GIỚI THIỆUĐịnh nghĩa: Đường cong elliptic trên trường K là tập hợp các điểm thỏa phương trình: E: y2+a1xy+a3y=x3+a2x2+a4x+a6 1 Với một đểm O gọi là điểm tại vô cùng.. • Điều kiện khôn
Trang 1ĐƯỜNG CONG ELLIPTIC
Trang 2I GIỚI THIỆU
1.ĐƯỜNG CONG TRÊN TRƯỜNG SỐ THỰC
2 ĐƯỜNG CONG TRÊN TRƯỜNG HỮU HẠN
Trang 3I GIỚI THIỆU
Định nghĩa:
Đường cong elliptic trên trường K là tập hợp
các điểm thỏa phương trình:
(E): y2+a1xy+a3y=x3+a2x2+a4x+a6 (1)
Với một đểm O gọi là điểm tại vô cùng.
Phương trình phải thỏa điều kiện không kì dị Nghĩa là khi viết dưới dạng F(x,y)=0 thì tại mọi
Trang 4• Điều kiện không kì dị nghĩa là nếu xét tập các điểm
trên một đường cong, thì dường cong đó không có điểm bội
thì đa thức không có nghiệm bội
Trang 51.ĐƯỜNG CONG ELLIPTIC TRÊN TRƯỜNG SỐTHỰC
(1) có thể đưa dạng Weierstrass về:
Điều kiện không kì dị(không có điểm bội):
Trang 6(E):y2+y=x3-x (E):
y2=x3+1/4*x+5/4
Trang 7(E):y^2=x^3+2*x+1 (E):y^2=x^3-3*x+2
Trang 82 ĐƯỜNG CONG ELLIPTIC
TRÊN TRƯỜNG HỮU HẠN
Các điểmcủa đường cong (E) KH: E(Fq) trên trường Fq có q phần tử thỏa mãn phương trình trong Fq:
Ví dụ:
Trang 9II CÁC PHÉP TOÁN
Trang 101.TRƯỜNG HỮU HẠN
• Trường là tập K với hai phép toán cộng (+) và
nhân(*) thỏa:
tử trung hòa (của phép cộng)
phần tử đơn vị
Và (a+b)c=ca+cb (luật phân phối)
Trang 12• Nếu p ngyên tố thì trường hữu hạn Fp là trừng
gồm các phần tử từ 0 đến p-1
phương trình:
Trang 13• Đặc số của trường:
nhân Khi đó đặc số của K được định nghĩa là: sốn n nhỏ nhất sao cho:
1+1+….+1≠ 0 ta cộng thêm “1” bao nhiêu cũng được => đặc số bằng 0
Trang 14• Bậc của a:
Trang 15• (Lecture Notes on Computer network Security by Avi Kak)
Trang 16Tính chất:
Trang 172 PHÉP CỘNG
Đường cong elliptic trên trường số thực:
thức:
Trang 18• Và phép nhân:
• Với:
Trang 203.PHÉP NHÂN Phép nhân ta có 2P=P+P:
Trang 21Cộng hai điểm trên trường hữu hạn
(E): y2=x3+4x+20 trên F29
(5,22)+(16,27)=(13,16)
2(5,22)=(14,6)
Trang 22Ví dụ:
F24 Với a=z3,b=z3+1, f(z)=z4+z+1
phần tử trong trường này có dạng:
Ta có:
P(0010,1111), Q(1100,1100)
Trang 23III.CÁC BÀI TOÁN
1 KIỂM TRA ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG CONG
2 ĐẾM SỐ ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG CONG
3 CỘNG HAI ĐIỂM ,NHÂN HAI ĐIỂM
4 NHÂN NHANH
Trang 241.KIỂM TRA ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG
CONG
Trang 252.ĐẾM SỐ ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG CONG
Trang 263.CỘNG HAI ĐIỂM ,NHÂN HAI ĐIỂM
Trang 27Nhân hai điểm
T=K+KReturn T
Trang 284.NHÂN NHANH
cộng và 7 phép nhân
Trang 30IV.ĐƯỜNG CONG VÀ HỆ MÃ CÔNG KHAI
1 TƯƠNG ỨNG MỘT SỐ VÀ MỘT ĐIỂM
2 MẬT MÃ HÓA CÔNG KHAI DÙNG ĐƯỜNG CONG
Trang 311.TƯƠNG ỨNG MỘT SỐ VỚI MỘT ĐIỂM
Pm(xj,yj,) Kết thúc
ngược lại chuyển sang B.3
3 Đặt j<-j+1 quay về B.2
Trang 32• Thuật toán sác xuất thất bại 1/2k.
Trang 332 MẬT MÃ HÓA CÔNG KHAI DÙNG ĐƯỜNG CONG ELLIPTIC
Giả sử B,P thuộc (E), k là một số nguyên sao cho P=kB Ta gọi k là logarit cơ sở B của P.
Giả sử có A 1,…,An cá thể cần trao đổi thông tin mật Trước tiên ta chọn đường cong E trên Fq,và điểm B thuộc (E) thông báo công
khai.
.* Aj tự chọn cho mình khóa ej(khóa bí mật)
Trang 34• Aj cần gửi cho Ai thông báo m
Trang 353 HỆ TƯƠNG TỰ MÃ MŨ
này được thông báo công khai
nghich đảo của ei (mod N)
Trang 36• B1: Ai gửi eiPm cho Aj
Ta có didjeiej≡1(mod N) nên P= Pm
Trang 37Điểm B=(x,y) thuộc E.
nếu đa thức có nghiệm bội thì tìm a khác
Trang 38Sửa theo modulo p
Chọn B thuộc (E) Lấy một số nguyên tố p đủ lớn
Đường cong đã chọn chỉ “sửa xấu” với một số hữu hạn
số nguyên tố
”modulo” p và điểm B “modulo “ p
Trang 39V SO SÁNH VỚI RSA
Trang 41So sánh:
Hiện nay, hệ mật RSA là giải thuật khoá công khai được sử dụng nhiều nhất, nhưng hệ mật dựa trên đường cong Elliptic (ECC) có thể thay thế cho
RSA bởi mức an toàn và tốc độ xử lý cao hơn
Ưu điểm của ECC là hệ mật mã này sử dụng khoá
có độ dài nhỏ hơn so với RSA Từ đó làm tăng tốc
độ xử lý một cách đáng kể, do số phép toán
dùng để mã hoá và giải mã ít hơn và yêu cầu các thiết bị có khả năng tính toán thấp hơn, nên giúp