1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Trắc nghiệm Kiểm nghiệm thuốc LT

64 48 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm nghiệm LT ôn thi KIỂM NGHIỆM LT ÔN THI Câu 1 là sự mô tả 1 cách chi tiết toàn bộ quá trình nhằm thực hiện một chỉ tiêu trong tiêu chuẩn để đạt được kết quả như mong muốn a Quy trình thao tác chuẩ.

Trang 1

Câu 1 .là sự mô tả 1 cách chi tiết toàn bộ quá trình nhằm thực hiện một chỉ tiêu trong tiêu chuẩn đểđạt được kết quả như mong

muốn:

a.Quy trình thao tác chuẩn

b Tiêu chuẩn cơ sở

c Phương pháp thử

d.Yêu cầu kỹ thuậtCâu 2 Việc trộn đều một phần của mẫu riêng với nhau được gọi là :

a Mẫu chung

b Đơn vị lấy mẫu

c Mẫu ban đầu

d Mẫu cuối cùngCâu 3 Giai đoạn thứ 4 trong công tác kiển nghiệm là gì?

a Đánh giá kết quả phân tích

b Viết phiếu trả lời

c Lấy mẫu

d Nhận mẫuCâu 4 Thời gian lưu mẫu tại cơ sơ sản xuât là bao lâu?

a Ít nhất 1 năm kê từ ngày thuốc hết hạn sử dụng

b Ít nhất 2 năm kể từ ngày thuốc được xuất xưởng

c 3 năm

d Ít nhất 2 năm kể từ ngày lấy mẫuCâu 5 Cơ sở kiểm nghiệm nào sau đây không thuộc cấp trung ương?

a Viện kiểm nghiệm thuốc TPHCM

b Trung tâm kiểm nghiệm của thành phố trực thuộc trung ương

c Trung tâm kiểm nghiệm khu vực miền trung

d Viện kiểm nghiệm thuốc trung ươngCâu 6 Thuốc đạt tiêu chuẩn là?

a Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã công bố trên tạp chí quốctế

b Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã đăng kí

c Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã thoa thuận

d Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã công bố trên tạp trí

Trang 2

Câu 7 Thử nghiệm nào không cần lặp lại thử nghiệm hay lấy giá trị trung bình?

a Định lượng

b PH

c Thử nghiệm tạp chất

d Chỉ số khúc xạCâu 8 Lấy mẫu và chế mẫu nguyên liệu làm thuốc Phương án lấy mẫu “n” áp dụng trong các trườnghợp lô nguyên liệu:

a Coi là đồng nhất và được cung cấp từ 1 nguyên liệu đã biết rõ

b Coi là đồng nhất và được cung cấp từ nhiều nhà sản xuất

c Chia nhỏ ra và được cung cấp từ một nguồn nguyên liệu đã biết rõ

d Trộn lại và được cung cấp từ 1 nguồn đã biết rõCâu 9 Một dạng thuốc được đi từ nguyên liệu thiên nhiên và theo lý luận của y học phương đông, được gọi là?

a Tùy ýb.10% số lô sản xuất

Trang 3

Câu 14 Việc trộn đều của một phần mẫu riêng với nhau được gọi là?

a Mẫu ban đầu

b Đơn vị lấy mẫu

a Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã thỏa thuận

b Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã đăng kí

c Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã công bố trên tạp trí dược học

d Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã công bố trên tạp tí quốc tếCâu 16 Thuốc giả là những sản phẩm thuốc được sản xuất mang { đồ lừa đảo, gian lận, có thể

dựa vào 1 số biểu hiện để phát hiện:

a Do kỹ thuật sản xuất, bảo quản ko đúng, do đó thuốc tự biến chất

b Thuốc ko có hoặc có ít dược chất

c Do hạn dùng đã hết

d Do tác động của môi trườngCâu 17 Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) các thuốc pha chế do ai xét duyệt và ban hành?

a Người đứng đầu đơn vị, cơ sở xây dựng

b Viện trưởng viện kiểm nghiệm

c Bộ trưởng bộ y tế

d Giám đốc sở y tếCâu 18 Thuốc có dược chất mới hoặc sự kết hợp mới của các dược chất đã lưu hành , gọi là gì?

