắn đỉnh? (+ ketoconazole,erythromycin )
Astemizol, terfenadin, loraradin
5 cyproheptadin gây tăng hay giảm vị giác Tăng
6 Điền vào chỗ trống: histamin gây … mạch … tính tấm mao mạch
giãn - tăng
7 histamin gây … cơ trơn … huyết áp
co thắt - hạ
8 Hen suyễn thuộc loại dị ứng type mấy? 1
9 Viêm cầu thận cấp là p/ư dị ứng type mấy? 3
10 ly giải hồng cầu khi truyền sai nhóm máu là dị ứng stype mấy? 2
11 trả lời theo cặp (có-không ) về đặc điểm của kháng H1 TH2
Kháng H1 thế hệ 2: Qua hàng rào máu não không? Kháng cholinergickhông?
Trang 38 Clopheniramin,, diphenhydramin
15 enzym gì chuyển acid arachidonic thành leucotrien? 5-lypoxygenase
16 leucotrien gây co hay giãn khí quản? > Co
17 1 thuốc ngăn tổng hợp leukotrien : zileuton
+ 1 nhóm thuốc ngăn gắn leucotrien vào receptor: _lukast
18 Thuốc thuộc nhóm kháng cholinergic
A Theophylline
B Tiotropium
C Bromhexin
D Omalizumab
19 thuốc ức chế 5-lipoxygenase: zileuton
20 thuốc kháng histamin H1có thể dùng trị hen: Ketotifen
21 Thuốc nào sau đây là thuốc chủ vận beta 2 tác động kéo dài
A bisoprolol
B Terbutalin
C Formoterol
D Pirbuterol
22 Hen là tình trạng viêm mạn tính đường thở Đúng
23 Triệu chứng hen: khó thở (thở ra), ho, tức ngực Đúng
24 Đặc điểm sai về hen suyễn
A Ho, tức ngực, tăng tiết dịch hô hấp
B Khó thở, nhất là lúc hít vào
C Triệu chứng thường xảy ra vào ban đêm
Trang 3925 nhóm thuốc gây khô miệng, táo bón, ccd cho người tăng nhãn áp
Thuốc kháng cholinergic ở thụ thể Muscarin
26 nhóm thuốc dự phòng hen tốt nhất và đường dùng tương ứng
28 Theophyllin cơ chế: ức chế enzym gây nồng độ cAMP
đáp án: PDE (phosphodiesterase) - tăng
29 2 cơ chế còn lại của theophyllin: Đối kháng và kháng
D Tim nhanh, bí tiểu
31 nhóm thuốc gây hội chứng cushing
Glucocorticoid
32 cơ chế corticoid trong trị hen: hoạt hóa , tạo
> kháng viêm
HAT-HDAC2 histone deacetylase
33 tác dụng của oxitropium co thắt cơ trơn, tiết dịch - giảm =giảm
Trang 4034 kể tên thuốc có giới hạn trị liệu hẹp -> theophyllin
học kỹ thuốc nào làm tăng - giảm nồng độ theophyllin + các mức nồng độnào gây độc tính gì
35 ngoài hen và COPD, theophyllin còn chỉ định gì quan trọng?theophylline còn dùng để điều trị
ngừng thở ở trẻ sinh non
1 Chọn phát biểu sai về diphenhydramin
a thường dùng trị say tàu xe
b qua được hàng rào máu não
c gây khô miệng nhưng không kháng cholinergic
5 Cơ chế của budesonid trong điều trị hen
a Hoạt hoá PDE
b Tạo HDAC2
c Hoạt hoá AC
d Hoạt hoá HAT
6 Câu nào sau đây sai khi nói về triệu chứng hen suyễn
a Ho, tức ngực, tăng tiết dịch hô hấp
b Bệnh liên quan đến bệnh sử gia đình
c Triệu chứng thường xảy ra vào ban đêm
d Khó thở, nhất là lúc hít vào
7 Tài xế lái xe có thể dùng các thuốc sau, ngoại trừ