Quá liều Atropin gây những triệu chứng nào sau đây, ngoại trừ

Một phần của tài liệu Trắc nghiệm Dược Lý 1 LT (Trang 35 - 91)

Select one:

a. Giãn cơ trơn ruột- dạ dày b. Khô miệng

c. Co đồng tử d. Tăng nhip tim

6. Sử dụng liên tục opioid giảm đau loại mạnh gây dung nạp với các tác dụng sau đây, ngoại trừ:

Select one:

a. Suy hô hấp b. Co đồng tử c. An thần d. Giảm đau

7. Phát biểu nào về barbiturat là sai?

Select one:

a. Thuốc không qua nhau thai

b. Có khả năng chống co giật nên được dùng trong ngộ độc strychnin, sài uốn ván

c. Ở liều cao làm suy hô hấp

d. Thuốc ngủ barbiturat ức chế các trung khu thần kinh trung ương

8. Thuốc nào sau đây không có hiệu lực trị đau kinh?

Select one:

a.Colchicin b. Aspirin c. Ibuprofen d. Diclofenac

1. Giai đoạn mẫn cảm của phản ứng dị ứng type 1

A. Dị nguyên xâm nhập lần đầu, cơ thể sinh ra kháng thể IgE đặc hiệu B. Dị nguyên xâm nhập lần 2, gắn lên kháng thể, vỡ tế bào Mast

C. Phóng thích chất trung gian hóa học

D. Chất trung gian hóa học gắn lên receptor đặc hiệu

2. H1,2,3,4 là tên 4 receptor hay tên 4 loại histamin? > receptor 3. Kể tên 2 thuốc trị say xe thường dùng? Nhóm kháng H1

 diphenhydramin, dimenhydrinat

4. kể tên 3 thuốc kháng H1 dễ gây loạn nhịp xoắn đỉnh? (+ ketoconazole, erythromycin )

 Astemizol, terfenadin, loraradin

5. cyproheptadin gây tăng hay giảm vị giác Tăng

6. Điền vào chỗ trống: histamin gây … mạch … tính tấm mao mạch

 giãn - tăng

7. histamin gây ….. cơ trơn … huyết áp

 co thắt - hạ

8. Hen suyễn thuộc loại dị ứng type mấy? 1 9. Viêm cầu thận cấp là p/ư dị ứng type mấy? 3

10. ly giải hồng cầu khi truyền sai nhóm máu là dị ứng stype mấy? 2 11. trả lời theo cặp (có-không....) về đặc điểm của kháng H1 TH2.

Kháng H1 thế hệ 2: Qua hàng rào máu não không? Kháng cholinergic không?

 Không - không

12. kể tên 2 thuốc thường trị rối loạn tiền đình, đau nửa đầu

 Cinnarizin flunarizin

13. Thuốc không dùng cho người vận hành máy móc, tàu xe A. Diphenhydramine, dimenhydrat

B. Cetirizine C. Fexofenadine D. loratadin

14. kể tên 2 thuốc kháng H1 có thể xem xét dùng cho phụ nữ có thai?

 Clopheniramin,, diphenhydramin

15. enzym gì chuyển acid arachidonic thành leucotrien? 5-lypoxygenase 16. leucotrien gây co hay giãn khí quản? > Co

17. 1 thuốc ngăn tổng hợp leukotrien : zileuton

+ 1 nhóm thuốc ngăn gắn leucotrien vào receptor: _lukast 18. Thuốc thuộc nhóm kháng cholinergic

A. Theophylline B. Tiotropium C. Bromhexin D. Omalizumab

19. thuốc ức chế 5-lipoxygenase: zileuton

20. thuốc kháng histamin H1có thể dùng trị hen: Ketotifen

21. Thuốc nào sau đây là thuốc chủ vận beta 2 tác động kéo dài A. bisoprolol

B. Terbutalin C. Formoterol D. Pirbuterol

22. Hen là tình trạng viêm mạn tính đường thở. Đúng 23. Triệu chứng hen: khó thở (thở ra), ho, tức ngực Đúng 24. Đặc điểm sai về hen suyễn