a Thuốc mới

b Tá dược

c Hoạt chất

d Biệt dượcCâu 19 Tiêu chuẩn viên nén Paracetamol 300mg, có 7 chỉ tiêu Khi kiểm nghiệm, chỉ tiêu cảm quan không đạt, tất cả các chỉ tiêu khác đều đạt Vậy chế phẩm này là?

a Thuốc đạt tiêu chuẩn

Trang 6

c Phương pháp thử

d Yêu cầu nguyên liệu

Câu 21 Cơ quan nào sau đây có trách nhiệm trong việc thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia về thuốc?

Câu 23 Thời gian lưu mãu tại cơ sở sản xuất thuốc là bao lâu?

a Dưới 1 năm từ ngày sản xuất

b Ít nhất 1 năm từ ngày hết hạn

c Ít nhất 1 năm từ ngày sản xuất

d Dưới 1 năm từ ngày hết hạn

Câu 24 Cơ sở kiểm nghiệm nào không thuộc cấp trung ương?

a Viện kiểm nghiệm thuốc TPHCM

b.Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm khu vực

c Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm Bến Tre

d Viện kiểm định quốc gia vacxin và sinh phẩm y tế

Câu 25 Mẫu cuối cùng bao gồm:

a Mẫu ban đầu và mẫu lưu

b Mẫu phân tích và mẫu lưu

c Mẫu riêng và mẫu chung

d Chỉ gồm mẫu phân tích

Câu 26 Thời gian lưu mẫu tại cơ quan kiêm nghiệm thuốc của nhà nước là bao lâu ?

a Không được dưới 2 năm kể từ này lấy mẫu

b Dưới 1 năm kể từ ngày lấy mẫu

c Không có quy định

d không được dưới 2 năm kể từ ngày hết hạn

Trang 7

Câu 30 Trong công tác kiểm nghiệm, giai đoạn cuối cùng là?

a Thực hiện kiểm nghiệm

b Viết phiếu trả lời

c Báo cáo , đánh giá

Câu 32 Dược điển việt nam do ai biên soạn?

a Hội đồng dược điển

Trang 8

a Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm đối với mẫu thuốc đã kiểm

d Trung tâm kiểm nghiệm

Câu 37 Một tài liệu dùng hướng dẫn các bước chi tiết trong 1 quy định , hướng dẫn thao tác

chung và mang tính chất pháp lý là?

a Nhật ký sử dụng máy

b Quy trình thao tác chuẩn

c Số lưu trữ mẫu

d Phiếu kiểm nghiệm

Câu 38 Tiêu chuẩn cơ sở viên nén Paracetamol 500mg có 5 tiêu chuẩn Khi kiểm nghiệm, chỉ tiêu địnhtính paracetamol không thấy có hoạt chất này, tất cả chỉ tiêu còn lại đều đạt Vậy chế phẩm này là?

a Thuốc giả

b Thuốc ko đạt tiêu chuẩn

c Thuốc đạt tiêu chuẩn

d Thuốc chưa được kiểm tra chất lượng

Câu39 các tiêu chuẩn cần xem xét sửa đổi thường là bao lâu 1 lần?

d Thực hiện kiểm nghiệm

Câu 41 Lấy mẫu trong công tác tự kiểm tra được thực hiện trên

a 100 lô bất kz

b 100% số lô

Trang 9

a Bộ trưởng bộ y tế

b Cục quản lý dược

c Chính phủ

d.bộ khoa học và công nghệ

Câu 44 Mẫu chung bao gồm?

a Tập hợp ngẫu nhiên các mẫu riêng

b Tập hợp ngẫu nhiên các mẫu phân tích

c Tập hợp ngẫu nhiên các mẫu ban đầu

d Tập hợp ngẫu nhiên các mẫu lưu

Câu 45 Theo sơ đồ lấy mẫu nguyên liệu với N là số đơn vị bao gói của lô là 81 thì n là bao nhiêu?

