1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Network Services Config TCP/IP

36 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 779,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Khi cài đặt Windows Server 2003  Cài đặt Typical  obtain the configuration via DHCP  clients dùng kiểu cài đặt này với DHCP server  Cài đặt Custom  Cấu hình tay hệ thống tự đặt c

Trang 1

1Network Services

Config TCP/IP

Trang 2

Nội dung

 Thêm các chi tiết cấu hình

 Bài tập thực hành

Trang 3

 Khi cài đặt Windows Server 2003

 Cài đặt Typical

 obtain the configuration via DHCP

 clients dùng kiểu cài đặt này với DHCP server

 Cài đặt Custom

 Cấu hình tay hệ thống (tự đặt các thông số cấu

hình)

 Dùng " Networking components "

 Khi hệ thống đang chạy

 Click Network Connections trong Control

Panel  Adapter Status window

 Ethernet interface đầu tiên

 Local Area Connection

Trang 4

Network Device

Trang 5

 Chuyển các network caches và ghi DNS và WINS

 Nếu cấu hình đang dùng DHCP

 Làm mọi việc giống như cấu hình tay

 Yêu cầu hệ thống cấp mới 1 IP address

 Details

 Hiển thị các thông tin cấu hình chi tiết

 Lệnh

 IPCONFIG

Trang 6

Network Device- Adapter Status

window

 General tab

Reconfig

Trang 7

 Kiểu services được cung cấp cho remote users

 Kiểu gói ICMP mà hệ thống sẽ trả lời

Trang 8

Adapter Configuration

lists configuration properties specific

displays information specific to the driver

Trang 9

Adapter Configuration

 Update Driver

 Khởi động Hardware Update Wizard

 Rollback Driver

tại họat động không đúng.

 Uninstall

 Dùng khi cần xóa hoàn toàn driver cho device

 Không dùng để disable device

 Windows Update có thể tự động thông báo khi có driver

mới cho NIC

Trang 10

Adapter Configuration

 Resources

 Hiển thị các tài nguyên hardware được dùng bởi NIC

 IRQ, I/O port

 Thông báo có (không) tranh chấp hardware

 4 tham số cấu hình hardware

1 Số hiệu Interrupt Request

 Số hiệu IRQ gán 1 1 device

 IRQ không thể shared giữa các device

 PCI bus hỗ trợ Plug and Play (PnP)

 Tìm và gán các tài nguyên chưa dùng cho 1 device mới  loại trừ tranh chấp

 NTDETECT.COM cho Windows server 2003

2 Direct Memory Access (DMA), Direct Request number (DRQ)

3 I/O Port Address (or I/O Range),

4 Adapter Memory Address

Trang 11

 Nếu trạng thái device là không " This device

Troubleshoot

 Cho phép chọn "Device usage"

Trang 12

Installing, Removing Network Components

 3 network components

 Client for Microsoft Networks

 client side của NetBIOS protocol.

 File and Printer Sharing for Microsoft Networks

 Bao gồm server side của NetBIOS

 Gồm: Server Message Block (SMB) protocol and Common Internet File System (CIFS) protocol

 Internet Protocol (TCP/IP)

 Transmission Control Protocol/Internet Protocol suite

Trang 13

 server side của 1 network service

 Chỉ hiện thị 3 components: Network Load Balancing, QoS Packet Scheduler, Service Advertising Protocol

 services khác (DHCP, DNS) được cài đặt qua Manage Your Server

 Protocol

 network communications protocol

Trang 14

Installing, Removing Network Components

 5 protocol component có thể chọn

 AppleTalk Protocol

 AppleTalk protocol dùng cho các Apple computers

 Microsoft TCP/IP version 6

 IPv6 protocol

 Network Monitor Driver

 Giám sát NET

 Phần packet capture cần cho Netmon application

 NWLink IPX/SPX/NetBIOS Compatible Transport

Protocol

 Cài đặt của Microsoft cho Novell IPX/SPX protocols

dùng trên mạng NetWare (của Novell)

 Reliable Multicast Protocol

Trang 15

General TCP/IP

Configuration

Trang 16

General TCP/IP

Configuration

 Định nghĩa IP Address

 Chọn "Use the following IP address"

 Các field trên IP address

Trang 17

- 8,000 addresses ISP hay 1 Local Internet Registry

- Internet Service Provider

- Local Internet Registry

- organization cung cấp addresses cho ISPs

Trang 19

General TCP/IP

Configuration

- final note

- Cần thêm 1 in-addr.arpa domain

- Dùng phân giải ngược (IP-name) domain

Trang 21

Adding More Configuration

Details

Trang 22

Adding More Configuration

Details

 IP Settings

 Định nghĩa IP addresses với subnet mask kết hợp với IP

 Định nghĩa thêm routers

 DNS

 Định nghĩa DNS server addresses

 Các giá trị này dùng cho domain names khi xây dựng truy

vấn DNS

 WINS

 Định nghĩa WINS server addresses

 Tùy chọn cho NetBIOS name resolution

 Options

 Default, chỉ có option "TCP/IP filtering."

Trang 23

Adding More Configuration

Details

 Click Add trong "IP addresses" panel

nghĩa nhiều default gateways

 Dùng Add trong "Default gateways" pane

Trang 24

Adding More Configuration Details

defined through the Add button of the "Default gateways" pane

default

Automatic metric" checkbox was used

Trang 25

  Chỉ 1 gateway được kích họat ở 1 thời điểm

 metric nhỏ nhất (đường đi ngắn nhất)

 Không dùng "Default gateways" pane để xây dựng 1 static routes phức

 Dùng route static

Trang 26

route [-f] [-p] [command [destination] [mask netmask] [gateway]

[metric metric] [if interface]

 -f

 Flush tất cả routes trong routing tables.

 Dùng với 1 lệnh  table được flush trước khi lệnh được thực hiện.

Trang 27

đích 172.16.12.1 với netmask 255.255.0.0 định nghĩa route to

network 172.16.0.0, nhưng cùng đích với 1 mask of 255.255.255.255 định nghĩa route đến host 172.16.12.1

Nếu không mô tả netmask,  defaults 255.255.255.255.

gateway

 IP address của gateway của route

Trang 28

Route

Trang 29

DNS Tab

Trang 30

DNS tab

 Chọn "Append primary and

connection specific DNS suffixes"

 primary domain name và domain

name được dùng phân giải hostname

 Domain name

 DNS suffix for this connection

Trang 31

DNS tab

Trang 32

DNS tab

Trang 33

WINS Tab

Trang 35

Options Tab

Trang 36

quyqền Permit All cho cả 3 categories

Ngày đăng: 19/04/2022, 07:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Cấu hình NIC - Network Services Config TCP/IP
u hình NIC (Trang 2)
NIC – Cấu hình - Network Services Config TCP/IP
u hình (Trang 3)
 Hiển thị cấu hình và trạng thái hiện tại của interface - Network Services Config TCP/IP
i ển thị cấu hình và trạng thái hiện tại của interface (Trang 5)
 Chọn và cấu hình chứng thực IEEE 8021X - Network Services Config TCP/IP
h ọn và cấu hình chứng thực IEEE 8021X (Trang 7)
 4 tham số cấu hình hardware - Network Services Config TCP/IP
4 tham số cấu hình hardware (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w