1. Trang chủ
  2. » Tất cả

e63b3b45-f2fc-4a6f-8f47-90c5896eee0bChuong-4-v2

31 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ô Tô Mát Đẩy Xuống
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 255,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Ô tôt mát đẩy xuống  Sự tương đương giữa các loại ô tô mát đẩy xuống  Mối quan hệ giữa ô tô mát đẩy xuống và văn phạm phi ngữ cảnh  Ngôn ngữ phi ngữ cảnh... Ô tô mát đẩy xuố

Trang 1

Chương 4 Ôtômat đẩy xuống

Trang 2

Nội dung

 Ô tôt mát đẩy xuống

 Sự tương đương giữa các loại ô tô mát đẩy xuống

 Mối quan hệ giữa ô tô mát đẩy xuống và văn phạm

phi ngữ cảnh

 Ngôn ngữ phi ngữ cảnh

Trang 3

Ô tô mát đẩy xuống (ODX)

Mô tả trực quan:

Trang 4

Ô tô mát đẩy xuống

Cấu tạo:

 Một băng vào chứa các kí hiệu của xâu vào

 Một đầu đọc duyệt băng từ trái qua phải

 Một bộ điều khiển các trạng thái hữu hạn

 Một stack có khả năng nhớ vô hạn, lúc đầu là rỗng (lúc đầu stack chứa một kí hiệu đặc biệt để đánh dấu đáy stack)

Trang 5

Hoạt động của Ô tô mát đẩy

xuống

 Ban đầu, stack là rỗng

 Quá trình thực hiện của ô tô mát đẩy xuống tương tự

như ô tô mát hữu hạn không tiền định

 Mỗi bước thực hiện của Ô tô mát đẩy xuống căn cứ vào

ba yếu tố:

 Kí hiệu ở đỉnh stack

 Trạng thái của ô tô mát

 Kí hiệu đọc được trên băng vào

Trang 6

Hoạt động của Ô tô mát đẩy

xuống

 Mỗi dịch chuyển gồm các hành động:

 Thay đổi nội dung stack (đỉnh stack)

 Thay đổi trạng thái

 Đầu đọc dịch sang phải một ô

 Chú ý: tồn tại dịch chuyển ε nghĩa là kí hiệu trên băng không được tham khảo (đầu đọc không dịch chuyển sang phải)

Trang 7

Sự đoán nhận của ODX

Có hai cách thừa nhận xâu:

 Xâu vào được thừa nhận khi ô tô mát đọc hết xâu và đến một trạng thái thừa nhận

 Xâu vào được thừa nhận khi ô tô mát đọc hết xâu và lúc đó stack rỗng

Trang 8

Ô tô mát đẩy xuống

 δ : hàm chuyển Γ x Q x (Σ ∪ {ε}) → tập con của Q x Γ*

 q0 : trạng thái khởi đầu

 Z0 : ký hiệu bắt đầu trên Stack(đáy stack)

 F ⊆ Q : tập các trạng thái kết thúc

Trang 9

Ô tô mát đẩy xuống

 Ta gọi hình trạng của ô tô mát đẩy xuống là mọi xâu có dạng γ qw trong đó γ ∈Γ*, q∈Q, w∈∑*

 Hình trạng có dạng Z0q0x được gọi là hình trạng ban đầu

 Hệ viết lại ngầm định trong M là W=(V, P):

 V=Q∪∑∪Γ

 P: (α,p)∈δ(z,q,a) hay zqaαp là một quy tắc trong P

Trang 10

Ô tô mát đẩy xuống

 Ngôn ngữ được thừa nhận theo trạng thái cuối bởi

Trang 11

 Với δ : δ (Z,q0,a)={(Za,q1)} nạp a và stack

δ (a,q1,a)={(aa,q1)} nạp tiếp a vào stack

δ (a,q1,b)={( ε ,q2)} xóa a khỏi stack

δ (a,q2,b)={( ε ,q2)} tiếp tục xóa a khỏi stack

δ (Z,q2, ε )={( ε ,q0)} về trạng thái thừa nhận

Quá trình dịch chuyển của M với xâu aabb

Zq0aabb=>Zaq1abb=>Zaaq1bb=>Zaq2b=>Zq2=>q0

Vì q0 ∈ F nên aabb ∈ L(M)