A. Ho, tức ngực, tăng tiết dịch hô hấp B. Khó thở, nhất là lúc hít vào

C. Triệu chứng thường xảy ra vào ban đêm

25. nhóm thuốc gây khô miệng, táo bón, ccd cho người tăng nhãn áp Thuốc kháng cholinergic ở thụ thể Muscarin

26. nhóm thuốc dự phòng hen tốt nhất và đường dùng tương ứng Glucocorticoid - xịt

27. 1.hoạt hóa enzym.... làm ...nồng độ cAMP, 2...trương lực thần kinh phế vị, 3 ...phóng chất gây hen từ TB mast

1.(AC) Adenylate Cyclase/ tăng 2. ức chế 3. Giảm (ức chế giải phóng chất trung gian hóa học gây hen)

28. Theophyllin cơ chế: ức chế enzym... gây....nồng độ cAMP đáp án: PDE (phosphodiesterase) - tăng

29. 2 cơ chế còn lại của theophyllin: Đối kháng... và kháng...

 Adenosine- viêm

30. Tác dụng phụ của dẫn chất xanthin A. Tim chậm, mất ngủ

B. Khô miệng, táo bón C. Co giật, động kinh D. Tim nhanh, bí tiểu

31. nhóm thuốc gây hội chứng cushing

 Glucocorticoid

32. cơ chế corticoid trong trị hen: hoạt hóa..., tạo...

--> kháng viêm

HAT-HDAC2 histone deacetylase

33. tác dụng của oxitropium ... co thắt cơ trơn, ...tiết dịch - giảm = giảm

34. kể tên thuốc có giới hạn trị liệu hẹp -> theophyllin

học kỹ thuốc nào làm tăng - giảm nồng độ theophyllin + các mức nồng độ nào gây độc tính gì

35. ngoài hen và COPD, theophyllin còn chỉ định gì quan trọng?

theophylline còn dùng để điều trị

 ngừng thở ở trẻ sinh non

1. Chọn phát biểu sai về diphenhydramin a. thường dùng trị say tàu xe

b. qua được hàng rào máu não

c. gây khô miệng nhưng không kháng cholinergic d. thuộc nhóm kháng H1 thế hệ 1

2. thuốc thường dùng trị sổ mũi dị ứng a. chlorpheniramin

b. cyclosporine c. lamivudin d. codein

3. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm kháng histamin H1có thể dùng trị hen a. Omalizumab

b. Ketotifen c. Amantadin d. Zileuton

4. Theophylin có tác dụng điều trị hen phế quản vì a. Có tác dụng giảm đau

b. Có tác dụng ức chế trung tâm hô hấp c. Có tác dụng giãn phế quản

d. Có tác dụng kháng viêm

5. Cơ chế của budesonid trong điều trị hen a. Hoạt hoá PDE

b. Tạo HDAC2 c. Hoạt hoá AC d. Hoạt hoá HAT

6. Câu nào sau đây sai khi nói về triệu chứng hen suyễn a. Ho, tức ngực, tăng tiết dịch hô hấp

b. Bệnh liên quan đến bệnh sử gia đình c. Triệu chứng thường xảy ra vào ban đêm d. Khó thở, nhất là lúc hít vào

7. Tài xế lái xe có thể dùng các thuốc sau, ngoại trừ

a. Terfenadin b. Loratadin c. Cetirizin

d. Clorpheniramin 8. Vai trò của Histamin

a. Giảm tính thấm mao mạch b. Tăng co thắt cơ trơn

c. Co mạch d. Tăng huyết áp

9. Thuốc nào sau đây là thuốc chủ vận beta 2 tác động kéo dài a. Albuterol

b. Terbutalin c. Formoterol d. Pirbuterol

10. Thuốc không làm giảm tác dụng của theophylline khi dùng chung

a. Phenobarbital b. Phenytoin c. Erythromycin d. Rifampicin

11. Câu nào sau đây sai khi nói về hen suyễn a. Người cơ địa dị ứng là một yếu tố nguy cơ b. Hen là tình trạng viêm mạn tính đường thở c. Nam có nguy cơ bị hen cao gấp 02 lần nữ d. Triệu chứng khó thở (thở ra), ho, tức ngực