Câu 46 Thời gian lưu mẫu tại cơ quan kiểm nghiệm thuốc của nhà nước là bao lâu?

a Không được dưới 2 năm từ ngày lấy mẫu

b Không được dưới 2 năm từ ngày hết hạn

c Dưới 1 năm kể từ ngày lấy mẫu

d Không có quy định

Câu 47 Mẫu thuốc A của 1 cơ sở có chỉ tiêu độ hòa tan là 90% so với yêu câu quy định là thuộc khoảng

80-110% kết luận nào sau đây là đúng?

a Sai

b Đúng

c Đạt

d Không đúng

Câu 48 Trong công thức điều chế( paracetamol 300mg, cafein 50mg, lactose 500mg, nước cất

vừa đủ 1 viên), vai trò của lactose là?

Trang 10

c Chỉ viện kiểm nghiệm thuốc

d Cục quản l{ dược

Câu 51 Trong định tính Paracetamol , phổ uv-vis của mẫu thử không trùng với phổ của hoạt

chất.kết hợp nào phù hợp cho tiêu chuẩn trên?

d Yêu cầu kỹ thuật

Câu 53 Nội dung nào không nằm trong một mẫu tiêu chuẩn cơ sở nói chung?

a Quy trình thao tác chuẩn

b Tiêu chuẩn kỹ thuật

c Phương pháp thử

d Bìa

Câu 54 Sơ đồ lấy mẫu r áp dụng đối với?

a Lô nguyên liệu ko đồng nhất

b Lô nguyên liệu đồng nhất

c Được kiểm mẫu bán thành phẩm, nguyên liêu về thành phẩm

d Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm nghiệm đối với mẫu thuốc đã kiểm

Câu 57 Công thức điều chế là 1 phần của nội dung nào trong 1 tiêu chuẩn cơ sở?

a Yêu câu kỹ thuật

Trang 11

Câu 59 Chỉ tiêu đồng đều hàm lượng tiến hành trên bao nhiêu đơn vị?

Câu 62 Chỉ tiêu nào sau đây đặc trưng cho viên nén có hàm lượng hoạt chất dưới 2%?

a Độ đồng đều khối lượng

Trang 12

c Viên nang có thể chỉ chứa 1 hoạt chất

d Viên nang cứng có vỏ nang bằng HPMC là thông dụng

Câu 67 Khi xét độ đồng đều khối lượng viên nang ghi nhận KLTB là 325,6 (mg) hỏi % chênh lệch chophép so với KLTB là bao nhiêu?

Câu 69 Khi định tính viên nén ibuprofen 100mg, cách thức định tính được tiến hành theo tài liệu nào?

a Chuyên luận riêng

b Sổ tay kiểm nghiệm viên

c Dược thư quốc gia

Trang 13

a Lấy thêm 5 đơn vị và ko được phép đơn vị nào nằm ngoài khoảng cho phép

b Không đạt

c Đạt

d Lấy thêm 5 đơn vị và được phép thêm 1 đơn vị nằm ngoài khoảng cho phép

Câu 77 Độ đồng đều hàm lượng của viên nang được thử theo phương pháp mấy?

Trang 14

Câu 83 Chọn câu sai về phép thử độ đồng đều hàm lượng của thuốc bột đa liều?

a Không xét giới hạn gấp đôi

b Thuốc bột đa liều luôn chứa từ 3 hoạt chất trở lên

c Thử trên 5 đơn vị

d Xét theo khối lượng nhãn

Câu 84 Thuốc cốm đơn liều thì xét độ đồng đều khối lượng ghi nhãn KLTB là 215,7 mg Hỏi

giới hạn dưới khi tính chiếm bao nhiêu % khối lượng trung bình?

Trang 15

d Độ đồng đều khối lượng

Câu 88 Độ ẩm tối đa cho phép của thuốc bột là bao nhiêu?

Trang 16

1.Một dạng thuốc được đi từ nguyên liệu thiên nhiên và theo lý luận của y học phương Đông, được gọi là gì?

A.Thực phẩm chức năng

B.Thuốc có hoạt chất tinh khiết

C.Thuốc từ thiên nhiên

D.Thuốc đông y

2.Cơ sở kiểm nghiệm nào sau đây không thuộc cấp Trung ương?