Trang 13

Ví dụ 2

 Cây hình trạng với xâu vào là abba:

 Xâu abba là thuộc ngôn ngữ N(M) vì có một đường (một suy dẫn) hình trạng Zq0abba đến hình trạng

q1(stack rỗng)

Trang 14

Các tính chất cơ bản của ODX

 Cho M (Σ, Q, Γ, δ, q0, Z0, F) là ô tô mát đẩy xuống có các quy tắc trong hệ viết lại: Zpaγ q (trong đó p,

Trang 16

Các tính chất cơ bản …

Định lý IV.2: Cho một quá trình dịch chuyển α pw=> i βqv.

Nếu α = ξ α ’ trong đó | α ’|≥1 và trong suốt quá trình dịch chuyển không

kể trong hình trạng cuối cùng, độ dài của stack luôn lớn hơn | ξ | thì:

 β = ξ β’ với | β’|≥0

 α ’pw=> i β’qv.

Hệ quả IV.2: Cho một quá trình dịch chuyển α pw=>*βv.

Nếu α = ξ α ’ trong đó | α ’|≥1 và trong suốt quá trình dịch chuyển không

kể trong hình trạng cuối cùng, độ dài của stack luôn lớn hơn | ξ | thì:

 β = ξ β’ với | β’|≥0

 α ’pw=>* βqv.

Trang 17

Sự tương đương giữa các

ODX

Định lý IV.4:

Cho L=L(M) trong đó M là một ODX Tồn tại một

ODX M’ sao cho L=N(M’) ( Nghĩa là Nếu L được đoán nhận bởi ODX theo kiểu trạng thái cuối thì L cũng

được đoán nhận bởi một ODX theo kiểu stack rỗng)

Trang 18

Sự tương đương giữa các

Trang 19

Sự tương đương giữa các ODX

 Ví dụ: Ngôn ngữ L={a n b n |n≥0} được đoán nhận theo trạng thái cuối của ODX M:

 M=({a,b}, {q 0 ,q 1 ,q 2 },{Z,a}, δ , q 0 , Z, {q 0 })

 Với δ : δ (Z,q 0 ,a)={(Za,q 1 )} nạp a và stack

δ (a,q 1 ,a)={(aa,q 1 )} nạp tiếp a vào stack

δ (a,q 1 ,b)={( ε ,q 2 )} xóa a khỏi stack

δ (a,q 2 ,b)={( ε ,q 2 )} tiếp tục xóa a khỏi stack

δ (Z,q2, ε )={( ε ,q0)} về trạng thái thừa nhận

M đoán nhận ngôn ngữ trên theo trạng thái cuối.

 Xây dựng M’ cũng đoán nhận ngôn ngữ trên theo stack rỗng

Trang 20

Sự tương đương giữa các ODX

 Xây dựng M’=({a,b}, {q0,q1,q2,q0’,qe},{Z,a,X}, δ ’, q0’, X, ∅ ) trong

Trang 21

Sự tương đương giữa các ODX

 Với xâu đầu vào aabb, chuỗi suy dẫn như sau:

 Như vậy quá trình suy dẫn kết thúc khi đọc hết xâu, trạng thái là qe và stack rỗng => xâu aabb được ô tô mát thừa nhận theo hình thức stack rỗng

Trang 22

Sự tương đương giữa các

 Xây dựng ô tô mát M’: thêm hai trạng thái mới q0’ và

qf , và một kí hiệu đáy stack mới X0: M’=(Σ, Q∪{q0’,

qf}, Γ∪{X0}, δ’, q0’, X0, {qf})

Trang 23

Sự tương đương giữa các ODX

 Hàm dịch chuyển δ ’ như sau:

(1) δ ’(X 0 , q 0 ’, ε ) = {(X 0 Z 0 , q 0 )}

(2) δ ’(Z, q, a) = δ (Z, q, a) (với mọi q ∈ Q, a ∈Σ ∪ { ε }, Z ∈Γ )

(3) δ ’(X 0 , q, ε ) = {( ε , q f )} (với mọi q ∈ Q)

Ví dụ: Cho ô tô mát đẩy xuống M đoán nhận theo stack rỗng:

M=({+,a}, {q}, {E,+,a}, δ , q, E, ∅ ) trong đó δ gồm các dịch chuyển:

δ (E, q, ε ) = {(a+E, q), (a,q)}

δ (+, q, +) = {( ε ,q)}

δ (a, q, a) = {( ε ,q)}

Trang 24

Sự tương đương giữa các

ODX

 Xây dựng ô tô mát M’ đoán nhận theo trạng thái cuối

tương đương với M: M’=({+,a}, {q,q 0 ,q f }, {E,+,a,X}, δ ’,

q 0 , X, {q f }) trong đó hàm dịch chuyển δ ’ gồm các sản xuất sau:

Trang 25

Sự tương đương giữa các

ODX

 Với xâu đầu vào a+a, chuỗi suy dẫn như sau:

 Như vậy chuỗi suy dẫn có một nhánh đọc hết xâu và trạng thái là qf

là trạng thái thừa nhận => xâu được thừa nhận theo trạng thái cuối

Trang 26

Sự tương đương giữa ODX và

 Nếu đỉnh stack là một kí hiệu không kết thúc A

(1) với mọi A∈∆: δ(A,q,ε)={(αR,q)|Aα∈P}

 Nếu đỉnh stack là một kí hiệu kết thúc a

(2) với mọi a∈∑: δ(a,q,a)={(ε,q)}

Trang 28

Sự tương đương giữa ODX và

Trang 29

Sự tương đương giữa ODX và

văn phạm phi ngữ cảnh

 Tập các quy tắc P được thiết lập như sau:

(1) với mọi q∈Q, S[Z0,q0,q] là một quy tắc

(2) nếu (Xk…X2X1,p)∈δ(Z,q,a) trong đó k≥1 và X1,X2,

Trang 30

Ngôn ngữ phi ngữ cảnh

 Ngôn ngữ phi ngữ cảnh được xác định bởi văn phạm phi

ngữ cảnh và ô tô mát đẩy xuống

 Các tính chất đóng của ngôn ngữ phi ngữ cảnh:

Định lý IV.8: Cho L1 và L2 là các ngôn ngữ phi ngữ cảnh Thế thì L1∪ L2, L1.L2 và L1* đều là các ngôn ngữ phi ngữ cảnh

Định lý IV.9: Lớp các ngôn ngữ phi ngữ cảnh là không

đóng đối với phép giao và phép lấy bổ sung

Định lý IV.10: Nếu ngôn ngữ R là chính quy, ngôn ngữ L

là phi ngữ cảnh thì ngôn ngữ R ∩ L là phi ngữ cảnh

Trang 31

Các bài toán quyết định trên ngôn ngữ phi ngữ cảnh

Bài toán ngôn ngữ rỗng: Phải chăng L=

Bài toán xâu rỗng: Phải chăng ε∈L

Bài toán về tính hữu hạn: Cho ngôn ngữ phi ngữ cảnh

L Vấn đề là xác định xem L là hữu hạn hay vô hạn

Bài toán thành viên: Cho văn phạm phi ngữ cảnh G và

một xâu w Xác định phải chăng w∈G

Ngày đăng: 19/04/2022, 01:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Ta gọi hình trạng của ô tô mát đẩy xuống là mọi xâu có dạng  γqw trong đó γ ∈Γ*, q∈Q, w∈∑* - e63b3b45-f2fc-4a6f-8f47-90c5896eee0bChuong-4-v2
a gọi hình trạng của ô tô mát đẩy xuống là mọi xâu có dạng γqw trong đó γ ∈Γ*, q∈Q, w∈∑* (Trang 9)
w