12. Promethazin được chỉ định khi phẫu thuật do có tác dụng a. Làm mất cảm giác

b. Làm dãn cơ c. Làm mất ý thức d. An thần

13. Cơ chế tác động của budesonid trong điều trị hen a. Dãn phế quản

b. Giảm trương lực thần kinh phế vị c. Đối kháng cholinergic

d. Kháng viêm

14. Khi sử dụng thuốc kháng Histamin H1 cần lưu ý a. Nên tiêm dưới da

b. Nên nhai vên thuốc

c. Nên uống chung với nước trà d. Không nên nhai viên thuốc

15. Thuốc trị hen nào sau đây không dùng cho người tăng nhãn áp a. Albuterol

b. Prednisolon c. Ipratropium d. Theophyllin

16. Thuốc nào sau đây gây buồn ngủ mạnh nhất a. Astemizol

b. Loratadin

c. Diphenhydramin d. Fexofenadin

17. Thuốc nào sau đây chống chỉ định với người hen suyễn a. Sulpirid

b. Triamcinolon c. Aspirin

d. Paracetamol

18. Thuốc kháng histamin không được phối hợp chung với ketoconazole vì tăng nguy cơ loạn nhịp

a. Flunarizin b. Fexofenadin c. Cetirizin d. Astermizol

19. Chất chuyển hoá của terfenadin là a. Loratadin

b. Tefenadin c. Fexofenadin d. Astemizole

20. Các chất sau đều là chất trung gian hoá học liên quan đến phản ứng, ngoại trừ

a. Histamin b. Bradikinin c. Arachidonic d. Leucotrien

21. Gây khô miệng, táo bón, bí tiểu là tác dụng phụ của thuốc a. Promethazin

b. Ergotamine c. Lidocain d. Acetylcystein

22. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm kháng histamin H1 có thể dùng trị hen

a. Omalizumab

b. Amantadin c. Zileuton d. Ketotifen

23. Thuốc thuộc nhóm kháng cholinergic a. Theophyllin

b. Tiotropium c. Bromhexin d. Omalizumab

24. Các thuốc sau đều có tác dụng giãn phế quản, ngoại trừ a. Ephedin

b. Bromhexin c. Theophylin

d. Salbutamol, albuterol 25. Zileuton là thuốc

a. Kháng leucotrien (-> ức chế leucotrien mới đúng) b. ức chế 5-lipoxygenase

c. glucocorticoid

d. Kháng kháng thể IgE

26. Đa số thuốc kháng dị ứng có nguồn gốc a. Thực vật

b. Động vật

c. Tổng hợp hoá học d. Bán tổng hợp

27. Erythromycin gây tương tác với a. Diphenhydramin

b. Promethazin c. Astemizole d. Dimenhydinate

28. Hen suyễn thuộc loại dị ứng a. Type 2

b. Type 3 c. Type 4 d. Type 1

29. Thuốc nào sau đây ít gây buồn ngủ a. Promethazin

b. Diphenhydramin c. Clorpheniramin d. Astemizole

30. Salbutamol chống chỉ định trong trường hợp a. Người có thai

b. Trẻ em dưới 24 tháng c. Cơn co thắt tử cung

d. Người suy mạch vành, nhồi máu cơ tim 31. Cơ chế của budesnoid trong điều trị hen

a. Hoạt hoá PDE b. Tạo HDAC2 c. Hoạt hoá AC d. Hoạt hoá HAT

32. Các thuốc sau dùng điều trị hen phế quản, ngoại trừ a. Hydrocortisone

b. Dextromethorphan c. Prednisolon

d. Theophyllin

33. Thuốc nào sau đây có tác dụng chống nôn mạnh nhất a. Cetirizin

b. Promethazin c. Diphenhydramin d. Clorpheniramin

34. Câu nào sau đây là sai khi nói về triệu chứng hen suyễn a. Ho, tức ngực, tăng tiết dịch hô hấp

b. Bệnh liên quan đến bệnh sử gia đình c. Triệu chứng thường xảy ra vào ban đêm d. Khó thở, nhất là lúc hít vào

35. Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2 a. Promethazine

b. Flunarizin c. Cetirizin d. Terfenadine e. Cinnarizin

36. Thuốc nào sau đây là thuốc cắt cơn a. Salmeterol (MDI)

b. Salbutamol (PO) c. Bambuterol (DPI) d. Albuterol (Neb)