A. Trung tâm kiểm nghiệm khu vực miền Trung

B. Trung tâm kiểm nghiệm của thành phố trực thuộc trung ương

C.Viện kiểm nghiệm thuốc TPHCM

D. Viện kiểm nghiệm thuốc Trung ương

3.Cho số đơn vị bao gói của lô hàng N=36 Hãy tính số lượng mẫu cần cho

thử nghiệm theo sơ đồ “n”?

A. 8

B. 7

C. 9

D. 6

4.là chất tham gia vào quá trình sản xuất thuốc nhằm tăng độ tan

rã, hoà tan hay cải thiện độ cứng của sản phẩm

A. Hoạt chất

B. Tá dược

C. Dược chất

D. Sản phẩm trung gian

Trang 17

5.Cấu trúc chung của một tiêu chuẩn cơ sở có mấy phần?

A. 5

B. 6

C.2

D. 4

6.Việc trộn đều một phần của mẫu riêng với nhau được gọi là gì?

A. Đơn vị lấy mẫu

B. Mẫu ban đầu

C.Mẫu chung

D. Mẫu cuối cùng

7.Thuốc giả là những sản phẩm thuốc được sản xuất mang ý đồ lừa đảo, gian lận, có thể dựa vào một số biểu hiện để phát hiện

A. Thuốc không có hoặc có ít dược chất

B. Do tác dụng của môi trường nhiệt độ, độ sáng, độ ẩm

C.Do hạn dùng đã hết

D. Do kỹ thuật sản xuất bảo quản không đúng do đó thuốc tự biến chất

8.Thử nghiệm nào không cần lặp lại thử nghiệm hay lấy giá trị trung bình?

A. Định lượng

B. Chỉ số khúc xạ

C.Thử nghiệm tạp chất

D. Ph

Trang 18

9.Tiêu chuẩn DĐVN do thực hiện việc biên soạn theo kế hoạch

tiêu chuẩn hoá của Bộ Y tế và định kỳ rà soát, bổ sung, sửa đổi

A. Hội đồng Dược điển

11 là sự mô tả một cách chi tiết toàn bộ quá trình nhầm thực hiện

một chỉ tiêu trong tiêu chuẩn để đạt được kết quả như mong muốn

A. Quy trình thao tác chuẩn

B. Tiêu chuẩn cơ sở

C.Phương pháp thử

D. Yêu cầu kỹ thuật

12. Lấy mẫu và chế mẫu nguyên liệu làm thuốc Phương án lấy mẫu “n” Áp dụng trong các trường hợp lô nguyên liệu

A. Trộn lại và được cung cấp từ một nguồn đã biết rõ

B. Coi là đồng nhất và được cung cấp từ nhiều nhà sản xuất

C.Chia nhỏ ra và được cung cấp từ một nguồn đã biết rõ

D. Coi là đồng nhất và được cung cấp từ 1 nguồn đã biết rõ

Trang 19

13. Thời gian lưu mẫu kiểm nghiệm tại cơ sở sản xuất là bao lâu?

A. 3 năm

B. Ít nhất 2 năm kể từ ngày lấy mẫu

C.Ít nhất 2 năm kể từ ngày thuốc được xuất xưởng

D. Ít nhất 1 năm kể từ ngày thuốc hết hạn dùng

14. Thuốc đạt tiêu chuẩn là

A. Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã thoả thuận

B. Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký

C. Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã công bốtrên tạp chí Dược học

D. Thuốc đáp ứng đầy đủ các mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã công bốtrên tạp chí quốc tế

15. Giai đoạn thứ 4 trong công tác kiểm nghiệm là gì?

A. Lấy mẫu

B. Nhận mẫu

C.Đánh giá kết quả phân tích

D. Viết phiếu trả lời

Trang 20

1.Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) các thuốc pha chế do ai xét duyệt và ban hành?