37. Giai đoạn mẫn cả của phản ứng dị ứng type 1

a. Dị nguyên xâm nhập lần đầu, cơ thể sinh ra kháng thể IgE đặc hiệu

b. Chất trung gian hoá học theo dòng máu, gắn lên receptor đặc hiệu

c. Dị nguyên xâm nhập lần 2, gắn lên kháng thể, vỡ TB Mast d. Phóng thích chất trung gian hoá học

38. Ưu điểm của các thuốc kháng dị ứng loại mới so với loại cũ a. Có tác dụng điều trị say xe

b. Không gây buồn ngủ

c. Có tác dụng điều trị đau nửa đầu d. Không tương tác thuốc

39. Thuốc thường dùng điều trị rối loạn tiền đình a. Cinnarizin

b. Noscapine c. Cetirizine d. levocetirizin

40. chọn phát biểu sai

a. Ciproheptadin gây giảm vị giác khô miệng b. Cyclizin thuộc nhóm kháng H1 thế hệ 1 c. Cetirizin thường chỉ định trị dị ứng d. Cinnarizin có thể trị rối loạn tiền đình

41. Thuốc nào sau đây có tác dụng chống dị ứng mạnh nhất là a. Promethazin

b. Cimetidin

c. Diphenhydramin d. Clorpheniramin

42. Để điều trị hen cần sử dụng nhóm thuốc a. Thuốc kháng viêm không steroid

b. Thuốc kháng viêm dạng men c. Thuốc kháng viêm steroid d. Thuốc kháng Histamin H1

43. Thuốc kháng histamin có thể gây loạn nhịp thất, xoắn đỉnh a. Loratadin

b. Levocetirizin c. Chlorpheniramin d. Fexofenadin

44. Các thuốc say đây đều có tác dụng giãn phế quản, ngoại trừ a. Albuterol (salbutamol)

b. Terbutalin c. Phenobarbital d. Aminophyllin

45. Gây nguy cơ ngừng tim đột ngột là tương tác thuốc xảy ra khi dùng chung Terfenadin với

a. Kháng sinh họ cloramphenicol

b. Kháng sinh họ aminosid c. Kháng sinh họ macrolid d. Kháng sinh họ tetracyclin 46. Chọn câu sai

a. Histamin là chất có vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng b. Histamin gây co thắt cơ trơn

c. Histamin gây giãn mạch, tăng tính thấm mao mạch d. Histamin có 4 loại H1, H2, H3, H4

e. Histamin gây giảm tính thấm mao mạch

47. Thuốc nào sau đây là thuốc chủ vận beta 2 tác động kéo dài a. Terbutalin

b. Albuterol c. Pirbuterol d. Formoterol

48. Tác dụng dược lý của thuốc kháng dị ứng thể hiện trên các bộ phận sau,

ngoại trừ

a. Thần kinh trung ương b. Cơ trơn khí quản c. Mao mạch

d. Cơ vân

49. Thuốc nào sau đây có giới hạn trị liệu hẹp a. Albuterol

b. Ipratropium c. Prednisolon d. theophyllin

50. thuốc làm tăng nồng độ Theophyllin trong máu a. Phenytoin

b. Rifampicin c. erythromycin d. Phenobarbital

e. Ciprofloxacin, norfloxacin, ofloxacin, allopurinol 51. Thuốc làm giảm nồng độ theophyllin trong máu