A. Bộ trưởng bộ Y Tế

B. Viện trưởng viện KN

C Người đứng đầu đơn vị, cơ sở xây dựng

D. Giám đốc Sở Y Tế

2.Mẫu cuối cùng bao gồm:

A. Mẫu ban đầu và mẫu lưu

B Mẫu phân tích và mẫu lưu

C. Chỉ gồm mẫu phân tích

D. Mẫu riêng và mẫu chung

3.Nội dung nào không nằm trong tiêu chuẩn kỹ thuật của 1 mẫu tiêu chuẩn nói chung

A Phương pháp thử

B. Tiêu chuẩn chất lượng

C. Yêu cầu nguyên liệu

D. Chịu trách nhiệm về kết quả KN đối với mẫu thuốc đã kiểm

5.Thời gian lưu mẫu tại cơ quan kiểm nghiệm thuốc của Nhà nước là bao lâu?

A. Không được dưới 2 năm từ ngày hết hạn

B. Không có quy định

C. Dưới 1 năm từ ngày lấy mẫu

D Không được dưới 2 năm từ ngày lấy mẫu

6.Thuốc có chứa dược chất mới hoặc sự kết hợp mới của các dược chất đã

Trang 21

7.Cơ sở kiểm nghiệm nào không thuộc cấp trung ương?

A Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm TP.Bến Tre

B. Viện kiểm định Quốc gia vacxin và sinh phẩm y tế

C. Viện kiểm nghiệm thuốc TP.HCM

D. Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm khu vực

8.Cơ quan nào sau đây có trách nhiệm trong việc thẩm định công bố Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc?

A. Cục quản lí dược

B. Bộ y tế

C Bộ khoa học và công nghệ

D. Trung tâm KN

9.Dược điển VN do ai biên soạn?

A Hội đồng dược điển

B. Báo cáo, đánh giá

C Viết phiếu trả lời

D. Thực hiện KN

11. TCCS viên nén paracetamol 300mg có 7 chỉ tiêu Khi KN, chỉ tiêu cảm quan không đạt, tất cả các chỉ tiêu còn lại đều đạt Vậy chế phẩm này?

A. Thuốc đạt tiêu chuẩn

B. Thuốc chưa được KT chất lượng

C. Thuốc giả mạo

D Thuốc ko đạt tiêu chuẩn

12. Trong bước thực hiện KN, không cần lặp lại thử nghiệm đối với tiêu

Trang 22

13. Nhiệm vụ đánh giá thuốc có đạt tiêu chuẩn chất lượng đã đăng kí hay

không thuộc về GPs nào sau đây?

17. Thời gian lưu mẫu tại cơ sở sản xuất thuốc là bao lâu?

A. Dưới 1 năm từ ngày hết hạn

B. Dưới 1 năm kể từ ngày sản xuất

C Ít nhất 1 năm kể từ ngày hết hạn

D. Ít nhất 1 năm kể từ ngày sản xuất

18. Trong chỉ tiêu định tính Paracetamol, không thấy phản ứng dương tính của hoạt chất Kết luận nào phù hợp cho chỉ tiêu trên?

A Không đúng

Trang 23

19. Theo sơ đồ lấy mẫu nguyên liệu với N là số đơn vị bao gói của lô là 81 thì p

Trang 24

25. TCCS viên nén Paracetamol 500 mg, có 5 chỉ tiêu Khi kiểm nghiệm chỉ tiêu định tính Paracetamol không thấy có hoạt chất này, tất cả các chỉ tiêu còn lại đều đạt Vậy chế phẩm này là:

A Thuốc giả

B. Thuốc không đạt tiêu chuẩn

C. Thuốc chưa được kiểm tra chất lượng

D. Thuốc đạt tiêu chuẩn

26. Các tiêu chuẩn được xem xét sửa đổi thường là bao lâu một lần?

D. Báo cáo, đánh giá

28. Cơ sở kiểm nghiệm nào không thuộc cấp trung ương?

A Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phầm tỉnh Cà Mau

B. Viện kiểm định Quốc gia vacxin và sinh phẩm quốc tế

C. Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm khu vực

D. Viện kiểm nghiệm thuốc TP.HCM

29. Nhiệm vụ đánh giá thuốc có đạt tiêu chuẩn về lâm sàng hay không

thuộc về GPs nào sau đây?

D. GPP

30. Mẫu chung bao gồm:

A Tập hợp ngẫu nhiên các mẫu riêng

Trang 25

31. Trong bước thử nghiệm không cần lặp lại thử nghiệm đối với chỉ tiêu nào?

A. Điểm nóng chảy

B. Định lượng

C. Chỉ số khúc xạ

D Thử tinh khiết

32. Một tài liệu dùng hướng dẫn các bước chi tiết trong một quy trình,

hướng dẫn thao tác chung và mang tính chất pháp lý là:

A. Nhật ký sử dụng máy

B Quy trình thao tác chuẩn

C. Phiếu kiểm nghiệm

Trang 26

C. Không được dưới 3 năm

D. Dưới 1 năm từ ngày lấy mẫu

36. Trong định tính Paracetamol, phổ UV-VIS của mẫu thử không trùng với phổ của hoạt chất Kết luận nào phù hợp cho chỉ tiêu trên?

B. Viện kiểm nghiệm thuốc và trung tâm kiểm nghiệm

C. Chỉ viện kiểm nghiệm

D. Cục quản lí dược

39. Trong công thức điều chế: paracetamol 300mg, caffeine 50mg, lactose

500mg, nước cất vừa đủ 1 viên, vai trò lactose là gì?

Trang 27

1. Viên bao tan trong ruột tan tại tá tràng nhờ sự biến đổi nào

trong cơ chế giải phóng chất qua màng bao?

A. Vỏ nang tự phân hủy trong nước với thời gian 3 phút

B. Thay đổi cấu trúc acid – base

C. Thay đổi pH

D. Vỏ nang tan trong acid

2. Chỉ tiêu nào quan tâm SKD thuốc trong môi trường cơ thể

5. Trong chỉ tiêu KN viên nén, độ đồng đều hàm lượng tiến hành

trên bao nhiêu viên?

Trang 28

8. Phát biểu nào sau đây không đúng với viên nén?

A. Viên có thể bao hay không bao

B. Viên nén thử độ tan rã thì không cần thử độ hòa tan

C. Viên có hình dạng theo khuôn được dập

D. Độ đồng đều khối lượng là bắt buộc thử với các dạng viên nén

9. Viên nén bao đường có thời gian rã theo quy định gấp khoảng

bao nhiêu lần viên nén bao phim?

Trang 29

14. Chỉ tiêu nào sau đây của viên nén đặc trưng riêng của viên

Chlofeniramin 2mg so với viên Paracetamol 500mg?

A. Độ đồng đều khối lượng

16. Khi xét độ đồng đều khối lượng viên nang ghi nhận KLTB là

315.6(mg) Hỏi % chênh lệch cho phép so với KLTB là bao nhiêu?

Trang 30

18. Hãy cho biết chỉ tiêu đặc trưng của viên nén, nang so với các dạng rắn khác như thuốc đặt, thuốc bột, thuốc mỡ… là gì?

A. Độ đồng đều khối lượng

B. Cảm quan

C. Định tính, định lượng

D. Độ hòa tan, tan rã

19. Khi đánh giá chỉ tiêu độ tan rã, môi trường thử với viên nang

22. Khi định tính viên nén Ibuprofen 100mg, cách thức định tính

được tiến hành theo tài liệu nào?

A. Chuyên luận riêng

B. Sổ tay kiểm nghiệm viên

C. Dược thư quốc gia

D. Phiếu phân tích

23. Chọn câu sai về viên nang?

A. Viên nang bao tan trong ruột có thời gian rã tại dạ dày cao hơn viên nén

B. Viên nang có chỉ tiêu độ tan rã khác so với viên nén về thời gian

Trang 31

24. Đã thử chỉ tiêu … thì không phải thử độ tan rã? Điền phần

Trang 32

30. Kiểm nghiệm viên nén không bao gồm tiêu chuẩn nào sau đây?

A. Cảm quan

B. Độ tan rã

D. Độ đồng đều khối lượng

31. Thời gian rã tối đa của tiêu chuẩn viên nang cứng là bao nhiêu lần so với viên nén trần

A. Như nhau

B. ½ lần

C. 3 lần

D. 2 lần

32. Chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng tiến hành trên bao nhiêu đơn vị

và có tính hàm lượng trung bình không?

Ngày đăng: 29/08/2022, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w