 Phenobarbital, phenytoin, rifampicin 52. Cơ chế của formoterol

a. Tiêu đàm

b. Ngăn sự khử cực Na+

c. Ức chế trung tâm ho d. Hoạt hoá AC

53. Ketoconazol không nên dùng chung với

a. Cloramphenicol

b. Astemizole, terfenadin, loratadin c. Loratadin

d. Promethazin

54. Thuốc nào sau đây được dùng làm thuốc tiền mê trong phẫu thuật

a. Loratadin b. Promethazin c. Dipheniramin d. Clorpheniramin

55. Cơ chế của oxitropium

Giảm co thắt cơ trơn, Giảm tiết dịch 56. Cơ chế của theophylline

a. Đối kháng adenosine b. Đối kháng leucotrien c. Hoạt hoá AC

d. Ức chế AC

57. Chọn phát biểu sai về cơ chế điều trị hen của aminophylline a. Đối kháng adenosine

b. Hoạt hoá AC c. ức chế PDE d. kháng viêm

58. Không bền với ánh sáng là tính chất của a. Theophylin

b. Diphenhydramin c. Clorpheniramin d. Promethazin

59. Cơ chế tác động của zafirlukast a. Kháng LTD4

b. Dẫn chất xanthin c. Kháng cholinergic d. ổn định dưỡng bào

60. thuốc kháng histamin H1 nào dùng được cho người lái xe, vận hành máy móc

a. Ciproheptadine b. Diphenhyramine c. Brompheniramine d. Levocetirizine

61. Thuốc kháng histamin nào không qua được hàng rào máu não a. Promethazine

b. Cyproheptadine c. Fexofenadine d. Chlorpheniramine

62. Theophylline tác động nhờ vào chất nào sau đây a. Acetylcholine và PDE

b. Adenosine và PDE c. Adenylcyclase và cAMP d. Adenylcyclase và PDE

63. Thuốc kháng Histamin H1 nào kháng serotonin, kích thích hoạt động của

trung tâm vị giác làm ăn ngon, tăng cân a. Clorpheniramin

b. Acrivastin c. Astermizol d. Cyproheptadine

64. Chọn phát biểu sai về thuốc trị hen suyễn-cơ chế tác dụng a. Zileuton- ức chế tổng hợp leucotrien

b. Salmeterol- hoạt hoá Adenyl cyclase, làm tăng lượng AMP vòng c. Ipratropium- ức chế phosphodiesterase

d. Theophylline- đối kháng tương tranh với Adenosin tại receptor 65. Các phát biểu dưới đây về Theophyllin là đúng, ngoại trừ

a. Dẫn chất aminophyllin có thể được dùng trong cấp cứu hen suyễn.

b. Là thuốc có khoảng trị liệu hẹp nên cần theo dõi nồng độ thuốc trong máu

c. Ức chế phosphodiesterase làm giảm cAMP làm giãn cơ trơn phế quản

d. Tim nhanh và mất ngủ là tác dụng phụ hạn chế việc sử dụng Theophyllin

66. Điều nào không phải tác động dược lý của Histamin a. Giãn động mạch nhỏ, giảm sức cản ngoại biên

b. Tăng co thắt cơ trơn c. Đỏ, sưng và phù nề

d. Giảm tính thấm thành mao mạch

67. Thuốc nào có cơ chế cạnh tranh với acetylcholin tại receptor Muscarinic

a. Tiotropium | Ipratropium | oxitropium b. Salbutamol

c. Zileuton d. Theophyllin

68. Thuốc nào sau đây có tác động theo cơ chế đối kháng với receptor LDT4

a. Tiotropium b. Zileuton c. Omalizumab d. Pranlukast

69. Thuốc kháng histamin H1 nào có thể làm tăng cân a. Ketotifen

b. Terfenadin c. Cyproheptadin d. Astemizol

70. Cơ chế tác động của theophyllin a. Ức chế cAMP phosphodiesterase (PDE) b. Ức chế adenylcylase (AC)

c. Hoạt hoá cAMP phosphodiesterase (PDE) d. Hoạt hoá adenylcylase (AC)

71. Thuốc nào sau đây có tác động theo cơ chế đối kháng với receptor LDT4

a. Tiotropium b. Pranlukast c. Omalizumab d. Zileuton

72. Khi truyền máu nhóm B cho một người thuộc nhóm máu A sẽ gây ra hiện tượng ly giải hồng cầu. Đây là phản ứng dị ứng

a. Type 2 b. Type 1 c. Type 3 d. Type 4

73. Thuốc kháng Histamin H1 nào sau đây gây tác dụng phụ táo bón, khô miệng, bí tiểu?

a. Terfenadine b. Loratadin c. Astemizol d. Promethazine

74. Cơ chế tác động của Hydrocortisone a. ức chế 5-lipooxygenase

b. tạo ra histone deacetylase 2 (HDAC2) c. Ức chế phosphodiesterase

d. Hoạt hoá Adenylcyclase

75. Trong cấp cứu hen suyễn, song song với thở oxy, nên cho bệnh nhân thở khí dung thuốc nào dưới đây

a. Terbutalin b. Theophyllin c. Hydrocortison d. Cromolyn

76. Thuốc kháng Histamin nào qua được hàng rào máu não?

a. Loratadine

b. Diphenhyramine c. Cetirizine

d. Fexofenadine

77. Thuốc kháng Histamin H1 nào không được dùng chung với ketoconazol vì tác dụng phụ kéo dài khoảng QT, gây loạn nhịp, xoắn đỉnh

a. Ketotifen b. Cetirizine c. Terfenadine d. Cyproheptadine

78. Thuốc trị hen nào gây táo bón, khô miệng a. Salbutamol (MDI)

b. Theophyllin (MDI) c. Ipratropium (MDI) d. Salbutamol (PO)

79. Phản ứng thải ghép khi ghép cơ quan là phản ứng dị ứng a. Type 1

b. Type 2 c. Type 3 d. Type 4

80. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm kháng IgE a. Albuterol

b. Montelukast c. Omalizumab d. Fluticasone

81. Nhiễm nấm Candida, Aspergillus ở họng, thanh quản là tác dụng phụ của thuốc

a. Tiotropium b. Budesonide c. Montelukast d. Aminophylline

82. Thuốc kháng Histamin nào chống chỉ định cho bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt

a. Cyproheptadine b. Levocetirizine c. Loratadine d. Cetirizine

83. Thuốc nào sau đây có khoảng trị liệu hẹp, cần theo dõi nồng độ trong huyết tương

a. Salbutamol b. Montelukast c. Theophyllin d. Omalizumab

84. Hoạt hoá Adenylcyclase, ức chế trương lực thần kinh phế vị là cơ chế tác động của thuốc

a. Fluticason b. Omalizumab c. Ipratropium d. Albuterol

85. Thuốc kháng histamin nào dùng được cho bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt

a. Promethazin b. Cyproheptadine c. Chlorpheniramin d. Levocetirizin

86. Chọn phát biểu đúng về kháng H1 thế hệ 2 a. Gây ức chế thần kinh

b. Thời gian tác động ngắn c. Không kháng cholinergic d. Qua hàng rào máu não

87. Dẫn chất của phenothiazin là a. Diphenhydramin

b. Clorpheniramin

c. Promethazin, clopromazin, thioridazin, fluphenazin d. Theophyllin

88. Thuốc nào sau đây là thuốc dự phòng hen tốt nhất a. Cromolyn (PO)

b. Salbutamol (MDI) c. Theophyllin (PO) d. Budesonid (MDI)

89. Tác dụng phụ của fluticason (PO) khi dùng kéo dài

a. Khô miệng, táo bón b. Tim nhanh, hồi hộp c. Hội chứng cushing

d. Hạ huyết áp, teo cơ, loãng xương 90. Thuốc có tác dụng giãn tử cung

a. Aminophyllin

b. Salbutamol, terbutaline, ritodrine c. Ephedrin

d. Theophyllin

91. Người có cơn khó thở. Biến thiên PEF là 17%, cơn đêm trung bình

3lần/tháng.

 mức độ: cơn nhẹ thỉnh thoảng

92. Người bị glaucoma góc đóng không được dùng thuốc nào sau đây

a. Aspirin

b. Acetylcystein c. Clorpheniramin d. Celecoxib

93. Khi dùng chung Erythromycin với Terfenadin sẽ gây

 loạn nhịp, xoắn đỉnh

94. Tác dụng phụ loạn nhịp xoang xảy ra khi nồng độ theophylline trong máu

 20-30 mcg/ml

95. Thuốc kháng histamin H1 có tác dụng sau

 ức chế hệ thần kinh trung ương, giảm tính thấm mao mạch, chống giãn mạch, giãn cơ trơn

96. Cơ chế của prednisolon trong điều trị hen a. Hoạt hoá AC

b. Hoạt hoá PDE c. Ức chết HAT d. Ức chế AC

97. Kháng dị ứng là thuốc a. Chữa triệu chứng

b. Điều chỉnh chức năng c. Phục hồi chức năng d. Chữa nguyên nhân

98. Điều nào sau đây không phải chỉ định của theophyllin a. Hen phế quản

b. Đau thắt ngực

c. Loạn nhịp tim

d. Phù nề do suy tim, suy thận 99.

1. Tác dụng dược lý của scopolamine a. Tăng tiết dịch vị

b. Tăng tiết dịch ở mũi, miệng, khí quản c. Co thắt khí quản

d. Giảm nhu động ruột

2. Alkaloid trong lá cây chanh tím, điều trị khô miệng a. Muscarin

b. Scopolamine c. Pilocapin d. Atropin

3. Đáp ứng sinh lý với xung lực giao cảm a. Giảm thuỷ phân glycogen tại gan b. Tăng nhu động ruột

c. Co thắt phế quản d. Tăng nhịp tim

4. Triệu chứng ngộ độc phosphor hữu cơ a. Giãn đồng tử

b. Khô miệng c. Tim chậm d. Táo bón

5. Chỉ định của scopolamine a. U tuỷ thượng thận b. Tăng nhãn áp

c. Nhiễm trùng do MRSA d. Chống nôn do say tàu xe

6. Receptor đóng vai trò phản hồi ngược của hệ giao cảm a. M2

b. Alpha 2 c. Alpha 1 d. M1

7. Điều trị ngộ độc atropin

a. Physostigmin + Pralidoxim b. Physostigmin + Diazepam c. Scopolamin + Diphenhyldramin d. Flavoxat

8. Catecholamine nội sinh trong cơ thể, ngoại trừ a. Muscarin

b. Noradrenalin c. Epinephrin d. Dopamin

9. Tác dụng loại Muscarin của acetylchylin a. Điều tiết nhìn xa

b. Giãn đồng tử

c. Co cơ vòng bàng quang d. Co thắt bàng quang

10. Thuốc ức chế cholinesterase có hồi phục a. Phosphor hữu cơ

b. Physostigmin c. Reserpin d. Telenzepin

11. Thuốc gây giảm tiết acid dịch vị a. Tolperison

b. Alverin c. Pirenzepin d. Pyridostigmin

12. Đáp ứng sinh lý với xung lực giao cảm a. ức chế thần kinh trung ương

b. giảm nhu động dạ dày và ruột c. co đồng tử

d. tăng thuỷ phân lipid

13. Receptor của acetylcholine tại tuỷ thượng thận là a. Alpha 1

b. Beta 1 c. Nn d. Nm

14. Khi acetylcholine kích thích receptor… sẽ gây … a. M1 - co cơ trơn

b. Alpha 1 - tăng co thắt cơ trơn c. M2 - tăng co thắt cơ tim

d. Beta 2 - tăng co thắt cơ tim

15. Thuốc giải độc nhóm phospho hữu cơ a. Atropin + Pralidoxim

b. Physostigmin + Diazepam c. Atropin

d. Neostigmin

16. Tác dụng loại Muscarin của acetylcholine ở liều thấp sẽ gây a. Hạ huyết áp, tim nhanh

b. Hạ huyết áp, tim chậm c. Tăng huyết áp, tim nhanh d. Tăng huyết áp, tim chậm

17. Khi acetylcholine kích thích receptor… sẽ gây … a. M1 - Giảm tiết dịch vị

b. Beta 2 - giãn mạch

c. Alpha 1 - tăng co thắt cơ tim d. M2 - giảm nhịp tim

18. Tác dụng của acetylcholine a. Giảm tiết mồ hôi

b. Hạ nhãn áp c. Điều tiết nhìn xa d. Thu hẹp ống schlemn

19. Đáp ứng sinh lý với xung lực đối giao cảm a. Giảm tiết nước bọt

b. Giúp nhìn xa c. Giãn đồng tử

d. Giãn cơ vòng bàng quang 20. Chỉ định của atropin

a. Tiền mê

b. Tim nhanh kịch phát

c. Ngộ độc thuốc kháng cholinergic d. Nhược cơ

21. Thuốc liệt đối giao cảm a. Methyldopa

b. Pilocarpin c. Atropin d. donezepin

22. đáp ứng sinh lý với xung lực đối giao cảm a. giúp nhìn gần

b. giảm nhu động ruột c. giãn đồng tử

d. tăng nhịp tim

Một phần của tài liệu Trắc nghiệm Dược Lý 1 LT (Trang 35 - 91)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(545 trang)
w